ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 046.
Câu 1.
Cho hình lập phương ABCD . A′ B ′ C ′ D′ (tham khảo hình bên).
Giá trị sin của góc giữa đường thẳng A C′ và mặt phẳng ( ABCD ) bằng
√6 .
√2 .
√3 .
A.
B.
C.
3
2
2
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hình lập phương ABCD . A′ B ′ C ′ D′ (tham khảo hình bên).
D.
√3 .
3
Giá trị sin của góc giữa đường thẳng A C′ và mặt phẳng ( ABCD ) bằng
√ 3 . B. √ 6 . C. √3 . D. √2 .
A.
3
3
2
2
Lời giải
Ta có CC ' ⊥ ( ABCD ) ⇒ AC là hình chiếu vng góc của A C′ lên mặt phẳng ( ABCD )
′
′
′
^
Suy ra (^
A C ; ( ABCD ) )=( ^
A C ; AC )=CA
C
1
CA C′ =
Đặt C C ′ =a , khi đó A C′ =a √ 3 , tam giác CA C′ vuông tại C nên sin ^
Câu 2.
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
A.
C C′ √ 3
= .
′
3
AC
trên khoảng
là
B.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 3.
D.
Cho các hàm số lũy thừa
sau đây đúng?
trên
A.
có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Câu 4. Giá trị lớn nhất của hàm số
A.
Đáp án đúng: B
B.
trên đoạn
C.
bằng
D.
Câu 5. Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vuông cân tại ,
. Mặt bên
tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vng góc với đáy. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp
A.
là
là
.
B.
.
VẬN DỤNG CAO
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Câu 6. 2 :Kí hiệu A,B,C lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. Ba điểm A,B,C là ba đỉnh của một tam giác đều.
2
B. Ba điểm A,B,C là ba đỉnh của một tam cân, không vuông.
C. Ba điểm A,B,C là ba đỉnh của một tam giác vuông cân.
D. Ba điểm A,B,C thẳng hàng.
Đáp án đúng: C
Câu 7.
Hình dưới đây có mấy hình đa diện lồi ?
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
A. 2.
B. 3.
Đáp án đúng: A
C. 4.
Câu 8. Có bao nhiêu số nguyên dương
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
D. 1.
sao cho ứng với mỗi
.
C.
Giải thích chi tiết: Có bao nhiêu số ngun dương
có khơng q
.
số ngun
D.
sao cho ứng với mỗi
có khơng q
thoả mãn
.
số ngun
thoả
mãn
A.
.
Lời giải
B.
.
C.
.
D.
.
Xét
Do
.
là số ngun dương nên
.
Suy ra
Để có khơng q 10 số ngun
thoả mãn thì
Câu 9. Đồ thị hàm số
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 10.
Trong
khơng
B.
gian
với
hệ
.
tọa
C.
độ
. Mặt phẳng
trịn
. Như vậy có 1023 số.
có diện tích nhỏ nhất. Bán kính đường tròn
.
cho
đi qua
D.
điểm
và cắt
.
và
mặt
cầu
theo thiết diện là đường
?
3
A. .
Đáp án đúng: A
B.
.
Giải thích chi tiết: • Mặt cầu
C. .
có tâm
và bán kính
Ta có
• Đặt
là khoảng cách từ
và
Đường trịn
D.
khi và chỉ khi
nằm trong mặt cầu
,
là bán kính đường trịn
,
có diện tích nhỏ nhất nên
. Khi đó:
.
và
A.
. Gọi
là trung điểm của
. Viết
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian Oxyz, cho hai điểm
. Viết phương trình mặt phẳng trung trực của
?
A.
B.
C.
Lời giải
D.
Gọi
.
.
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
phương trình mặt phẳng trung trực của
?
Vì
.
nên
đến mặt phẳng
.
là trung điểm của
nên tọa độ điểm
và
là
là mặt phẳng trung trực của đoạn
. Gọi
là trung điểm của
hay
. Gọi
là trung điểm của
nên tọa độ điểm
là
hay
Mặt phẳng
đi qua
và có VTPT
có phương trình là:
Vậy phương trình mặt phẳng trung trực của
là:
.
