Kiểm tra cuối kì 2 Hố 12 - Năm học 2022 - 2023
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
------------------------Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 958.
Câu 41. Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?
A. Cu
B. Ca
C. Na
D. Al
Câu 42. Số nguyên tử hiđro trong phân tử alanin là
A. 7
B. 5
C. 8
D. 6
Câu 43. Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng
A. ancol etylic.
B. giấm ăn.
C. nước vôi trong.
D. dung dịch muối ăn.
Câu 44. Cho m gam Mg phản ứng hồn tồn với khí Cl2 dư, thu được 14,25 gam muối. Giá trị của m là
A. 3,60
B. 10,90
C. 2,40
D. 4,80
Câu 45. Phản ứng hoá học nào sau đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32–
A. CaCl2 + Na2CO3
CaCO3?
CaCO3 + 2NaCl.
B. Ca(OH)2 + (NH4)2CO3
CaCO3 + 2NH3 + 2H2O.
C. Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2
2CaCO3 + 2H2O.
D. CaCO3 + 2HCl
CaCl2 + CO2 + H2O
Câu 46. Chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
A. Na2SO4
B. NaCl
C. Na2CO3
D. HCl
Câu 47. Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2. Giá trị của V là
A. 3,36.
B. 4,48.
C. 1,12.
D. 2,24.
Câu 48. Cho hỗn hợp chất rắn gồm CaC2, Al4C3, Ca vào nước thu được hỗn hợp X gồm 3 khí (trong đó có 2 khí
có cùng số mol). Lấy 8,96 lít hỗn hợp X chia làm 2 phần bằng nhau. Phần 1: cho vào dung dịch AgNO 3 trong
NH3 (dư), sau phản ứng thu được 24 gam kết tủa. Phần 2: Cho qua Ni (đun nóng) thu được hỗn hợp khí Y. Thể
tích O2 vừa đủ cần dùng để đốt cháy hồn tồn Y là
A. 8,40 lít.
B. 8,96 lít.
C. 5,60 lít.
D. 16,8 lít.
Câu 49. Kim loại Fe khơng tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A. HNO3 loãng.
B. HCl.
C. MgCl2.
D. CuSO4.
Câu 50. Để hòa tan vừa hết 24,4 gam hỗn hợp MgO và Al 2O3 cần vừa đủ 700 ml dung dịch H2SO4 1M. Cô cạn
dung dịch sau phản ứng được m gam muối. Giá trị của m là
A. 93,0.
B. 80,4.
C. 91,6.
D. 67,8
Câu 51. X là chất rắn vô định hình, màu trắng, khơng tan trong nước nguội, trong nước nóng từ 65 oC trở lên,
chuyển thành dung dịch keo nhớt. Nhỏ vài giọt dung dịch chứa chất Y vào dung dịch keo nhớt trên thấy xuất
hiện màu xanh tím. Chất X và Y lần lượt là
A. tinh bột và Br2.
B. xenlulozơ và I2.
C. tinh bột và I2.
D. glucozơ và Br2.
Câu 52. Hỗn hợp X gồm hai kim loại Y, Z đều thuộc nhóm IIA và ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn
(MY < MZ). Cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thấy thoát ra V lít khí H 2. Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X vào
1
dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy thốt ra 3V lít khí H 2 (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện).
Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp X là
A. 33,33%.
B. 54,54%.
C. 45,45%.
D. 66,67%.
Câu 53. Cơng thức hóa học của Crom (II) sunfat là
A. CrS
B. Fe2(SO4)3
C. Cr2(SO4)3
D. CrSO4
Câu 54. Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Biết X, Y và Z là các hợp chất của crom. Hai chất Y và Z lần lượt là
A. Cr(OH)3 và NaCrO2.
B. Cr(OH)3 và Na2CrO4.
C. Cr2(SO4)3 và NaCrO2.
D. NaCrO2 và Na2CrO4.
Câu 55. Ở điều kiện thường kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
A. Ag
B. Zn
C. Cu
D. Cr
Câu 56. Cho este hai chức, mạch hở X (C7H10O4) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng, thu được
một muối natri của axit cacboxylic hai chức Y và hai chất hữu cơ Z và T có cùng số nguyên tử cacbon (MZ <
MT). Phát biểu nào sau đây sai?
