ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 098.
Câu 1. Ông A gửi vào ngân hàng số tiền 100 triệu đồng theo hình thức lãi kép với lãi suất 6%/năm. Hỏi sau 5
năm tổng tất cả số tiền ông A thu về là bao nhiêu? Giả sử lãi suất không thay đổi và kết quả làm tròn đến 2 chữ
số thập phân.
A. 141,85 (triệu đồng).
B. 126,25 (triệu đồng).
C. 133,82 (triệu đồng).
D. 148,58 (triệu đồng).
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ông A gửi vào ngân hàng số tiền 100 triệu đồng theo hình thức lãi kép với lãi suất 6%/năm.
Hỏi sau 5 năm tổng tất cả số tiền ông A thu về là bao nhiêu? Giả sử lãi suất không thay đổi và kết quả làm tròn
đến 2 chữ số thập phân.
A. 126,25 (triệu đồng). B. 133,82 (triệu đồng).
C. 148,58 (triệu đồng). D. 141,85 (triệu đồng).
Lời giải
Sau 5 năm số tiền ơng A thu về là
Câu 2. Tính
(triệu đồng).
là:
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 3. Cho khối trụ có chiều cao
A.
Đáp án đúng: A
và bán kính đáy
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Cho khối trụ có chiều cao
bằng
A.
Lời giải
Giả thiết cho
B.
.
C.
.
.Diện tích tồn phần của khối trụ bằng
D.
.
và bán kính đáy
D.
.
.Diện tích tồn phần của khối trụ
.
,
Diện tích tồn phần của khối trụ
Câu 4.
Cho hàm số
liên tục trên
, trục hoành và hai đường thẳng
A.
. Diện tích
của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
,
được tính theo cơng thức nào sau đây?
B.
1
C.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 5. Biết
. Khi đó
bằng
A. .
B. .
C. .
Đáp án đúng: A
Câu 6. Cho là số thực dương bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
B.
C.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho
A.
.
và
.
.
dương thì
Vậy
Câu
.
là số thực dương bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?
. D.
Với
.
.
D.
. B.
C.
Lời giải
D.
.
7.
Trong
khơng
gian
với
hệ
tọa
độ
,
cho
ln chứa một đường thẳng
Đường thẳng
đi qua
. Tính
vng góc với
và cách
mặt
phẳng
cố định khi
:
thay đổi.
một khoảng lớn nhất có véc tơ chỉ phương
.
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có
B.
C.
D.
.
Cho
ta có mặt phẳng
Cho
ta có mặt phẳng
Suy ra đường thẳng
Gọi
.
có một véc tơ pháp tuyến là
có một véc tơ chỉ phương là
là hình chiếu của
cách
có một véc tơ pháp tuyến là
trên
. Ta có
một khoảng lớn nhất khi và chỉ khi
.
.
.
, khi đó
có một véc tơ chỉ phương là
.
Vậy
Câu 8.
,
Cho hàm số
suy ra
.
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
2
A.
.
C.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Câu 9. Biết rằng
A. .
Đáp án đúng: D
Câu 10. Gọi
.
là một nguyên hàm của
B. .
. Tính
B.
Giải thích chi tiết: Gọi
, tính
.
D.
.
để phương trình
C.
. Tính
có nghiệm phức
.
. D.
D.
.
để phương trình
có
.
.
.
, phương trình có các nghiệm
.
Khi đó
Với
và
.
là tổng bình phương tất cả các số thực
thỏa mãn
. C.
.
Phương trình đã cho tương đương
Với
C.
.
.
A. .
Đáp án đúng: B
A. . B.
Lời giải
.
D.
là tổng bình phương tất cả các số thực
thỏa mãn
nghiệm phức
B.
.
, phương trình có nghiệm
.
Khi đó
.
Từ đó suy ra
Câu 11.
. Cho hai hàm số
khoảng nghịch biến
.
và
có đồ thị như hình vẽ. Biết rằng hai hàm số
, m,n ∈ R . Khi đó giá trị của biểu thức
bằng
và
có cùng
3
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
Giải thích chi tiết: (VDC). Cho hai hàm số
bằng
và
A. . B.
. C.
Hướng dẫn giải
Hàm số
Hàm số
có cùng khoảng nghịch biến
. D.
C.
và
.
D.
.
có đồ thị như hình vẽ. Biết rằng hai hàm số
, m,n ∈ R . Khi đó giá trị của biểu thức
.
nghịch biến trên khoảng
có
Với
Vậy hàm số
Hàm số
nghịch biến trên khoảng
có đạo hàm
Nếu
Hàm số nghịch biến trên các khoảng
(không thỏa mãn).