Câu 12. Tìm đạo hàm của hàm số
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
Câu 13. Cho
A. 2.
. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
B. 1.
C. 3.
.
D.
để
.
?
D. 5.
4
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: (Thi thử Lơmơnơxốp - Hà Nội 2019) Cho
của để
?
Câu 14. Phương trình
A. 4
Đáp án đúng: C
B. 2
. Có bao nhiêu giá trị nguyên
có bao nhiêu nghiệm trên tập số phức?
C. 6
Giải thích chi tiết: Phương trình
D. 3
có bao nhiêu nghiệm trên tập số phức?
Câu 15. Một khối cầu có bán kính bằng 2, một mặt phẳng
khoảng cách từ tâm khối cầu đến mặt phẳng
A.
.
B.
.
Đáp án đúng: A
bằng
cắt khối cầu đó theo một hình trịn
. Diện tích của hình trịn
C.
.
biết
là
D. .
Giải thích chi tiết:
Ta có
và khoảng cách từ tâm đến mặt phẳng
. Vậy diện tích cần tìm
Câu 16. Cho hình chóp
với đáy và góc
và đáy bằng
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
. C.
. D.
của
là:
.
đáy là hình chữ nhật
. Thể tích khối chóp là:
C.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
vng góc với đáy và góc
và đáy bằng
A.
. B.
Lời giải
. Từ đó ta có bán kính
có
.
đáy là hình chữ nhật
. Thể tích khối chóp là:
và
D.
vng góc
.
có
và
.
5
Ta có :
là hình chiếu của
Vậy
lên
.
.
.
.
Câu 17. Cho hàm số
điểm cực trị là
,
. Với mỗi
hạn bởi các đường:
,
,
,
Trong không gian
A.
.
Đáp án đúng: C
và
, gọi
có thể nhận được bao nhiêu giá trị là số nguyên?
.
C.
.
D.
.
và điểm
với các tiếp điểm nằm trên
kẻ các tiếp tuyến đến
.
. Từ điểm
. Từ điểm
di động nằm ngồi
với các tiếp điểm thuộc đường trịn
có cùng bán kính thì
B.
là diện tích hình phẳng giới
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
, cho mặt cầu
kẻ các tiếp tuyến đến
đường trịn
,
đường trịn đó.
,
B.
có hai
là hằng số tùy ý thuộc đoạn
. Biểu thức
A. .
Đáp án đúng: C
Câu 18.
mặt phẳng chứa
. Biết hàm số
và nằm trong
. Biết rằng khi hai
luôn thuộc một đường trịn cố định. Tính bán kính
C.
.
D.
của
.
6
Giải thích chi tiết:
Mặt cầu
có tâm
, bán kính
khi đó
. Lấy điểm
. Do
,
;
là tiếp tuyến của
và
.
. Khi đó điểm
thuộc vào mặt cầu
có đường kính
.
Xét hệ
. Trừ theo vế của hai phương trình (1), (2) và rút gọn ta được
.
Vậy
nằm trên mặt phẳng
Cắt mặt cầu
Gọi
bởi mặt phẳng đi qua ba điểm
là tâm của
suy ra
vng
Gọi
.
,
là điểm cố định và
và
.
là bán kính của
. Theo hệ thức lượng trong tam giác
.
là tâm của đường trịn
vì
có bán kính
nên
nên từ đó suy ra
.
7
Do
.
Do
cố định và
không đổi với
là cố định thuộc
nên
thuộc vào đường trịn cố
định
có tâm , bán kính
.
Câu 19. Cắt hình nón bởi mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và tạo với mặt phẳng chứa đáy hình nón một góc
ta được thiết diện là tam giác vng có diện tích là
hình nón đó.
A.
.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 20.
.
. Tính thể tích V của khối nón được giới hạn bởi
B.
.
D.
.
Cho hàm số
có đạo hàm
khoảng nào dưới đây ?
A.
. Hàm số
.
C.
