Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

Kiểm tra cuối kì hoá 12 (22 23)759

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (105.5 KB, 4 trang )

Kiểm tra cuối kì 2 Hố 12 - Năm học 2022 - 2023
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
------------------------Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 759.
Câu 41. Chất rắn X vơ định hình, màu trắng, khơng tan trong nước lạnh. Trong nước nóng, X sẽ ngậm nước,
trương phồng lên là thành dung dịch keo. Thủy phần hoàn toàn X nhờ xúc tác tác axit hoặc ezim thu được chất
Y. Hai chất X và Y lần lượt là
A. tinh bột và glucozơ
B. tinh bột và saccarozơ
C. xenlulozơ và saccarozơ
D. xenlolozơ và glucozơ
Câu 42. Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al 2O3 (trong đó Al2O3 chiếm 40% khối lượng) tan hồn tồn trong
dung dịch Y gồm H2SO4 loãng và KNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hỏa và m gam hỗn hợp
khí T (trong T có 0,015 mol H2). Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được 93,2 gam kết tủa. Còn nếu cho Z phản ứng với dung dịch KOH 56% thì phản ứng tối đa là 93,5 gam dung
dịch KOH. Giá trị gần nhất của m là
A. 1,52
B. 1,48
C. 2,50
D. 1,25
Câu 43. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Glucozơ
B. Tinh bột
C. Saccarozơ
D. Xenlulozơ
Câu 44. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A. Tính axit
B. Tính oxi hóa
C. Tính khử
D. Tính bazơ


Câu 45. Chất khơng có phản ứng thủy phân là
A. Saccarozơ.
B. Etyl axetat.
C. Glucozơ.
D. Gly-Ala.
Câu 46. Hòa tan hết 15,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, FeCO3 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa NaHSO 4 và
0,16 mol HNO3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4). Dung dịch
Y hòa tan tối đa 8,64 gam bột Cu, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO. Nếu cho dung dịch Ba(OH) 2 dư vào Y, thu
được 154,4 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá
trình. Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là
A. 29,87%.
B. 33,60%.
C. 48,80%.
D. 37,33%.
Câu 47. X là hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở (thuộc dãy đồng đẳng ankin, anken, ankan). Cho 0,3 mol X
làm mất màu vừa đủ 0,5 mol brom. Phát biểu nào dưới đây đúng?
A. X có thể gồm 1 ankan và 1 anken.
B. X có thể gồm 2 ankan.
C. X có thể gồm 1 anken và một ankin.
D. X có thể gồm 2 anken.
Câu 48. Cho 0,1 mol Ala-Glu tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hồn
tồn, số mol KOH đã phản ứng là
A. 0,2.
B. 0,4.
C. 0,1.
D. 0,3.
Câu 49. Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?
A. HCOOH và C2H5OH
B. C2H5OH và CH3OCH3
C. HCOOH và HCOOCH3

D. CH3OH và C2H5OH
Câu 50.
Các hình vẽ sau mơ tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phịng thí nghiệm.
Hình 2 có thể dùng để thu được những khí nào trong các khí sau: H2, C2H2 , NH3 , CO2 , HCl , N2.
1


A. HCl, CO2..
B. H2, N2 , C2H2.
C. N2, H2.
D. H2 , N2, NH3.
Câu 51. Cho m gam Mg phản ứng hồn tồn với khí Cl2 dư, thu được 14,25 gam muối. Giá trị của m là
A. 10,90
B. 4,80
C. 2,40
D. 3,60
Câu 52. Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được HCOONa và C2H5OH. Chất X là
A. C2H5COOCH3
B. HCOOH
C. HCOOC2H5
D. CH3COOC2H5
Câu 53. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm propilen và 2 amin (no, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng) trong oxi dư, thu được 16,8 lít CO2, 2,016 lít N2 và 16,74 gam H2O. Khối lượng của amin có khối
lượng mol phân tử nhỏ hơn trong 0,3 mol hỗn hợp X là
A. 1,80 gam
B. 2,76 gam
C. 2,16 gam
D. 1,35 gam
Câu 54. Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt với nước ở nhiệt độ thường?
A. Fe.

