Tải bản đầy đủ (.docx) (13 trang)

Đề tổng hợp kiến thức toán 12 có giải thích (140)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (564.55 KB, 13 trang )

ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN

ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------

Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 040.
log 1  4 x  9   log 1  x 10 

2
2
Câu 1. Tìm số nghiệm nguyên dương của bất phương trình
.
A. 4 .
B. 6 .
C. 5 .
D. Vơ số.
Đáp án đúng: A
Câu 2. Cho khối chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vng tại A , biết AB a, AC 2a . Mặt bên SAC là
tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vng góc với đáy. Thể tích khối chóp đã cho bằng

a3 3
A. 3 .
Đáp án đúng: A

a3 3
B. 6 .


a3 3
C. 4 .

a3 3
D. 2 .

Giải thích chi tiết: Cho khối chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vng tại A , biết AB a, AC 2a . Mặt
bên SAC là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vng góc với đáy. Thể tích khối chóp đã cho bằng

a3 3
a3 3
a3 3
a3 3
A. 2 . B. 6 . C. 4 . D. 3 .
Lời giải

Gọi SH là đường cao của tam giác SAC . Do mặt bên SAC là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc
SH   ABC   SH
với đáy nên
là chiều cao của khối chóp.
Vì tam giác SAC đều cạnh 2a  SH a 3 .
1
S ABC  AC. AB a 2
2
Do đáy ABC là tam giác vuông tại A nên đáy
.
1
1
a3 3
VABC  S ABC .SH  .a 2 .a 3 

3
3
3 .
Vậy thể tích của khối chóp là

mx  x 2  2 x  3
y
2x  1
Câu 3. Có hai giá trị của tham số m để đồ thị hàm số
có một tiệm cận ngang là y 1 .
Tổng hai giá trị này bằng?
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Đáp án đúng: B
1


Giải thích chi tiết: + Khi x   :


2 3
2 3
x
 m  1
mx  x 1   2 mx  x 1   2
x
x
x

x
y

 
2x  1
2x  1

x 2 

m 1
lim y 
1  m 1
2
Ta có: x  
.
x



+ Khi
:

2 3 
2 3
 
x x2  m  1  x  x2

1
1
2


x
x


2 3
2 3
x
 m  1
mx  x 1   2 mx  x 1   2
x
x
x
x
y

 
2x  1
2x  1

x 2 

m 1
lim y 
1  m 3
2
Ta có: x   
.

2 3 

2 3
 
x x2  m  1  x  x2

1
1
2

x
x

f ( x) =

2 x +m

x +1 với m là tham số thực và m> 1. Tìm tất cả các giá trị của m để giá trị lớn
nhất của hàm số trên đoạn [ 0;4] nhỏ hơn 3.

Câu 4. Cho hàm số
A. mỴ ( 1;3) .

B.

C. mỴ ( 1;3].
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:

D.

(


)

mỴ 1;3 5 - 4 .

(

)

mỴ 1; 5 .

Hướng dẫn giải. Ta có
ỉ4 ư
m+ 4
f ( 0) = m, f ỗ
= m2 + 4, f ( 4) =
.

ỗ 2ữ


ốm ø
5
Tính được


Câu 5. Bất phương trình
 0;1 .
A.
Đáp án đúng: A


log 2 x  0 có tập nghiệm là
B.

 1;  .

C.

  ;1 .

D. .


2



I sin   x  dx
4
 .
0
Câu 6. Tính tích phân

I
4.
A.
B. I 1 .
Đáp án đúng: C
Câu 7.


C. I 0 .

D. I  1 .

2


Trong không gian

cho mặt cầu

. Mặt phẳng tiếp xúc với

và song song với mặt phẳng
A.
C.
Đáp án đúng: B

có phương trình là:

.

B.

.

.

D.


.

Giải thích chi tiết: Ta gọi phương trình mặt phẳng song song với mặt phẳng
dạng :



.

Mặt cầu

có tâm

, bán kính

Vì mặt phẳng tiếp xúc với

nên ta có :

.
. Do

.

Vậy mặt phẳng cần tìm là

.

2
Câu 8. Gọi z là nghiệm có phần ảo dương của phương trình z  z  1 0 . Tính giá trị biểu thức

3
1
A  z 2022  2 z 2021  2022  2021  1
z
z
.

13
3

i
2 .
A. 2
Đáp án đúng: A

C. 0 .

B. i .

13
3

i
2 .
D. 2

2
Giải thích chi tiết: Gọi z là nghiệm có phần ảo dương của phương trình z  z  1 0 . Tính giá trị biểu thức
3
1

A  z 2022  2 z 2021  2022  2021  1
z
z
.

