ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP GIẢI TÍCH
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 051.
Câu 1.
Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình
A. 3.
Đáp án đúng: B
Câu 2.
là:
B. 4.
C. 0.
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
D. 2.
tại điểm có hồnh độ bằng
A.
có phương trình là
B.
C.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 3. Hàm số y=x 4 − 2 x 2 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A. (− 1; 0 ) .
B. ( − ∞; − 1 ).
C. (0 ; 1 ).
Đáp án đúng: A
Câu 4. Hàm số
đồng biến trên khoảng
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
Giải thích chi tiết: Hàm số
A.
Lời giải
. B.
.
Tập xác định
Ta có
D. ( 0 ;+ ∞ ).
.
C.
.
D.
.
đồng biến trên khoảng
C.
.
D.
.
.
,
.
1
Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng
Hàm số đồng biến trên
và
.
.
Câu 5. Cho hàm số
là
có đạo hàm
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
. Điểm cực tiểu của hàm số đã cho
.
C.
Giải thích chi tiết: [2D1-2.1-2] Cho hàm số
cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
. B.
.
Lời giải.
FB tác giả: Thúy nguyễn
C.
.
.
D.
có đạo hàm
D.
.
. Điểm
.
Ta có
Bảng xét dấu của
Vậy hàm số đã cho có điểm cực tiểu là
Lỗi sai thường gặp: -
và điểm cực đại
Xác định dấu của
Không phát hiện ra
sai do không để ý
?.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 7.
D.
Cho hàm số
.
là nghiệm bội chẵn.
Câu 6. : [NB] Hàm số nào sau đây đồng biến trên
A.
.
liên tục trên
nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
và có đồ thị trên đoạn
trên đoạn
.
.
như hình vẽ bên dưới. Tổng giá trị lớn
bằng
2
A.
Đáp án đúng: D
B.
C.
Câu 8. Tìm nguyên hàm của hàm số
.
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 9. Hàm số nào đồng biến trên
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 10. Cho
.Hãy tính
A.
Đáp án đúng: D
A.
Câu 12. Cho tập hợp
D.
?
.
C.
.
.
.
D.
.
theo c
B.
Câu 11. Tính đạo hàm của hàm số
C.
Đáp án đúng: A
D.
C.
D.
.
B.
D.
. Số tập hợp gồm hai phần tử của tập hợp
.
.
là
3
A.
.
B. .
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Câu 13. Hàm số y=x 3 −5 x 2+7 x −1 đạt cực đại tại.
7
7
A. x=1.
B. x= .
C. x=− .
D. x=− 1.
3
3
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [THPT Nguyễn Thái Học (K.H) - 2017] Hàm số y=x 3 −5 x 2+7 x −1 đạt cực đại tại.
7
7
A. x= . B. x=− . C. x=1. D. x=− 1.
3
3
Lời giải
7
′
x=
′
2
y
=0
⇔
[
3.
y =3 x − 10 x +7;
x=1
Lập bảng biến thiên.
.
Dựa vào BBT, ta thấy hàm số đạt cực đại tại x=1.
Câu 14.
. Cho
và
A.
.
Đáp án đúng: A
, khi đó
bằng
B. 2.
Câu 15. Nghiệm của phương trình sin
C.
2
.
D.
.
x
x
− 2cos + 2=0 là
2
2
A. x=k 4 π , k ∈ ℤ.
x=k 4 π
, k ∈ ℤ.
C. [
x=± 2 arccos(−3)+k 2 π
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Nghiệm của phương trình sin
B. x=k 2 π , k ∈ ℤ.
D. x=π +k 2 π , k ∈ ℤ.
2
x
x
− 2cos + 2=0là
2
2
A. x=k 4 π , k ∈ ℤ. B. x=π +k 2 π , k ∈ ℤ.
x=k 4 π
, k ∈ ℤ . D. x=k 2 π , k ∈ ℤ.
C. [
x=± 2 arccos(−3)+k 2 π
Lời giải
x
x
2 x
2 x
sin − 2cos + 2=0 ⇔(1 −cos )− 2cos +2=0
2
2
2
2
x
cos =1
x
2 x
2
⇔ cos +2 cos − 3=0 ⇔ [
2
2
x
cos =− 3(VN )
2
x
x
cos =1⇔ =k 2 π ⇔ x=k 4 π , k ∈ ℤ.
2
2
4
Câu 16. Cho hàm số
có đạo hàm
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
Câu 17. Hỏi hàm số
.
C.
B.
Giải thích chi tiết:
C.
D.
.
.
D.
.
. Tập xác định:
;
Giới hạn:
.
là
đồng biến trên khoảng nào?
A.
.
Đáp án đúng: D
Ta có:
. Điểm cực đại của hàm số
su ra
;
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 18. Cho hàmsố
.
có đồ thị (C). Chọn khẳng định SAI:
A. Hàm số luôn nghịch biến trên
.
