ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 031.
Câu 1. Với a , b là hai số thực dương và a ≠ 1, lo g √ a ( a √ b ) bằng
1
A. +lo g a b.
B. 2+2 lo ga b.
2
1 1
C. 2+lo g a b .
D. + lo g a b .
2 2
Đáp án đúng: C
Câu 2.
Cho hàm số
có đạo hàm
khoảng nào dưới đây ?
A.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 3. Cho
A. 1.
Đáp án đúng: C
. Hàm số
.
B.
.
D.
. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
B. 2.
C. 3.
và
A.
để
?
D. 5.
.
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
. B.
. Có bao nhiêu giá trị nguyên
là :
C.
.
Đáp án đúng: A
A.
. C.
.
.
Giải thích chi tiết: (Thi thử Lơmơnơxốp - Hà Nội 2019) Cho
của để
?
Câu 4.
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
đồng biến trên
. D.
.
là :
.
1
Lời giải
Vì
.
Câu 5.
Cho hàm số y=f (x ) xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau:
Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3 f ( x)−m+3=0 có 4 nghiệm thực phân biệt là
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4 .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hàm số y=f (x ) xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau:
Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3 f ( x)−m+3=0 có 4 nghiệm thực phân biệt là
A. 3. B. 1. C. 4 . D. 2.
Lời giải
m−3
Ta có: 3 f (x) −m+3=0 ⇔ f ( x)=
3
Để phương trình có 4 nghiệm phân biệt ta có điều kiện:
m− 3
=2
[ 3
⇔[ m=9 .
m− 3
m=6
=1
3
Câu 6. Một khối cầu có bán kính bằng 2, một mặt phẳng
khoảng cách từ tâm khối cầu đến mặt phẳng
A.
.
B.
.
Đáp án đúng: B
bằng
cắt khối cầu đó theo một hình trịn
. Diện tích của hình trịn
C. .
là
D.
biết
.
2
Giải thích chi tiết:
Ta có
và khoảng cách từ tâm đến mặt phẳng
. Vậy diện tích cần tìm
Câu 7. Cho hàm số
được tính theo cơng thức
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
C.
. B.
. C.
. D.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
tính theo cơng thức:
.
D.
.
xác định và liên tục trên đoạn. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ
, trục hồnh và hai đường thẳng
được tính theo cơng thức
.
, trục hoành và hai đường thẳng
được
.
Câu 8. Hàm số
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Ta có
Bảng biến thiên
là:
xác định và liên tục trên đoạn. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
A.
.
Đáp án đúng: D
A.
Lời giải
của
.
, trục hoành và hai đường thẳng
thị hàm số
. Từ đó ta có bán kính
B.
.
C.
.
D.
.
,
3
Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số đồng biến trên khoảng
.
Câu 9. Cho mặt cầu
nón
là
có bán kính
khơng đổi, hình nón
; và thể tích phần cịn lại của khối cầu là
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
bất kì nội tiếp mặt cầu
. Giá trị lớn nhất của
.
C.
.
. Thể tích khối
bằng:
D.
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
Gọi
,
là tâm mặt cầu và đỉnh hình nón.
là tâm đường trịn đáy của hình nón và
Ta có
. Do đó để
là một đường kính của đáy.
đạt GTLN thì
đạt GTLN.
TH 1: Xét trường hợp
Khi đó thể tích của hình nón đạt GTLN khi
TH 2:
Đặt
nằm trong tam giác
Lúc đó
.
như hình vẽ.
. Ta có
.
Dấu bằng xảy ra khi
Khi đó
.
.
4
Câu 10. Cho tứ diện đều
có cạnh bằng
, với
và đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tam giác
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 11.
B.
Trong không gian
A.
C.
Đáp án đúng: B
.
, cho điểm
B.
.
D.
. D.
.
C.
xác định với
Đáp án đúng: A
.
.
là
.
.
B.
.
thích
B.
chi
và
, m là số thực, điểm
là đường cong có phương trình
A.
.
Đáp án đúng: B
.
D.
Câu 13. Cho số phức có dạng
Giải
là
. Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây ĐÚNG?
A.
hệ trục
.
. Toạ độ của vectơ
nên toạ độ của vectơ là
Câu 12. Cho
D.
, cho điểm
. C.
Ta có
.
. Toạ độ của vectơ
.
. B.
. Diện tích xung quanh của hình nón có đỉnh
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
A.
Lời giải
bằng
.
biểu diễn cho số phức
. Biết tích phân
C.
tiết:
.
biểu
trên
. Tính
.
D.
diễn
số
.
phức
z
thì
Vậy:
Do đó:
Câu 14. Giá trị lớn nhất của hàm số
A.
Đáp án đúng: B
Câu 15.
