11
Hệ quản trị CSDL
Hệ quản trị CSDL
(Cao đẳng
(Cao đẳng
)
)
Lý thuyết : 45 tiết
Thực hành: 30 tiết
1
2
Textbook and References
Textbook and References
Textbook:
◦
Giáo Trình của Trường
Lịch học
◦
3 tiết lý thuyết mỗi tuần
◦
Thực hành:
từ tuần thứ tư
phòng H8.3, thứ tư tiết 1-6,
3 nhóm xen kẽ
3
www.fit-hui.com
www.elearning.fit-hui.edu.vn
4
Yêu cầu thực hành
Yêu cầu thực hành
Phần mềm : Microsoft SQL server
2000
Bài thực hành:
◦
Bài thực hành trên mạng
◦
SV cần chuẩn bị bài thực hành trước ở
nhà
5
Đề tài môn học
Đề tài môn học
Nhận đề tài : tuần thứ 4
4 sinh viên/ đề tài
Nộp đề tài : tuần học cuối, không chấp
nhận nộp trễ
Nộp báo cáo đóng tập và 1 đĩa CD
6
Các kỳ thi
Các kỳ thi
Thi giữa kỳ : tuần thứ 8
Nếu không đạt, thi lại vào tuần 9
Thi cuối kỳ: sau khi kết thúc môn (trắc
nghiệm)
Điều kiện để dự thi cuối kỳ:
◦
Thi giữa kỳ : đạt
◦
Đề tài :đạt
◦
Không được vắng quá 3 buổi học LT và 1
buổi thực hành
7
Đánh giá kết quả học tập
Đánh giá kết quả học tập
Đề tài 30%
Thi giữa kỳ 20%
Thi cuối kỳ 50%
88
Tổng quan về SQL Server
Tổng quan về SQL Server
8
Ch ngươ
Ch ngươ
1:
1:
9
Mục tiêu
Mục tiêu
Giới thiệu công nghệ và các tính năng
cơ bản của SQL Server.
Mô tả các đối tượng của SQL Server,
và các tính năng bảo mật khi truy cập.
Nhận biết và sử dụng các công cụ và
tiện ích SQL Server.
10
SQL Server?
SQL Server?
Là một hệ quản trị CSDL (RDBMS –
Rational Database Management System)
được dùng chủ yếu trong môi trường mạng.
Có thể dùng trong các mô hình :
◦ Network servers: chuyên cung cấp các tài
nguyên cho máy trạm
◦
Client/Server Application: phân chia nhiệm vụ
giữa hệ thống máy trạm và máy chủ
11
Các phương pháp truy xuất của
Các phương pháp truy xuất của
máy trạm (client)
máy trạm (client)
Ngôn ngữ Transact-SQL (T-SQL)
OLE DB/ODBC
ActiveX Data Objects (ADO)
12
Structured Query Language
Structured Query Language
(SQL)
(SQL)
SQL là ngôn ngữ chuẩn của hệ quản trị CSDL -
RDBMS
Ngôn ngữ chuẩn hiện nay là ANSI-92 (SQL-92)
SQL là một tập hợp không quá nhiều các câu
lệnh nhưng khá hiệu quả do mỗi một lệnh có
nhiều tuỳ chọn (option) để sủ dụng
T-SQL dành riêng cho SQL server, nó tương
thích với ANSI -92 nhưng có thêm 1 số chức
năng và tính chất mở rộng hơn
13
Transact-SQL (T-SQL)
Transact-SQL (T-SQL)
Chia thành 3 nhóm lệnh cơ bản:
◦
Data definition language (DDL) - được
dùng để tạo và chỉnh sửa cấu trúc CSDL
◦
Data manipulation language (DML) –
được dùng để nhập liệu, chỉnh sửa hoặc
rút trich1 dữ liệu trong 1 CSDL
◦
Data control language (DCL) – được dùng
để quản lý việc truy xuất dữ liệu của SQL
server
14
Các phiên bản của SQL Server
Các phiên bản của SQL Server
2000
2000
Personal edition
Standard edition
Enterprise edition
Enterprise Evaluation edition
Developer edition
Windows CE edition
Desktop edition
15
Quyền xác thực đăng nhập
Quyền xác thực đăng nhập
Login authentication
Login authentication
Để kết nối vào SQL server, user buộc phải có
login account (tài khoản đăng nhập).