A. Axit Y có mạch cacbon khơng phân nhánh.
B. Đun nóng T với H2SO4 đặc (ở 140oC) thu được sản phẩm hữu cơ chủ yếu là etilen.
C. Có một cơng thức cấu tạo thoả mãn tính chất của X.
D. Chất Z có tham gia phản ứng tráng bạc.
Câu 57. Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe 2O3 và Fe3O4. Cho khí CO qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu
được hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho tồn bộ Z vào dung dịch Ca(OH) 2 dư, đến khi phản ứng hoàn
toàn, thu được 3,0 gam kết tủa. Mặt khác, hịa tan hồn tồn Y trong dung dịch HNO 3 lỗng (dư), thu được
0,896 lít khí NO (sản phẩm khí duy nhất) và dung dịch chứa 19.36 gam muối. Giá trị của m là
A. 4,96
B. 7,12
C. 5,92
D. 5,68
Câu 58. Cho các este sau: vinyl axetat, metyl axetat, metyl acrylat, metyl metacrylat. Số este tham gia phản ứng
trùng hợp tạo thành polime là
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 59. Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm?
A. Na.
B. Al.
C. Mg.
D. Cr.
Câu 60. Cho 9 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được V lít khí CO2. Giá trị của V là
A. 0,896.
B. 1,120.
C. 1,792.
D. 2,240.
Câu 61. Đốt cháy 16,92 gam hỗn hợp A gồm 3 este X, Y, Z đều mạch hở (trong đó Y và Z có cùng số nguyên
tử cacbon và nY < nZ) bằng lượng O2 (vừa đủ), thu được CO2 và 11,88 gam nước. Mặt khác, đun nóng 16,92 gam
A trong 240 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp B gồm 2 muối
và hỗn hợp D gồm 2 ancol đồng đẳng kế tiếp. Đun nóng hỗn hợp D với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 5,088 gam
hỗn hợp 3 ete (hiệu suất ete hóa của mỗi ancol đều là 80%). Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp A là
A. 52,48%.
B. 26,24%.
C. 43,74%.
D. 21,88%.
Câu 62. Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?
A. Nilon-6,6
B. Poli(vinyl clorua)
C. Polietilen
D. Poli(metyl metacrylat)
Câu 63. Cho các polime sau: cao su buna, polietilen, tơ lapsan và tơ nilon-7. Số polime được điều chế bằng
phản ứng trùng ngưng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
2+
2+
3+
Câu 64. Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg , Pb , Fe ,... Để xử lí sơ bộ và làm
giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?
A. NaCl.
B. KOH.
C. HCl.
D. Ca(OH)2.
2
Câu 65. Thực hiện phản ứng este hoá giữa 3,2 gam ancol metylic với lượng dư axit propionic, thu được 4,4 gam
este. Hiệu suất phản ứng este hoá là
A. 30%.
B. 50%.
C. 25%.
D. 60%.
Câu 66. Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M. Sau phản ứng thu
được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl 2 1,2M và KOH 1,5M thu
được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 47,28.
B. 59,1.
C. 39,4.
D. 66,98.
Câu 67. Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al và Na (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) vào nước dư thu được 4,48
(l) khí (đktc). Gíá trị của m là
A. 6,15.
B. 7,3.
C. 3,65.
D. 5,84.
Câu 68.
Các hình vẽ sau mơ tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phịng thí nghiệm.
Hình 2 có thể dùng để thu được những khí nào trong các khí sau: H2, C2H2 , NH3 , CO2 , HCl , N2.
A. H2 , N2, NH3.
B. HCl, CO2..
C. H2, N2 , C2H2.
D. N2, H2.
Câu 69. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phân từ Gly-Ala có 1 liên kết peptit.
B. Dung dịch glyxin có phản ứng màu biure.
C. Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước.
D. Phân tử valin có 2 nguyên tử nitơ.
Câu 70. Đốt cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit X bằng một lượng oxi vừa đủ, cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp
thụ hết vào bình đựng nước vơi trong dư thu được 25,5 gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu được giảm 9,87
gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu. Mặt khác, khi thủy phân hoàn toàn 8,06 gam X trong dụng dịch
NaOH (dư) đun nóng, thu được dung dịch chưa a gam muối. Giá trị của a là
A. 7,63.
B. 4,87.
C. 8,34.
D. 9,74.
Câu 71. Nhiệt phân Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là
A. Fe(OH)2
B. Fe3O4
C. Fe2O3
D. FeO
Câu 72. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Saccarozơ
B. Tinh bột
C. Glucozơ
D. Xenlulozơ
----HẾT---
3