ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 004.
log 2 x 0 có tập nghiệm là
Câu 1. Bất phương trình
1; .
;1 .
0;1 .
A.
B.
C.
D. .
Đáp án đúng: C
2 z i 2 iz
z z 1
Câu 2. Cho hai số phức z1 , z2 là hai nghiệm của phương trình
, biết 1 2
. Giá
P z1 z2
trị của biểu thức
bằng.
3
C. 2 .
2
B. 2 .
A. 2 .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Gọi z a bi
Ta có:
2
D.
3.
a, b .
2
2
2 z i 2 iz 2a 2b 1 2 b a 2 a 2 b 2 1
.
Vậy số phức z1 , z2 có mơ đun bằng 1.
Gọi z1 a1 b1i ; z2 a2 b2i
a , b , a , b , a
2
1
1
2
2
1
2
b12 1; a2 2 b2 2 1
.
2
z1 z2 1 a1 a2 b1 b2 1 2a1a2 2b1b2 1
P z1 z2
a1 a2
2
2
b1 b2 a12 b12 a2 2 b2 2 2a1a2 2b1b2 3
Câu 3. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số
3m 1 x 3m 2
y
0;1
x 1
trên bằng 4 . Tích tất cả các phần tử của S ?
5
7
12
7
A. 6 .
B. 3 .
C. 3 .
D. 7 .
Đáp án đúng: C
3m 1 x 3m 2
f x
x 1
Giải thích chi tiết: Xét hàm số
.
f x
Ta có:
3
x 1
2
0, x 1
f 0 3m 2, f 1 3m
Mà
.
1
1
min f x min 3m 2 ; 3m
x 0;1
2
2 .
1
m 2
min f x 3m 2 4
x 0;1
m 2
3.
Trường hợp 1:
1
1 11
m 2 3m 6 4
2
2 2
• Với
(thỏa mãn)
m
• Với
2
1 5
3m 4
3
2 2
(loại)
3
m
1
2
min f x 3m 4
x 0;1
2
m 7
6.
Trường hợp 2:
3
9
5
m 3m 2 2 4
2
2
2
• Với
(loại)
• Với
m
7
11
3m 2 4
6
2
(thỏa mãn)
7
7
7
S ; 2
.2
6
3.
Vậy ta có
tích tất cả các phần tử của S bằng 6
Câu 4.
Cho hình lục giác đều ABCDEF . Điểm O là tâm của hình lục giác. Có bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm
cuối là các đỉnh của lục giác đều và tâm O bằng với vectơ OA ?
A. 3 .
Đáp án đúng: A
B. 4 .
C. 2 .
y
Câu 5. Có hai giá trị của tham số m để đồ thị hàm số
Tổng hai giá trị này bằng?
A. 3.
B. 4.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: + Khi x :
2 3
2 3
mx x 1 2 mx x 1 2 x m 1
x x
x x
y
2x 1
2x 1
x 2
m 1
lim y
1 m 1
x
2
Ta có:
.
D. 1 .
mx x 2 2 x 3
2x 1
có một tiệm cận ngang là y 1 .
C. 1.
D. 2.
2 3
2 3
x x2 m 1 x x2
1
1
2
x
x
2
+ Khi x :
2 3
2 3
x
m 1
mx x 1 2 mx x 1 2
x
x
x
x
y
2x 1
2x 1
x 2
m 1
lim y
1 m 3
2
Ta có: x
.
2 3
2 3
x x2 m 1 x x2
1
1
2
x
x
Câu 6. Mặt cầu có bán kính r thì có diện tích là
2
A. 4 r
Đáp án đúng: A
B. 4 r
Câu 7. Giải phương trình
A. x 7 .
3
log3 x 1 2
4 3
r
C. 3
4 2
r
D. 3
C. x 10 .
D. x 11 .
.
B. x 8 .
Đáp án đúng: C
0
3x 2 11x 27
2
I
dx a ln b
x 2
3
1
Câu 8. Giả sử rằng
. Khi đó, giá trị của a 2b là:
A. 40.
B. 50.
C. 60.
D. 30.
Đáp án đúng: D
3 x+ 2
.
Câu 9. Tìm tất cả các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=f ( x )=
| x |+1
A. Đồ thị hàm số f ( x ) khơng có tiệm cận ngang và có đúng một tiệm cận đứng là đường thẳng x=− 1.
B. Đồ thị hàm số f ( x ) có tất cả hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y=− 3, y=3 và khơng có tiệm cận
đứng.
