ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 085.
Câu 1. Cơng thức tính thể tích
A.
.
Đáp án đúng: A
của khối lăng trụ có diện tích đáy
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: [Mức độ 1] Cơng thức tính thể tích
là
A.
Lời giải
.B.
Thể tích
Câu 2.
. C.
. D.
của khối lăng trụ có diện tích đáy
Trong khơng gian
, cho hai điểm
và chiều cao
là
.
D.
.
của khối lăng trụ có diện tích đáy
và chiều cao
.
và chiều cao
là
.
,
. Phương trình mặt cầu đường kính
.
B.
.
.
D.
là
A.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 3. Đường thẳng
A.
Đáp án đúng: D
Câu 4.
Biết số phức
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sau đây?
B.
có biểu diễn là điểm
A.
Đáp án đúng: B
.
B.
C.
D.
trong hình vẽ bên dưới. Chọn khẳng định đúng.
C.
D.
1
Câu 5. Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0,4% / tháng. Biết rằng nếu khơng rút tiền ta
khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được lập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi
sau 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong
khoảng thời gian này người đó khơng rút tiền ra và lãi xuất không thay đổi?
A. 102.016.000đồng.
B. 102.017.000đồng.
C. 102.423.000 đồng.
D. 102.424.000 đồng.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0,4% / tháng. Biết rằng nếu không
rút tiền ta khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được lập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp
theo. Hỏi sau 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu
trong khoảng thời gian này người đó khơng rút tiền ra và lãi xuất không thay đổi?
A.102.423.000 đồng. B. 102.016.000đồng. C. 102.017.000đồng. D. 102.424.000 đồng.
Lời giải
Áp dụng công thức lãi kép ta có sau đúng 6 tháng, người đó lĩnh được số tiền:
Ta có:
Câu 6. Thể tích khối trịn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
hồnh bằng?
và trục
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Thể tích khối trịn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
và trục hồnh bằng?
A.
B.
Lời giải
C.
D.
Có
Câu 7. Cho hình nón có diện tích xung quanh
bằng
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
và bán kính đáy . Khi đó độ dài đường sinh của hình nón
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 8. Cho
. Khi đó
bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
Câu 9. Trong khơng gian
Tọa độ của điểm
là
, cho ba điểm
C.
.
D.
và
. Biết
.
là trung điểm của đoạn
.
2
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 10. Số phức liên hợp của
A.
.
Đáp án đúng: A
.
.
D.
.
là
B.
.
Câu 11. Tính đạo hàm của hàm số
A.
C.
C.
.
D.
.
.
.
B.
C.
.
D.
Đáp án đúng: A
Câu 12. Tính thể tích của khối nón có đường kính đáy bằng
.
.
và chiều cao bằng
.
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: A
Câu 13.
Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ơ tơ chuyển động chậm dần đều
với vận tốc
(m/s), trong đó
là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp
phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ơ tơ cịn di chuyển bao nhiêu mét?
A. 20 m.
B. 0,2 m.
C. 10 m.
D. 2 m.
Đáp án đúng: C
Câu 14. Cho hai số phức
A.
.
Đáp án đúng: C
và
B.
. Số phức
.
bằng
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Câu 15.
Cho hàm số
liên tục trên
, trục hồnh và hai đường thẳng
. Diện tích
của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
,
được tính theo cơng thức nào sau đây?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 16. Cho
D.
là các số thực và
dương. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 17. Cho khối trụ có chiều cao
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
và bán kính đáy
.Diện tích tồn phần của khối trụ bằng
C.
.
D.
.
3
Giải thích chi tiết: Cho khối trụ có chiều cao
bằng
A.
Lời giải
B.
Giả thiết cho
.
C.
.
và bán kính đáy
D.
.Diện tích tồn phần của khối trụ
.
,
Diện tích tồn phần của khối trụ
Câu 18. Thể tích khối cầu có bán kính r là:
A.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 19. Cho mặt cầu
và mặt phẳng
tuyến của mặt phẳng
A.
C.
với mặt cầu
D.
. Biết khoảng cách từ
bằng
. Nếu
thì giao
là đường trịn có bán kính bằng bao nhiêu?
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
.
D.
Câu 20. Tích phân
tới
.
có giá trị bằng
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 21.
B.
Cho
.
C.
, với
,
.
D.
,
.
là các số nguyên. Giá trị của
là:
A. 3.
B. 9.
C. 0.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Áp dụng phương pháp tích phân từng phần:
Đặt:
D. 5.
.
.
,
,
.
4
Vậy
.
Câu 22. BCH đồn trường THPT Kinh Mơn muốn phát động phong trào kế hoạch nhỏ cho học sinh trồng 4
hàng cây, mỗi hàng 5 cây phủ xanh sân vận động của trường. Vì đất xấu nên BCH Đồn trường quyết định đào
các hố sâu hình hộp chữ nhật và mua đất phù sa đổ đầy vào đó. Biết mỗi hố sâu 2m, miệng hố là hình vng
kích thước cạnh là 1m. Số tiền BCH Đoàn phải chi cho mua đất là bao nhiêu nếu giá đất là
nghìn đồng
.
A.
triệu.
B.
triệu.
C. triệu.
D.
triệu.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: BCH đồn trường THPT Kinh Môn muốn phát động phong trào kế hoạch nhỏ cho học sinh
trồng 4 hàng cây, mỗi hàng 5 cây phủ xanh sân vận động của trường. Vì đất xấu nên BCH Đồn trường quyết
định đào các hố sâu hình hộp chữ nhật và mua đất phù sa đổ đầy vào đó. Biết mỗi hố sâu 2m, miệng hố là hình
vng kích thước cạnh là 1m. Số tiền BCH Đồn phải chi cho mua đất là bao nhiêu nếu giá đất là
nghìn
đồng
.
