ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 037.
Câu 1. Khối hai mươi mặt đều thuộc loại nào sau đây?
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: (THPT Lê Q Đơn - Hải Phòng - 2018) Khối hai mươi mặt đều thuộc loại nào sau đây?
A.
. B.
Lời giải
. C.
. D.
Khối hai mươi mặt đều có các mặt là tam giác nên thuộc loại
.
Câu 2. Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện
A.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 3. Cho hình chóp
chóp đã cho.
có đáy là tam giác đều cạnh
A.
Đáp án đúng: D
B.
Giải thích chi tiết: Do đáy là tam giác đều cạnh
.
C.
D.
và thể tích bằng
. Tính chiều cao
C.
nên
của hình
D.
.
Mà
Câu 4.
Hình đa diện dưới đây có bao nhiêu mặt?
1
A. 10
B. 9.
C. 14
D. 15.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Nhìn hình vẽ ta đếm được 9 mặt gồm có 4 mặt trên chóp, 4 mặt xung quanh và 1 mặt đáy.
Câu 5. Tính giá trị của biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: D
.
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Tính giá trị của biểu thức
A.
. B.
Lời giải
Ta có:
. C.
. D.
.
.
.
Câu 6. Cho hình phẳng
quay
xung quanh trục
A.
giới hạn bởi
. Tính thể tích của khối tròn xoay thu được khi
ta được
với
.
là phân số tối giản. Tính
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
.
D.
Giải thích chi tiết: Cho hình phẳng
giới hạn bởi
được khi quay
ta được
A.
.
Hướng dẫn giải
và
xung quanh trục
B.
.
Ta có phương trình hồnh độ giao điểm:
.
. Tính thể tích của khối trịn xoay thu
với
C.
.
.
và
D.
là phân số tối giản. Tính
.
2
Suy ra:
Suy ra
.
Câu 7. Hàm
nào dưới đây là nguyên hàm của hàm số
A.
.
B.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 8.
Cho hàm số
?
.
.
D.
.
có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 9. Cho hàm số
B.
.
C.
nhận giá trị dương trên
và
D.
có đạo hàm dương và liên tục trên
.
thỏa mãn
Tính
A.
C.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Áp dụng bất đẳng thức
.
B.
D.
cho ba số dương ta có
Suy ra
Mà
nên dấu
xảy ra, tức là
3
Theo giả thiết
Câu 10. Cho hàm số
với
nhất của hàm số trên đoạn
là tham số thực và
Tìm tất cả các giá trị của
để giá trị lớn
nhỏ hơn
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
D.
Hướng dẫn giải. Ta có
Tính được
Vì
Câu 11.
Giả sử hàm số
liên tục trên khoảng
số thực tùy ý. Khi đó: (I)
ba cơng thức trên.
A. chỉ có (II) sai.
C. cả ba đều đúng.
Đáp án đúng: A
. (II)
Câu 12. Cho
giản. Giá trị
với
Đặt
Đổi cận:
, ngoài ra
. (II)
là một
. Trong
,
,
là các số nguyên dương, biết
là các phân số tối
bằng
B.
Giải thích chi tiết: Cho
số tối giản. Giá trị
. C.
là hai điểm của
B. chỉ có (I) và (II) sai.
D. chỉ có (I) sai.
A. .
Đáp án đúng: B
A. . B.
Lời giải
và
. D.
.
C.
với
,
.
,
D.
.
là các số nguyên dương, biết
là các phân
bằng
.
.
. Khi đó:
4
.
Vậy
.
Câu 13. Nếu đặt
thì phương trình
A.
trở thành phương trình nào?
.
C.
Đáp án đúng: C
.
Giải thích chi tiết: Nếu đặt
thì phương trình
A.
B.
.
C.
.
Hướng dẫn giải
B.
.
D.
.
trở thành phương trình nào?
.
D.
.
Câu 14. Cho khối chóp
có đáy
là tam giác vuông tại , biết
tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vng góc với đáy. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
.
D.
. Mặt bên
.
Giải thích chi tiết: Cho khối chóp
có đáy
là tam giác vng tại , biết
bên
là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vng góc với đáy. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
. B.
Lời giải
Gọi
. C.
là đường cao của tam giác
với đáy nên
Vì tam giác
Do đáy
. D.
là
. Mặt
.
. Do mặt bên
là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vng góc
là chiều cao của khối chóp.
đều cạnh
là tam giác vng tại
Vậy thể tích của khối chóp là
.
nên đáy
.
.