C. Đồ thị hàm số f ( x ) khơng có tiệm cận ngang và có đúng hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x=− 1,
x=1.
D. Đồ thị hàm số f ( x ) có đúng một tiệm cận ngang là đường thẳng y=3 và khơng có tiệm cận đứng.
Đáp án đúng: B
❑
Giải thích chi tiết: TXĐ: D=ℝ → đồ thị khơng có tiệm cận đứng.
Ta có
là TCN;
là TCN.
x 2x 3
f x f 1 x
0;1
f x
x 1 , x 0;1 .
Câu 10. Cho hàm số
liên tục trên
và
2
1
Tính
f x dx
0
3
2 ln 2
A. 4
.
Đáp án đúng: D
B. 3 ln 2 .
3
2 ln 2
C. 2
.
3
ln 2
D. 4
.
3
Giải thích chi tiết: Theo giả thiết, ta có:
1
nên
f x f 1 x
1
x2 2 x 3
f x f 1 x dx
dx
x 1
0
0
1
x2 2 x 3
x 1 , x 0;1 và f x liên tục trên 0;1
1
1
x 1
f x dx f 1 x dx
0
0
0
2
2
dx
x 1
(1)
Đặt 1 x t thì dx dt , với x 0 t 1 , với x 1 t 0
1
Do đó:
1
1
1
1
1
f 1 x dx f t dt f t dt f x dx f x dx f 1 x dx 2f x dx
0
1
Lại có
0
1
0
0
0
0
1
Từ (1), (2) và (3) suy ra
0
(2).
1
2
1
2
x2
2
3
dx x 1
d
x
x 2ln x 1 2 ln 2
x 1
x 1
2
0 2
0
x 1
0
3
2 f x dx 2 ln 2
2
0
1
(3)
3
f x dx 4 ln 2
0
.
log 1 4 x 9 log 1 x 10
2
Câu 11. Tìm số nghiệm nguyên dương của bất phương trình
A. 4 .
B. 6 .
C. Vô số.
2
.
D. 5 .
Đáp án đúng: A
Câu 12.
Hình vẽ sau đây (phần khơng bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?
A.
; 2 5; .
B.
; 2 5; .
; 2 5; .
; 2 5; .
C.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 13. Cho S . ABCD là hình chóp tứ giác đều, biết AB = a , SA = a . Thể tích khối chóp S . ABCD bằng
a3
A. 3 .
Đáp án đúng: B
a3 2
B. 6 .
3
C. a .
a3 2
D. 2 .
Câu 14. Một hình trụ có diện tích xung quanh là S , khi đó diện tích của thiết diện qua trục bằng
2S
S
S
S
A. .
B. 2 .
C. .
D. 2 .
Đáp án đúng: C
Câu 15.
Cho hàm số
12
m ;
7
.
A.
C. m .
. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đồng biến trên (0;3) .
12
m ; .
7
B.
12
m ;
7 .
D.
4
Đáp án đúng: A
Câu 16. Một tam giác có ba cạnh là 6,8,10 Bán kính đường trịn nội tiếp là:
A. 2
B. 12
Đáp án đúng: A
Câu 17. Khối hai mươi mặt đều thuộc loại nào sau đây?
3;5
C. 4 2.
5;3
D. 8.
3; 4
4;3
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: (THPT Lê Q Đơn - Hải Phịng - 2018) Khối hai mươi mặt đều thuộc loại nào sau đây?
3; 4
A.
. B.
Lời giải
4;3 . C. 3;5 . D. 5;3
Khối hai mươi mặt đều có các mặt là tam giác nên thuộc loại
Câu 18.
Cho hàm số
3;5 .
có đạo hàm trên khoảng
. Tính tích phân
A.
C.
Đáp án đúng: A
thỏa mãn
và
.
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Từ giả thiết và
Lấy nguyên hàm hai vế của suy ra
Do
.
, nên
với
.
5
.
Đặt
;
Theo cơng thức tích phân từng phần, ta được:
, chọn
.
.
Câu 19. Tập hợp các giá trị thực của tham số m để phương trình
là
0;1 .
A.
Đáp án đúng: A
B.
0; .
C.
4 x 2 x1 m 0 có hai nghiệm phân biệt
0;1 .
D.
;1 .
Giải thích chi tiết: Nhận xét: Ứng với một giá trị của t > 0 cho ta một nghiệm x.
Do đó yêu cầu bài tốn tương đương với phương trình ( *) có đúng hai nghiệm t dương phân biệt.