Nếu
4
Hàm số nghịch biến trên khoảng
Do hàm số có cùng khoảng nghịch biến là
nên
.
Câu 12. Cho hình chóp
đáy là hình chữ nhật
với đáy, góc giữa
và đáy bằng
. Thể tích khối chóp là
A.
,
và
vng góc
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Câu 13. Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật, tam giác
trong mặt phẳng vng góc với đáy, biết khoảng cách giữa hai đường thẳng
vuông cân tại
và nằm
và
bằng
và
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
B.
.
C.
.
D.
.
5
6
------ HẾT -----Câu 14. Đường thẳng
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sau đây?
A.
Đáp án đúng: B
Câu 15.
Cho hàm số
Có
bao
B.
C.
liên tục trên đoạn
nhiêu
giá
trị
D.
và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây
nguyên
của
tham
số
để
bất
nghiệm đúng với mọi giá trị thuộc
A. .
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Dễ thấy
.
trình
?
D.
(1) nên
Do đó
phương
.
(2).
Ta có
nghiệm đúng với mọi
nghiệm đúng với mọi
(3).
Từ (1) và (2) ta có
và
.
Suy ra
.
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
Do đó
Câu 16.
và (3)
. Vì
ngun nên
.
7
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho đường thẳng
. Tìm một vectơ chỉ phương
mặt phẳng
của đường thẳng
và mặt phẳng
là hình chiếu của đường thẳng
.
A.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
.
Giải thích chi tiết: Gọi
là mặt phẳng chứa đường thẳng
có một vectơ chỉ phương là
. Do đó
và vng góc với mặt phẳng
lên mặt phẳng
nên
có một vectơ chỉ phương là
Câu 17. Có bao nhiêu số nguyên
A.
.
Đáp án đúng: D
là giao tuyến của hai mặt phẳng
để phương trình
B.
.
có hai nghiệm phân biệt.
C. .
ta có
và
.
Giải thích chi tiết: Nhận thấy phương trình
Xét hàm số
.
.
là hình chiếu của đường thẳng
Khi
lên
có nghiệm
D.
với mọi
.
.
.
,
ta có
Đặt
Ta có bảng biến thiên
.
. Giải phương trình
.
–
Từ bảng biến thiên ta có
Bảng biến thiên
,
+
.
+
8
Từ bảng biến thiên ta có thấy phương trình
Do
và
nên có
có hai nghiệm phân biệt
.
giá trị.
Câu 18. Thể tích khối trịn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
trục hồnh bằng?
và
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Thể tích khối trịn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
và trục hồnh bằng?
A.
B.
Lời giải
C.
D.
Có
Câu 19.
Cho hàm số
nhận giá trị khơng âm và có đạo hàm liên tục trên
và
A.
. Giá trị của tích phân
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
thỏa mãn
bằng
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Vậy
Do
.
. Vậy
.
.
9
Đặt
Câu 20.
. Suy ra
Cho
, với
,
,
là các số nguyên. Giá trị của
là:
A. 3.
B. 0.
C. 9.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Áp dụng phương pháp tích phân từng phần:
Đặt:
D. 5.
.
.
,
,
.
Vậy
.
Câu 21. Trong mặt phẳng
tiến theo
cho
và đường thẳng
ảnh của
qua phép tịnh
có phương trình là
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Câu 22. Cho các số thực dương
lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
A.
C.
Đáp án đúng: B
.
,
thỏa mãn
. Tính
. Gọi
Giải thích chi tiết: Do
lần lượt là giá trị
.
B.
.
,
D.
.
.
nên
10
Ta có
Biệt thức
Để có các số thực dương
,
thỏa mãn giả thiết trước hết ta phải có:
Từ đó ta suy ra
Vậy
Câu 23. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
đúng hai điểm có hồnh độ lớn hơn .
A. .
Đáp án đúng: B
B.
để đồ thị hàm số
.
C.
Giải thích chi tiết: Phương trình hồnh độ giao điểm
Đồ thị hàm số
có đúng hai nghiệm lớn hơn .
cắt trục hoành tại
.
D. .
(*)
cắt trục hoành tại đúng hai điểm có hồnh độ lớn hơn
Đây là phương trình hoành độ giao điểm của
song với trục hoành.
Xét hàm số
với đường thẳng
(*)
song
.
.
Cho
Bảng biến thiên
.
11
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy, ycbt
Vì
ngun nên
Vậy có
giá trị nguyên của
.
.
thỏa bài toán.
Câu 24. Số phức liên hợp của
là
A.
.
B.
