Tải bản đầy đủ (.docx) (15 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (208.56 KB, 15 trang )

Chủ đề
1
1. Chủ đề 6:
Từ
(8 tiết) = 0,5
điểm

Nội dung/đơn
vị kiến thức
2

Từ trường
Từ trường Trái
Đất

2. Chủ đề 7:
Trao đổi chất
và chuyển
hoá
năng lượng ở
sinh vật (32
tiết) = 4,25
điểm
3. Chủ đề 8:
Cảm ứng ở
sinh vật
Cảm ứng ở
(4 tiết) = 1
sinh vật.
điểm
Tập tính ở


động vật.
Vai trò cảm
ứng đối với

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ 2
MƠN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
VD cao
TNKQ TL
TNKQ
TL TNKQ
TL
TNKQ
TL
3
4
5
6
7
8
9
10

Tổng số ý/câu
TNKQ
11


TL
12

Điểm
số

1TN

1

13
0,5
5%
0.25

1TN

1

0.25
4,25
42,5%

1TL

1TN

1TL



1

1

2.0

1

2.25

1TN

1

1 điểm
10%
0.25

1TN

1

0.25

2

0.5

2TN



sinh vật

4. Chủ đề 9:
Sinh trưởng
và phát triển
ở sinh vật.
(7 tiết) = 1, 5
điểm

5. Chủ đề 10:
Sinh sản ở
sinh vật (10
tiết)
= 2,25 điểm.

Khái niệm
sinh trưởng và
phát triển ở
sinh vật
Các nhân tố
ảnh hưởng đến
sinh trưởng và
phát triển ở
sinh vật.

Khái niệm
sinh sản ở sinh
vật
Sinh sản vơ

tính
Sinh sản hữu
tính
Các yếu tố ảnh
hưởng đến
sinh sản và
điều hoà, điều
khiển sinh sản
ở sinh vật

1TN

1

1TN

1TL
1.0đ

1

1TN

1

1TN

1TL
0,5đ


2

1.25

2,25
22,5%
0.25

1

1TL


1TN

1,5
15%
0.25

1

1.0

1

1.0


6. Chủ đề 11: Chứng minh
Cơ thể sinh

cơ thể sinh vật
vật là một thể là một thể
thống nhất.
thống nhất.
(2 tiết) = 0,5
điểm
Tổng số ý/ câu
Điểm số
Tổng số điểm
Tỉ lệ %

1TL
0.5đ

8
2

1
2
4,0
40%

4
1

1
2
3,0
30%


2
2

2
2

2,0
20%

1,0
10%

12
3

1

0.5
5%

6
7

18
10
10
100%

10
100%


BẢN ĐẶC TẢ
Số câu hỏi
Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

TL
(Số ý)

Câu hỏi

TN
(Số câu)

TL
(Số ý)

TN
(Số câu)

I. Chủ đề 6: Từ (8 tiết) = 0,5 điểm
Nhận biết

1. Từ trường

Vận dụng
2. Từ trường


Nhận biết

 - Nêu được vùng không gian bao quanh một
nam châm (hoặc dây dẫn mang dịng điện), mà
vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác
dụng lực từ, được gọi là từ trường.
- Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được từ
phổ bằng mạt sắt và nam châm.
- Nêu được khái niệm đường sức từ.
 - Vẽ được đường sức từ quanh một thanh nam
châm.
- Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn phim khoa

1TN
(C1- NB1)

1

1TN

1


học) khẳng định được Trái Đất có từ trường.
trái đất.
- Nêu được cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí
khơng trùng nhau.
Vận dụng - Chế tạo được nam châm điện đơn giản và
làm thay đổi được từ trường của nó bằng thay

đổi dịng điện.
3. Nam châm
Vận dụng Vận dụng cao
điện
cao
- Thiết kế và chế tạo được sản phẩm đơn giản
ứng dụng nam châm điện (như xe thu gom
đinh sắt, xe cần cẩu dùng nam châm điện, máy
sưởi mini, …)
II. Chủ đề 7: Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật (32 tiết) = 4,25 điểm
– Khái qt
trao đổi chất
và chuyển hố
năng lượng.
- Vai trị trao
đổi chất và
chuyển hoá
năng lượng.

Nhận biết

 – Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và
chuyển hố năng lượng.
– Nêu được vai trị trao đổi chất và chuyển hoá
năng lượng trong cơ thể.