Xét hàm
f ( t) = - t2 + 2t
trên
( 0;+¥ ) . Ta có bảng biến thiên sau:
Câu 20. Cho khối chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vng tại A , biết AB a, AC 2a . Mặt bên SAC là
tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp đã cho bằng
a3 3
A. 6 .
Đáp án đúng: D
a3 3
B. 4 .
a3 3
C. 2 .
a3 3
D. 3 .
Giải thích chi tiết: Cho khối chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , biết AB a, AC 2a . Mặt
bên SAC là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vng góc với đáy. Thể tích khối chóp đã cho bằng
a3 3
a3 3
a3 3
a3 3
A. 2 . B. 6 . C. 4 . D. 3 .
Lời giải
6
Gọi SH là đường cao của tam giác SAC . Do mặt bên SAC là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vng góc
SH ABC SH
với đáy nên
là chiều cao của khối chóp.
Vì tam giác SAC đều cạnh 2a SH a 3 .
1
S ABC AC. AB a 2
2
Do đáy ABC là tam giác vuông tại A nên đáy
.
1
1
a3 3
VABC S ABC .SH .a 2 .a 3
3
3
3 .
Vậy thể tích của khối chóp là
H giới hạn bởi y 2 x x 2 , y 0 . Tính thể tích của khối trịn xoay thu được khi
Câu 21. Cho hình phẳng
a
a
V 1
H
a
,
b
b
với
quay
xung quanh trục Ox ta được
và b là phân số tối giản. Tính a, b.
A. a 16, b 15 .
C. a 1, b 15 .
B. a –7, b 15 .
D. a 241, b 15 .
Đáp án đúng: C
H giới hạn bởi
y 2 x x 2 , y 0 . Tính thể tích của khối trịn xoay thu
a
a
V 1
H
xung quanh trục Ox ta được
b với a, b và b là phân số tối giản. Tính a, b.
được khi quay
A. a 1, b 15 .
B. a –7, b 15 .
C. a 241, b 15 .
D. a 16, b 15 .
Hướng dẫn giải
x 0
2 x x 2 0
x 2 .
Ta có phương trình hồnh độ giao điểm:
Giải thích chi tiết: Cho hình phẳng
2
2
16
1
V 2 x x 2 dx 1
15
15
0
Suy ra:
Suy ra a 1, b 15 .
2
Câu 22. Gọi z là nghiệm có phần ảo dương của phương trình z z 1 0 . Tính giá trị biểu thức
3
1
A z 2022 2 z 2021 2022 2021 1
z
z
.
13
3
i
2 .
A. 2
Đáp án đúng: A
B. i .
13
3
i
2 .
C. 2
D. 0 .
2
Giải thích chi tiết: Gọi z là nghiệm có phần ảo dương của phương trình z z 1 0 . Tính giá trị biểu thức
3
1
A z 2022 2 z 2021 2022 2021 1
z
z
.
A. 0 . B. i .
Lời giải
13
3
13
3
i
i
2 . D. 2
2 .
C. 2
7
z
z 2 z 1 0
z
Lấy
z
Suy ra
1
2
1
2
3
i
2
3
i
2
1
3
1
3
i
z 2
i
2 2 , ta có:
2 2 và z 3 1 .
z 2022 z 3
674
1
và
z 2021 z 3
673
.z 2 z 2
1
3
i
2 2
1
3
1
A 1 2
i 3
1
1
3
2 2
i
2 2
Suy ra
1
3
1
13
3
A 1 2
i 3
1
i
2
2
1
3
2 2
i
2 2
Suy ra
.
Câu 23.
Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm trên ¡ . Đồ thị hàm số
g( x) = 2 f ( x) + x2
đạt cực tiểu tại điểm
A. x = 1.
Đáp án đúng: D
e
B. x =- 1.
2 ln x 1
x ln x 2
2
a c
dx ln
b d
Câu 24. Cho 1
giản. Giá trị a b c d bằng
A. 18 .
B. 15 .
Đáp án đúng: C
e
2 ln x 1
x ln x 2
Giải thích chi tiết: Cho 1
số tối giản. Giá trị a b c d bằng
A. 18 . B. 15 . C. 16 . D. 17 .
2
C. x = 2.
như hình vẽ bên dưới. Hàm số
D. x = 0.
a c
;
với a , b , c là các số nguyên dương, biết b d là các phân số tối
C. 16 .
dx ln
a c
b d
D. 17 .
a c
;
với a , b , c là các số nguyên dương, biết b d là các phân
Lời giải
Đặt
t ln x dt
dx
x .
