Tải bản đầy đủ (.docx) (10 trang)

Đề toán 12 giải tích có đáp án (69)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (983.18 KB, 10 trang )

ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN

ƠN TẬP GIẢI TÍCH
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------

Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 012.
Câu 1. Rút gọn biểu thức

ta được

A. .
Đáp án đúng: A

B.

.

C.

Giải thích chi tiết: Rút gọn biểu thức
A. . B.
Lời giải

. C.

Ta có:
Câu 2.



. D.

D.

.

ta được

.
.

Họ nguyên hàm của hàm số:
A.


.

C.
Đáp án đúng: C

.

B.

.

D.

.


Giải thích chi tiết: Họ nguyên hàm của hàm số:
A.

.

C.
Lời giải
Dùng công nguyên hàm cơ bản



B.

.

. D.

.

Câu 3. Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức
A.

.

.

B.

?

.
1


C.
Đáp án đúng: B

.

D.

Câu 4. Giá trị lớn nhất của hàm số
A. 8.
Đáp án đúng: B

bằng

B.

.

C. 5.

Câu 5. Số nghiệm nguyên của bất phương trình
A. 0.
B. 1.
Đáp án đúng: B
Câu 6.
Cho


là số thực dương và khác

A.

.

D.

.


C. 2.

D. 4.

. Tính giá trị biểu thức

.

B.

C.
.
Đáp án đúng: C

D.

.
.
.


Câu 7. Tính tổng bình phương giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

trên đoạn

?

A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 8. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= (3−m ) x 4 + x2 −m+ 1 có ba điểm cực trị.
A. 1B. m ≥3 .
C. m>1.
D. m>3.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= (3−m ) x 4 + x2 −m+ 1 có ba điểm cực trị.
A. m>3.
B. 1C. m>1.
D. m ≥3 .
Lời giải
ab< 0 ⟺ 3−m<0 ⟺ m>3
Câu 9.
Cho hàm số

liên tục trên


và giá trị nhỏ nhất của

A.

.

và có bảng biến thiên ở hình dưới. Gọi

trên

B.

lần lượt là giá trị lớn nhất

. Tính

.

C. .

D.

.
2


Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Từ bảng biến thiên, suy ra

Ta có
Câu 10.
Điểm



.
trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức

A.
.
Đáp án đúng: B

B.

Giải thích chi tiết: Điểm

A.
Lời giải

.

. B.

.

C.
Đáp án đúng: A

.


.
là?
B.

.

.

. D.

là điểm biểu diễn của số phức

Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số
A.

D.

trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức

. C.

Ta có: điểm

C.

D.

.
.


Giải thích chi tiết: Ta có:
3


Câu 12. . Họ các nguyên hàm
A.
C.
Đáp án đúng: D

của hàm số



.

B.

.

.

D.

.

Giải thích chi tiết: Họ các nguyên hàm

của hàm số


A.

.

B.

.

C.
Lời giải

.

D.

.



.
Câu 13. Từ biểu thức

khi đó ta có thể kết luận về

A.
B.
Đáp án đúng: B
Câu 14. Tìm tất cả các giá trị tham số

C. .


hoặc

nghiệm thực phân biệt.

..

B.

C.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả các giá trị tham số

D.

B.

C.
hoặc
Lờigiải

.
hoặc

.

để phương trình


A.


D.

để phương trình


A.

là:

nghiệm thực phân biệt.

.
. . D.

hoặc

.

.
4


Đặt

. Do

nên

.


Phương trình có dạng:

. Do

nên

Để phương trình có 2 nghiệm thực phân biệt thì

.

Câu 15. Gọi A, B là tọa độ 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số
A.
Đáp án đúng: B

B.

A.

. Độ dài AB là:

C.

Câu 16. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

Tính diện tích tam giác

D.

tại điểm


.

B.

C.
.
Đáp án đúng: D

D.

cắt trục hoành và trục tung lần lượt tại

.
.

Giải thích chi tiết: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
lượt tại

Tính diện tích tam giác
A.
Lời giải

. B.

. C.

Ta có

tại điểm


. D.

cắt trục hồnh và trục tung lần

.

.

Phương trình tiếp tuyến tại



Từ đó ta có
Câu 17.

nên



Giả sử
A.
Đáp án đúng: A
Câu 18.

.

.
.


. Khi đó giá trị của
B.

C.


D.

5


Tính tích phân

.

A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 19. Gọi

B.

.

C.

.

D.


là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số
có nghiệm

A.
.
Đáp án đúng: C

B.

.

.
để phương trình

. Tính tổng tất cả các phần tử của
C.

.

.

D. 46.

Giải thích chi tiết: Ta có:

Xét hàm số



,


nên hàm số

đồng biến trên

. Do đó

phương trình

Phương trình

có nghiệm

có nghiệm

.

Xét hàm số
Ta có:
Do đó phương trình
Kết hợp điều kiện

khi và chỉ khi phương trình




,

nên hàm số này đồng biến trên


.

.
có nghiệm

khi và chỉ khi

ta có

.
.

Vậy tổng tất cả các phần tử của tập hợp
Câu 20. Họ nguyên hàm của hàm số



.

là?

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.

