ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 021.
Câu 1. Cho
hữu tỉ là:
là số thực dương. Biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
Giải thích chi tiết: Cho
với số mũ hữu tỉ là:
A.
.
B.
Hướng dẫn giải
được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ
.
C.
.
D.
là số thực dương. Biểu thức
.
C.
.
D.
.
được viết dưới dạng lũy thừa
.
Cách 1:
.
Nhận xét:
Cách 2: Dùng máy tính cầm tay
.
Ta nhẩm
. Ta nhập màn hình 1a2=(M+1)1a2
Sau đó nhấn 7 lần (bằng với số căn bậc hai cịn lại chưa xử lý) phím =.
Câu 2. Gọi
là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số
sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên
bằng
. Tích tất cả các phần tử của
?
1
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Xét hàm số
Ta có:
.
D.
.
.
Mà
.
Trường hợp 1:
.
• Với
• Với
(thỏa mãn)
(loại)
Trường hợp 2:
.
• Với
(loại)
• Với
(thỏa mãn)
Vậy ta có
tích tất cả các phần tử của
bằng
Câu 3. Gọi
,
là giao điểm của đường thẳng
trung điểm của đoạn thẳng
bằng:
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 4.
Cho hàm số
.
B. .
.
và đường cong
C.
.
. Khi đó hồnh độ
D. .
có bảng biến thiên như sau:
2
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A. 5.
B. 6.
C. 4.
Đáp án đúng: B
Câu 5. Mặt cầu có bán kính r thì có diện tích là
A.
Đáp án đúng: C
B.
là
D. 3.
C.
D.
Câu 6. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
. B.
Lời giải
. C.
. D.
Tập xác định của hàm số là
Ta có
.
.
. Suy ra
là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
.
Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ
, điểm biểu diễn của hai số phức đối nhau là
A. hai điểm đối xứng nhau qua trục tung.
B. hai điểm đối xứng nhau qua trục hoành.
C. hai điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ
.
D. hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Điểm biểu diễn của số phức
.
trong mặt phẳng tọa độ
là điểm
Điểm biểu diễn của số phức
trong mặt phẳng tọa độ
là điểm
Do đó: điểm biểu diễn của hai số phức đối nhau là hai điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ
Câu 8. Cho hàm số
.
liên tục trên đoạn
, thỏa mãn
và
. Tính
3
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
C.
liên tục trên đoạn
.
D.
, thỏa mãn
.
và
. Tính
.
A.
. B.
Lời giải
Ta có:
. C.
. D.
.
.
Câu 9. Trong bốn hàm số
có đường tiệm cận.
A.
Đáp án đúng: D
,
B.
Câu 10. Xác định số phức liên hợp
A.
,
,
.
. Có mấy hàm số mà đồ thị của nó
C. .
của số phức
D. .
biết
.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
.
.
2
3
Câu 11. Biết rằng f ( x ) liên tục trên −1 ;+∞ ) và ∫ xf ( x ) dx=2. Tính giá trị của biểu thức I =∫ f ( √ x +1 ) dx
1
A. 4
B. 2
Đáp án đúng: A
Câu 12. Hình nào dưới đây khơng phải là hình đa diện?
A.
.
0
C. 1
D. 3
B.
.
4
C.
Đáp án đúng: D
.
Câu 13. Cho vectơ
A.
D.
, khi đó
có hướng từ trái sang phải.
B. A là điểm đầu, B là điểm cuối.
C. Độ dài
bằng 0.
Đáp án đúng: B
D. A là điểm cuối, B là điểm đầu.
Câu 14. Tìm tất cả các giá trị của tham số
tiệm cận.
A.
.
hoặc
sao cho đồ thị hàm số
.
C.
.
Đáp án đúng: B
có đúng ba đường
B.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Điều kiện:
Ta có:
vậy đồ thị hàm số ln có tiệm cận ngang
Vậy để đồ thị hàm số có đúng ba tiệm cận thì nó phải có đúng hai tiệm cận đứng.
Giả sử phương trình
có hai nghiệm
tập xác định có dạng
.
Vậy ta phải tìm
để phương trình
,
.
. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng khi
có hai nghiệm
,
thỏa mãn:
.
Vậy
.