Cho mặt cầu
nón
là
trên đoạn
B.
có bán kính
C.
khơng đổi, hình nón
; thể tích phần cịn lại là
bằng
D.
bất kì nội tiếp mặt cầu
. Giá trị lớn nhất của
bằng
như hình vẽ. Thể tích khối
5
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
B.
Thể tích khối cầu:
Ta có
Suy ra
lớn nhất
C.
nhỏ nhất
đạt giá trị lớn nhất.
Như bài trên tìm được GTLN của
Câu 16. Với
bằng
Khi đó
là số thực dương tùy ý khác ,
A.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
B.
bằng
.
C.
Ta có:
Câu 17.
.
Trong khơng gian với hệ tọa độ
cho
đổi thuộc mặt phẳng
D.
.
D.
,
. Điểm
. Tìm giá trị của biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
Giải thích chi tiết: Gọi điểm
thay
khi
C.
thỏa mãn
.
.
nhỏ nhất.
D.
.
khi đó:
.
Phương trình mặt phẳng
là
.
6
Xét
do đó tọa độ điểm
cần tìm là:
Vậy
Câu 18.
Trong
.
.
khơng
gian
với
hệ
tọa
độ
cho
. Mặt phẳng
trịn
đi qua
có diện tích nhỏ nhất. Bán kính đường trịn
A. .
Đáp án đúng: D
B.
có tâm
là khoảng cách từ
Đường trịn
khi và chỉ khi
Câu 19. Cho hình chóp
có đáy
và
;
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
A.
C.
Đáp án đúng: B
là bán kính đường trịn
.
. Khi đó:
.
là tam giác cân tại
C.
tại hai điểm
, mặt bên
vng góc với mặt phẳng
.
D.
là tâm của mặt cầu
sao cho
.
. Phương trình của mặt cầu
.
.
D.
.
cho điểm
tại hai điểm
bằng
và đường thẳng
B.
. B.
.
,
.
cắt mặt cầu
C.
Lời giải
nằm trong mặt cầu
.
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
A.
nên
cho điểm
cắt mặt cầu
.
. Bán kính khối cầu ngoại tiếp hình chóp
Câu 20. Trong khơng gian
cầu
.
,
có diện tích nhỏ nhất nên
mặt
theo thiết diện là đường
D.
và bán kính
đến mặt phẳng
và
và cắt
C. .
Ta có
• Đặt
và
?
.
Giải thích chi tiết: • Mặt cầu
điểm
là tâm của mặt cầu
sao cho
là
và đường thẳng
. Phương trình của mặt cầu
là
.
D.
.
7
Ta có:
.
Vectơ chỉ phương của
Gọi
:
. Khi đó
là trung điểm của
.
Bán kính mặt cầu:
.
Phương trình mặt cầu:
Câu 21. Cho khối lập phương có cạnh bằng
A.
Đáp án đúng: A
.
Thể tích
của khối cầu ngoại tiếp khối lập phương đó là
B.
C.
Câu 22. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
A.
là
.
C.
Đáp án đúng: A
B.
.
.
D.
Câu 23. Có bao nhiêu số nguyên dương
A.
.
Đáp án đúng: A
D.
B.
.
sao cho ứng với mỗi
.
C.
Giải thích chi tiết: Có bao nhiêu số ngun dương
có khơng q
.
sao cho ứng với mỗi
số ngun
D.
có không quá
thoả mãn
.
số nguyên
thoả
mãn
A.
.
Lời giải
B.
.
C.
.
D.
.
Xét
Do
.
là số nguyên dương nên
.
Suy ra
Để có khơng q 10 số ngun thoả mãn thì
. Như vậy có 1023 số.
Câu 24. Cho hình nón có bán kính đáy bằng 3, độ dài đường sinh bằng 5. Một mặt phẳng qua đỉnh của nón cắt
đường trịn đáy theo một dây cung có độ dài bằng
. Khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng đó bằng
8
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
Câu 25. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
B.
.
.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Họ nguyên hàm của hàm số
E.
D.
là
.
C.
Đáp án đúng: D
.
F.
là
. G.
. H.
.
Câu 26. Tính diện tích xung quanh của hình trụ biết hình trụ có bán kính đáy
và đường cao là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tính diện tích xung quanh của hình trụ biết hình trụ có bán kính đáy
.
.
và đường cao là
.
A.
. B.
Câu 27. Cho
nào?
. C.
. D.
.
là thể tích khối nón trịn xoay có bán kính đáy
A.
.
C.
.
Đáp án đúng: B
và chiều cao
B.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Cơng thức thể tích khối nón trịn xoay là:
Câu 28. Cho hàm số
điểm cực trị là
,
hạn bởi các đường:
,
,
A.
.
được cho bởi công thức
.