A. 0 . B. i .
Lời giải

13
3
13
3

i

i
2 . D. 2
2 .
C. 2


 z 
2
z  z  1 0  

 z 

Lấy

z 


Suy ra

z

1

2
1

2

3
i
2
3
i
2

1
3
1
3

i
z 2  
i
2 2 , ta có:
2 2 và z 3 1 .


2022

 z

3 674



1



z 2021  z 3 

673

.z 2 z 2 

1
3

i
2 2
3


 1
3 
1
A 1  2   

i   3 
1
1
3
 2 2 
 
i
2 2
Suy ra
 1
3 
1
13
3
A 1  2   
i   3 
1  
i
2
2
1
3
 2 2 
 
i
2 2
Suy ra
.
Câu 9.
Cho số thực dương a, b (


). Khẳng đinh nào sau đây đúng:

A.

B.

C.
Đáp án đúng: D

D.

1
1

a
b
P  a3  b3 :  2  3  3 
b
a  là:

Câu 10. Cho a  0, b  0 .Biểu thức thu gọn của biểu thức





3

A.


3

ab
a3b .

B.

3

ab .
3

3 3 
C. ab a  b .
Đáp án đúng: A
3

D.

ab

 3 a  3 b

3

.

1
1


a
b
P  a3  b3 :  2  3  3 
b
a  là:

Giải thích chi tiết: Cho a  0, b  0 .Biểu thức thu gọn của biểu thức



3

3

ab .

A.
B.
Hướng dẫn giải

P  a

1
3

b

1
3


3

 :  2 


ab
a  3 b . C.

3

3



ab

 3 a  3 b

3

.

D.

3

ab  3 a  3 b  .

3


 23 a 3 b  3 a  3 b 
a 3b
a 3b 3
3
3
3

  a  b  :  2  3  3   a  b  : 

3
b
a
b
a
a3 b




 3 a  3 b
 3 a  3 b  : 3 3

2

 3 a  3 b  

a b

3


a3 b

 3 a  3 b

3
2

3

a3b

a3b

0

3x 2  11x  27
2
I 
dx a ln  b
x 2
3
1
Câu 11. Giả sử rằng
. Khi đó, giá trị của a  2b là:
A. 50.
B. 30.
C. 40.
D. 60.
Đáp án đúng: B

Câu 12. Một hình trụ có diện tích xung quanh là S , khi đó diện tích của thiết diện qua trục bằng
S
A. 2 .

S
B.  .

2S
C.  .

S
D. 2 .

4


Đáp án đúng: B

A  3;  2;5 
Câu 13. Trong khơng gian tọa độ Oxyz , cho điểm
. Hình chiếu vng góc của điểm A trên mặt
 Oxz  là
phẳng tọa độ
M  3;  2;0 
M  0;  2;5 
A.
.
B.
.
M  0; 2;5 

M  3; 0;5 
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
A  3;  2;5 
 Oxz  ta chỉ cần giữ nguyên
Giải thích chi tiết: Để tìm tọa độ hình chiếu của điểm
lên mặt phẳng
hồnh độ và cao độ, cho tung độ bằng 0 .
1
1
8
log 4 ( x - 3) + log 2 ( x +1) = log 2 ( 4 x)
2
Câu 14. Tổng các nghiệm của phương trình 4

A. 6 .
Đáp án đúng: B

B. 4 + 2 3 .

C. 3 + 2 3 .

D. 4 .

1
1
8

log 4 ( x - 3) + log 2 ( x +1) = log 2 ( 4 x)
2
Giải thích chi tiết: Tổng các nghiệm của phương trình 4


A. 4 + 2 3 . B. 3 + 2 3 . C. 6 . D. 4 .
Lời giải
1
1
8
log 4 ( x - 3) + log 2 ( x +1) = log 2 ( 4 x )
2
Ta có 4

ìï x > 0, x ¹ 3
Û
Û ïí
ïïỵ log 2 x - 3 + log 2 ( x +1) = log 2 ( 4 x )
ìï x > 0, x ¹ 3
ïï
ïìï x > 0, x ¹ 3
ïï é
4x
ï
ïï êx - 3 =
Û íê
Û ïí éx 2 - 6 x - 3 = 0
x
+
1

