ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 043.
Câu 1.
Cho khối chóp
có đáy là hình chữ nhật
Khoảng cách từ điểm D đến mp(SAB) bằng?
,
vng góc mới mặt phẳng đáy.
.
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
.
Giải thích chi tiết: Cho khối chóp
có đáy là hình chữ nhật
mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ điểm D đến mp(SAB) bằng?
D.
.
,
vng góc mới
.
1
A.
. B.
. C.
. D.
Câu 2. Cho phương trình
A. .
Đáp án đúng: D
.
B.
. Tổng của hai nghiệm là
C.
.
.
D.
.
1
1
3
Câu 3. Biết phương trình 9 x − 2x+ 2 =2x+ 2 −32 x− 1 có nghiệm là a . Tính giá trị biểu thức P=a+ 2 log 9 2.
2
1
A. P=1 − 2 log 9 2.
B. P=1 − log 9 2.
2
2
1
C. P=1.
D. P= .
2
Đáp án đúng: C
1
3
Giải thích chi tiết: [DS12. C2 .5.D04.c] Biết phương trình 9 x − 2x+ 2 =2x+ 2 −32 x− 1 có nghiệm là a . Tính giá trị
1
biểu thức P=a+ 2 log 9 2.
2
1
1
A. P= . B. P=1 − log 9 2. C. P=1. D. P=1 − 2 log 9 2.
2
2
2
Hướng dẫn giải
Câu 4. Thể tích
sau đây?
của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
và chiều cao bằng
C.
Câu 5. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
được tính theo cơng thức nào
.
D.
.
là đường thẳng có phương trình
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 6. Gọi Đ là số các đỉnh, M là số các mặt, C là số các cạnh của một hình đa diện bất kỳ. mệnh đề nào sau
đây là đúng?
A. Đ ≥5 , M ≥ 5 , C ≥ 7.
B. Đ>5 , M > 5 ,C >7.
C. Đ> 4 , M > 4 , C> 6.
D. Đ ≥ 4 , M ≥ 4 ,C ≥6.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Xét hình đa diện là hình tứ diện thì kết quả về quan hệ số đỉnh và số mặt thỏa mãn đáp án C
Câu 7. Một hình trụ có diện tích xung quanh là
A. .
Đáp án đúng: A
B.
Câu 8. Trong không gian tọa độ
phẳng tọa độ
, khi đó diện tích của thiết diện qua trục bằng
.
C.
, cho điểm
.
D.
.
. Hình chiếu vng góc của điểm
trên mặt
là
2
A.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
.
Giải thích chi tiết: Để tìm tọa độ hình chiếu của điểm
hồnh độ và cao độ, cho tung độ bằng .
Câu 9.
Trong không gian với hệ tọa độ
. Tọa độ điểm
lên mặt phẳng
cho tam giác
có trọng tâm
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
,
. B.
. Biết
,
là
A.
.
Đáp án đúng: B
A.
Lời giải
ta chỉ cần giữ nguyên
. Tọa độ điểm
. C.
.
cho tam giác
D.
.
có trọng tâm
. Biết
là
. D.
.
Ta có:
.
Câu 10. Khối hai mươi mặt đều thuộc loại nào sau đây?
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: (THPT Lê Q Đơn - Hải Phịng - 2018) Khối hai mươi mặt đều thuộc loại nào sau đây?
A.
. B.
Lời giải
. C.
. D.
Khối hai mươi mặt đều có các mặt là tam giác nên thuộc loại
Câu 11. Phương trình
A.
.
Đáp án đúng: C
.
có nghiệm là
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
3
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
là
.
C.
.
Giải thích chi tiết: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
Lời giải
.
B.
.
C.
.
Ta có
D.
D.
.
là
.
.
Câu 13. Cho hình phẳng
giới hạn bởi
quay
ta được
xung quanh trục
A.
. Tính thể tích của khối trịn xoay thu được khi
với
.
C.
Đáp án đúng: B
là phân số tối giản. Tính
B.
.
.
D.
Giải thích chi tiết: Cho hình phẳng
giới hạn bởi
được khi quay
ta được
xung quanh trục
A.
.
Hướng dẫn giải
và
B.