– Khái quát
trao đổi chất
và chuyển hoá
năng lượng.

- Chuyển hoá
năng lượng ở

Nhận biết

 - Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng
đến quang hợp, hô hấp tế bào.
 – Mô tả được một cách tổng quát quá trình
quang hợp ở tế bào lá cây: Nêu được vai trò lá
cây với chức năng quang hợp. Nêu được khái
niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp.

Thông
hiểu

1TL
(C1 – TH)

(C2 - NB2)

1


Viết được phương trình quang hợp (dạng chữ).
Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá
cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi
chất và chuyển hố năng lượng.
– Mơ tả được một cách tổng qt q trình hơ
hấp ở tế bào (ở thực vật và động vật): Nêu
được khái niệm; viết được phương trình hơ

hấp dạng chữ; thể hiện được hai chiều tổng
hợp và phân giải.
Vận dụng  – Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải
tế bào.
thích được ý nghĩa thực tiễn của việc trồng và
● Quang hợp
bảo vệ cây xanh.
● Hô hấp ở tế
– Nêu được một số vận dụng hiểu biết về hơ
bào.
hấp tế bào trong thực tiễn (ví dụ: bảo quản hạt
cần phơi khơ,...).
Vận dụng  – Tiến hành được thí nghiệm chứng minh
cao
quang hợp ở cây xanh.
– Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào
ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt.
Thơng
– Sử dụng hình ảnh để mơ tả được q trình
hiểu
trao đổi khí qua khí khổng của lá.
- Trao đổi chất
– Dựa vào hình vẽ mơ tả được cấu tạo của khí
và chuyển hố
khổng, nêu được chức năng của khí khổng.
năng lượng
– Dựa vào sơ đồ khái qt mơ tả được con
- Trao đổi khí
đường đi của khí qua các cơ quan của hệ hơ
hấp ở động vật (ví dụ ở người)

- Trao đổi Nhận biết – Nêu được vai trò của nước và các chất dinh


nước và các
chất
dinh
dưỡng ở sinh
vật

Thông
hiểu

dưỡng đối với cơ thể sinh vật.
- Nêu được vai trị thốt hơi nước ở lá và hoạt
động đóng, mở khí khổng trong q trình thốt
hơi nước;
- Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng
đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở
thực vật;
– Dựa vào sơ đồ (hoặc mơ hình) nêu được
thành phần hố học và cấu trúc, tính chất của
nước.
– Mơ tả được quá trình trao đổi nước và các
chất dinh dưỡng, lấy được ví dụ ở thực vật và
động vật, cụ thể:
+ Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con
đường hấp thụ, vận chuyển nước và khoáng
của cây từ mơi trường ngồi vào miền lơng
hút, vào rễ, lên thân cây và lá cây;
+ Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được sự

vận chuyển các chất trong mạch gỗ từ rễ lên lá
cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan
trong mạch rây (dòng đi xuống).
+ Trình bày được con đường trao đổi nước và
nhu cầu sử dụng nước ở động vật (lấy ví dụ ở
người);
+ Dựa vào sơ đồ khái qt (hoặc mơ hình,
tranh ảnh, học liệu điện tử) mô tả được con
đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống
tiêu hoá ở động vật (đại diện ở người);

1TL
(C2-NB)

1TN
(C3–NB3)

1TN(C4 -TH1)

1

1

1


+ Mơ tả được q trình vận chuyển các chất ở
động vật (thơng qua quan sát tranh, ảnh, mơ
hình, học liệu điện tử), lấy ví dụ cụ thể ở hai
vịng tuần hồn ở người.

Vận dụng – Tiến hành được thí nghiệm chứng minh thân
vận chuyển nước và lá
– Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi
chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật vào
thực tiễn (ví dụ giải thích việc tưới nước và
bón phân hợp lí cho cây).
Vận dụng Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi
cao
chất và chuyển hoá năng lượng ở động vật vào
thực tiễn (ví dụ về dinh dưỡng và vệ sinh ăn
uống, ...).
III. Chủ đề 8: Cảm ứng ở sinh vật (4 tiết) = 1 điểm
- Khái niệm
cảm ứng
- Cảm ứng ở
thực vật
- Cảm ứng ở
động vật
- Tập tính ở
động vật: khái
niệm, ví dụ
minh hoạ
- Vai trị cảm
ứng đối với

Nhận biết

Thơng
hiểu
Vận dụng


– Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh
vật.
– Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật.
– Phát biểu được khái niệm tập tính ở động
vật;
– Nêu được vai trị của tập tính đối với động
vật.
– Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng
minh tính cảm ứng ở thực vật (ví dụ hướng
sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc).
– Lấy được ví dụ về các hiện tượng cảm ứng ở
sinh vật (ở thực vật và động vật).