Đáp án đúng: B
Câu 21. Mệnh đề “Có ít nhất một số ngun có bình phương bằng 2” mơ tả mệnh đề nào dưới đây?
A. ∀ x ∈ ℕ: x 2 ≠2.
B. ∀ x ∈ ℤ : x2 =2.
C. ∃ x ∈ℤ : x 2 ≠ 2.
D. ∃ x ∈ℤ : x 2=2.
Đáp án đúng: D
Câu 22. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.

B.

trên đoạn
C.

D.
6


Đáp án đúng: A
Câu 23.
Biết
A.
.
Đáp án đúng: C

với
B.

Giải thích chi tiết: Biết

A.
.
B.
.

Tính
C.

.

.

với
C.

Lời giải. Ta có

.

D.

D.

.

Tính

.

.


Do đó

Chọn. B.
Câu 24. Gọi

là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số
có hai nghiệm phân biệt. Hỏi

A.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:

B.

A.
C.
Đáp án đúng: D

D.

?

.

B.

.

Câu 26. Gọi

là số nguyên dương sao cho
dương,
. Tìm giá trị của biểu thức

có bao nhiêu phần tử?

C.

Câu 25. Tìm họ nguyên hàm của hàm số

để phương trình

D.

.
.

đúng với mọi
.
7


A.
.
Đáp án đúng: B

B.

.


C.

.

D.

.

Giải thích chi tiết:

(do

nguyên dương)

Câu 27. Cho tập hợp gồm
A. Một tổ hợp chập

phần tử. Mỗi tập hợp con gồm

của

phần tử.

là một nguyên hàm của

A.
C.
Đáp án đúng: A




B. Số chỉnh hợp chập

C. Số tổ hợp chập của phần tử.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Sử dụng định nghĩa tổ hợp.
Câu 28.
Cho

phần tử của tập hợp
D. Một chỉnh hợp chập

thỏa mãn

.
.

D.

và đường thẳng

A.

phần tử.

của

phần tử.

. Mệnh đề nào sau đây là đúng?


B.

Câu 29. Tọa độ giao điểm giữa đồ thị

của

.
.

là:

B.

C.
Đáp án đúng: A

D.

Giải thích chi tiết: Phương trình hồnh độ giao điểm:

.

Vậy chọn
Câu 30. Có bao nhiêu số nguyên
A.
B.
Đáp án đúng: B

để tồn tại số thực


thỏa mãn
C. vô số.

?
D.

8


Giải thích chi tiết: [ Mức độ 4] Có bao nhiêu số nguyên

để tồn tại số thực

thỏa mãn

?
A. vô số. B.
Lời giải

C.

D.

Đặt

(*).

Hệ có nghiệm


đường thẳng

và đường trịn

có điểm chung,

với tâm

Xét hàm số
Đạo hàm
Do vậy: hàm số

đồng biến trên

Khi đó
Do

nên

, dẫn đến

Kết hợp giả thiết ta suy ra
Thử lại:
Với

, hệ (*) trở thành

(**)
Nếu


thì

Nếu

.
, ta sẽ chứng minh

Thật vậy, ta có
Dẫn đến
Nếu
thì
Vậy (**) vơ nghiệm.
Câu 31. Tập hợp

A.
.
Đáp án đúng: C

.

phần tử. Số các tập con gồm
B.

.

phần tử của
C.

.



D.

.
9


Giải thích chi tiết: Mỗi tập con gồm

phần tử của tập hợp

là một tổ hợp

chập

của

Vậy số tập con cần tìm là
Câu 32. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai của một hàm số lượng giác?
A.

B.

C.
Đáp án đúng: D

D.

Giải thích chi tiết: Theo quan sát, phương trình
lượng giác.

Câu 33. Với

là một số thực dương tùy ý,

là phương trình bậc hai của một hàm số

bằng

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: B
Câu 34. Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x 3 −3 m x 2 +2 có hai điểm cực trị A
và Bsao cho các điểm A , B và M (1 ;−2 ) thẳng hàng.
A. 2.
B. 3.
C. 0 .
D. 1.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [Mức độ 3] Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x 3 −3 m x 2 +2
có hai điểm cực trị A và Bsao cho các điểm A , B và M (1 ; −2 ) thẳng hàng.
A. 0 . B. 1. C. 2. D. 3.
Lời giải
2
2

x=0
Ta có: y '=3 x −6 mx ⇒ y '=0 ⇔3 x − 6 mx=0 ⇔
x=2 m
Hàm số có hai điểm cực trị khi và chỉ khi m≠ 0 .
Với m≠ 0 . Khi đó A ( 0 ;2 ) , B ( 2 m;− 4 m3 +2 ) ⇒ ⃗
AB=( 2 m ;− 4 m3 ) , ⃗
AM =( 1;− 4 )

[

Ba điểm A , B và M (1 ; −2 ) thẳng hàng ⇔

[

m=0 ( L )
2m − 4 m3
3
=
⇔ 4 m − 8 m=0 ⇔ m=√ 2 ( TM )
1
−4
m=− √2 ( TM )

Vậy m=± √ 2 . Suy ra có hai giá trị thỏa mãn điều kiện đề bài.
Câu 35. Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x √ 1− x 2. Khi đó M +m bằng
A. 0 .
B. 1 .
C. −1 .
D. 2.
Đáp án đúng: A

----HẾT---

10



×