Kiểm tra 1 tiết Địa lý 12 - 2016-2017
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
------------------------Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 509.
Câu 1. Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ơn đới gió mùa trên núi nước ta là do
A. sinh vật ít.
B. địa hình dốc
C. nhiệt độ thấp.
D. độ ẩm tăng.
Câu 2. Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là
do
A. bờ biển dài, khúc khuỷu.
B. đồi núi ở xa trong đất liền.
C. đồi núi ăn lan sát ra biển.
D. nhiều sông suối đổ ra biển.
Câu 3. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông
Hồng?
A. Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.
B. Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao
C. Số dân đơng, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.
D. Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác
Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?
A. Quốc lộ 5.
B. Quốc lộ 9.
C. Quốc lộ 1.
D. Đường Hồ Chí Minh.
Câu 5. Ở nước ta, hiện tượng khơ hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?
A. Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.
B. Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.
C. Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên
D. Các thung lũng khuất gió n Châu, Sơng Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).
Câu 6. Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là
A. quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.
B. quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.
C. bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.
D. thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng với đơ thị hóa ở nước ta hiện nay?
A. Số đô thị giống nhau ở các vùng.
B. Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thơn.
C. Tỉ lệ dân thành thị khơng thay đổi.
D. Trình độ đơ thị hóa cịn rất thấp.
Câu 8. Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào sau
đây?
A. Tuổi thọ ngày càng cao.
B. Xu hướng già hóa dân số.
C. Gia tăng cơ học cao.
D. Quy mô dân số lớn.
Câu 9. Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được nâng
cao ở hai đầu là đặc điểm của núi
A. Trường Sơn Nam.
B. Trường Sơn Bắc
C. Đông Bắc
D. Tây Bắc
Câu 10. Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
1
A. phòng hộ.
B. đặc dụng.
C. sản xuất.
D. đầu nguồn.
Câu 11. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp
so với thế giới?
A. Năng suất lao động chưa cao.
B. Lao động thiếu tác phong công nghiệp.
C. Tỉ lệ lao động nơng nghiệp cịn lớn.
D. Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.
Câu 12. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là
A. Nghệ An
B. Hà Tĩnh.
C. Quảng Bình.
D. Thanh Hố
Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau đây có lượng mưa
trung bình năm trên 2800 mm?
A. Ngọc Linh, cao ngun Di Linh.
B. Móng Cái, Hồng Liên Sơn.
C. Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã.
D. Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn.
Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?
A. Quảng Ngãi.
B. Hải Dương.
C. Nam Định.
D. Hải Phòng.
Câu 15. Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?
A. Đồng bằng sông Hồng,
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 16. Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?
A. Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.
B. Phân bố tản mạn về khơng gian địa lí.
C. Có quy mơ, diện tích và dân số khơng lớn.
D. Phân bố không đồng đều giữa các vùng.
Câu 17. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của nước ta do Trung
ương quản lí?
A. Hải Phịng, Đà Nẵng.
B. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.
C. Biên Hịa, Cần Thơ.
D. Đà Nẵng, Huế.
Câu 18. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng
sông Hồng chủ yếu là
A. đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.
B. đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.
C. đất phi nơng nghiệp.
D. đất lâm nghiệp có rừng.
Câu 19. Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
A. cơ sở hạ tầng còn yếu.
B. nhu cầu sử dụng điện cao.
C. sự phân mùa của khí hậu.
D. sơng ngịi ngắn dốc
Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê
Công?
A. Sông Xế Xan.
B. Sông Hậu.
C. Sông Kinh Thầy.
D. Sông Sa Thầy.
----HẾT---
2