Kiểm tra cuối kì 2 Hố 12 - Năm học 2022 - 2023
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
------------------------Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 760.
Câu 41. Cho bốn ion kim loại: Fe2+, Mg2+, Cr2+, Ag+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
A. Ag+
B. Cr2+
C. Fe2+
D. Mg2+
Câu 42. Cho các este sau: vinyl axetat, metyl axetat, metyl acrylat, metyl metacrylat. Số este tham gia phản ứng
trùng hợp tạo thành polime là
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 43. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO, nung nóng. (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.
(e) Nhiệt phân AgNO3.
(f) Điện phân nóng chảy Al2O3.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiện thu được kim loại là
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 44. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong cồn 96o.
B. Nhúng dây thép vào dung dịch NaCl có xảy ra ăn mịn điện hố học.
C. Thạch cao sống có cơng thức CaSO4.2H2O.
D. Nhơm bền trong khơng khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxit bảo vệ.
Câu 45. Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A. 2Cr + 3H2SO4 loãng
Cr2(SO4)3 + 3H2.
B. 2Cr + 3Cl2
2CrCl3.
C. Cr2O3 + 2NaOH đặc
2NaCrO2 + H2O.
D. Cr(OH)3 + 3HCl
CrCl3 + 3H2O.
Câu 46.
Cho vào ống nghiệm khơ có nút và ống dẫn khí khoảng 4-5 gam hỗn hợp bột mịn đã được trộn đều gồm natri
axetat khan và vôi tôi xút theo tỉ lệ 1 : 2 về khối lượng. Lắp dụng cụ như hình vẽ sau:
Khí Y được điều chế trong thí nghiệm trên là
A. C2H6.
B. CH4.
C. C2H2.
D. C2H4.
Câu 47. Cho các polime sau: cao su buna, polietilen, tơ lapsan và tơ nilon-7. Số polime được điều chế bằng
phản ứng trùng ngưng là
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Câu 48. Hỗn hợp X gồm K và Al. Cho m gam X vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được
0,896 lít khí H2. Mặt khác, hịa tan hồn tồn m gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 1,232 lít khí H 2. Giá
trị của m là
1
A. 1,20
B. 1,59
C. 1,73
D. 1,32
Câu 49. Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo
với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là
A. xenlulozơ.
B. saccarozơ.
C. glicogen.
D. tinh bột.
Câu 50.
Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mơ tả như
hình vẽ:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch KOH.
B. Thí nghiệm trên dùng để xác định oxi có trong hợp chất hữu cơ.
C. Bột CuO được sử dụng để oxi hoá chất hữu cơ trong thí nghiệm trên.
D. Bơng trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm.
Câu 51. Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO4 bằng dịng điện một chiều có cường độ 2A
(điện cực trơ, có màng ngăn). Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực có tổng thể
tích là 2,352 lít (đktc) và dung dịch X. Dung dịch X hòa tan được tối đa 2,04 gam Al 2O3. Giả sử hiệu suất điện
phân là 100%, các khí sinh ra khơng tan trong dung dịch. Giá trị của t là
A. 8685.
B. 7720.
C. 9650.
D. 9408.
Câu 52. Công thức hóa học của Crom (II) sunfat là
A. CrS
B. Fe2(SO4)3
C. CrSO4
D. Cr2(SO4)3
Câu 53. Thành phần chính của quặng xiđerit là
A. Al2O3.2H2O.
B. FeCO3.
C. FeS2.
D. Fe3O4.
Câu 54. Cho hỗn hợp chất rắn gồm CaC2, Al4C3, Ca vào nước thu được hỗn hợp X gồm 3 khí (trong đó có 2 khí
có cùng số mol). Lấy 8,96 lít hỗn hợp X chia làm 2 phần bằng nhau. Phần 1: cho vào dung dịch AgNO 3 trong
NH3 (dư), sau phản ứng thu được 24 gam kết tủa. Phần 2: Cho qua Ni (đun nóng) thu được hỗn hợp khí Y. Thể
tích O2 vừa đủ cần dùng để đốt cháy hồn tồn Y là
A. 5,60 lít.
B. 8,40 lít.
C. 16,8 lít.
D. 8,96 lít.
Câu 55. Hợp chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A. Al2O3
B. Al2(SO4)3
C. NaAlO2
D. AlCl3
Câu 56. Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit. Công thức của X là
