ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 026.
Câu 1. Phương trình
A.
.
Đáp án đúng: D
có nghiệm là
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Câu 2.
Cho hàm số
Hàm số
A.
.
Đáp án đúng: C
có bảng biến thiên như sau
nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
B.
.
C.
.
D.
2
.
3
Câu 3. Biết rằng f ( x ) liên tục trên −1 ;+∞ ) và ∫ xf ( x ) dx=2. Tính giá trị của biểu thức I =∫ f ( √ x +1 ) dx
1
A. 1
Đáp án đúng: D
Câu 4. Gọi
A. M(-6;-7)
Đáp án đúng: B
Câu 5.
Cho hàm số
B. 3
là điểm biểu diễn số phức
B. M(-7;6)
0
C. 2
D. 4
trong mặt phẳng phức. Tìm tọa độ điểm M.
C. M(6;-7)
D. M(6;7)
có bảng biến thiên như sau:
1
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A. 6.
B. 5.
C. 3.
Đáp án đúng: A
Câu 6. Cho mệnh đề
của nó.
là
D. 4.
. Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề
A.
và
là mệnh đề đúng.
B.
và
là mệnh đề sai.
C.
và
là mệnh đề đúng.
và xét tính đúng sai
D.
và là mệnh đề sai.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: FB tác giả: Bá Thắng
Mệnh đề phủ định của mệnh đề
là:
và
là mệnh đề sai do:
khơng xảy ra.
Câu 7. Trong bốn hàm số
có đường tiệm cận.
,
,
,
. Có mấy hàm số mà đồ thị của nó
A.
B. .
C. .
D. .
Đáp án đúng: B
Câu 8. Cho hai hình chóp tam giác đều có cùng chiều cao. Biết đỉnh của hình chóp này trùng với tâm của đáy
hình chóp kia, mỗi cạnh bên của hình chóp này đều cắt một cạnh bên của hình chóp kia. Cạnh bên có độ dài
bằng
của hình chóp thứ nhất tạo với đường cao một góc
cao một góc
, cạnh bên của hình chóp thứ hai tạo với đường
. Tính thể tích phần chung của hai hình chóp đã cho?
A.
C.
Đáp án đúng: D
.
B.
.
D.
.
.
2
Giải thích chi tiết:
Hai hình chóp
và
và
là tâm của tam giác
Ta có:
là hai hình chóp đều, có chung đường cao
.
;
Do
cắt
tại
Gọi
là giao điểm của
;
nên
;
,
Từ đó suy ra các cạnh của
là tâm của tam giác
.
.
và
Tương tự ta có:
;
,
là giao điểm của
và
.
.
và
song song với nhau từng đơi một.
Ta có:
.
Tương tự ta có:
Suy ra:
và
.
là tam giác đều. Gọi
Trong tam giác
Đặt
là giao điểm của
có:
. Hai tam giác
và
,
là tâm của tam giác
.
.
và tam giác
vuông tại
cho:
.
Từ
và
Tam giác
suy ra:
đều có cạnh
.
nên:
Phần chung của hai hình chóp
và
tam giác
. Do đó thể tích của nó là:
là hai hình chóp đỉnh
và
có chung nhau mặt đáy là
3
Với
và
thì
Câu 9. Cho hàm số
khoảng cách tới bằng
.
có đồ thị
. Khi đó có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị
B.
.
C.
có đồ thị như hình bên. Hàm số
A.
Đáp án đúng: B
Câu 11.
B.
Cho hàm số
D.
C.
. Tính tích phân
C.
Đáp án đúng: B
.
.
nghịch biến trên khoảng
có đạo hàm trên khoảng
A.
sao cho
.
A. .
Đáp án đúng: C
Câu 10.
Cho hàm số
và
D.
thỏa mãn
và
.
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Từ giả thiết và
Lấy nguyên hàm hai vế của suy ra
Do
.
, nên
với
.
4
.
Đặt
;
Theo cơng thức tích phân từng phần, ta được:
, chọn
.
.
Câu 12. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
. B.
Lời giải
. C.
. D.
Tập xác định của hàm số là
Ta có
Câu 13.
Cho hàm số
.
.
. Suy ra
là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
.
có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 14. Cho
A.
.
C.
.
.Biểu thức thu gọn của biểu thức
.
D.
.
là:
B.
.
5
C.
Đáp án đúng: B
.
D.
Giải thích chi tiết: Cho
A.
.
B.
Hướng dẫn giải
.
.Biểu thức thu gọn của biểu thức
. C.
.
Câu 15. ~~ Nếu
là:
D.
.
thì
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
C.
D.
Giải thích chi tiết: Ta có:
Dạng 4. So sánh các lũy thừa
#Lời giải
Ta có:
nên
.
Câu 16. Tìm số nghiệm nguyên dương của bất phương trình
A. .
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
Câu 17. Tìm tập nghiệm của phương trình:
A.
.
.
D. Vơ số.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
Câu 18.
D.
Cho lăng trụ đứng
, có đáy là hình thoi cạnh
trung điểm của các cạnh
.
.
.
,
. Gọi
. Thể tích khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm
lần lượt là
bằng
6
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
Ta có
lần lượt là thể tích khối hộp đã cho và khối đa diện cần tính.
.
.
.
.
Câu 19. Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện
.
A.
Đáp án đúng: A
Câu 20.
D.
Giả sử hàm số
B.
C.
liên tục trên khoảng
số thực tùy ý. Khi đó: (I)
ba cơng thức trên.
