ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 058.
Câu 1.
Cho hình lập phương ABCD . A′ B ′ C ′ D′ (tham khảo hình bên).
Giá trị sin của góc giữa đường thẳng A C′ và mặt phẳng ( ABCD ) bằng
√3 .
√2 .
√3 .
A.
B.
C.
3
2
2
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hình lập phương ABCD . A′ B ′ C ′ D′ (tham khảo hình bên).
D.
√6 .
3
Giá trị sin của góc giữa đường thẳng A C′ và mặt phẳng ( ABCD ) bằng
√ 3 . B. √ 6 . C. √3 . D. √2 .
A.
3
3
2
2
Lời giải
Ta có CC ' ⊥ ( ABCD ) ⇒ AC là hình chiếu vng góc của A C′ lên mặt phẳng ( ABCD )
′
′
′
^
Suy ra (^
A C ; ( ABCD ) )=( ^
A C ; AC )=CA
C
1
CA C′ =
Đặt C C ′ =a , khi đó A C′ =a √ 3 , tam giác CA C′ vuông tại C nên sin ^
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ
mặt phẳng
, cho hai điểm
sao cho tổng
A.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
,
Vậy
.
có giá trị nhỏ nhất là giao điểm của
trên
với
, hay
.
.
Câu 3. Trong không gian
, cho mặt cầu
. Từ điểm
song với
.
.
sao cho tổng
chính là hình chiếu vng góc của
là điểm thuộc
.
nằm về hai phía mặt phẳng
vng góc với
thuộc
. Gọi
.
D.
Giải thích chi tiết: Hai điểm
Vậy điểm
,
có giá trị nhỏ nhất. Tìm tọa độ của điểm
.
Vì
C C′ √ 3
= .
′
3
AC
. Tìm số điểm
A. .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
, đường thẳng
kẻ được hai tiếp tuyến phân biệt đến
và mặt phẳng
và hai tiếp tuyến song
có hồnh độ ngun
B.
.
C.
có tâm
, bán kính
Theo đề bài, hai tiếp tuyến phân biệt của
qua
.
D.
.
.
nằm trên mặt phẳng
song song với
và
.
.
.
Kết hợp (1) và (2) thì khơng có t nguyên thoả mãn.
2
Câu 4. Hàm số
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
B.
Ta có
Bảng biến thiên
.
C.
.
D.
.
lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức
,
,
Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số đồng biến trên khoảng
.
Câu 5.
Trong mặt phẳng phức, gọi
,
. Trọng tâm của tam giác ABC là điểm
A.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng phức, gọi
,
A.
Lời giải
.
Câu 6. Cho hàm số
nhiêu điểm cực trị?
A.
Đáp án đúng: B
Câu 7.
D.
,
. Trọng tâm của tam giác ABC là điểm
B.
. C.
. D.
với
B.
và
Hàm số
C.
.
.
lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức
Tập hợp các điểm trong mặt phẳng toạ độ biểu diễn các số phức
trịn có phương trình:
A.
.
B.
có bao
D.
thoả mãn
là đường
.
3
C.
Đáp án đúng: C
Câu 8.
.
Cho
D.
,
,
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
. Khi đó
.
nón
là
có tọa độ là
C.
Giải thích chi tiết: Có
Câu 9. Cho mặt cầu
.
.
D.
.
.
có bán kính
khơng đổi, hình nón
; và thể tích phần cịn lại của khối cầu là
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
bất kì nội tiếp mặt cầu
. Giá trị lớn nhất của
.
C.
.
. Thể tích khối
bằng:
D.
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
Gọi
,
là tâm mặt cầu và đỉnh hình nón.
là tâm đường trịn đáy của hình nón và
Ta có
. Do đó để
là một đường kính của đáy.
đạt GTLN thì
đạt GTLN.
TH 1: Xét trường hợp
Khi đó thể tích của hình nón đạt GTLN khi
TH 2:
Đặt
nằm trong tam giác
Lúc đó
.
như hình vẽ.
. Ta có
.
Dấu bằng xảy ra khi
Khi đó
.
.
4
Câu 10. Cho hình chóp
có đáy
và
là tam giác cân tại
;
A. .
Đáp án đúng: C
B.
vng góc với mặt phẳng
. Bán kính khối cầu ngoại tiếp hình chóp
.
