Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Trường thpt số 2 an nhơn

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (73.95 KB, 3 trang )

TRƯỜNG THPT SỐ 2 AN NHƠN
(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm, 2
trang)

KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN
MÔN ANH VĂN 10
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------

Họ tên thí sinh: ........................................... Số báo danh: .......................

Mã Đề: 113

Câu 1. Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau
đây không đổi?
A. Vận tốc.
B. Cơ năng.
C. Thế năng.
D. Động năng.
Câu 2. Khối lượng súng là 4 kg và của đạn là 50 g. Lúc thốt khỏi nịng súng, đạn có vận tốc 800 m/s. Vận tốc
giật lùi của súng là bao nhiêu nếu chọn chiều dương là chiều giật lùi của súng.
A. 7 m/s.
B. 6 m/s.
C. 12 m/s.
D. 10 m/s.
Câu 3. Trong chuyển động của con lắc đơn, khi con lắc đơn đến vị trí cao nhất thì
A. động năng đạt giá trị cực đại.
B. cơ năng bằng không.
C. thế năng bằng động năng.
D. thế năng đạt giá trị cực đại.
Câu 4. Đơn vị của công suất


A. kg.m/s.
B. W.
C. J.s.
D. J.m.
Câu 5. Công của lực thế có đặc điểm
A. khơng phụ thuộc vào sự chênh lệch độ cao của vị trí đầu và vị trí cuối.
B. khơng phụ thuộc vào độ lớn qng đường, chỉ phụ thuộc vào vị trí đầu và vị trí cuối.
C. phụ thuộc vào độ lớn quãng đường đi được.
D. phụ thuộc vào vận tốc chuyển động.
Câu 6. Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ
A. tăng lên 2 lần.
B. giảm đi 8 lần.
C. giảm đi 2 lần.
D. tăng lên 8 lần.
Câu 7. Một ô tô có công suất của động cơ là 100 kW đang chạy trên đường với vận tốc 36 km/h. Lực kéo của
động cơ lúc đó là
A. 104 N.
B. 1000 N.
C. 360 N.
D. 2778 N.
Câu 8. Hai vật có động lượng bằng nhau. Chọn kết luận sai:
A. Vật có khối lượng lớn hơn sẽ có vận tốc lớn hơn.
B. Hai vật chuyển động cùng hướng, với vận tốc bằng nhau.
C. Vật có vận tốc lớn hơn sẽ có khối lượng nhỏ hơn.
D. Hai vật chuyển động với vận tốc có thể khác nhau.
Câu 9. Một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v. Nếu đồng thời giảm khối lượng của vật còn một
nửa và tăng vận tốc lên gấp đơi thì độ lớn động lượng của vật sẽ:
A. tăng gấp đôi.
B. không thay đổi.
C. giảm một nửa.

D. tăng 4 lần.
Câu 10. Động lượng của một vật bằng
A. tích khối lượng với gia tốc trọng trường.
B. tích khối lượng với vận tốc của vật.
C. tích khối lượng với gia tốc của vật.
D. tích khối lượng với độ biến thiên vận tốc.
Câu 11. Khi đun nước bằng ấm điện thì có những q trình chuyển hóa năng lượng chính nào xảy ra?
A. Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng.
B. Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.
1


C. Điện năng chuyển hóa thành động năng.
D. Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng.
Câu 12. Trong quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi?
A. Vật được ném ngang.
B. Vật chuyển động tròn đều.
C. Vật đang rơi tự do.
D. Vật chuyển động thẳng đều.
Câu 13. Lực nào làm thay đổi động lượng của một ô tô trong q trình ơ tơ tăng tốc:
A. lực ma sát.
B. trọng lực và phản lực.
C. lực phát động.
D. Cả hai lực ma sát và lực phát động.
Câu 14. Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng
A. luôn đo bằng mã lực (HP).
B. là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.
C. là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.
D. chính là lực thực hiện cơng trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.
Câu 15. Một người cố gắng ơm một chồng sách có trọng lượng 40 N cách mặt đất 1,2 m trong suốt thời gian 2