ïï ê
ïï ê
ê2
4x
ïï ê
ïï ë
ỵ êx + 2 x - 3 = 0 Û
ïï êx - 3 =x +1
ë
ïỵ ê

ìï x > 0, x ¹ 3
ïï
í
4x Û
ïï log 2 x - 3 = log 2
ùợ
x +1

ỡù x > 0, x ạ 3
ùù

4x
ùù x - 3 =
>0
ïỵ
x +1

éx = 1
ê

êx = 3 + 2 3
ë

Vậy tổng các nghiệm của phương trình là: 4 + 2 3
2

3

Câu 15. Biết rằng f ( x ) liên tục trên −1 ;+∞ ) và  xf ( x ) dx=2. Tính giá trị của biểu thức I = f ( √ x +1 ) dx
1

A. 3
Đáp án đúng: C
Câu 16.
Trong mặt phẳng tọa độ

B. 1

0

C. 4

D. 2

, cho phương trình tổng quát của mặt phẳng

P
tơ pháp tuyến của mặt phẳng   có tọa độ là:
1; 3; 4 
1;  3;  4 

A. 
B. 
Đáp án đúng: D

C.

  1;

 3; 4 

 P  : 2 x  6 y  8 z 1 0 . Một véc
D.

 1;  3; 4 

5


P : 2 x  6 y  8 z  1 0
Giải thích chi tiết: Phương trình tổng qt của mặt phẳng  
nên một véc tơ pháp tuyến
P
2;  6;  8 
1;  3;  4 
của mặt phẳng   có tọa độ là 
hay 
.
3
Câu 17. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x , y 0 và hai đường thẳng x  1, x 2 bằng


15
A. 8
Đáp án đúng: C

17
B. 8

17
C. 4

15
D. 4

2

17
S  x3 dx 
4
1
Giải thích chi tiết:
 H  giới hạn bởi y 2 x  x 2 , y 0 . Tính thể tích của khối trịn xoay thu được khi
Câu 18. Cho hình phẳng
a 
a
V    1
H

a
,
b



b

 với
quay
xung quanh trục Ox ta được
và b là phân số tối giản. Tính a, b.
A. a –7, b 15 .
B. a 16, b 15 .
C. a 241, b 15 .
Đáp án đúng: D

D. a 1, b 15 .

 H  giới hạn bởi

y 2 x  x 2 , y 0 . Tính thể tích của khối tròn xoay thu
a 
a
V    1
H
  xung quanh trục Ox ta được
 b  với a, b   và b là phân số tối giản. Tính a, b.
được khi quay
A. a 1, b 15 .
B. a –7, b 15 .
C. a 241, b 15 .
D. a 16, b 15 .
Hướng dẫn giải

 x 0
2 x  x 2 0  
 x 2 .
Ta có phương trình hồnh độ giao điểm:
Giải thích chi tiết: Cho hình phẳng

2

2
16
 1

V   2 x  x 2  dx      1
15
 15 
0
Suy ra:

Suy ra a 1, b 15 .

log  x  1 1
Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình

  ;11 .
 11;  .
 11;  .
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B

log  x  1 1
Giải thích chi tiết: Tập nghiệm của bất phương trình

 11;  . B.  1;   . C.  11;  . D.   ;11 .
A.
Lời giải
x  1  0
log  x  1 1  
 x 11
x

1

10

Ta có
.

D.

 1;   .

Câu 20.
Cho hàm số y  f ( x) có bảng biến thiên như sau

6


Hàm số y  f ( x) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?


  ;  1

 0;1

  2;  1 .

A.
.
B.
.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 21.
Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?

D.

  ;  2    5;  .

B.

  ;  2   5;   .

  ;  2    5;   .
C.
Đáp án đúng: C

D.

  ;  2   5;  .


A.

f  x   2 f   x  

y  f  x

xác định trên R và thỏa mãn
f  2  m f   3 n
T  f   2   f  3
Giả sử
,
. Tính giá trị của biểu thức
.
Câu 22. Cho hàm số
A. T m  n .
Đáp án đúng: B

B. T n  m .

  1;0  .

2x
x  x 2  1 với mọi số thực x .
6

C. T m  n .

D. T  m  n .


f  x   2 f   x  

Giải thích chi tiết: Với mọi số thực x , thay x bởi  x vào biểu thức
2x
2x
f   x   2 f  x  
6
2
  x     x  1 hay 2 f  x   f   x   x6  x 2 1 (2).

2x
x  x 2  1 (1), ta được
6

x
2
f  x   . 6
3 x  x 2  1 với mọi số thực x .
Nhân hai vế của (2) với 2 sau đó trừ theo vế cho (1), rút gọn suy ra
2
2
x
2
I  f  x  dx   . 6
dx
3 x  x2 1

3

3

Xét
. Đặt u  x , khi đó ta được du  dx .
Đổi cận: Khi x  3  u 3 và x 2  u  2 .