A. chỉ có (II) sai.
C. chỉ có (I) và (II) sai.
Đáp án đúng: A
Câu 21. Giả sử rằng
A. 30.
Đáp án đúng: A
Câu 22. Cho hàm số
nhất của hàm số trên đoạn
và
là hai điểm của
. (II)
, ngoài ra
. (II)
là một
. Trong
B. chỉ có (I) sai.
D. cả ba đều đúng.
. Khi đó, giá trị của
C. 50.
B. 60.
với
là tham số thực và
là:
D. 40.
Tìm tất cả các giá trị của
để giá trị lớn
nhỏ hơn
7
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
D.
Hướng dẫn giải. Ta có
Tính được
Vì
Câu 23. Gọi
là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số
trên
A. .
Đáp án đúng: C
bằng
B.
. Tích tất cả các phần tử của
.
C.
Giải thích chi tiết: Xét hàm số
Ta có:
.
D.
.
.
.
Trường hợp 1:
.
• Với
(thỏa mãn)
(loại)
Trường hợp 2:
• Với
?
.
Mà
• Với
sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số
.
(loại)
8
• Với
(thỏa mãn)
Vậy ta có
tích tất cả các phần tử của
Câu 24. Cho số phức
A. .
Đáp án đúng: C
thỏa mãn
B.
.
bằng
.
. Biểu thức
C.
Giải thích chi tiết: Ta có:
.
bằng
D.
.
.
, mà
nên
.
Do đó,
.
Câu 25.
Cho hình lục giác đều
. Điểm
cuối là các đỉnh của lục giác đều và tâm
A. .
Đáp án đúng: B
B.
là tâm của hình lục giác. Có bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm
bằng với vectơ
.
?
C.
.
Câu 26. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
A.
Đáp án đúng: A
B.
D. .
và hai đường thẳng
C.
bằng
D.
Giải thích chi tiết:
Câu 27. Cho hình chóp tứ giác đều
có khoảng cách từ
tích khối chóp
, tìm giá trị lớn nhất của :
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
C.
đến mặt phẳng
bằng
. Gọi
là thể
D.
9
Giải thích chi tiết:
Gọi
là trung điểm của
,
.
Dề dàng cm được
Gọi
cạnh của hình vng
Từ đó
là:
.
Đặt
thì
.
Xét hàm
Vậy giá trị nhỏ nhất của
đạt được khi
lớn nhất tức là
.
Câu 28. Tổng các nghiệm của phương trình
A. .
Đáp án đúng: B
B.
.
Giải thích chi tiết: Tổng các nghiệm của phương trình
A.
Lời giải
. B.
.
C.
. D.
là
C.
.
D.
.
là
.
Ta có
10
Vậy tổng các nghiệm của phương trình là:
Câu 29. Bất phương trình
có tập nghiệm là
A.
Đáp án đúng: C
B.
Câu 30. Cho số phức
C.
thỏa mãn
A.
Đáp án đúng: D
D.
và
. Tính
B.
.
C.
D.
Câu 31. Trong mặt phẳng tọa độ
, điểm biểu diễn của hai số phức đối nhau là
A. hai điểm đối xứng nhau qua trục tung.
B. hai điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ .
C. hai điểm đối xứng nhau qua trục hoành.
D. hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng
Đáp án đúng: B
.
Giải thích chi tiết: Điểm biểu diễn của số phức
trong mặt phẳng tọa độ
là điểm
Điểm biểu diễn của số phức
trong mặt phẳng tọa độ
là điểm
Do đó: điểm biểu diễn của hai số phức đối nhau là hai điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ
Câu 32. Cho
giản. Giá trị
với
B.
Giải thích chi tiết: Cho
số tối giản. Giá trị
Đặt
Đổi cận:
. C.
,
là các số nguyên dương, biết
là các phân số tối
bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
A. . B.
Lời giải
,
. D.
.
C.
với
,
.
,
D.
.
là các số nguyên dương, biết
là các phân
bằng
.
.
. Khi đó:
.
11
Vậy
.
Câu 33. Cho hai số phức
là hai nghiệm của phương trình
trị của biểu thức
bằng.
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
Giải thích chi tiết: Gọi
Ta có:
, biết
C.
.
. Giá
D.
.
.
.
Vậy số phức
có mơ đun bằng 1.
Gọi
.
Câu 34.
Cho khối nón có chiều cao
A.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 35.
và đường kính đường trịn đáy là
.
.
Cho hàm số
. Thể tích của khối nón đã cho bằng
B.
.
D.
.
Chọn khẳng định đúng trong bốn khẳng định sau:
A. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng
.
B. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng
C. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng
D. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng
Đáp án đúng: A
.
.
.
Giải thích chi tiết:
Lập bảng biến thiên:
12
Vậy hàm số đồng biến trên từng khoảng
Câu 36. Thể tích
nào sau đây?
của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 37.
B.
Cho hàm số
.
C.
B.
C.
Đáp án đúng: D
.
D.
.
.
.
A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 39.
B.
Trong không gian với hệ tọa độ
. Tọa độ điểm
.
C.
cho tam giác
.
D.
có trọng tâm
.
. Biết
,
là
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
,
. B.
.
.
D.
Câu 38. Tính tích phân
Ta có:
.
được tính theo cơng thức
. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đồng biến trên
A.
A.
Lời giải
và chiều cao bằng
. Tọa độ điểm
. C.
. D.
.
cho tam giác
D.
.
có trọng tâm
. Biết
là
.
.
13
Câu 40. Cho tứ diện SABC . Có ΔABC vng cân tại B. SA vng góc đáy. AC=a √ 2, SA=a √ 2. Tính
d (A , SBC ).
a√3
12
Đáp án đúng: C
A.
B.
3 a √3
17
C.
a√6
3
D.
a √2
3
----HẾT---
14