ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 097.
Câu 1.
Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ơ tơ chuyển động chậm dần đều
với vận tốc
(m/s), trong đó
là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp
phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tơ cịn di chuyển bao nhiêu mét?
A. 2 m.
B. 0,2 m.
C. 20 m.
D. 10 m.
Đáp án đúng: D
Câu 2. Số phức liên hợp của
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 3. Cho khối nón có bán kính đáy r =4 a và độ dài đường sinh l=5 a . Khi đó chiều cao h bằng
A. 4 a.
B. 3 a .
C. 10 a.
D. 8 a .
Đáp án đúng: A
Câu 4. Cho các số thực dương
,
lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
A.
C.
Đáp án đúng: A
thỏa mãn
. Tính
.
. Gọi
D.
Giải thích chi tiết: Do
Ta có
lần lượt là giá trị
.
B.
.
,
.
.
nên
Biệt thức
Để có các số thực dương
,
thỏa mãn giả thiết trước hết ta phải có:
1
Từ đó ta suy ra
Vậy
Câu 5. Biết hàm số
A. .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có
là một ngun hàm của hàm số
B.
.
. Giá trị
C.
bằng
.
D.
.
.
.
Câu 6. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số
để tập nghiệm của phương trình
có đúng một phần tử?
A. Vơ số.
Đáp án đúng: B
B. .
Câu 7. Cho hàm số
có đạo hàm khơng âm trên
Biết
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
C.
.
D.
thỏa mãn
.
với mọi
và
hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây.
B.
C.
D.
Từ giả thiết ta có
Câu 8.
Cho
, với
,
,
là các số nguyên. Giá trị của
là:
A. 5.
B. 9.
C. 0.
D. 3.
2
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Áp dụng phương pháp tích phân từng phần:
Đặt:
.
.
,
,
.
Vậy
.
Câu 9. Tính
là:
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 10.
D.
Trong khơng gian
, đường thẳng đi qua điểm
và vng góc với mặt phẳng tọa độ
có phương trình tham số là:
A.
.
B.
.
C.
.
.
3
D.
Đáp án đúng: D
.
Giải thích chi tiết: Đường thẳng
vng góc với mặt phẳng tọa độ
làm vectơ chỉ phương. Mặt khác
Đường thẳng
đi qua
nên nhận
nên:
có phương trình là:
.
Câu 11. Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau, đường cao của một mặt bên là
V của khối chóp đó là
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Câu 12. Có bao nhiêu giá trị ngun của
đúng hai điểm có hồnh độ lớn hơn .
A. .
Đáp án đúng: B
. Thể tích
B.
để đồ thị hàm số
.
C. .
Giải thích chi tiết: Phương trình hồnh độ giao điểm
Đồ thị hàm số
có đúng hai nghiệm lớn hơn .
cắt trục hoành tại
D. .
(*)
cắt trục hoành tại đúng hai điểm có hồnh độ lớn hơn
Đây là phương trình hồnh độ giao điểm của
song với trục hoành.
Xét hàm số
với đường thẳng
(*)
song
.
.
Cho
Bảng biến thiên
.
4
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy, ycbt
Vì
ngun nên
Vậy có
.
giá trị ngun của
thỏa bài tốn.
Câu 13. Có bao nhiêu số phức
A.
Đáp án đúng: C
Câu
14.
.
thỏa mãn
và
B.
C.
D.
Biết
là
trên khoảng
A.
.
Đáp án đúng: B
. Tính
B.
.
Giải thích chi tiết: Ta có
một
ngun
hàm
của
hàm
số
.
C.
.
D.
.
.
Tính
.
Do đó
.
Câu 15. Tính đạo hàm của hàm số
A.
.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 16. Có bao nhiêu số ngun
A.
.
B.
để phương trình
.
C. .
.
.
có hai nghiệm phân biệt.
D.
.
5
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Nhận thấy phương trình
Khi
ta có
có nghiệm
với mọi
.
.
Xét hàm số
,
ta có
Đặt
Ta có bảng biến thiên
.
. Giải phương trình
.
–
Từ bảng biến thiên ta có
Bảng biến thiên
,
.
+
Từ bảng biến thiên ta có thấy phương trình
+
có hai nghiệm phân biệt
.