.
.
. Tính thể tích của khối trịn xoay thu
với
C.
.
Ta có phương trình hồnh độ giao điểm:
và
D.
là phân số tối giản. Tính
.
.
Suy ra:
Suy ra
.
Câu 14. Cho
A.
.Biểu thức thu gọn của biểu thức
.
C.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho
là:
B.
D.
.Biểu thức thu gọn của biểu thức
.
.
là:
4
A.
.
B.
Hướng dẫn giải
Câu 15. Cho số phức
A.
Đáp án đúng: A
Câu 16.
. C.
.
thỏa mãn
và
B.
Câu 17. Xác định số phức liên hợp
D.
nghịch biến trên khoảng
C.
của số phức
.
D.
biết
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
.
D.
Câu 18. Tính tích phân
Cho hàm số
.
C.
có đồ thị như hình bên. Hàm số
A.
Đáp án đúng: A
A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 19.
.
. Tính
B.
Cho hàm số
A.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
có bảng biến thiên như sau
5
Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ
.
C.
.
D.
.
, điểm biểu diễn của hai số phức đối nhau là
A. hai điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ
.
B. hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng
C. hai điểm đối xứng nhau qua trục hoành.
D. hai điểm đối xứng nhau qua trục tung.
Đáp án đúng: A
.
Giải thích chi tiết: Điểm biểu diễn của số phức
trong mặt phẳng tọa độ
là điểm
Điểm biểu diễn của số phức
trong mặt phẳng tọa độ
là điểm
Do đó: điểm biểu diễn của hai số phức đối nhau là hai điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ
Câu 21.
Cho ba điểm
Tích
A.
Đáp án đúng: C
B.
C.
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 22.
Cho hàm số
bằng
D.
và
. Khi đó tích vơ hướng
.
có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
.
D.
.
6
Câu 23. Cho hai số phức
. Biết
A.
.
Đáp án đúng: C
Giải
thoả mãn:
. Gọi
, khi đó giá trị của biểu thức
B.
.
lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức
bằng
C.
.
thích
D.
.
chi
tiết:
Ta có:
nên điểm biểu diễn của số phức
là điểm
nên điểm biểu diễn của số phức
,
qua
là điểm biểu diễn của số phức
nằm trên đường trịn
là điểm
(
tâm
, bán kính bằng 6.
là giao điểm của tia
), điểm biểu diễn của số phức
là điểm
với đường tròn
đối xứng với điểm
.
Theo giả thiết:
7
Ta có:
Câu 24. Cho vectơ
, khi đó
A.
có hướng từ trái sang phải.
B. Độ dài
bằng 0.
C. A là điểm cuối, B là điểm đầu.
D. A là điểm đầu, B là điểm cuối.
Đáp án đúng: D
Câu 25. Cho hai hình chóp tam giác đều có cùng chiều cao. Biết đỉnh của hình chóp này trùng với tâm của đáy
hình chóp kia, mỗi cạnh bên của hình chóp này đều cắt một cạnh bên của hình chóp kia. Cạnh bên có độ dài
bằng
của hình chóp thứ nhất tạo với đường cao một góc
cao một góc
, cạnh bên của hình chóp thứ hai tạo với đường
. Tính thể tích phần chung của hai hình chóp đã cho?
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Hai hình chóp
và
và
là tâm của tam giác
Ta có:
là hai hình chóp đều, có chung đường cao
.
;
Do
cắt
tại
Gọi
là giao điểm của
;
nên
Tương tự ta có:
;
Suy ra:
.
,
là giao điểm của
và
.
.
và
song song với nhau từng đôi một.
Ta có:
Tương tự ta có:
là tâm của tam giác
.
và
Từ đó suy ra các cạnh của
;
,
.
và
là tam giác đều. Gọi
.
là giao điểm của
và
,
là tâm của tam giác
.
8
Trong tam giác
Đặt
có:
. Hai tam giác
.
và tam giác
vng tại
cho:
.
Từ
và
suy ra:
Tam giác
.
đều có cạnh
nên:
Phần chung của hai hình chóp
và
tam giác
. Do đó thể tích của nó là:
Với
Câu 26.
và
thì
C.