A. HCOOCH2CH=CH2.
B. CH3COOCH=CH2.
C. CH2=CHCOOCH3.
D. CH3COOCH3.
Câu 57. Thủy phân este X có cơng thức C3H6O2, thu được sản phẩm có tham gia phản ứng tráng gương. Tên gọi
của X là
A. etyl fomat.
B. vinyl fomat.
C. metyl fomat.
D. metyl axetat.
Câu 58. Hiđroxit nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
A. Mg(OH)2.
B. Al(OH)3.
C. Ba(OH)2.
D. Fe(OH)2.
Câu 59. Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala, tinh bột, tripanmitin. Số chất có phản
ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là
2
A. 6.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Câu 60. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm propilen và 2 amin (no, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng) trong oxi dư, thu được 16,8 lít CO 2, 2,016 lít N2 và 16,74 gam H2O. Khối lượng của amin có khối
lượng mol phân tử nhỏ hơn trong 0,3 mol hỗn hợp X là
A. 2,76 gam
B. 2,16 gam
C. 1,80 gam
D. 1,35 gam
Câu 61. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch glyxin có phản ứng màu biure.
B. Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước.
C. Phân tử valin có 2 nguyên tử nitơ.
D. Phân từ Gly-Ala có 1 liên kết peptit.
Câu 62. Đốt cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit X bằng một lượng oxi vừa đủ, cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp
thụ hết vào bình đựng nước vơi trong dư thu được 25,5 gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu được giảm 9,87
gam so với khối lượng nước vơi trong ban đầu. Mặt khác, khi thủy phân hồn tồn 8,06 gam X trong dụng dịch
NaOH (dư) đun nóng, thu được dung dịch chưa a gam muối. Giá trị của a là
A. 9,74.
B. 8,34.
C. 4,87.
D. 7,63.
Câu 63.
Các hình vẽ sau mơ tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phịng thí nghiệm.
Hình 2 có thể dùng để thu được những khí nào trong các khí sau: H2, C2H2 , NH3 , CO2 , HCl , N2.
A. HCl, CO2..
B. H2 , N2, NH3.
C. H2, N2 , C2H2.
D. N2, H2.
Câu 64. Cho hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng với 100 ml dung dịch gồm AgNO 3 2a mol/l và Cu(NO3)2 a
mol/l, thu được 4,96 gam chất rắn Y. Cho Y tác dụng với dung dịch H 2SO4 đặc nóng (dư), thu được 0,672 lít khí
SO2, (sản phẩm khử duy nhất). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là
A. 0,15
B. 0,25
C. 0,20
D. 0,30
Câu 65. Cho 3,5a gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng với lượng dư dung dịch HNO 3 đặc, nóng, thu được hỗn
hợp khí Y gồm NO2 và CO2 có thể tích 3,584 lít. Dẫn tồn bộ Y qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thu
được 12,5a gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là
A. 0,14.
B. 0,16.
C. 0,12.
D. 0,20.
2+
2+
3+
Câu 66. Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg , Pb , Fe ,... Để xử lí sơ bộ và làm
giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?
A. Ca(OH)2.
B. KOH.
C. NaCl.
D. HCl.
Câu 67. Khí X chiếm 20,9% thể tích trong khơng khí và có vai trò quyết định đối với sự sống của người và
động vật. Khí X là
A. H2.
B. N2.
C. CO2.
D. O2.
Câu 68. Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?
A. C2H5OH và CH3OCH3
B. CH3OH và C2H5OH
C. HCOOH và HCOOCH3
D. HCOOH và C2H5OH
Câu 69. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Na
B. Al
C. Ca
D. Fe
Câu 70. Dung dịch metylamin làm quỳ tím chuyển sang màu
A. đỏ.
B. xanh.
C. tím.
D. hồng.
Câu 71. Tiến hành lên men m gam tinh bột (hiệu suất tồn q trình đạt 81%) rồi hấp thụ tồn bộ lượng CO 2
sinh ra vào nước vôi trong dư được 70 gam kết tủa. Giá trị m là
A. 90
B. 120
C. 70.
D. 150
3
Câu 72. Thủy phân 20,52 gam saccarozơ với hiệu suất 62,5%, thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X vào lượng
dư dung dịch AgNO3, trong NH3, đun nóng, sau khi các phản tửng xảy ra hoàn toàn, thu đuợc m gam Ag. Giá trị
của m là
A. 8,10
B. 16,20
C. 21,60
D. 10,80
----HẾT---
4