C.
Câu 11. Biết F ( x ) là một nguyên hàm của f ( x )=
A. 2+ ln 2.
Đáp án đúng: A
, mặt bên
B. 4 .
.
D.
1
và F ( 0 )=2 thì F ( 1 ) bằng.
x +1
C. 3.
Câu 12. Hình nón có đường cao 8cm, bán kính 10cm. Một mặt phẳng
B.
.
C.
.
D. ln 2.
qua đỉnh của hình nón và có khoảng
cách đến tâm hình nón là 4,8cm. Diện tích thiết diện tạo bởi hình nón và mặt phẳng
A.
Đáp án đúng: D
bằng
bằng
.
D.
.
Câu 13. Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình
trên đường trịn lượng giác là?
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Đáp án đúng: B
Câu 14. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho hai điểm M ( 0; 3 ;−2 ) và N ( 2;−1 ; 0 ) . Toạ độ của vectơ
⃗
MN là:
A. ( 2 ;−4 ;2 ) .
B. ( 2 ; 2;−2 ) .
C. (−2 ;4 ;−2 ) .
D. ( 1 ; 1;−1 ).
Đáp án đúng: A
Câu 15. Cho hai hàm số
hồnh độ lần lượt là
,
và
và
A. .
Đáp án đúng: A
có đồ thị cắt nhau tại ba điểm có
. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường
B.
.
C.
.
D.
Giải thích chi tiết: Xét phương trình hồnh độ giao điểm của hai đường
Vì hai hàm số
phương trình
và
và
là:
.
và
có đồ thị cắt nhau tại ba điểm có hồnh độ lần lượt là
có ba nghiệm lần lượt là
,
và
:
,
và
nên
.
Khi đó:
Từ
và
suy ra
Vậy diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường
và
là:
5
Câu 16. Trong không gian
phẳng
, mặt phẳng
chứa đường thẳng
và vuông góc với mặt
có phương trình là
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
góc với mặt phẳng
A.
Lời giải
, mặt phẳng
. C.
. D.
Đường thẳng
có một véctơ chỉ phương
Mặt phẳng
có một véctơ pháp tuyến
.
.
.
.
Mặt phẳng
chứa
Mặt khác mặt phẳng
và vng góc với
mặt phẳng
chứa đường thẳng
nên
có một véctơ pháp tuyến là
đi qua điểm
Câu 17. Trong không gian,
A.
.
cho
. Toạ độ trung điểm
.
C.
.
Đáp án đúng: A
Câu 18.
Cho hàm số
.
.
Vậy phương trình của mặt phẳng
B.
.
D.
.
của đoạn thẳng
là
có bảng biến thiên như sau:
Phương trình
A. 3.
Đáp án đúng: B
có bao nhiêu nghiệm phân biệt.
B. 1.
Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ
thành điểm nào trong các điểm sau?
A.
và vng
có phương trình là
. B.
Ta có:
chứa đường thẳng
.
B.
cho điểm
.
C. 0.
D. 2.
. Phép vị tự tâm
C.
.
tỉ số
D.
biến điểm
.
6
Đáp án đúng: B
Câu 20. Trong khơng gian
bán kính
của mặt cầu
A.
C.
Đáp án đúng: B
. Xác định tọa độ tâm
.
B.
.
.
D.
.
có đáy
là tam giác đều cạnh
và
. Tính thể
.
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: [TH] Cho hình chóp
. Tính thể tích
và tính
.
Câu 21. Cho hình chóp
tích
của khới chóp
A.
.
Đáp án đúng: D
, cho mặt cầu
có đáy
của khối chóp
.
D.
là tam giác đều cạnh
.
và
.
A.
. B.
. C.
. D.
.
3
2
Câu 22. Cho hàm số y=x +3 x + 3 (1) Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số (1) nghịch biến trên khoảng ( 0 ;+ ∞ )
B. Hàm số (1) nghịch biến trên khoảng ( − ∞; 0 )
C. Hàm số (1) nghịch biến trên khoảng ( − 2; 0 )
D. Hàm số (1) nghịch biến trên khoảng ( 0 ; 2 )
Đáp án đúng: C
Câu 23.
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
A.
trên khoảng
B.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 24.
D.