SQL server hổ trợ 2 cơ chế để xác thực tài
khoản đăng nhập:
◦
Windows Authentication mode: chỉ cho phép các tài
khoản của Windows được kết nối. Các tài khoản đăng
nhập của riêng SQL server không thể tạo ra và sử
dụng được.
◦
Mixed mode: cho phép cả 2 loại tài khoản của
Windows và của SQL server đều được dùng để đăng
nhập vào SQL server
16
Các cơ sở dữ liệu hệ thống
Các cơ sở dữ liệu hệ thống
System databases
System databases
master — được dùng để qủan lý tất các CSDL
của user và mọi hoạt động của SQL server
model — CSDL mẫu để tạo cra các CSDL cho
người dùng
tempdb — lưu trữ tạm thời
pubs — CSDL mẫu
Northwind — CSDL mẫu
msdb — hỗ trợ dịch vụ SQL Server Agent
distribution — hổ trợ cho replication
17
Database trong SQL server
Database trong SQL server
Là một tập hợp các đối tượng
(objects) và dữ liệu (data) đã được
nhóm lại một cách logic.
18
Các đối tượng của CSDL
Các đối tượng của CSDL
(Database Objects)
(Database Objects)
Table
Data type
Default
Rule
Constraint
Index
View
Stored procedure
User-defined function (UDF)
Trigger
19
Mô hình bảng
Mô hình bảng
Table model
Table model
20
Một số khái niệm
Một số khái niệm
Siêu khóa (super key) là gì?
◦
Là một thuộc tính hoặc một tập các thuộc
tính dùng để xác định duy nhất một bộ
của quan hệ
Khóa dự tuyển (Candidate key) là gì?
◦
Là một siêu khoá K mà không có một tập
con thực sự bất kỳ K’ ⊂ K lại là một siêu
khoá
21
Một số khái niệm
Một số khái niệm
Khóa chính (primary key) là gì?
◦
Là một khóa dự tuyển được chọn để xác
định duy nhất một bộ của quan hệ. Khóa
chính có thể chỉ có 1 thuộc tính hay khóa
phức hợp.
Khóa khác (alternate key) ?
◦
Là các khóa dự tuyển (candidate key) còn
lại sau khi chọn khóa chính.
22
Mối quan hệ giữa các bảng
Mối quan hệ giữa các bảng
Related tables
Related tables
23
Một số khái niệm
Một số khái niệm
Khóa ngoại ( foreign key) là gì?
◦
Là 1 thuộc tính hay 1 tập thuộc tính của 1
quan hệ tham chiếu đến khóa dự tuyển
của 1 quan hệ khác hay của cùng 1 quan
hệ.
24
Cách định danh cho đối tượng
Cách định danh cho đối tượng
Object identifiers
Object identifiers
Tất cả các đối tương của CSDL đều phải
có tên với quy định sau:
◦
Ký tự đầu tiên: phải là ký tự chữ hoặc 1
trong các ký tự sau : _, @, #
◦
Các ký tự còn lại:
Bất kỳ ký tự unicode chuẩn nào
Chữ số
@, $, _, và #
◦
Không được dùng khoảng trắng hoặc các
từ khoá dành riêng (reversed word) để
đặt tên cho đối tượng
25
Tham chiếu các đối tượng Referencing
Tham chiếu các đối tượng Referencing
objects
objects
Mỗi đối tượng có một tên tham chiếu
đầy đủ duy nhất
Server.database.owner.object
Ex: philoan.pubs.dbo.authors