.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 25. Trong các số phức sau, số phức nào có modul bằng 5?
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
Giải thích chi tiết: Ta có:
.
C.
.
D.
.
.
D.
.
Câu 26. Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau, đường cao của một mặt bên là
V của khối chóp đó là
A.
. Thể tích
B.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 27.
Biết số phức
.
D.
có biểu diễn là điểm
A.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 28. Rút gọn biểu thức
A.
Đáp án đúng: D
trong hình vẽ bên dưới. Chọn khẳng định đúng.
C.
D.
ta được kết quả bằng
B.
C.
D.
12
Giải thích chi tiết: Rút gọn biểu thức
A.
Lời giải
B.
C.
ta được kết quả bằng
D.
Theo tính chất lũy thừa ta có
Câu 29. Trong khơng gian
, cho mặt phẳng
lên mặt phẳng
có tọa độ là
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
điểm
A.
.
Lời giải
lên mặt phẳng
B.
. Hình chiếu vng góc của điểm
C.
.
là hình chiếu của điểm
;
;
Câu 30. Có bao nhiêu số phức
A.
Đáp án đúng: C
Câu 31.
D.
.
hay
. Khi đó:
.
thỏa mãn
và
C.
. Tính theo
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 32. Tính đạo hàm của hàm số
.
. Cạnh bên
diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp
.
A.
D.
, có đáy là hình vng cạnh bằng
với mặt phẳng
A.
. Hình chiếu vng góc của
.
lên mặt phẳng
B.
Cho hình chóp
.
có tọa độ là
. C.
Giải hệ trên ta có:
D.
, cho mặt phẳng
có vectơ pháp tuyến là
Gọi
.
và vng góc
.
.
.
.
B.
.
13
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 33. Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0,4% / tháng. Biết rằng nếu khơng rút tiền ta
khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được lập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi
sau 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong
khoảng thời gian này người đó khơng rút tiền ra và lãi xuất khơng thay đổi?
A. 102.016.000đồng.
B. 102.017.000đồng.
C. 102.424.000 đồng.
D. 102.423.000 đồng.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0,4% / tháng. Biết rằng nếu khơng
rút tiền ta khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được lập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp
theo. Hỏi sau 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu
trong khoảng thời gian này người đó khơng rút tiền ra và lãi xuất không thay đổi?
A.102.423.000 đồng. B. 102.016.000đồng. C. 102.017.000đồng. D. 102.424.000 đồng.
Lời giải
Áp dụng công thức lãi kép ta có sau đúng 6 tháng, người đó lĩnh được số tiền:
Ta có:
Câu 34. Cho
,
A. .
Đáp án đúng: B
,
. Hãy tính giá trị của biểu thức
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Ta có
cắt trục
B.
.
tại điểm?
.
Giải thích chi tiết: Đồ thị hàm số
Câu 36.
Trong không gian
D.
.
Câu 35. Đồ thị hàm số
A.
.
Đáp án đúng: A
.
C.
cắt trục
.
tại điểm
, cho hai điểm
,
.
B.
.
D.
D.
.
.
. Phương trình mặt cầu đường kính
là
A.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 37. Cho hình nón có diện tích xung quanh
bằng
.
.
và bán kính đáy . Khi đó độ dài đường sinh của hình nón
14
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 38.
Một khu vườn hình bán nguyệt có bán kính
parabol có phương trình
400000
dưới đây?
m, ở giữa khu vườn người ta muốn tạo một cái bể cá dạng
(như hình vẽ), phần cịn lại sẽ trồng hoa. Biết chi phí xây bể cá là
, chi phí trồng hoa là 200000
. Chi phí xây dựng khu vườn gần nhất với số tiền nào
A. 6240184 đồng.
C. 6220485 đồng.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Phương trình hồnh độ giao điểm:
B. 6250184 đồng.
D. 6240841 đồng.
.
Diện tích bể cá:
.
Diện tích trồng hoa:
.
Chi phí xây dựng:
đồng.
Câu 39. Cho hình chóp
hình chóp cùng bằng
A.
.
Đáp án đúng: B
có đáy
là hình chữ nhật với
. Tính góc giữa hai đường thẳng
B.
.
,
. Các cạnh bên của
và
C.
.
D.
.
15
Giải thích chi tiết:
- Ta có
- Gọi
nên
.
là trung điểm của
vng cân tại
. Tam giác
nên
. Vậy
Câu 40. Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm
A.
Đáp án đúng: D
B.
vng tại
và có
,
nên là tam giác
.
,
. Tìm M trên Ox để AM=AB ?
C.
D.
----HẾT---
16