A.
triệu.
Lời giải
B.
triệu.
Số hố cây là
C.
triệu.
D.
triệu.
.
Mỗi hố có thể tích là
.
Số tiền để chi đổ đất là
Câu 23.
Cho hàm số
đồng
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
.
C.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
.
B.
D.
.
.
Câu 24.
Cho hình lập phương
cạnh a. Hãy tính thể tích V của khối nón có đỉnh là tâm O của hình
vng ABCD và đáy là hình trịn nội tiếp hình vng A’B’C’D’.
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
Giải thích chi tiết: Chiều cao khối nón là
kính đáy là:
Đáy là hình trịn nội tiếp hình vng A’B’C’D’ nên bán
. Do đó
5
Câu 25. Cho biết
, trong đó
,
và
là hằng số thỏa mãn
. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
Giải thích chi tiết: Đặt
.
.
.
Ta có:
.
Đặt
, suy ra
.
Vậy
Suy ra
.
,
.
Mặt khác
Vậy
.
.
Câu 26. Cho hình chóp
hình chóp cùng bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
có đáy
là hình chữ nhật với
. Tính góc giữa hai đường thẳng
B.
.
,
. Các cạnh bên của
và
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
- Ta có
nên
.
6
- Gọi
là trung điểm của
vuông cân tại
. Tam giác
nên
vuông tại
. Vậy
Câu 27. Cho tứ diện
tạo bởi hai đường thẳng
có
và
A. .
Đáp án đúng: B
,
nên là tam giác
.
, trong đó
B.
và có
;
;
là trọng tâm tam giác
.
C.
;
. Tính cơsin của góc
.
D.
Câu 28. Hãy cho biết lãi suất tiết kiệm là bao nhiêu một năm nếu bạn gửi
cả vốn lẫn lãi số tiền là
triệu đồng theo phương thức lãi kép?
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
.
triệu đồng sau 3 năm rút được
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Từ cơng thức lãi kép
Theo đề bài ta có:
. Thay vào cơng thức trên, ta được:
Câu 29. Biết rằng phương trình
A. .
B.
Đáp án đúng: B
Câu
30.
có hai nghiệm là
C.
.
.
Biết
,
là
trên khoảng
A.
.
Đáp án đúng: A
. Tính
B.
.
Giải thích chi tiết: Ta có
. Khi đó
một
bằng
D. .
ngun
hàm
của
hàm
số
.
C.
.
D.
.
.
Tính
.
Do đó
.
7
Câu 31. Cho khối chóp
có đáy
là tam giác vng tại , biết
tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
.
D.
. Mặt bên
.
Giải thích chi tiết: Cho khối chóp
có đáy
là tam giác vng tại , biết
bên
là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vng góc với đáy. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
. B.
Lời giải
Gọi
. C.
. D.
. Do mặt bên
là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vng góc
là chiều cao của khối chóp.
Vì tam giác
Do đáy
. Mặt
.
là đường cao của tam giác
với đáy nên
là
đều cạnh
.
là tam giác vng tại
nên đáy
.
Vậy thể tích của khối chóp là
.
Câu 32. Cho khối nón có bán kính đáy r =4 a và độ dài đường sinh l=5 a . Khi đó chiều cao h bằng
A. 8 a .
B. 3 a .
C. 10 a.
D. 4 a.
Đáp án đúng: D
Câu 33. Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau, đường cao của một mặt bên là
V của khối chóp đó là
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 34. Trong khơng gian
qua
. Thể tích
và song song với
A.
C.
Đáp án đúng: D
, cho điểm
và mặt phẳng
. Mặt phẳng đi
có phương trình là:
.
B.
.
.
D.
.
8
Câu 35. Cho hàm số
liên tục trên
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
thỏa mãn
.
C.
Giải thích chi tiết: Xét tích phâm
, đặt
D.
hay
.
,
.
.
.
.
.
Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm thuộc đoạn
của phương trình
A.
Đáp án đúng: D
là
B.
C.
Giải thích chi tiết: Đặt
và một nghiệm
Phương trình tương đương
Vậy phương trình có
Câu 37.
Cho hai số phức
C.
.
,
Suy ra:
Câu 36.
A.
. Tính
, đặt
Suy ra:
Xét tích phâm
,
.
thì cho một nghiệm
.
.
nghiệm thuộc đoạn
và
.
D.
.
. Tính mơđun của số phức
B.
.
D.
.
.
9
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hai số phức
A.
Lời giải
.B.
và
.
C.
. Tính mơđun của số phức
.
D.
Ta có
.
.
.
Câu 38. Biết hàm số
là một nguyên hàm của hàm số
A. .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có
B.
.
. Giá trị
C.
.
bằng
D.
.
.
.
Câu 39. Cho hình phẳng
sinh ra khi cho
giới hạn bởi đồ thị
quay quang
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 40.
B.
.
C.
.
D.
, cho đường thẳng
. Tìm một vectơ chỉ phương
A.
của đường thẳng
.
và mặt phẳng
là hình chiếu của đường thẳng
lên
.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
.
Giải thích chi tiết: Gọi
là mặt phẳng chứa đường thẳng
có một vectơ chỉ phương là
là hình chiếu của đường thẳng
. Do đó
vật thể trịn xoay
.
Trong khơng gian với hệ tọa độ
mặt phẳng
và trục hồnh. Tính thể tích
và vng góc với mặt phẳng
.
.
lên mặt phẳng
nên
có một vectơ chỉ phương là
là giao tuyến của hai mặt phẳng
và
.
----HẾT---
10