B. Đồ thị (C) có tiệm cận ngang là trục hồnh.
C. Đồ thị (C) có tiệm cận ngang
D. Đồ thị (C) ln đi qua
Đáp án đúng: B
.
Giải thích chi tiết: Cho hàmsố
A.Đồ thị (C) ln đi qua
.
có đồ thị (C). Chọn khẳng định SAI:
. B. Đồ thị (C) có tiệm cận ngang là trục hồnh.
C.Đồ thị (C) có tiệm cận ngang
Lờigiải
. D.Hàm số luôn nghịch biến trên
Xét đáp án A: đồ thị (C) ln đi qua
Xét đáp án D có
Xét đáp án B:
.
nên loại A.
có cơ số
nên hàm số ln nghịch biến trên
suy ra đồ thị (C) có tiệm cận ngang
Câu 19. Với a , b là hai số thực dương, lo g 5
( )
nên loại D.
nên loại đáp án C, chọn B.
a2 b 5
bằng
25
5
A. 2 lo g5 a+5 lo g5 b−25.
C. 2 lo g5 a+5 lo g5 b+2 .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
B. 2 lo g5 a+5 lo g5 b+25 .
D. 2 lo g5 a+5 lo g5 b−2.
( )
2
5
ab
Ta có lo g 5
=lo g 5 ( a2 b5 )−lo g 5 25=lo g5 ( a 2 ) +lo g5 ( b5 ) −lo g5 25=2lo g 5 a+ 5lo g5 b−2 .
25
Câu 20. Cho
và
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 21. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
; hình
là tập hợp các điểm
. Khi quay
,
đó, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
quanh
.
, cho hình
giới hạn bởi các đường
thỏa mãn các điều kiện
D.
,
,
ta được các khối trịn xoay có thể tích lần lượt là
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
,
,
,
. Khi
.
.
Giải thích chi tiết:
Ta có hai đồ thị hàm số
và
đối xứng nhau qua trục
.
Do đó
6
Ta có
Từ đây ta suy ra
Câu 22.
Cho hàm số
.
liên tục trên
Giá trị lớn nhất của hàm số
A.
Đáp án đúng: D
và có bảng biến thiên như sau:
trên đoạn
là
B.
C.
Câu 23. Tập hợp tất cả các giá trị của tham số
là
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
để hàm số
.
C.
Giải thích chi tiết: [Mức độ 2] Tập hợp tất cả các giá trị của tham số
từng khoảng xác định là
A.
Lời giải
. B.
. C.
. D.
D.
nghịch biến trên từng khoảng xác định
.
D.
để hàm số
.
nghịch biến trên
.
TXĐ:
.
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
Câu 24.
Cho hàm số
Hàm số
có bảng biến thiên như sau
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
7
A.
Đáp án đúng: D
B.
C.
Câu 25. Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình
A. 3.
B. 2.
Đáp án đúng: D
Câu 26.
Xét số phức:
mệnh đề đúng?
trên đường tròn lượng giác là?
D. 1.
C. 4.
, biết số phức
A.
là số thuần ảo. Đặt
. Tìm
B.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 27.
: Cho
D.
D.
và
khi đó
bằng
A. .
B.
.
C. .
D. .
Đáp án đúng: B
Câu 28. Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x , y .
A. log a ( xy )=log a x . log a y .
B. log a ( xy )=log a ( x− y ).
C. log a ( xy )=log a ( x+ y ).
D. log a ( xy )=log a x+ log a y .
Đáp án đúng: D
Câu 29.
Cho hàm số
có đạo hàm trên
Số cực trị của hàm số
A. .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có:
và có đồ thị như hình vẽ sau:
là
B. .
C.
.
D.
.
.
8
Bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đạo hàm đổi dấu 5 lần. Do đó, hàm số đã cho có 5 cực trị
Câu 30. Gọi
giá trị
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn
. Tính
A. .
B.
.
C. .
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 31. Kí hiệu z 1 , z 2 là hai nghiệm của phương trình z 2+ 4=0 . Gọi M , N lần lượt là điểm biểu diễn của z 1 , z 2
trên mặt phẳng tọa độ. Tính T =OM +ON với O là gốc tọa độ.
A. T =√ 2 .
B. T =4.
C. T =2.
D. T =8.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có:
.
Suy ra M (0 ; −2) , N ( 0 ;2 ) nên T =OM +ON =4.
Câu 32. Biểu thức
viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
A.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 33. Gọi
C.
D.
là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình
. Số phức liên hợp của
là
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Giải thích chi tiết: Gọi
của
A.
Lời giải
Ta có
.
C.
.
là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình
D.
.
. Số phức liên hợp
là
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
9
Vậy
.
Câu 34. Tập nghiệm bất phương trình
A.
là
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Tập nghiệm bất phương trình
A.
Lời giải
. B.
.
. C.
.
là
. D.
.
Ta có
.
Vậy tập nghiệm bất phương trình đã cho là
Câu 35. Hàm số
A. 5
Đáp án đúng: A
.
có giá trị cực đại là :
B. 13
C. 1
D.
----HẾT---
10