1TN
(C5 – NB4)
1TN
(C6 – NB5)

2

2TN
(C7 – TH2)
(C8 – TN3)

2


– Lấy được ví dụ minh hoạ về tập tính ở động
vật.

– Vận dụng được các kiến thức cảm ứng vào
giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn (ví
dụ trong học tập, chăn nuôi, trồng trọt).
sinh vật
Vận dụng Thực hành: quan sát, ghi chép và trình bày
cao
được kết quả quan sát một số tập tính của động
vật.
IV. Chủ đề 9: Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật (7 tiết) = 1, 5 điểm.
Nhận biết
Khái niệm sinh
trưởng và phát
Thông
triển
hiểu
Cơ chế sinh
Thông
trưởng ở thực hiểu
vật và động vật
Vận dụng
Các giai đoạn
sinh trưởng và
phát triển ở
sinh vật
Các nhân tố
ảnh hưởng

Thơng
hiểu


Điều hồ sinh
trưởng và các

Thông
hiểu

Thông
hiểu

Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát
triển ở sinh vật.
Nêu được mối quan hệ giữa sinh trưởng và
phát triển.
– Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt
ngang thân cây Hai lá mầm và trình bày được
chức năng của mô phân sinh làm cây lớn lên.
Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có
sự sinh trưởng.
– Dựa vào hình vẽ vịng đời của một sinh vật
(một ví dụ về thực vật và một ví dụ về động
vật), trình bày được các giai đoạn sinh trưởng
và phát triển của sinh vật đó.
Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến
sinh trưởng và phát triển của sinh vật (nhân tố
nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng).
Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng
và phát triển trong thực tiễn (ví dụ điều hồ

1TN
(C9 – NB6)


1


phương pháp
điều khiển sinh
trưởng, phát
triển
Vận dụng

sinh trưởng và phát triển ở sinh vật bằng sử
dụng chất kính thích hoặc điều khiển yếu tố
môi trường).
– Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh
trưởng, phát triển ở một số thực vật, động vật.
– Vận dụng được những hiểu biết về sinh
trưởng và phát triển sinh vật giải thích một số
hiện tượng thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở giai
đoạn ấu trùng, phịng trừ sâu bệnh, chăn ni).
V. Chủ đề 10: Sinh sản ở sinh vật (10 tiết) = 2,25 điểm.
Khái niệm sinh Nhận biết
sản ở sinh vật
Sinh sản vơ
Nhận biết
tính

Thơng
hiểu

Vận dụng


Sinh sản hữu
tính

Nhận biết

1TL
(C3 – VD1)

Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật.
– Nêu được khái niệm sinh sản vơ tính ở sinh
vật.
– Nêu được vai trị của sinh sản vơ tính trong
thực tiễn.
– Dựa vào hình ảnh hoặc mẫu vật, phân biệt
được các hình thức sinh sản sinh dưỡng ở thực
vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
– Dựa vào hình ảnh, phân biệt được các hình
thức sinh sản vơ tính ở động vật. Lấy được ví
dụ minh hoạ.
Trình bày được các ứng dụng của sinh sản vơ
tính vào thực tiễn (nhân giống vơ tính cây,
ni cấy mơ).
– Nêu được khái niệm sinh sản hữu tính ở sinh
vật.

1TL
(C4 – VD2)

1

1TN
(C10 –NB7)

1

1TN
(C11-TH4)

1

1TN
(C12-NB8)

1

1


Thông
hiểu

Vận dụng
Các yếu tố ảnh Nhận biết
hưởng đến
sinh sản ở sinh
vật
Điều hồ, điều Nhận biết
khiển sinh sản
ở sinh vật
Thơng

hiểu
Vận dụng
cao

– Nêu được vai trị của sinh sản hữu tính.
– Phân biệt được sinh sản vơ tính và sinh sản
hữu tính.
– Dựa vào sơ đồ mơ tả được q trình sinh sản
hữu tính ở thực vật:
+ Mơ tả được các bộ phận của hoa lưỡng tính,
phân biệt với hoa đơn tính.
+ Mô tả được thụ phấn; thụ tinh và lớn lên của
quả.
– Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh) mơ tả được
khái qt q trình sinh sản hữu tính ở động
vật (lấy ví dụ ở động vật đẻ con và đẻ trứng).
Nêu được một số ứng dụng của sinh sản hữu
tính trong thực tiễn.
Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh
sản ở sinh vật

– Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến điều
hoà, điều khiển sinh sản ở sinh vật.
Giải thích được vì sao phải bảo vệ một số lồi
cơn trùng thụ phấn cho cây.
Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản
1TL
hữu tính trong thực tiễn đời sống và chăn nuôi (C5 – VDC1)
(thụ phấn nhân tạo, điều khiển số con, giới
tính).

VI. Chủ đề 11: Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất. (2 tiết) = 0,5 điểm

1


Chứng minh
cơ thể sinh vật
là một thể
thống nhất.
Tổng

Vận dụng Dựa vào sơ đồ mối quan hệ giữa tế bào với cơ
1TL
cao
thể và môi trường (tế bào – cơ thể – môi (C6-VDC2)
trường và sơ đồ quan hệ giữa các hoạt động
sống: trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng
– sinh trưởng, phát triển – cảm ứng – sinh sản)
chứng minh cơ thể sinh vật là một thể thống
nhất.
6TL

1

12TN

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2022-2023
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
Thời gian làm bài 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (Vật lý = 0,5 điểm; Sinh học = 2,5 điểm)

Khoan tròn chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Tương tác từ không xảy ra trong trường hợp nào dưới đây?
A. Một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau.
B. Hai thanh nam châm đặt gần nhau.
C. Một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau
D. Một thanh nam châm và một thanh sắt non đặt gần nhau.
Câu 2. Trái Đất có
A. từ trường.
B. cực từ.
C. Cả A, B.
D. một nam châm.
Câu 3. Khí khổng có chức năng
A. làm mát cho lá
B. trao đổi khí và thốt hơi nước.
C. nhả khí ơxi

6TL

12TN


D. thu nhận khí các bonic
Câu 4. Con đường hấp thụ, vận chuyển nước và muối khoáng của cây từ mơi trường ngồi theo thứ tự
A. Rễ - thân – lá
B. Rễ - thân – cành – lá
C. Lông hút- rễ- thân – lá
D. C. Lông hút- rễ- thân – cành - lá
Câu 5. Cảm ứng ở sinh vật là giúp sinh vật
A. hiện tượng cụp lá
B. hiện tượng phản xạ

C. phản ứng bỏ chạy của động vật
D. là phản ứng của sinh vật đối với các kích thích đến từ mơi trường
Câu 6. Tập tính của động vật giúp động vật
A. tự vệ
B. tìm kiếm thức ăn
C. thích nghi với mơi trường sống
D. chống lại mùa đơng đói và rét.
Câu 7. Thí nghiệm trồng cây bên cửa sổ để chứng minh
A. tính hướng sáng.
B. tính hướng đất
C. tính hướng tiếp xúc
D. quá trình quang hợp cần ánh sáng
Câu 8. Khi chạm vào lá cây trình nữ, lá cây trinh nữ bị cụp là thí nghiệm chứng minh tính
A. hướng sáng.
B. hướng đất
C. tiếp xúc
D. cây bị tổn thương
Câu 9. Sinh trưởng là quá trình
A. lớn lên


B. gia tăng về kích thước
C. ra hoa và tạo quả
D. gia tăng về kích thước và khối lượng
Câu 10. Sinh sản là quá trình sinh vật
A. lớn lên
B. gia tăng về kích thước
C. tạo ra cá thể mới
D. gia tăng về kích thước và khối lượng
Câu 11. Sinh sản vơ tính ở thực vật là hình thức sinh sản từ