Đáp án đúng: A
và
có chung nhau mặt đáy là
.
Cho hàm số
A.
là hai hình chóp đỉnh
. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đồng biến trên
.
B.
.
D.
Câu 27. Cho mệnh đề
của nó.
.
. Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề
A.
và
là mệnh đề sai.
B.
và
là mệnh đề sai.
C.
và
là mệnh đề đúng.
.
và xét tính đúng sai
D.
và là mệnh đề đúng.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: FB tác giả: Bá Thắng
Mệnh đề phủ định của mệnh đề
là:
và
là mệnh đề sai do:
9
khơng xảy ra.
Câu 28. Một tam giác có ba cạnh là
A.
Đáp án đúng: C
Bán kính đường trịn nội tiếp là:
B.
Câu 29. Cho hàm số
C. 2
liên tục trên
D. 12
và
,
.
Tính
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
.
Giải thích chi tiết: Theo giả thiết, ta có:
D.
,
và
liên tục trên
nên
Đặt
.
(1)
thì
, với
, với
Do đó:
(2).
Lại có
(3)
Từ (1), (2) và (3) suy ra
.
Câu 30. Nghiệm của phương trình
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
là
.
C.
Câu 31. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
A.
Đáp án đúng: B
B.
.
D.
và hai đường thẳng
C.
.
bằng
D.
Giải thích chi tiết:
Câu 32.
Đạo hàm của hàm số
A.
là:
.
B.
.
10
C.
Đáp án đúng: D
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Đạo hàm của hàm số
A.
Lời giải
B.
Câu 33. Cho
giản. Giá trị
C.
với
B.
Giải thích chi tiết: Cho
số tối giản. Giá trị
. C.
Đặt
D.
,
,
là các số nguyên dương, biết
là các phân số tối
bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
A. . B.
Lời giải
là:
. D.
.
C.
với
,
.
,
D.
.
là các số nguyên dương, biết
là các phân
bằng
.
.
Đổi cận:
. Khi đó:
.
Vậy
.
Câu 34. Thể tích của khối cầu bán kính
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
bằng
.
C.
.
D.
Giải thích chi tiết: Theo cơng thức tính thể tích khối cầu ta có
Câu 35.
Trong mặt phẳng tọa độ
, cho phương trình tổng quát của mặt phẳng
tơ pháp tuyến của mặt phẳng
có tọa độ là:
A.
Đáp án đúng: C
B.
C.
.
.
. Một véc
D.
11
Giải thích chi tiết: Phương trình tổng qt của mặt phẳng
của mặt phẳng
có tọa độ là
Câu 36. Cho hàm số
khoảng cách tới bằng
hay
có đồ thị
nên một véc tơ pháp tuyến
.
và
. Khi đó có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị
sao cho
.
A. .
Đáp án đúng: C
B.
Câu 37. Giả sử rằng
A. 60.
Đáp án đúng: C
Câu 38.
.
C.
D. .
. Khi đó, giá trị của
C. 30.
B. 50.
Cho hàm số
.
là:
D. 40.
Chọn khẳng định đúng trong bốn khẳng định sau:
A. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng
.
B. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng
.
C. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng
.
D. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng
Đáp án đúng: C
.
Giải thích chi tiết:
Lập bảng biến thiên:
Vậy hàm số đồng biến trên từng khoảng
Câu 39.
Cho hàm số
có đạo hàm trên khoảng
. Tính tích phân
thỏa mãn
và
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
12
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Từ giả thiết và
Lấy nguyên hàm hai vế của suy ra
.
Do
, nên
với
.
.
Đặt
;
Theo công thức tích phân từng phần, ta được:
, chọn
.
.
Câu 40.
Cho hàm số
Đồ thị hàm số
Hỏi trong các giá trị
như hình bên. Biết rằng
giá trị nào là giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
B.
Hướng dẫn giải. Từ đồ thị hàm số
C.
trên đoạn
?
D.
ta suy ra bảng biến thiên của hàm số
Từ BBT suy ra
Ta tiếp tục đi so sánh
và
13
Từ giả thiết ta có
(vì
).
----HẾT---
14