8
Đổi cận: x 1 t 0; x e t 1 . Khi đó:
1
1
3
2
9 1
3
d
t
2
ln
t
2
I
dx
dt
ln
2
2
2
t 2
4 2
t 2
0
0 t 2
1 x ln x 2
0 t 2
.
Vậy a b c d 9 4 1 2 16 .
e
2 ln x 1
1
2t 1
y=
2x + 4
x - 1 . Khi đó hồnh độ
Câu 25. Gọi M , N là giao điểm của đường thẳng y = x + 1 và đường cong
trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng:
A. 2.
B. - 2.
C. - 1.
D. 1.
Đáp án đúng: D
2
Câu 26. Cho m là số thực, biết phương trình z mz 5 0 có hai nghiệm phức trong đó có một nghiệm có
phần ảo là 1 . Tính tổng môđun của hai nghiệm?
B. 2 5 .
A. 7 .
Đáp án đúng: B
C. 4 .
D.
5.
2
Giải thích chi tiết: Ta có: m 20 .
Phương trình có hai nghiệm phức (phần ảo khác 0) khi 0 2 5 m 2 5 .
Khi đó, phương trình có hai nghiệm là:
Theo đề
z1
m
20 m 2
m
i
z2
2
2
2
và
20 m 2
i
2
20 m 2
1 m 4
2
(thỏa mãn).
z1 2 i
z 2 4 z 5 0
z2 2 i hoặc
Khi đó phương trình trở thành
z1 z2 5
z1 2 i
z 2 i
2
.
Câu 27.
Giả sử hàm số
liên tục trên khoảng
số thực tùy ý. Khi đó: (I)
ba cơng thức trên.
A. chỉ có (I) sai.
C. cả ba đều đúng.
Đáp án đúng: D
Câu 28.
và
là hai điểm của
. (II)
. (II)
. Trong
cho mặt cầu
. Mặt phẳng tiếp xúc với
và song song với mặt phẳng
C.
Đáp án đúng: D
là một
B. chỉ có (I) và (II) sai.
D. chỉ có (II) sai.
Trong khơng gian
A.
, ngồi ra
có phương trình là:
.
B.
.
.
D.
.
9
Giải thích chi tiết: Ta gọi phương trình mặt phẳng song song với mặt phẳng
dạng :
có
.
Mặt cầu
có tâm
, bán kính
Vì mặt phẳng tiếp xúc với
nên ta có :
.
. Do
.
Vậy mặt phẳng cần tìm là
.
1 2x
y
x 2
Câu 29. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A. y 1 .
B. y 2 .
C. x 2 .
D. x 2 .
Đáp án đúng: B
1 2x
y
x 2
Giải thích chi tiết: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A. x 2 . B. y 2 . C. x 2 . D. y 1 .
Lời giải
D \ 2
Tập xác định của hàm số là
.
1 2x
1 2x
lim y lim
2
y
x x 2
x 2 .
Ta có x
. Suy ra y 2 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
P log tan1 log tan 2 log tan 3 log tan 89
Câu 30. Tính giá trị của biểu thức
.
1
P
2.
A.
B. P 2 .
C. P 1 .
D. P 0 .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tính giá trị của biểu thức
1
P
2 . D. P 1 .
A. P 0 . B. P 2 . C.
Lời giải
Ta có:
P log tan1 log tan 2 log tan 3 log tan 89
.
P log tan1 log tan 2 log tan 3 log tan 89
log tan1 tan 2 tan 3 tan 89
log tan1 tan 2 tan 3 cot 2 cot1
log tan1 tan 2 tan 3 tan 90 2 tan 90 1
10
log tan1 cot1 tan 2 cot 2 log1 0
.
log x 1 1
Câu 31. Tập nghiệm của bất phương trình
11; .
11; .
A.
B.
Đáp án đúng: B
là
C.
;11 .
D.
1; .
log x 1 1
Giải thích chi tiết: Tập nghiệm của bất phương trình
là
11; . B. 1; . C. 11; . D. ;11 .
A.
Lời giải
x 1 0
log x 1 1
x 11
x
1
10
Ta có
.
Câu 32. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A. y 1
Đáp án đúng: D
y
B. y 2 .
2 x 1
2 x 1 là đường thẳng có phương trình
1
y
2.
C.