Câu 15. Cho hai hình chóp tam giác đều có cùng chiều cao. Biết đỉnh của hình chóp này trùng với tâm của đáy
hình chóp kia, mỗi cạnh bên của hình chóp này đều cắt một cạnh bên của hình chóp kia. Cạnh bên có độ dài
bằng
của hình chóp thứ nhất tạo với đường cao một góc
cao một góc
A.
, cạnh bên của hình chóp thứ hai tạo với đường
. Tính thể tích phần chung của hai hình chóp đã cho?
.
B.
.
5
C.
Đáp án đúng: A
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Hai hình chóp
và
và
là tâm của tam giác
Ta có:
là hai hình chóp đều, có chung đường cao
.
;
Do
cắt
tại
Gọi
là giao điểm của
;
nên
;
,
Từ đó suy ra các cạnh của
là tâm của tam giác
.
.
và
Tương tự ta có:
;
,
là giao điểm của
và
.
.
và
song song với nhau từng đơi một.
Ta có:
.
Tương tự ta có:
Suy ra:
và
.
là tam giác đều. Gọi
Trong tam giác
Đặt
là giao điểm của
có:
. Hai tam giác
và
,
là tâm của tam giác
.
.
và tam giác
vng tại
cho:
.
Từ
và
Tam giác
suy ra:
đều có cạnh
.
nên:
Phần chung của hai hình chóp
và
tam giác
. Do đó thể tích của nó là:
là hai hình chóp đỉnh
và
có chung nhau mặt đáy là
6
Với
và
thì
Câu 16. Cho hai số phức
. Biết
A. .
Đáp án đúng: B
Giải
.
thoả mãn:
. Gọi
, khi đó giá trị của biểu thức
B.
.
bằng
C.
thích
lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức
.
D.
.
chi
tiết:
Ta có:
nên điểm biểu diễn của số phức
là điểm
nằm trên đường tròn
tâm
, bán kính bằng 6.
7
nên điểm biểu diễn của số phức
,
qua
là điểm biểu diễn của số phức
là điểm
(
là giao điểm của tia
), điểm biểu diễn của số phức
là điểm
với đường tròn
đối xứng với điểm
.
Theo giả thiết:
Ta có:
Câu 17.
Cho khối nón có chiều cao
A.
và đường kính đường trịn đáy là
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 18.
D.
Cho hàm số
. Thể tích của khối nón đã cho bằng
.
.
có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
Câu 19. Cho hai số phức
là hai nghiệm của phương trình
trị của biểu thức
bằng.
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
Giải thích chi tiết: Gọi
Ta có:
.
C.
.
C.
.
D.
.
, biết
.
. Giá
D.
.
.
8
.
Vậy số phức
có mơ đun bằng 1.
Gọi
.
Câu 20.
Cho hàm số
có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 21. Cho phương trình
A. .
Đáp án đúng: D
B.
.
.
D.
. Tổng của hai nghiệm là
C.
.
.
Câu 22. Tìm tập nghiệm của phương trình:
A.
C.
.
D.
.
D.
.
Câu 23. Cho hình chóp tứ giác đều
có khoảng cách từ
tích khối chóp
, tìm giá trị lớn nhất của :
đến mặt phẳng
A.
Đáp án đúng: B
.
B.
.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
.
C.
bằng
. Gọi
là thể
D.
Giải thích chi tiết:
Gọi
là trung điểm của
,
.
9
Dề dàng cm được
Gọi
cạnh của hình vng
là:
Từ đó
.
Đặt
thì
.
Xét hàm
Vậy giá trị nhỏ nhất của
Câu 24. Gọi
A. M(-6;-7)
Đáp án đúng: C
đạt được khi
lớn nhất tức là
là điểm biểu diễn số phức
B. M(6;-7)
Câu 25. Cho hình chóp
chóp đã cho.
A.
Đáp án đúng: D
.
trong mặt phẳng phức. Tìm tọa độ điểm M.
C. M(-7;6)
D. M(6;7)
có đáy là tam giác đều cạnh
B.
và thể tích bằng
. Tính chiều cao
C.
Giải thích chi tiết: Do đáy là tam giác đều cạnh
của hình
D.
nên
.
Mà
Câu 26.
Cho ba điểm
A.
Đáp án đúng: C
Tích
B.
C.
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 28. Giả sử rằng
A. 30.
D.
và
Câu 27. Giải phương trình
A.
.
Đáp án đúng: C
bằng
. Khi đó tích vơ hướng
.
.
B.
B. 50.
.
C.
.
. Khi đó, giá trị của
C. 60.
D.