Câu 15. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=
x+ √ x
bằng
√ x 2 −1
5
A. 4.
Đáp án đúng: C
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Giải thích chi tiết: [Mức độ 2] Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=
bằng
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Lời giải
Tập xác định D= ¿.
lim
Ta có x→ 1 x+ √ x =
lim
❑
+¿
√ x 2 −1
❑
+¿
x→ 1
x+ √ x
√ x 2 −1
¿
x+√ x
=+ ∞ .¿
√ ( x− 1) ( x+1 )
¿¿
Do đó x=1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
❑
lim x + √ x
❑
Mặt khác lim y= x →+∞
=1.
2
x→+∞
√ x −1
Do đó y=1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Vậy đồ thị hàm số đã cho hai đường tiệm cận.
Câu 16.
Cho khối lập phương
có thể tích bằng
có bán kính bằng
. Mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 17.
Hình vẽ sau đây (phần khơng bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?
A.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 18. Cho hàm số
Giả sử
A.
.
Đáp án đúng: C
,
D.
.
B.
.
.
D.
.
xác định trên
và thỏa mãn
với mọi số thực
. Tính giá trị của biểu thức
B.
Giải thích chi tiết: Với mọi số thực
.
, thay
.
C.
bởi
.
.
vào biểu thức
hay
Nhân hai vế của (2) với 2 sau đó trừ theo vế cho (1), rút gọn suy ra
D.
.
(1), ta được
(2).
với mọi số thực
.
6
Xét
. Đặt
Đổi cận: Khi
Ta được
, khi đó ta được
và
.
.
.
Mà
(3) và
(4).
Từ (3) và (4), ta được
suy ra
.
Câu 19. Bất phương trình
A.
Đáp án đúng: A
có tập nghiệm là
B.
Câu 20. Gọi
A. M(-6;-7)
Đáp án đúng: D
Câu 21.
C.
là điểm biểu diễn số phức
B. M(6;-7)
Đạo hàm của hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: B
D.
trong mặt phẳng phức. Tìm tọa độ điểm M.
C. M(6;7)
D. M(-7;6)
là:
.
.
B.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Đạo hàm của hàm số
A.
Lời giải
B.
là:
C.
D.
Câu 22. Cho tứ diện SABC . Có ΔABC vng cân tại B. SA vng góc đáy. AC=a √ 2, SA=a √ 2. Tính
d (A , SBC ).
a√6
3
Đáp án đúng: A
A.
B.
a √3
12
C.
3 a √3
17
D.
a √2
3
7
Câu 23. Gọi
là nghiệm có phần ảo dương của phương trình
. Tính giá trị biểu thức
.
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Giải thích chi tiết: Gọi
.
C. .
D.
là nghiệm có phần ảo dương của phương trình
.
. Tính giá trị biểu thức
.
A. . B. .
Lời giải
C.
Lấy
. D.
.
, ta có:
Suy ra
và
.
và
Suy ra
Suy ra
Câu 24.
Cho hình lục giác đều
.
. Điểm
cuối là các đỉnh của lục giác đều và tâm
A. .
Đáp án đúng: B
B.
Câu 25. Xác định số phức liên hợp
là tâm của hình lục giác. Có bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm
bằng với vectơ
.
?
C. .
của số phức
biết
D.
.
.
8
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
Câu 26.
.
D.
Cho lăng trụ đứng
, có đáy là hình thoi cạnh
trung điểm của các cạnh
A.
.
Đáp án đúng: D
.
,
. Gọi
lần lượt là
. Thể tích khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm
B.
.
C.
.
bằng
D.
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
Ta có
lần lượt là thể tích khối hộp đã cho và khối đa diện cần tính.
.
.
.
.
Câu 27. Cho
hữu tỉ là:
A.
.
là số thực dương. Biểu thức
B.
.
được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ
C.
.
D.
.
9
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho
với số mũ hữu tỉ là:
A.
.
B.
Hướng dẫn giải
.
là số thực dương. Biểu thức
C.
.
D.
được viết dưới dạng lũy thừa
.
Cách 1:
.
Nhận xét:
Cách 2: Dùng máy tính cầm tay
.
Ta nhẩm
. Ta nhập màn hình 1a2=(M+1)1a2
Sau đó nhấn 7 lần (bằng với số căn bậc hai còn lại chưa xử lý) phím =.
Câu 28.
Một vật chuyển động theo quy luật
đầu chuyển động và
gian
, với
(giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt
là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời
giây từ lúc vật bắt đầu chuyển động vận tốc
của vật đạt giá trị lớn nhất tại thời điểm
bằng:
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
Câu 29. Mặt cầu có bán kính r thì có diện tích là
D.
A.
Đáp án đúng: B
C.
Câu 30. ~~ Nếu
B.
.
D.
thì
10
A.
Đáp án đúng: B
B.