. Biết hàm số
. Với mỗi
,
và
. Biểu thức
B.
có hai
là hằng số tùy ý thuộc đoạn
,
A. .
Đáp án đúng: C
Câu 29. Cho hình chóp
tích
của khới chóp
.
, gọi
là diện tích hình phẳng giới
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
có thể nhận được bao nhiêu giá trị là số nguyên?
.
C.
có đáy
.
D.
là tam giác đều cạnh
.
và
. Tính thể
.
B.
.
C.
.
D.
.
9
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [TH] Cho hình chóp
. Tính thể tích
có đáy
của khới chóp
.
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
A. 1.
B. 4.
Đáp án đúng: D
Câu 31.
mặt phẳng chứa
đường trịn
,
đường trịn đó.
A.
.
Đáp án đúng: A
C. 3.
D. 2.
, cho mặt cầu
kẻ các tiếp tuyến đến
và điểm
với các tiếp điểm nằm trên
kẻ các tiếp tuyến đến
.
. Từ điểm
. Từ điểm
di động nằm ngồi
với các tiếp điểm thuộc đường trịn
có cùng bán kính thì
B.
và
.
A.
. B.
. C.
. D.
Câu 30.
Hình dưới đây có mấy hình đa diện lồi ?
Trong khơng gian
là tam giác đều cạnh
và nằm trong
. Biết rằng khi hai
luôn thuộc một đường trịn cố định. Tính bán kính
C.
.
D.
của
.
10
Giải thích chi tiết:
Mặt cầu
có tâm
, bán kính
khi đó
. Lấy điểm
. Do
,
;
là tiếp tuyến của
và
.
. Khi đó điểm
thuộc vào mặt cầu
có đường kính
.
Xét hệ
. Trừ theo vế của hai phương trình (1), (2) và rút gọn ta được
.
Vậy
nằm trên mặt phẳng
Cắt mặt cầu
Gọi
bởi mặt phẳng đi qua ba điểm
là tâm của
suy ra
vng
Gọi
.
,
là điểm cố định và
và
.
là bán kính của
. Theo hệ thức lượng trong tam giác
.
là tâm của đường trịn
vì
có bán kính
nên
nên từ đó suy ra
.
11
Do
.
Do
cố định và
định
có tâm
Câu 32.
khơng đổi với
, bán kính
là cố định thuộc
nên
thuộc vào đường tròn cố
.
Tập hợp các điểm trong mặt phẳng toạ độ biểu diễn các số phức
trịn có phương trình:
A.
.
C.
Đáp án đúng: A
thoả mãn
là đường
B.
.
.
D.
.
Câu 33. Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vng cân tại ,
. Mặt bên
tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vng góc với đáy. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp
A.
.
B.
C.
là
là
.
.
D.
.
VẬN DỤNG CAO
Đáp án đúng: A
Câu 34. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho hai điểm M ( 0; 3 ;−2 ) và N ( 2;−1 ; 0 ) . Toạ độ của vectơ
⃗
MN là:
A. ( 2 ;−4 ;2 ) .
B. (−2 ;4 ;−2 ) .
C. ( 2 ; 2;−2 ) .
D. ( 1 ; 1;−1 ).
Đáp án đúng: A
Câu 35. Trong không gian
, cho mặt cầu
. Từ điểm
song với
. Tìm số điểm
A. .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
, đường thẳng
kẻ được hai tiếp tuyến phân biệt đến
và mặt phẳng
và hai tiếp tuyến song
có hồnh độ ngun
B.
có tâm
.
C.
, bán kính
.
D.
.
.
12
Theo đề bài, hai tiếp tuyến phân biệt của
qua
nằm trên mặt phẳng
song song với
và
.
.
.
Kết hợp (1) và (2) thì khơng có t ngun thoả mãn.
Câu 36. Cho hình trụ có chiều cao
phần của hình trụ là
, độ dài đường sinh , bán kính đường trịn đáy
A.
. Khi đó diện tích tồn
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Câu 37. 2 :Kí hiệu A,B,C lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. Ba điểm A,B,C là ba đỉnh của một tam giác vuông cân.
B. Ba điểm A,B,C thẳng hàng.
C. Ba điểm A,B,C là ba đỉnh của một tam cân, không vuông.
D. Ba điểm A,B,C là ba đỉnh của một tam giác đều.
Đáp án đúng: A
Câu 38.
Cho hình lăng trụ
phẳng
bằng
có đáy là tam giác đều cạnh
trùng với trọng tâm tam giác
. Tính thể tích
. Hình chiếu vng góc của
. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng
lên mặt
và
của khối lăng trụ
A.
B.
C.
13
D.
Đáp án đúng: C
Câu 39. Tìm nguyên hàm của hàm số
.
A.
.
B.
.
D.
.
C.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Câu 40.
. Đạo hàm của hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: D
.
là
B.
.
D.
.
.
----HẾT---
14