A. rễ
B. thân
C. lá
D. từ cơ quan sinh dưỡng
Câu 12. Sinh sản hữu tính có sự tham gia của
A. giao tử đực
B. giao tử cái
C. giao tử đực và giao tử cái
D. cơ quan sinh dưỡng
II. TỰ LUẬN (Sinh học = 7 điểm)
Câu 1. [TH] (2 điểm ) Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá cây. Nêu vai trò lá cây với chức năng quang hợp.
Viết được phương trình quang hợp (dạng chữ).
Câu 2. [NB] (2 điểm): Nêu được vai trị thốt hơi nước ở lá và hoạt động đóng, mở khí khổng trong q trình thốt hơi nước?
Câu 3. [VD- 1] (1 điểm): Tại sao nói để tránh sâu phá hoại lúa, khi cấy lúa phải cấy sớm vào đầu vụ cùng thời điểm với người mọi
người?
Câu 4. [VD - 2](1 điểm): Làm thế nào để nhân nhanh giống khoai lang với chi phí thấp, kĩ thuật đơn giản ?
Câu 5. [VDC – 1] (0,5 điểm): Làm thế nào để gà đẻ trứng nhiều hơn bình thường?
Câu 6. [VDC – 1] (0,5 điểm): Lấy ví dụ chứng minh mối quan hệ thể hiện trong sơ đồ dưới đây đối với thực vật.


------- Hết ---------HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGIỆM ( 3 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
Đáp án
C
C
II. TỰ LUẬN (7 điểm)


Câu
Câu 1
(2 điểm)

3
B

4
C

5
D

6
C

7
A

8
C

9
D

10
C

Nội dung chính

- Quang hợp là q trình cây sử dụng nước và muối khống và khí carbon dioxide dưới tác dụng
của ánh sáng mặt trơi tạo ra glucose và oxygen.
- Lá là cơ quan chủ yếu thực hiện quá trình quang hợp.
- Phương trình quang hợp

11
D

12
C

Điểm
1
0,5


Câu 2
(2 điểm)

Câu 3
(1 điểm)

Câu 4
(1 điểm)
Câu 5
(0,5 điểm)
Câu 6
(0,5 điểm)

Ánh sáng

Nước + Carbondioxide -------------> Glucose + Oxygen
Diệp lục
Lưu ý: Học sinh có cách giải khác đúng vẫn được điểm tối đa.
- Thoát hơi nước ở lá giúp tạo động lực vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá.
- Thoát hơi nước giúp hạ nhiệt độ lá cây, bảo vệ lá trong những ngày nắng nóng.
- Khi lá đủ nước, tế bào khí khổng trương nước, căng ra mở lỗ khí, khi lá thiếu nước, tế bào khí
khổng xẹp xuống, hàm lượng nước thốt ra ngồi giảm đi.
- Khí khổng mở tạo điều kiện cho q trình thốt hơi nước, cho khí CO2 đi vào lá, giải phóng O2
Lưu ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn được điểm tối đa.
- Khi cấy lúa sớm vào đầu vụ với mọi người thì sâu bệnh chưa phát triển mạnh, khi sâu bệnh phát
triển mạnh thì lúa đã già.
- Nếu cấy sau, sâu bệnh mới trưởng thành sẽ tập trung vào phá hoại gây thiệt hại lớn.
Lưu ý: Học sinh có cách giải khác đúng vẫn được điểm tối đa.
- Để nhân nhanh giống khoai lang với chi phí thấp, kĩ thuật đơn giản thì sử dụng phương pháp
sinh sản sinh dưỡng như cắt nhỏ dây khoai lang rồi đem giâm thay vì trồng bằng củ hoặc bằng hạt.
- Vì ánh sáng ảnh hưởng đến sự sinh sản của sinh vật nói chung và lồi gà nói riêng.
- Muốn gà đẻ trứng nhiều thì phải tăng thời lượng chiếu sáng bằng bóng điện vào ban đêm.
Ví dụ chứng minh mối quan hệ thể hiện trong sơ đồ trên đối với thực vật:Tế bào mô giậu (chứa
diệp lục) là nơi diễn ra q trình tổng hợp, tích luỹ chất dinh dưỡng (đường) và thải các sản phẩm
bài tiết (khí oxygen, hơi nước). Lá cây được cấu tạo từ nhiều loại tế bào (tế bào nhu mơ, tế bào khí
khổng, tế bào mơ dẫn, tế bào biểu bì,...) là bề mặt hấp thụ trực tiếp nguồn năng lượng ánh sáng,
khí carbon dioxide cho quang hợp.
HS có thể dẫn giải ví dụ chứng minh bằng lời hoặc tóm tắt mối quan hệ bằng sơ đồ:
Tế bào mơ giậu, tế bào khí khống, tế bào mô dẫn,... → Lá cây (môi trường trong) → Mơi trường
ngồi.

0,5

0,5
0,5

0, 5
0, 5
0,5
0,5
1
0,25
0,25

0,5



×