ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 059.
Câu 1.
Hình dưới đây có mấy hình đa diện lồi ?
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
A. 2.
B. 1.
Đáp án đúng: A
Câu 2.
C. 4.
Trong mặt phẳng phức, gọi
D. 3.
lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức
,
,
. Trọng tâm của tam giác ABC là điểm
A.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng phức, gọi
,
A.
Lời giải
.
. Trọng tâm của tam giác ABC là điểm
B.
. C.
Giải
, m là số thực, điểm
thích
B.
chi
tiết:
.
. D.
là đường cong có phương trình
A.
.
Đáp án đúng: D
D.
lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức
,
Câu 3. Cho số phức có dạng
trục
.
.
biểu diễn cho số phức
. Biết tích phân
C.
biểu
trên hệ
. Tính
.
D.
diễn
số
.
phức
z
thì
1
Vậy:
Do đó:
Câu 4. Trong khơng gian
, phương trình mặt cầu
và tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ là
A.
.
C.
Đáp án đúng: A
có tâm nằm trên đường thẳng
B.
.
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
.
, phương trình mặt cầu
có tâm nằm trên đường thẳng
và tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ là
A.
. B.
C.
Lời giải
.
là bán kính của mặt cầu
.
D.
.
Gọi
là tâm và
Vì
tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ nên ta có
Với
.
.
và
Phương trình mặt cầu
:
.
Câu 5. 2 :Kí hiệu A,B,C lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. Ba điểm A,B,C thẳng hàng.
B. Ba điểm A,B,C là ba đỉnh của một tam giác đều.
C. Ba điểm A,B,C là ba đỉnh của một tam cân, không vuông.
D. Ba điểm A,B,C là ba đỉnh của một tam giác vuông cân.
Đáp án đúng: D
2
Câu 6. Cho lăng trụ đứng
bằng.
A.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
tất cả các cạnh bằng
B.
.
C.
. Thể tích của khối lăng trụ
.
D.
.
.
Câu 7. Cho hàm số
xác định và liên tục trên đoạn. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
, trục hoành và hai đường thẳng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
thị hàm số
A.
Lời giải
được tính theo cơng thức
C.
.
. C.
. D.
được tính theo cơng thức
.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
tính theo cơng thức:
D.
xác định và liên tục trên đoạn. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ
, trục hồnh và hai đường thẳng
. B.
.
, trục hoành và hai đường thẳng
được
.
Câu 8. Một khối cầu có bán kính bằng 2, một mặt phẳng
khoảng cách từ tâm khối cầu đến mặt phẳng
A.
.
B. .
Đáp án đúng: D
bằng
cắt khối cầu đó theo một hình trịn
. Diện tích của hình trịn
C.
.
là
D.
biết
.
Giải thích chi tiết:
Ta có
và khoảng cách từ tâm đến mặt phẳng
. Vậy diện tích cần tìm
. Từ đó ta có bán kính
của
là:
.
3
Câu 9. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
là
.
C.
Đáp án đúng: A
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Họ nguyên hàm của hàm số
E.
Câu 10.
.
.
F.
là
. G.
Nghiệm của bất phương trình
.
. H.
.
là
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 11.
Cho hàm số
D.
có đồ thị như hình vẽ. Biết các diện tích
và
. Tính tích phân
.
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
.
D.
Giải thích chi tiết: [2D3-3.2-2] (Chuyên đề - Ứng dụng tích phân) Cho hàm số
vẽ. Biết các diện tích
và
. Tính tích phân
.
có đồ thị như hình
.
4
A.
. B.
Lời giải
. C.
. D.
.
Dựa trên đồ thị hàm số ta có
.
.
Do đó
.
3
2
Câu 12. Cho hàm số y=x +3 x + 3 (1) Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số (1) nghịch biến trên khoảng ( − ∞ ; 0 )
B. Hàm số (1) nghịch biến trên khoảng ( − 2; 0 )
C. Hàm số (1) nghịch biến trên khoảng ( 0 ;+ ∞ )
D. Hàm số (1) nghịch biến trên khoảng ( 0 ; 2 )
Đáp án đúng: B
Câu 13. Hàm số
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Ta có
Bảng biến thiên
B.
.
C.
.
D.
.
,
5
Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số đồng biến trên khoảng
.
Câu 14.
. Đạo hàm của hàm số
A.
là
.
C.