Đáp án đúng: C
và
.
Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ
mặt phẳng
A.
sao cho tổng
D.
.
,
B.
,
vng góc với
thuộc
trên
.
.
nằm về hai phía mặt phẳng
.
.
sao cho tổng
chính là hình chiếu vng góc của
là điểm thuộc
.
D.
Giải thích chi tiết: Hai điểm
. Gọi
có giá trị nhỏ nhất. Tìm tọa độ của điểm
C.
.
Đáp án đúng: C
Vậy điểm
.
, cho hai điểm
.
Vì
B.
đồng biến trên
có giá trị nhỏ nhất là giao điểm của
với
, hay
.
Vậy
.
Câu 22. Trong các khẳng định dưới đây, có bao nhiêu khẳng định đúng?
(1): Mọi hàm số liên tục trên
đều có đạo hàm trên
(2): Mọi hàm số liên tục trên
đều có nguyên hàm trên
(3): Mọi hàm số đạo hàm trên
đều có nguyên hàm trên
.
.
.
8
(4): Mọi hàm số liên tục trên
A. .
Đáp án đúng: A
B.
đều có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên
.
.
D. .
C.
Giải thích chi tiết: Khẳng định (1): Sai, vì hàm số
.
liện tục trên
nhưng khơng có đạo hàm tại
nên khơng thể có đạo hàm trên
Khẳng định (2): đúng vì mọi hàm số liên tục trên
Khẳng định (3): Đúng vì mọi hàm số có đạo hàm trên
trên
đều có nguyên hàm trên
thì đều liên tục trên
.
nên đều có ngun hàm
.
Khẳng định (4): Đúng vì mọi hàm số liên tục trên
Câu 23.
Trong mặt phẳng tọa độ
A. (C ′ ) : ¿.
C. ( C ′ ) : ¿.
Đáp án đúng: D
đều có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên
, tìm ảnh của đường tròn (C):¿ qua phép đối xứng trục
B. ( C ′ ) :¿.
D. ( C ′ ) : ¿.
.
.
, tìm ảnh của đường trịn (C) : ¿ qua phép đối xứng trục
Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng tọa độ
.
′
A. ( C ) :¿. B. ( C ′ ) :¿.
C. ( C ′ ) :¿. D. ( C ′ ) :¿.
Lời giải
Đường trịn
có tâm I (5 ; −3), R=4 .
′
D Ox ( I )=I (5 ; 3).
′
Gọi ( C ) là ảnh của
qua phép đối xứng trục
Vậy phương trình đường trịn ( C ′ ) :¿.
Câu 24. Hàm số
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Ta có
Bảng biến thiên
′
′
′
, khi đó ( C ) có tâm I (5 ;3), R =R=4 .
B.
.
C.
.
D.
.
,
9
Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số đồng biến trên khoảng
.
Câu 25. Tìm nguyên hàm
của hàm số
thoả mãn
A.
.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Tìm ngun hàm
A.
B.
C.
Lời giải
D.
của hàm số
thoả mãn
.
Có
Do
.
Câu 26. Trong khơng gian
, cho mặt cầu
. Từ điểm
song với
. Tìm số điểm
A. .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
, đường thẳng
kẻ được hai tiếp tuyến phân biệt đến
và mặt phẳng
và hai tiếp tuyến song
có hồnh độ ngun
B.
.
C.
có tâm
, bán kính
Theo đề bài, hai tiếp tuyến phân biệt của
qua
.
D.
.
.
nằm trên mặt phẳng
song song với
và
.
.
.
10
Kết hợp (1) và (2) thì khơng có t ngun thoả mãn.
Câu 27. Cho hình trụ có chiều cao
phần của hình trụ là
, độ dài đường sinh , bán kính đường trịn đáy
A.
. Khi đó diện tích tồn
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Câu 28. Cho lăng trụ đứng
bằng.
A.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
tất cả các cạnh bằng
B.
.
C.
. Thể tích của khối lăng trụ
.
D.
.
.