D. y 1 .
2 x
Câu 33. Nghiệm của phương trình 5 125 là
A. x 3 .
B. x 5 .
C. x 1 .
D. x 1 .
Đáp án đúng: B
z 3 5
z 2i z 2 2i
z
Câu 34. Cho số phức z thỏa mãn
và
. Tính .
z 10
A.
Đáp án đúng: C
Câu 35.
Cho hàm số
B.
z 17
C.
z 10
D.
z 17
Chọn khẳng định đúng trong bốn khẳng định sau:
A. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng
B. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng
.
.
C. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng
D. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng
Đáp án đúng: B
.
.
Giải thích chi tiết:
Lập bảng biến thiên:
11
Vậy hàm số đồng biến trên từng khoảng
1
1
8
log 4 ( x - 3) + log 2 ( x +1) = log 2 ( 4 x)
2
Câu 36. Tổng các nghiệm của phương trình 4
là
A. 3 + 2 3 .
Đáp án đúng: B
B. 4 + 2 3 .
C. 6 .
D. 4 .
1
1
8
log 4 ( x - 3) + log 2 ( x +1) = log 2 ( 4 x)
2
Giải thích chi tiết: Tổng các nghiệm của phương trình 4
là
A. 4 + 2 3 . B. 3 + 2 3 . C. 6 . D. 4 .
Lời giải
1
1
8
log 4 ( x - 3) + log 2 ( x +1) = log 2 ( 4 x )
2
Ta có 4
ïìï x > 0, x ¹ 3
ùỡù x > 0, x ạ 3
ùớ
4x
ớ
ù
log
x
3
=
log
2
2
ùù
ùùợ log 2 x - 3 + log 2 ( x +1) = log 2 ( 4 x )
x +1
ỵ
ìï x > 0, x ¹ 3
ïï
ïìï x > 0, x ¹ 3
ïï é
4x
ï
ïï êx - 3 =
Û íê
Û ïí éx 2 - 6 x - 3 = 0
x
+
1
ïï ê
ïï ê
éx = 1
êx 2 + 2 x - 3 = 0
4x
ïï ê
ïï ë
ê
ê
Û
ỵ
ïï êx - 3 =êx = 3 + 2 3
ê
x +1
ở
ùợ ở
ùỡù x > 0, x ạ 3
ù
ớ
4x
ùù x - 3 =
>0
x +1
ỵï
Vậy tổng các nghiệm của phương trình là: 4 + 2 3
Câu 37. Cho hàm số
f x
liên tục trên đoạn
0;10 ,
thỏa mãn
10
6
f x dx 7
f x dx 3
0
và
0
. Tính
10
I f x dx
6
.
A. I 7 .
Đáp án đúng: B
B. I 4 .
D. I 10 .
C. I 4 .
10
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
f x
6
f x dx 7 f x dx 3
0;10
liên tục trên đoạn
, thỏa mãn
và
. Tính
0
0
10
I f x dx
.
A. I 7 . B. I 4 . C. I 4 . D. I 10 .
Lời giải
6
12
Ta có:
10
6
10
f x dx f x dx f x dx
0
0
10
6
10
6
f x dx f x dx
6
0
f x dx 7 3 4.
0
I 4 .
A 3; 2;5
Câu 38. Trong không gian tọa độ Oxyz , cho điểm
. Hình chiếu vng góc của điểm A trên mặt
Oxz là
phẳng tọa độ
M 0; 2;5
M 3; 2;0
A.
.
B.
.
M 3;0;5
M 0; 2;5
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
A 3; 2;5
Oxz ta chỉ cần giữ nguyên
Giải thích chi tiết: Để tìm tọa độ hình chiếu của điểm
lên mặt phẳng
hoành độ và cao độ, cho tung độ bằng 0 .
Câu 39. Thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h được tính theo cơng thức
nào sau đây?
1
1
V Bh
V Bh
2
2
3 .
A. V B h .
B. V Bh .
C.
.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 40. Cho mệnh đề
của nó.
A : “x : x 2 x
1
”
4 . Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề A và xét tính đúng sai
1
”
4 và A là mệnh đề sai.
A.
1
A : “x : x 2 x ”
4 và A là mệnh đề sai.
B.
1
A : “x : x 2 x ”
4 và A là mệnh đề đúng.
C.
1
A : “x : x 2 x ”
4 và A là mệnh đề đúng.
D.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: FB tác giả: Bá Thắng
A : “x : x 2 x
A : “ x : x 2 x
1
”
4 và A là mệnh đề sai do:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề A là:
1
2
x2 x
2 x 1 0
4
không xảy ra.
----HẾT---
13