Do
và
nên có
giá trị.
Câu 17. Chị Lan cần 4000 USD để đi du lịch châu Âu. Để sau 4 năm thực hiện được ý định thì hàng tháng chị
Lan phải gửi tiết kiệm bao nhiêu (làm tròn đến hàng đơn vị)? Biết lãi suất 0,83% một tháng.
A. 58 USD.
B. 68 USD.
C. 57 USD.
D. 67 USD.
Đáp án đúng: B
Câu 18.
. Cho hai số phức
A.
.
C.
.
Đáp án đúng: D
và
. Số phức
bằng
B.
.
D.
.
Câu 19. Biết rằng
là một nguyên hàm của
và
, tính
.
A. .
B. .
C.
.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 20.
Điểm
trong hình vẽ sau biểu diễn số phức . Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?
.
6
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 21. Gọi
B.
. Tính
B.
Giải thích chi tiết: Gọi
. D.
C.
. Tính
có nghiệm phức
.
D.
để phương trình
.
có
.
.
.
, phương trình có các nghiệm
.
Khi đó
Với
.
để phương trình
.
Phương trình đã cho tương đương
Với
D.
là tổng bình phương tất cả các số thực
thỏa mãn
. C.
.
.
A. .
Đáp án đúng: D
A. . B.
Lời giải
C.
là tổng bình phương tất cả các số thực
thỏa mãn
nghiệm phức
.
.
, phương trình có nghiệm
.
Khi đó
.
Từ đó suy ra
.
Câu 22. Cho biết
, trong đó
,
và
là hằng số thỏa mãn
. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Đặt
D.
.
.
.
7
Ta có:
.
Đặt
, suy ra
.
Vậy
Suy ra
.
,
.
Mặt khác
Vậy
.
.
Câu 23. Gọi A, B lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức
AB.
A.
Đáp án đúng: B
Câu 24.
B. 5
Cho hình chóp
C.
. Tính theo
.
Cho hàm số
. Cạnh bên
và vng góc
diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
Câu 25.
.
.
D.
.
nhận giá trị khơng âm và có đạo hàm liên tục trên
và
A.
D. 25
, có đáy là hình vng cạnh bằng
với mặt phẳng
A.
Tính độ dài đoạn thẳng
.
C.
.
Đáp án đúng: A
. Giá trị của tích phân
B.
D.
thỏa mãn
bằng
.
.
Giải thích chi tiết:
8
Vậy
.
Do
. Vậy
.
.
Đặt
. Suy ra
Câu 26. Trong không gian
. Tọa độ của điểm
là
A.
.
Đáp án đúng: C
, cho ba điểm
B.
và
.
C.
Câu 27. Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm
A.
Đáp án đúng: D
,
B.
Câu 28. Biết đồ thị hàm số
A. 3.
Đáp án đúng: B
.
là trung điểm của đoạn
D.
.
. Tìm M trên Ox để AM=AB ?
C.
D.
có điểm cực trị là
C. 4.
B. .
. Biết
. Khi đó giá trị của
D. 2.
là:
Giải thích chi tiết: Ta có
Đồ thị hàm số có điểm cực trị là
Khi đó ta có,
, ta có:
.
Câu 29. Số phức nghịch đảo của số phức
A.
là
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
Câu 30.
D.
Cho hàm số
liên tục trên đoạn
.
.
và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây
9
Có
bao
nhiêu
giá
trị
nguyên
của
tham
số
để
bất
phương
nghiệm đúng với mọi giá trị thuộc
A.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Dễ thấy
.
?
D.
.
(1) nên
Do đó
trình
.
(2).
Ta có
nghiệm đúng với mọi
nghiệm đúng với mọi
(3).
Từ (1) và (2) ta có
và
.
Suy ra
.
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
Do đó
và (3)
. Vì
Câu 31. Biết rằng hàm số
nguyên nên
.
đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn
tại
. Tính
.
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
Câu 32. Biết rằng phương trình
A. .
B.
Đáp án đúng: A
Câu 33.
.
.
C.
có hai nghiệm là
C.
.
.
,
D.