B. Mg.
C. Na.
D. Al.
Câu 55. Thực hiện phản ứng este hoá giữa 3,2 gam ancol metylic với lượng dư axit propionic, thu được 4,4 gam
este. Hiệu suất phản ứng este hoá là
A. 30%.
B. 25%.
C. 60%.
D. 50%.
Câu 56. Thành phần chính của quặng xiđerit là
A. FeCO3.
B. FeS2.
C. Fe3O4.
D. Al2O3.2H2O.
Câu 57. Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M. Sau phản ứng thu
được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl 2 1,2M và KOH 1,5M thu
được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 59,1.
B. 39,4.
C. 66,98.
D. 47,28.
Câu 58. Đốt cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit X bằng một lượng oxi vừa đủ, cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp
thụ hết vào bình đựng nước vơi trong dư thu được 25,5 gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu được giảm 9,87
gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu. Mặt khác, khi thủy phân hoàn toàn 8,06 gam X trong dụng dịch
NaOH (dư) đun nóng, thu được dung dịch chưa a gam muối. Giá trị của a là
A. 4,87.
B. 7,63.
C. 9,74.
D. 8,34.
Câu 59. Chất nào sau đây là axit béo?

A. Axit stearic
B. Axit axetic
C. Axit acrylic
D. Axit propionic
Câu 60. Cacbon monoxit là chất khí độc, rất ít tan trong nước, thuộc loại oxit trung tính. Công thức hóa học của
cacbon monoxit là
A. CO2
B. SO2
C. CO
D. NO2
Câu 61. Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là
A. 5.
B. 12.
C. 6.
D. 22.
Câu 62. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Al.
B. Na.
C. Mg.
D. K.
Câu 63. Thủy phân este X có cơng thức C3H6O2, thu được sản phẩm có tham gia phản ứng tráng gương. Tên gọi
của X là
A. metyl fomat.
B. etyl fomat.
C. metyl axetat.
D. vinyl fomat.
2


Câu 64. Hỗn hợp X gồm K và Al. Cho m gam X vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được

0,896 lít khí H2. Mặt khác, hịa tan hồn tồn m gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 1,232 lít khí H 2. Giá
trị của m là
A. 1,20
B. 1,59
C. 1,73
D. 1,32

 CaCO3?
Câu 65. Phản ứng hố học nào sau đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32–  
 CaCO3 + 2NaCl.
A. CaCl2 + Na2CO3  
 CaCl2 + CO2 + H2O
B. CaCO3 + 2HCl  
 2CaCO3 + 2H2O.
C. Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2  
 CaCO3 + 2NH3 + 2H2O.
D. Ca(OH)2 + (NH4)2CO3  
Câu 66. Cho este hai chức, mạch hở X (C7H10O4) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng, thu được
một muối natri của axit cacboxylic hai chức Y và hai chất hữu cơ Z và T có cùng số nguyên tử cacbon (MZ <
MT). Phát biểu nào sau đây sai?
A. Có một cơng thức cấu tạo thoả mãn tính chất của X.
B. Đun nóng T với H2SO4 đặc (ở 140oC) thu được sản phẩm hữu cơ chủ yếu là etilen.
C. Axit Y có mạch cacbon khơng phân nhánh.
D. Chất Z có tham gia phản ứng tráng bạc.
Câu 67. Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng
đẳng kế tiếp (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M thu được N2; 5,04 gam H2O và 3,584 lít CO2 (đktc).
Khối lượng phân tử của chất X là
A. 31.
B. 73.
C. 45.

D. 59.
Câu 68. Tiến hành thí nghiệm xà phịng hóa tristearin theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%.
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, thỉnh thoảng thêm
vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp khơng đổi.
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hịa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội.
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên.
B. Sau bước 2, thu được chất lỏng đồng nhất.
C. Phần chất lỏng sau khi tách hết xà phòng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam.
D. Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phịng hóa.
Câu 69. Tiến hành lên men m gam tinh bột (hiệu suất tồn q trình đạt 81%) rồi hấp thụ toàn bộ lượng CO 2
sinh ra vào nước vôi trong dư được 70 gam kết tủa. Giá trị m là
A. 120
B. 150
C. 70.
D. 90
Câu 70. Cho 3,5a gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng với lượng dư dung dịch HNO 3 đặc, nóng, thu được hỗn
hợp khí Y gồm NO2 và CO2 có thể tích 3,584 lít. Dẫn tồn bộ Y qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thu
được 12,5a gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là
A. 0,14.
B. 0,12.
C. 0,16.
D. 0,20.
Câu 71. Phương trình hóa học nào sau đây sai?
 CrCl3 + 3H2O.
A. Cr(OH)3 + 3HCl  

to


B. 2Cr + 3Cl2   2CrCl3.

0

t
C. Cr2O3 + 2NaOH đặc   2NaCrO2 + H2O.
D. 2Cr + 3H2SO4 loãng   Cr2(SO4)3 + 3H2.
Câu 72. Cho khí H2 dư qua ống đựng 10 gam hỗn hợp Fe2O3 và Al2O3 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 7,6 gam chất rắn. Khối lượng của Al2O3 trong 10 gam hỗn hợp là
A. 8 gam.
B. 2
gam.
C. 4 gam. D. 6 gam.
----HẾT---

3


4



×