Ta được
2

3
3
3
u
u
x
2
2
2
I  .
  du    . 6 2 du   . 6 2 dx  f  x  dx
3   u  6    u  2 1
3 u  u 1
3 x  x 1
3
2
2
2
2



I  f  x  dx  f  2   f   3

3

Từ (3) và (4), ta được

.

3

I  f  x  dx  f  3  f   2 

2
(3) và
f  2   f   3  f  3   f   2 

(4).

suy ra
7


f   2   f  3  f   3  f  2  n  m
Câu 23. ~~ Nếu ( a  1)
A. 0  a  1.

1

2

 (a  1)


.

1

3

thì
B. 1  a  2.

C. a  1 .

D. 0  a  2.

Đáp án đúng: B



T  22 .5

Giải thích chi tiết: Ta có:
Dạng 4. So sánh các lũy thừa
#Lời giải

x

   5 .2 
2

 7  4 3   7  4 3  1 nên  7  4 3 
Ta có:


x

a 1

2 2 x .5x  52 x .2 x a 2 b  ab 2 ab  a  b 



7 4 3  74 3



a 1



 74 3



1

 a  1  1 a  0 .
Câu 24.
Cho hình trụ có bán kính đáy r và độ dài đường l . Diện tích xung quanh
theo công thức nào dưới đây?
A.

.


C.
Đáp án đúng: A

.

Câu 25. Cho mệnh đề
của nó.

A : “x   : x 2  x 

của hình trụ đã cho được tính

B.

.

D.

.

1

4 . Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề A và xét tính đúng sai

1

4 và A là mệnh đề đúng.
A.
1

A : “x   : x 2  x   ”
4 và A là mệnh đề sai.
B.
1
A : “x   : x 2  x   ”
4 và A là mệnh đề sai.
C.
1
A : “x   : x 2  x  ”
4 và A là mệnh đề đúng.
D.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: FB tác giả: Bá Thắng
A : “x   : x 2  x 

A : “ x   : x 2  x  

1

4 và A là mệnh đề sai do:

Mệnh đề phủ định của mệnh đề A là:
1
2
x2  x  
  2 x  1  0
4
không xảy ra.
Câu 26.
 a, b    có điểm biểu diễn như hình vẽ bên. Tìm a , b .

Số phức z a  bi ,

8


A. a  4 , b 3 .
C. a 3 , b 4 .

B. a 3 , b  4 .
D. a  4 , b  3 .

Đáp án đúng: B
a 3
M  3;  4   z 3  4i  
b  4 .
Giải thích chi tiết: Dựa vào hình vẽ ta có điểm
Câu 27. Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy bằng S=2 a2 và có thể tích V =a3. Tính chiều cao h của khối
lăng trụ?
a
3a
2
6
A. h=
B. h=
C. h=
D. h=
2
2
a
a

Đáp án đúng: A
Câu 28.

Cho lăng trụ đứng ABCD. AB C D  , có đáy là hình thoi cạnh 4a , AA 8a, BAD 120 . Gọi M , N , K lần lượt là
trung điểm của các cạnh AB , B C , BD  . Thể tích khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm A, B, C , M , N , K bằng

3
A. 12 3a .
Đáp án đúng: A

40 3 3
a
B. 3
.

28 3 3
a
C. 3
.

3
D. 16 3a .

Giải thích chi tiết:
Gọi V , V1 lần lượt là thể tích khối hộp đã cho và khối đa diện cần tính.
Ta có
1
1 1
1
1

VK . ABC  d  K ,  ABC   .S ABC  . d  D ,  ACB   . S ABCD  V
3
3 2
2
12
1
1
1
1
VK .BCN  d  K ,  BCN   .S BCN  d  A,  BCN   . S BCC B   V
3
6
4
24 .

9


1
1
1
1
VK .MAB  d  K ,  ABB   .S MAB  d  A ,  ABB   . S ABB A  V
3
6
4
24 .
1
1
VB.MNK  VB . AC D  V

8
48 .
3
3
 V1 VK .MAB  VK . ABC  VK . BCN  VB .MNK  V  .8a.4a.4a.sin120 12 3a 3
16
16
.

Câu 29. Một tam giác có ba cạnh là 6,8,10 Bán kính đường tròn nội tiếp là:
A. 4 2.
B. 12
C. 2
D. 8.
Đáp án đúng: C
Câu 30.
Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình bên. Hàm số y = - 3f (x - 2) nghịch biến trên khoảng

(- ¥ ; 1).

A.
Đáp án đúng: A

B.

(2; 4).

C.

(3; + ¥ ).