Câu 29. Cho hàm số
. Biết đồ thị hàm số
điểm cực trị có hồnh độ lần lượt là
và hàm số
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
là hàm bậc hai có đồ thị đi ba điểm cực trị đó.
;
và trục
C.
.
.
D.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
và hàm số
điểm cực trị đó. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
. C.
. D.
Ta có
Do đồ thị hàm số
.
. Biết đồ thị hàm số
có ba điểm cực trị có hồnh độ lần lượt là
A.
. B.
Lời giải
có ba
là hàm bậc hai có đồ thị đi ba
;
và trục
.
.
.
có ba điểm cực trị có hồnh độ
nên phương trình
có ba nghiệm
phân biệt
Suy ra
.
11
Ta có
.
Vậy diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
;
và trục
là
.
Câu 30. Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình
A. 4.
B. 1.
Đáp án đúng: B
Câu 31. Đạo hàm của hàm số
trên đường tròn lượng giác là?
D. 3.
C. 2.
là
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 32. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đường cong
A. 9.
B. 10.
C. 7.
Đáp án đúng: A
và
Giải thích chi tiết: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đường cong
là:
D. 8.
và
là:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Phương trình hồnh độ giao điểm là:
.
Vậy:
.
Câu 33. Biết F ( x ) là một nguyên hàm của f ( x )=
1
và F ( 0 )=2 thì F ( 1 ) bằng.
x +1
C. 2+ ln 2.
A. ln 2.
B. 3.
D. 4 .
Đáp án đúng: C
Câu 34. Cho 4 mệnh đề:
(i) Tứ giác ABCD là hình vng khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình chữ nhật có hai đường chéo vng góc.
(2i) Trong một đường trịn, đường kính vng góc với một dây cung khi và chỉ khi đường kính đi qua trung
điểm của dây cung đó.
(3i) Trong mặt phẳng, nếu hai đường thẳng cùng vng góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
(4i) m và n là hai số nguyên tố khi và chỉ khi m và n là hai số nguyên tố cùng nhau.
Số mệnh đề đúng là
A. 1.
B. 4 .
C. 2.
D. 3.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: * Mệnh đề (i) đúng cả hai chiều thuận và đảo.
12
* Mệnh đề (2i) sai, vì đường kính đi qua trung điểm của một dây cung khơng qua tâm thì mới vng góc với
dây cung đó.
* Mệnh đề (3i) sai, vì hai đường thẳng phân biệt cùng vng góc với một đường thẳng thứ ba thì mới song song
với nhau.
* Mệnh đề (4i) sai vì với m=8 ,n=9 là hai số nguyên tố cùng nhau nhưng chúng đều không phải là hai số
nguyên tố.
Câu 35.
. Đạo hàm của hàm số
A.
là
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
Câu 36. Trong không gian,
A.
.
cho
.
. Toạ độ trung điểm
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 37. Tìm nguyên hàm của hàm số
của đoạn thẳng
là
.
.
.
A.
.
B.
.
D.
.
C.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Câu 38. Trong khơng gian
, phương trình mặt cầu
có tâm nằm trên đường thẳng
và tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ là
A.
.
B.
.
13
C.
Đáp án đúng: C
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
.
, phương trình mặt cầu
có tâm nằm trên đường thẳng
và tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ là
A.
. B.
C.
Lời giải
.
.
D.
là bán kính của mặt cầu
.
Gọi
là tâm và
Vì
tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ nên ta có
Với
.
.
và
Phương trình mặt cầu
Câu 39.
:
.
Nghiệm của bất phương trình
là
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 40.
D.
Trong khơng gian với hệ tọa độ
đổi thuộc mặt phẳng
A.
.
Đáp án đúng: B
cho
,
. Điểm
. Tìm giá trị của biểu thức
B.
.
thay
khi
C.
.
nhỏ nhất.
D.
.
14
Giải thích chi tiết: Gọi điểm
thỏa mãn
khi đó:
.
Phương trình mặt phẳng
Xét
Vậy
là
.
do đó tọa độ điểm
cần tìm là:
.
.
----HẾT---
15