Đáp án đúng: D
B.
.
.
D.
Câu 15. Trong khơng gian
.
, phương trình mặt cầu tâm
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Phương trình mặt cầu tâm
Câu 16. Có bao nhiêu số nguyên dương
A.
.
Đáp án đúng: C
, bán kính bằng 3 là
B.
, bán kính
là
sao cho ứng với mỗi
.
C.
Giải thích chi tiết: Có bao nhiêu số ngun dương
.
có khơng q
.
số ngun
D.
sao cho ứng với mỗi
có khơng quá
thoả mãn
.
số nguyên
thoả
mãn
A.
.
Lời giải
B.
.
C.
.
D.
.
Xét
Do
.
là số nguyên dương nên
.
Suy ra
Để có khơng q 10 số ngun
Câu 17.
Cho hình lăng trụ
phẳng
bằng
thoả mãn thì
có đáy là tam giác đều cạnh
trùng với trọng tâm tam giác
. Tính thể tích
. Như vậy có 1023 số.
. Hình chiếu vng góc của
. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng
lên mặt
và
của khối lăng trụ
6
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: C
Câu 18.
Trong
khơng
gian
với
hệ
tọa
độ
cho
. Mặt phẳng
trịn
đi qua
có diện tích nhỏ nhất. Bán kính đường trịn
A.
.
Đáp án đúng: D
có tâm
là khoảng cách từ
và
Đường trịn
Câu 19. Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình
A. 3.
B. 4.
Đáp án đúng: C
Cho các hàm số lũy thừa
sau đây đúng?
cầu
.
.
nằm trong mặt cầu
,
là bán kính đường trịn
,
.
. Khi đó:
.
.
trên đường trịn lượng giác là?
D. 2.
C. 1.
Câu 20. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
C.
Đáp án đúng: A
Câu 21.
D.
nên
đến mặt phẳng
có diện tích nhỏ nhất nên
mặt
theo thiết diện là đường
và bán kính
khi và chỉ khi
A.
và cắt
C. .
Ta có
• Đặt
và
?
B. .
Giải thích chi tiết: • Mặt cầu
điểm
là
.
B.
.
D.
trên
.
.
có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào
7
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Câu 22. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
phương trình mặt phẳng trung trực của
?
và
A.
. Gọi
D.
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
. Viết phương trình mặt phẳng trung trực của
?
A.
B.
C.
Lời giải
D.
là trung điểm của
Gọi
. Viết
B.
C.
Đáp án đúng: A
Vì
là trung điểm của
nên tọa độ điểm
và
là
là mặt phẳng trung trực của đoạn
. Gọi
là trung điểm của
hay
. Gọi
là trung điểm của
nên tọa độ điểm
là
hay
Mặt phẳng
đi qua
và có VTPT
Vậy phương trình mặt phẳng trung trực của
có phương trình là:
là:
.
Câu 23. Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vng cân tại ,
. Mặt bên
tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vng góc với đáy. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp
A.
B.
là
là
.
.
8
C.
.
D.
.
VẬN DỤNG CAO
Đáp án đúng: A
Câu 24. Diện tích nhỏ nhất của hình phẳng được giới hạn bởi các đồ thị của hàm số
bằng
,
.
Hàm
;
A. 7.
Đáp án đúng: D
số
,
nhận
và
giá
. Tìm giá trị của
B. 10.
và đường thẳng
trị
khơng
âm
và
.
C. 9.
D. 8.
Giải thích chi tiết:
Với mỗi
, xét giới hạn sau
.
Vì
nên
Vậy hàm số
Xét
Thay
và
có đạo hàm trên
,
và
.
,
.
, suy ra
vào
ta được
Do đó
. Vậy
Xét phương trình hồnh độ giao điểm:
ln có hai nghiệm
.
.
,
.
9
Theo hệ thức Vi-et ta có
;
.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
,
,
,
,
là
.
Dấu “ ” xảy ra khi và chỉ khi
.
Diện tích hình phẳng cần tìm nhỏ nhất là
, suy ra
.
Câu 25. Tìm đạo hàm của hàm số
A.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 26. Với a , b là hai số thực dương và a ≠ 1, lo g √ a ( a √ b ) bằng
1 1
1
A. + lo g a b .
B. +lo g a b.
2 2
2
C. 2+lo g a b .
D. 2+2 lo ga b .
Đáp án đúng: C
Câu 27. Trong không gian
, cho mặt cầu
. Từ điểm
song với
. Tìm số điểm
A. .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
D.