C.
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có:
Dạng 4. So sánh các lũy thừa
#Lời giải
Ta có:
nên
.
Câu 31. Nghiệm của phương trình
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
là
.
C.
Câu 32. Tìm tất cả các giá trị của tham số
tiệm cận.
A.
.
D.
.
sao cho đồ thị hàm số
có đúng ba đường
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
hoặc
.
Giải thích chi tiết: Điều kiện:
Ta có:
vậy đồ thị hàm số ln có tiệm cận ngang
Vậy để đồ thị hàm số có đúng ba tiệm cận thì nó phải có đúng hai tiệm cận đứng.
Giả sử phương trình
có hai nghiệm
tập xác định có dạng
.
Vậy ta phải tìm
để phương trình
,
.
. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng khi
có hai nghiệm
,
thỏa mãn:
.
Vậy
.
1
1
3
Câu 33. Biết phương trình 9 x − 2x+ 2 =2x+ 2 −32 x− 1 có nghiệm là a . Tính giá trị biểu thức P=a+ 2 log 9 2.
2
1
A. P=1.
B. P= .
2
1
C. P=1 − 2 log 9 2.
D. P=1 − log 9 2.
2
2
Đáp án đúng: A
11
1
3
Giải thích chi tiết: [DS12. C2 .5.D04.c] Biết phương trình 9 x − 2x+ 2 =2x+ 2 −32 x− 1 có nghiệm là a . Tính giá trị
1
biểu thức P=a+ 2 log 9 2.
2
1
1
A. P= . B. P=1 − log 9 2. C. P=1. D. P=1 − 2 log 9 2.
2
2
2
Hướng dẫn giải
Câu 34. Cho
là số thực, biết phương trình
phần ảo là . Tính tổng môđun của hai nghiệm?
A. .
Đáp án đúng: B
B.
.
Giải thích chi tiết: Ta có:
có hai nghiệm phức trong đó có một nghiệm có
C.
.
D.
.
Phương trình có hai nghiệm phức (phần ảo khác 0) khi
.
Khi đó, phương trình có hai nghiệm là:
Theo đề
.
và
(thỏa mãn).
Khi đó phương trình trở thành
hoặc
.
Câu 35. Cho phương trình
. Tổng của hai nghiệm là
A. .
B. .
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 36. Cho hai hình chóp tam giác đều có cùng chiều cao. Biết đỉnh của hình chóp này trùng với tâm của đáy
hình chóp kia, mỗi cạnh bên của hình chóp này đều cắt một cạnh bên của hình chóp kia. Cạnh bên có độ dài
bằng
của hình chóp thứ nhất tạo với đường cao một góc
cao một góc
A.
, cạnh bên của hình chóp thứ hai tạo với đường
. Tính thể tích phần chung của hai hình chóp đã cho?
.
C.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
B.
.
D.
.
.
12
Hai hình chóp
và
và
là tâm của tam giác
Ta có:
là hai hình chóp đều, có chung đường cao
.
;
Do
cắt
tại
Gọi
là giao điểm của
;
nên
là tâm của tam giác
.
.
và
Tương tự ta có:
;
,
;
,
là giao điểm của
và
.
.
Từ đó suy ra các cạnh của
và
song song với nhau từng đôi một.
Ta có:
.
Tương tự ta có:
Suy ra:
và
.
là tam giác đều. Gọi
Trong tam giác
Đặt
là giao điểm của
có:
và
,
là tâm của tam giác
.
.
. Hai tam giác
và tam giác
vng tại
cho:
.
Từ
và
suy ra:
Tam giác
.
đều có cạnh
nên:
Phần chung của hai hình chóp
và
tam giác
. Do đó thể tích của nó là:
Với
và
Câu 37. Cho hai số phức
trị của biểu thức
A.
.
thì
là hai hình chóp đỉnh
và
có chung nhau mặt đáy là
.
là hai nghiệm của phương trình
, biết
. Giá
bằng.
B.
.
C.
.
D.
.
13
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Gọi
Ta có:
.
.
Vậy số phức
có mơ đun bằng 1.
Gọi
.
Câu 38.
Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A. 6.
B. 3.
C. 5.
Đáp án đúng: A
Câu 39.
Cho ba điểm
D. 4.
Tích
A.
Đáp án đúng: D
B.
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 40. Cho
A.
là
bằng
C.
D.
và
. Khi đó tích vô hướng
.Biểu thức thu gọn của biểu thức
.
C.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho
.
là:
B.
D.
.
.
.Biểu thức thu gọn của biểu thức
là:
14
A.
.
B.
Hướng dẫn giải
. C.
.
D.
.
----HẾT---
15