. Khi đó
.
bằng
D. .
10
. Cho hai hàm số
và
có đồ thị như hình vẽ. Biết rằng hai hàm số
, m,n ∈ R . Khi đó giá trị của biểu thức
bằng
khoảng nghịch biến
A. .
Đáp án đúng: C
B.
.
Giải thích chi tiết: (VDC). Cho hai hàm số
bằng
và
A. . B.
. C.
Hướng dẫn giải
Hàm số
Hàm số
có cùng khoảng nghịch biến
. D.
C.
và
.
và
D.
có cùng
.
có đồ thị như hình vẽ. Biết rằng hai hàm số
, m,n ∈ R . Khi đó giá trị của biểu thức
.
nghịch biến trên khoảng
có
Với
Vậy hàm số
Hàm số
nghịch biến trên khoảng
có đạo hàm
Nếu
Hàm số nghịch biến trên các khoảng
(không thỏa mãn).
11
Nếu
Hàm số nghịch biến trên khoảng
Do hàm số có cùng khoảng nghịch biến là
Câu 34. Cho mặt cầu
tuyến của mặt phẳng
A.
và mặt phẳng
với mặt cầu
nên
.
. Biết khoảng cách từ
bằng
. Nếu
thì giao
là đường trịn có bán kính bằng bao nhiêu?
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
Câu 35.
D.
Trong không gian với hệ tọa độ
.
.
, cho đường thẳng
. Tìm một vectơ chỉ phương
mặt phẳng
tới
và mặt phẳng
của đường thẳng
là hình chiếu của đường thẳng
lên
.
A.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
.
Giải thích chi tiết: Gọi
là mặt phẳng chứa đường thẳng
có một vectơ chỉ phương là
là hình chiếu của đường thẳng
. Do đó
Câu 37. Cho mặt cầu
C.
.
Đáp án đúng: B
.
có diện tích
.
.
lên mặt phẳng
nên
là giao tuyến của hai mặt phẳng
có một vectơ chỉ phương là
Câu 36. Giá trị m để hàm số
A. Khơng tồn tại m.
C.
.
Đáp án đúng: D
A.
và vng góc với mặt phẳng
và
.
có cực đại tại
B.
.
D.
.
là:
. Khi đó thể tích của khối cầu
B.
D.
là
.
.
12
Câu 38. Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0,4% / tháng. Biết rằng nếu khơng rút tiền ta
khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được lập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi
sau 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong
khoảng thời gian này người đó khơng rút tiền ra và lãi xuất không thay đổi?
A. 102.016.000đồng.
B. 102.424.000 đồng.
C. 102.017.000đồng.
D. 102.423.000 đồng.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0,4% / tháng. Biết rằng nếu không
rút tiền ta khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được lập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp
theo. Hỏi sau 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu
trong khoảng thời gian này người đó khơng rút tiền ra và lãi xuất không thay đổi?
A.102.423.000 đồng. B. 102.016.000đồng. C. 102.017.000đồng. D. 102.424.000 đồng.
Lời giải
Áp dụng công thức lãi kép ta có sau đúng 6 tháng, người đó lĩnh được số tiền:
Ta có:
Câu 39. Cho khối trụ có chiều cao
A.
.
Đáp án đúng: D
và bán kính đáy
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Cho khối trụ có chiều cao
bằng
A.
Lời giải
B.
Giả thiết cho
.
C.
.Diện tích tồn phần của khối trụ bằng
.
D.
.
D.
và bán kính đáy
.Diện tích tồn phần của khối trụ
.
,
Diện tích tồn phần của khối trụ
Câu 40. Cho khối chóp
có đáy
là tam giác vng tại , biết
tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vng góc với đáy. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
.
D.
. Mặt bên
.
Giải thích chi tiết: Cho khối chóp
có đáy
là tam giác vuông tại , biết
bên
là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vng góc với đáy. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
. B.
Lời giải
. C.
. D.
là
. Mặt
.
13
Gọi
là đường cao của tam giác
với đáy nên
Vì tam giác
Do đáy
. Do mặt bên
là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vng góc
là chiều cao của khối chóp.
đều cạnh
là tam giác vng tại
.
nên đáy
.
Vậy thể tích của khối chóp là
.
----HẾT---
14