ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 070.
Câu 1.
Biết số phức
có biểu diễn là điểm
A.
Đáp án đúng: D
trong hình vẽ bên dưới. Chọn khẳng định đúng.
B.
Câu 2. Công thức tính thể tích
A.
.
Đáp án đúng: A
C.
của khối lăng trụ có diện tích đáy
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: [Mức độ 1] Cơng thức tính thể tích
là
A.
Lời giải
.B.
Thể tích
. C.
thỏa mãn
. Tính
B.
. D.
và chiều cao
.
. Tính
.
và chiều cao
là
.
để phương trình
có nghiệm phức
C.
.
D.
để phương trình
.
có
.
.
Phương trình đã cho tương đương
Với
D.
của khối lăng trụ có diện tích đáy
là tổng bình phương tất cả các số thực
thỏa mãn
. C.
.
là
.
Giải thích chi tiết: Gọi
nghiệm phức
và chiều cao
.
là tổng bình phương tất cả các số thực
A. .
Đáp án đúng: A
A. . B.
Lời giải
. D.
của khối lăng trụ có diện tích đáy
Câu 3. Gọi
D.
, phương trình có các nghiệm
.
.
1
Khi đó
Với
.
, phương trình có nghiệm
.
Khi đó
.
Từ đó suy ra
.
Câu 4. Phần ảo của số phức liên hợp của
A. . 2023.
Đáp án đúng: C
B. .
là
.
Câu 5. Rút gọn biểu thức
C. .
B.
C.
Giải thích chi tiết: Rút gọn biểu thức
B.
D. .
.
ta được kết quả bằng
A.
Đáp án đúng: D
A.
Lời giải
.
C.
D.
ta được kết quả bằng
D.
Theo tính chất lũy thừa ta có
Câu 6. Tích phân
có giá trị bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 7. Cho mặt cầu
và mặt phẳng
tuyến của mặt phẳng
A.
với mặt cầu
.
C.
D.
. Biết khoảng cách từ
tới
bằng
.
. Nếu
thì giao
là đường trịn có bán kính bằng bao nhiêu?
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
Câu 8.
Trong không gian
.
D.
, đường thẳng đi qua điểm
.
.
và vng góc với mặt phẳng tọa độ
có phương trình tham số là:
2
A.
.
B.
.
C.
.
.
D.
Đáp án đúng: A
.
Giải thích chi tiết: Đường thẳng
làm vectơ chỉ phương. Mặt khác
Đường thẳng
vng góc với mặt phẳng tọa độ
đi qua
có phương trình là:
nên nhận
nên:
.
Câu 9.
Cho hàm số đa thức bậc năm
cơng sai
. Tỉ số
có đồ thị hàm số như hình vẽ. Biết
lập thành cấp số cộng có
bằng
3
A. .
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Tịnh tiến hê trục tọa độ theo trục hồnh sao cho
. Khi đó, đồ thị hàm số có các điểm cực trị là:
.
Hàm số
có
với
Và
4
* Theo đồ thị, ta có:
Vậy
hay
*
Vậy
Câu 10.
Trong khơng gian với hệ tọa độ
, cho đường thẳng
. Tìm một vectơ chỉ phương
mặt phẳng
của đường thẳng
và mặt phẳng
là hình chiếu của đường thẳng
lên
.
A.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
.
Giải thích chi tiết: Gọi
là mặt phẳng chứa đường thẳng
có một vectơ chỉ phương là
là hình chiếu của đường thẳng
. Do đó
Câu 11.
và vng góc với mặt phẳng
.
.
lên mặt phẳng
nên
có một vectơ chỉ phương là
là giao tuyến của hai mặt phẳng
và
.
Cho hình lập phương
cạnh a. Hãy tính thể tích V của khối nón có đỉnh là tâm O của hình
vng ABCD và đáy là hình trịn nội tiếp hình vng A’B’C’D’.
A.
C.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Chiều cao khối nón là
kính đáy là:
B.
D.
Đáy là hình trịn nội tiếp hình vng A’B’C’D’ nên bán
5
. Do đó
Câu 12. Biết rằng hàm số
đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn
tại
. Tính
.
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 13.
B.
Cho hàm số
.
C.
D.
.
nhận giá trị khơng âm và có đạo hàm liên tục trên
và
A.
.
. Giá trị của tích phân
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
thỏa mãn
bằng
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Vậy
.
Do
. Vậy
.
.
Đặt
. Suy ra
Câu 14. Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật, tam giác
trong mặt phẳng vng góc với đáy, biết khoảng cách giữa hai đường thẳng
vng cân tại
và nằm
và
bằng
và
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
B.