D.

(0; 3).

z 6, z2 2
z ;z
Câu 31. Cho hai số phức 1 2 thoả mãn: 1
. Gọi M , N lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức
2
2

z1 , iz2 . Biết MON
600 , khi đó giá trị của biểu thức z1  9 z2 bằng
A. 36 3 .
Đáp án đúng: A

B. 36 2 .

C. 18 .

D. 24 3 .

10


Giải

thích


chi

tiết:

Ta có:
z1 6

 C  tâm O , bán kính bằng 6.
z
nên điểm biểu diễn của số phức 1 là điểm M nằm trên đường tròn
3iz2  3 iz2 6
3iz2 là điểm N1 ( N1 là giao điểm của tia ON với đường tròn
nên điểm biểu diễn của số phức
 C  , N là điểm biểu diễn của số phức iz2 ), điểm biểu diễn của số phức  3iz2 là điểm N 2 đối xứng với điểm
N1 qua O .

0
0 
0


Theo giả thiết: MON 60  MON1 60 ; MON 2 120
Ta có:
2

z12  9 z22  z12   3iz 2   z1  3iz2 z1  3iz2  z1  3iz2 z1    3iz2 
MN1.MN 2 6.6 3 36 3

Câu 32. Gọi Đ là số các đỉnh, M là số các mặt, C là số các cạnh của một hình đa diện bất kỳ. mệnh đề nào sau
đây là đúng?

11


A. Đ ≥ 4 , M ≥ 4 ,C ≥6.
B. Đ>5 , M > 5 ,C >7.
C. Đ> 4 , M > 4 , C> 6.
D. Đ ≥5 , M ≥ 5 , C ≥ 7.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Xét hình đa diện là hình tứ diện thì kết quả về quan hệ số đỉnh và số mặt thỏa mãn đáp án C
x
Câu 33. Tìm tập nghiệm của phương trình: 5

A.

2

.

3 x  10

1 .
B.

.

C.
.
D.
.
Đáp án đúng: A

M x; y 
z  6  7i  i
Câu 34. Gọi 
là điểm biểu diễn số phức
trong mặt phẳng phức. Tìm tọa độ điểm M.
A. M(6;7)
B. M(6;-7)
C. M(-7;6)
D. M(-6;-7)
Đáp án đúng: C

AB , khi đó
Câu 35.
Cho
vectơ

A. AB có hướng
từ trái sang phải.
B. A là điểm đầu, B là điểm cuối.

C. Độ dài AB bằng 0.
Đáp án đúng: B

Câu 36. Trong bốn hàm số
có đường tiệm cận.
A. 2
Đáp án đúng: B

D. A là điểm cuối, B là điểm đầu.
y


x 1
x
2
x  2 , y 3 , y log 3 x , y  x  x  1  x . Có mấy hàm số mà đồ thị của nó

B. 4 .

D. 3 .

C. 1 .

A 6; 1 , B   3; 5 
G  1; 1
Câu 37. Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có 
và trọng tâm 
. Tìm tọa độ
C
đỉnh ?
 3; 6 
 6; 3
6;  3
 6;  3
A. 
.
B. 
.
C. 
.
D. 

.
Đáp án đúng: D
3 x+ 2
.
Câu 38. Tìm tất cả các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=f ( x )=
| x |+1
A. Đồ thị hàm số f ( x ) khơng có tiệm cận ngang và có đúng một tiệm cận đứng là đường thẳng x=− 1.
B. Đồ thị hàm số f ( x ) khơng có tiệm cận ngang và có đúng hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x=− 1,
x=1.
C. Đồ thị hàm số f ( x ) có đúng một tiệm cận ngang là đường thẳng y=3 và khơng có tiệm cận đứng.
D. Đồ thị hàm số f ( x ) có tất cả hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y=− 3, y=3 và khơng có tiệm cận
đứng.
Đáp án đúng: D


Giải thích chi tiết: TXĐ: D=ℝ → đồ thị khơng có tiệm cận đứng.
Ta có
Câu 39.

là TCN;

Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm trên ¡ . Đồ thị hàm số
g( x) = 2 f ( x) + x2
đạt cực tiểu tại điểm

là TCN.
như hình vẽ bên dưới. Hàm số

12



A. x = - 1.
Đáp án đúng: C

B. x = 1.

C. x = 0.

 1
P log 3 a  3 
a 
Câu 40. Cho a  0, a 1 . Tính giá trị của biểu thức
A. P  1 .
B. P 1 .
C. P 9

D. x = 2.

D. P  9 .

Đáp án đúng: D
----HẾT---

13



×