.
, đường thẳng
kẻ được hai tiếp tuyến phân biệt đến
và mặt phẳng
và hai tiếp tuyến song
có hồnh độ ngun
B.
.
C.
có tâm
, bán kính
Theo đề bài, hai tiếp tuyến phân biệt của
qua
.
D.
.
.
nằm trên mặt phẳng
song song với
và
.
.
.
10
Kết hợp (1) và (2) thì khơng có t ngun thoả mãn.
Câu 28. Cho hàm số
nhận giá trị dương và có đạo hàm liên tục trên
với mọi
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
Câu 29. Tìm ngun hàm
Khi đó,
.
và
bằng
C.
của hàm số
.
D.
thoả mãn
A.
. Biết
.
.
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Giải thích chi tiết: Tìm ngun hàm
A.
B.
C.
Lời giải
D.
của hàm số
thoả mãn
.
Có
Do
Câu 30.
.
Tập hợp điểm biểu diễn của số phức
kính
thỏa mãn
là đường trịn
. Tính bán
của đường trịn
A.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 31.
.
B.
.
D.
Tập hợp các điểm trong mặt phẳng toạ độ biểu diễn các số phức
trịn có phương trình:
.
.
thoả mãn
là đường
11
A.
C.
Đáp án đúng: C
.
B.
.
.
D.
.
Câu 32. Trong mặt phẳng tọa độ
thành điểm nào trong các điểm sau?
A.
.
Đáp án đúng: B
cho điểm
B.
.
. Phép vị tự tâm
C.
Câu 33. Giá trị lớn nhất của hàm số
.
B.
Câu 34. Cho
A. 1.
Đáp án đúng: B
. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
B. 3.
C. 5.
D.
để
?
D. 2.
Giải thích chi tiết: (Thi thử Lômônôxốp - Hà Nội 2019) Cho
của để
?
. Tìm số phức
.
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
C.
Câu 36. Cho hình chóp
với đáy và góc
và đáy bằng
A.
.
Đáp án đúng: B
.
.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
vng góc với đáy và góc
và đáy bằng
A.
. B.
Lời giải
. C.
. Có bao nhiêu giá trị nguyên
.
đáy là hình chữ nhật
. Thể tích khối chóp là:
B.
. D.
C.
.
bằng
C.
Câu 35. Cho số phức
biến điểm
D.
trên đoạn
A.
Đáp án đúng: C
tỉ số
D.
có
.
đáy là hình chữ nhật
. Thể tích khối chóp là:
.
và
D.
vng góc
.
có
và
.
12
Ta có :
là hình chiếu của
Vậy
lên
.
.
.
.
Câu 37.
Trong khơng gian
, cho điểm
A.
. Toạ độ của vectơ
.
C.
Đáp án đúng: D
B.
.
A.
Lời giải
. B.
. C.
Ta có
, cho điểm
. D.
C.
Đáp án đúng: A
là
.
, mặt phẳng
.
chứa đường thẳng
và vng góc với mặt
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
góc với mặt phẳng
. B.
. C.
có một véctơ chỉ phương
Mặt phẳng
có một véctơ pháp tuyến
Ta có:
, mặt phẳng
chứa đường thẳng
và vng
có phương trình là
Đường thẳng
Mặt phẳng
. Toạ độ của vectơ
có phương trình là
A.
A.
Lời giải
.
nên toạ độ của vectơ là
Câu 38. Trong khơng gian
phẳng
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
là
. D.
.
.
.
.
chứa
Mặt khác mặt phẳng
và vng góc với
chứa đường thẳng
mặt phẳng
nên
có một véctơ pháp tuyến là
đi qua điểm
.
.
13
Vậy phương trình của mặt phẳng
Câu 39. Cho hình chóp
tích
của khối chóp
A.
.
Đáp án đúng: C
.
có đáy
là tam giác đều cạnh
.
C.
Giải thích chi tiết: [TH] Cho hình chóp
A.
. B.
. C.
. Tính thể
.
B.
. Tính thể tích
và
của khới chóp
. D.
có đáy
.
D.
là tam giác đều cạnh
.
và
.
.
Câu 40. Tìm nguyên hàm của hàm số
.
A.
.
B.
.
D.
.
C.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
----HẾT---
14