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
là :
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
. B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
Lời giải
là
. C.
. D.
.
là :
.
7
Vì
.
Câu 25. Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
ba điểm
,
A.
.
Đáp án đúng: C
, cho mặt cầu
,
. Tọa độ tâm
B.
.
có tâm nằm trên mặt phẳng
của mặt cầu là
C.
.
Câu 26. Cho phương trình
trên là
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 27.
và đi qua
D.
.
. Tổng các nghiệm của phương trình
B.
.
C.
Trong khơng gian, cho tam giác vuông
tại
.
,
của hình nón, nhận được khi quay tam giác
D.
và
. Tính đợ dài đường sinh
xung quanh trục
A.
.
.
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
Giải thích chi tiết:
Xét tam giác
vuông tại
ta có
Đường sinh của hình nón cũng chính là cạnh huyền của tam giác
Câu 28. Cho hàm số
thoả mãn
và
. Tính
A.
Đáp án đúng: A
B.
C.
Câu 29. Cho số phức
. Tìm số phức
.
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
C.
.
Câu 30. Cho khối chóp có đáy là tam giác đều cạnh
bằng A.
. B.
A.
Đáp án đúng: D
. C.
B.
.
D.
.
và chiều cao bằng
. D.
D.
. Thể tích
.
của khối chóp
.
C.
D.
8
Giải thích chi tiết: Cho khối chóp có đáy là tam giác đều cạnh
khối chóp bằng A.
. B.
. C.
Câu 31. Tìm nguyên hàm
và chiều cao bằng
. D.
của
.
của hàm số
thoả mãn
A.
. Thể tích
.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Tìm ngun hàm
A.
B.
C.
Lời giải
D.
của hàm số
thoả mãn
.
Có
Do
.
Câu 32. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
là
.
C.
Đáp án đúng: D
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Họ nguyên hàm của hàm số
E.
.
Câu 33. Cho số thực
F.
. G.
thay đổi và số phức
là điểm biểu diễn số phức
A. .
Đáp án đúng: D
là
. H.
thỏa mãn
. Trên mặt phẳng tọa độ, gọi
. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm
B.
.
.
C.
.
và
(khi
thay đổi) là
D.
.
Giải thích chi tiết:
thuộc đường trịn
bán kính
.
9
Vì
nằm ngồi
nên để khoảng cách
giữa hai điểm
và
nhỏ nhất thì
.
Câu 34. Cho số
. Trong số các tam giác vng có tổng một cạnh góc vng và cạnh huyền bằng
giác có diện tích lớn nhất bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
Giải thích chi tiết: Giả sử tam giác
.
C.
vuông ở
.
D.
, tam
.
thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Giả sử
Đặt
.
và
Diện tích tam giác
là
Xét hàm số
.
Vậy diện tích lớn nhất của tam giác
là
Câu 35. Giá trị lớn nhất của hàm số
A.
Đáp án đúng: B
Câu 36.
Cho mặt cầu
nón
là
trên đoạn
B.
có bán kính
bằng
C.
khơng đổi, hình nón
; thể tích phần cịn lại là
.
D.
bất kì nội tiếp mặt cầu
. Giá trị lớn nhất của
như hình vẽ. Thể tích khối
bằng
10
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
B.
Thể tích khối cầu:
Ta có
Suy ra
lớn nhất
nhỏ nhất
Như bài trên tìm được GTLN của
Câu 37. Cho
nào?
A.
C.
D.
đạt giá trị lớn nhất.
bằng
Khi đó
là thể tích khối nón trịn xoay có bán kính đáy
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
và chiều cao
.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 39. Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vng
đường trịn đáy tâm
diện
là:
C.
.
Đáp án đúng: D
Câu 40. Tính
.
là
A.
A.
được cho bởi cơng thức
.
Giải thích chi tiết: Cơng thức thể tích khối nón trịn xoay là:
Câu 38. Đạo hàm của hàm số
.
. Gọi
.
là điểm thuộc cung
cạnh
với
sao cho
. Khi đó, thể tích
B.
D.
là đường kính của
của khối tứ
.
.
11
A.
Đáp án đúng: D
B.
C.
D.
Giải thích chi tiết: Tính
A.
B.
Lời giải
Phương pháp:
C.
D.
Cách giải:
----HẾT---
12