.
là:
D. 40.
10
Đáp án đúng: A
Câu 29. Cho mệnh đề
của nó.
. Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề
A.
và
là mệnh đề đúng.
B.
và
là mệnh đề sai.
C.
và
là mệnh đề sai.
và xét tính đúng sai
D.
và là mệnh đề đúng.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: FB tác giả: Bá Thắng
Mệnh đề phủ định của mệnh đề
là:
và
là mệnh đề sai do:
không xảy ra.
Câu 30. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=
A. 4.
Đáp án đúng: B
B. 2.
C. 1.
x+ √ x
bằng
√ x 2 −1
D. 3.
Giải thích chi tiết: [Mức độ 2] Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=
bằng
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Lời giải
Tập xác định D= ¿.
lim
Ta có x→ 1 x+ √ x =
lim
❑
+¿
√ x 2 −1
❑
+¿
x→ 1
x+√ x
=+ ∞ .¿
√ ( x− 1) ( x+1 )
x+ √ x
√ x 2 −1
¿
¿¿
Do đó x=1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
❑
❑
lim x + √ x
Mặt khác lim y= x →+∞
=1.
2
x→+∞
√ x −1
Do đó y=1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Vậy đồ thị hàm số đã cho hai đường tiệm cận.
Câu 31. Gọi Đ là số các đỉnh, M là số các mặt, C là số các cạnh của một hình đa diện bất kỳ. mệnh đề nào sau
đây là đúng?
A. Đ> 4 , M > 4 , C> 6.
B. Đ>5 , M > 5 ,C >7.
C. Đ ≥5 , M ≥ 5 , C ≥ 7.
D. Đ ≥ 4 , M ≥ 4 ,C ≥6.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Xét hình đa diện là hình tứ diện thì kết quả về quan hệ số đỉnh và số mặt thỏa mãn đáp án C
11
Câu 32. Trong khơng gian
vng góc với
.
bất kỳ nằm trên
,
cho
Gọi
là đường trịn đường kính
khác
là mặt phẳng chứa cạnh
và nằm trong mặt phẳng
. Gọi
là một điểm
. Khi đó khoảng cách từ tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
phẳng
bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
.
D.
và
đến mặt
.
Giải thích chi tiết:
⬩ Dễ thấy tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
khơng phụ thuộc vị trí điểm
Gọi
là tâm của
là trung điểm
của đường trịn
Suy ra
. Có
và
suy ra
⬩ Mặt phằng trung trực đoạn
hay
có phương trình
đi qua trung điểm
nên có phương trình:
⬩ Suy ra tâm của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
là trục
của
và có VTPT là
hay
là giao điểm
của
và
, tìm được
. Do đó
Câu 33.
Cho hình hộp
bằng
Gọi
là điểm thuộc đoạn
chia khối hộp thành hai phần có thể tích là
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
B.
thỏa mãn
Gọi
C.
Mặt phẳng
là thể tích phần chứa điểm
Tỉ số
D.
12
Vì
nên
Ta có
Suy ra
Mà
Vậy
Câu 34. Thể tích
nào sau đây?
của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng
và chiều cao bằng
được tính theo cơng thức
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: B
Câu 35. Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy bằng S=2 a2 và có thể tích V =a3. Tính chiều cao h của khối
lăng trụ?
6
a
2
3a
A. h=
B. h=
C. h=
D. h=
a
2
a
2
Đáp án đúng: B
Câu 36. Một hình trụ có diện tích xung quanh là
A. .
Đáp án đúng: D
Câu 37.
Cho hàm số
B.
.
, khi đó diện tích của thiết diện qua trục bằng
C.
.
D.
.
Chọn khẳng định đúng trong bốn khẳng định sau:
A. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng
.
B. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng
.
C. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng
.
D. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng
Đáp án đúng: C
.
13
Giải thích chi tiết:
Lập bảng biến thiên:
Vậy hàm số đồng biến trên từng khoảng
Câu 38. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
A.
Đáp án đúng: A
và hai đường thẳng
B.
C.
bằng
D.
Giải thích chi tiết:
Câu 39.
Cho số thực dương a, b (
). Khẳng đinh nào sau đây đúng:
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 40. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
là
.
C.
Giải thích chi tiết: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
Lời giải
Ta có
.
B.
.
C.
.
D.
.
D.
.
là
.
.
----HẾT---
14