phút. Cơng suất mà người đó đã thực hiện được trong thời gian ôm sách là
A. 0,4 W.
B. 0 W.
C. 48 W.
D. 24 W.
Câu 16. Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5,0 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2,0 m/s
đến 8,0 m/s trong 3,0 s. Hỏi lực tác dụng vào vật bằng
A. 1,0 N.
B. 15 N.
C. 10 N.
D. 5,0 N.
Câu 17. Một vật khối lượng 100 g được ném thẳng đứng từ độ cao 5,0 m lên phía trên với vận tốc đầu là 10
m/s. Bỏ qua lực cản của khơng khí. Lấy g ≈ 10 m/s2. Xác định cơ năng của vật tại vị trí của nó sau 0,50 s kể từ
khi chuyển động.
A. 17,5 J.
B. 12,5 J.
C. 15 J.
D. 10 J.
Câu 18. Một tảng đá khối lượng 50 kg đang nằm trên sườn núi tại vị trí M có độ cao 300 m so  với mặt đường
thì bị lăn xuống đáy vực tại vị trí N có độ sâu 30 m. Lấy g = 10 m/s 2. Khi chọn mốc thế năng là mặt đường. Thế
năng của tảng đá tại các vị trí M và N lần lượt là
A. 15 kJ ;-15 kJ.
B. 150 kJ ; -15 kJ.
C. 1500 kJ ; 15 kJ.
D. 150 kJ ; -150 kJ.
Câu 19. Cánh tay đòn của lực bằng
A. khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.
B. khoảng cách từ trọng tâm của vật đến giá của trục quay.
C. khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.
D. khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

Câu 20. Cần cẩu nâng một vật có khối lượng 100 kg lên độ cao 2 m. Tính cơng mà cần cẩu đã thực hiện. Lấy g
= 9,8 m/s2.
A. 196 J.
B. 1069 J.
C. 1960 J.
D. 200 J.
Câu 21. Khi một vật trượt xuống trên một mặt phẳng nghiêng hợp với mặt phẳng ngang một góc α�. Cơng do
lực ma sát thực hiện trên chiều dài s của mặt phẳng nghiêng là
A. AFms���� = - μ.m.g.cosα.s.
B. AFms���� = μ.m.g.sinα.s.
C. AFms���� = μ.m.g.sinα.
D. AFms���� = - μm.g.cosα.
Câu 22. Một máy bay có khối lượng 160000 kg, bay thẳng đều với tốc độ 870 km/h. Chọn chiều dương ngược
với chiều chuyển động thì động lượng của máy bay bằng:
A. -38,7.106 kg.m/s.
B. 38,9.106 kg.m/s.
C. -38,9.106 kg.m/s.
D. 38,7.106 kg.m/s.
Câu 23. Một máy bơm nước mỗi giây có thể bơm 15 lít nước lên bể ở độ cao 10 m. Coi hao tổn không đáng kể.
Lấy g = 10 m/s2. Công suất của máy bơm bằng:
A. 150 W.
B. 1500 W.
C. 3000 W.
D. 2000 W.
2


Câu 24. Một vật nhỏ có khối lượng 2 kg, lúc đầu nằm yên trên mặt ngang nhẵn. Tác dụng đồng thời hai lực F1 =
4 N, F2 = 3 N và góc hợp giữa hai lực bằng 900. Tốc độ của vật sau 1,2 s là
A. 3,6 m/s.

B. 1,5 m/s.
C. 1,8 m/s.
D. 3,0 m/s.
Câu 25. Một người dùng tay đẩy một cuốn sách một lực 5 N trượt một khoảng dài 0,5 m trên mặt bàn nằm
ngang không ma sát, lực đẩy có phương trùng với phương chuyển động của cuốn sách. Người đó đã thực hiện
một cơng là
A. 2,5 J.
B. 5 J.
C. – 2,5 J.
D. 0.
Câu 26. Công suất được xác định bằng
A. công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài.
B. tích của cơng và thời gian thực hiện công.
C. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
D. giá trị công thực hiện được.
Câu 27. Khi một vật rắn quay quanh một trục cố định ở trạng thái cân bằng thì tổng moment lực tác dụng lên
vật có giá trị
A. ln âm.
B. ln dương.
C. bằng khơng.
D. khác khơng.
Câu 28.
Một thanh cứng AB, dài 7 m, có khối lượng khơng đáng kể, có trục quay O, hai đầu chịu 2 lực F1 và F2. Cho
F1 = 50 N ; F2 = 200 N và OA = 2 m. Đặt vào thanh một lực F 3 hướng lên và có độ lớn 300 N để cho thanh nằm
ngang. Hỏi khoảng cách OC ? 

A. 1 m.

B. 2 m.


C. 3 m.
----HẾT---

D. 4 m.

3



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×