.
C.
.
D.
.
6
7
------ HẾT -----Câu 15. Trong tập hợp các số phức, cho phương trình
cả các giá trị nguyên của
(
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
A. .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
B.
.
là tham số thực). Tổng tất
sao cho
C. .
?
D. .
TH1:
Gọi
(luôn đúng)
TH2:
Theo Viet:
Vậy
Câu 16. Tính thể tích của khối nón có đường kính đáy bằng
A.
Đáp án đúng: C
B.
Câu 17. Mô – đun của số phức
A.
.
và chiều cao bằng
.
C.
D.
C. .
D. .
?
B.
.
8
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Câu 18.
Cho hàm số
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
.
C.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
.
Câu 19. Tính
B.
.
D.
.
là:
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 20. Thể tích khối trịn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
trục hồnh bằng?
và
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Thể tích khối trịn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
và trục hồnh bằng?
A.
B.
Lời giải
C.
D.
Có
Câu 21. Biết đồ thị hàm số
A. 3.
Đáp án đúng: C
có điểm cực trị là
C. .
B. 4.
. Khi đó giá trị của
D. 2.
là:
Giải thích chi tiết: Ta có
Đồ thị hàm số có điểm cực trị là
, ta có:
9
Khi đó ta có,
.
Câu 22. Cho hàm số
liên tục trên
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
thỏa mãn
.
C.
Giải thích chi tiết: Xét tích phâm
. Tính
.
D.
, đặt
Suy ra:
Xét tích phâm
,
, đặt
.
.
,
hay
.
,
.
Suy ra:
.
.
Câu 23. Biết hàm số
là một nguyên hàm của hàm số
A. .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có
B.
.
. Giá trị
C.
.
bằng
D.
.
.
.
Câu 24. Hãy cho biết lãi suất tiết kiệm là bao nhiêu một năm nếu bạn gửi
cả vốn lẫn lãi số tiền là
triệu đồng theo phương thức lãi kép?
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
triệu đồng sau 3 năm rút được
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Từ cơng thức lãi kép
Theo đề bài ta có:
. Thay vào cơng thức trên, ta được:
Câu 25. Số phức liên hợp của
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 26. Cho hai số phức
A.
C.
.
Đáp án đúng: A
.
là
B.
và
.
C.
.
D.
.
. Trong các mệnh đề sai, mệnh đề nào sai?
B.
.
D.
.
10
Câu 27. Giá trị m để hàm số
A.
.
C.
.
Đáp án đúng: D
có cực đại tại
là:
B. Khơng tồn tại m.
D.
.
Câu 28. Trong không gian
qua
và song song với
A.
C.
Đáp án đúng: B
, cho điểm
.
B.
.
.
D.
.
cắt trục
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
Câu 30. Trong mặt phẳng
tại điểm?
.
Giải thích chi tiết: Đồ thị hàm số
C.
cắt trục
cho
.
D.
tại điểm
.
.
và đường thẳng
ảnh của
qua phép tịnh
có phương trình là
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 31.
Diện tích
. Mặt phẳng đi
có phương trình là:
Câu 29. Đồ thị hàm số
tiến theo
và mặt phẳng
D.
của mặt cầu bán kính
A.
C.
Đáp án đúng: B
.
được tính theo cơng thức nào dưới đây?
B.
.
D.
.
.
Câu 32. Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau, đường cao của một mặt bên là
V của khối chóp đó là
A.
. Thể tích
B.
C.
D.
Đáp án đúng: A
Câu 33. Cho là số thực dương bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
C.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho
B.
.
D.
.
.
là số thực dương bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?
11
A.
. B.
C.
Lời giải
Với
.
. D.
và
.
dương thì
Vậy
.
Câu 34. Cho hình phẳng
sinh ra khi cho
giới hạn bởi đồ thị
quay quang
A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 35.
B.
.
C.
,có đạo hàm là
có hai nghiệm phân biệt là
A.
.
vật thể trịn xoay
.
Cho hàm số
trình
và trục hồnh. Tính thể tích
.
D.
. Tìm tất cả các giá trị cùa
thỏa mãn
B.
.
để phương
.?
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 36. Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0,4% / tháng. Biết rằng nếu khơng rút tiền ta
khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được lập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi
sau 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong
khoảng thời gian này người đó khơng rút tiền ra và lãi xuất không thay đổi?
A. 102.424.000 đồng.
B. 102.017.000đồng.
C. 102.016.000đồng.
D. 102.423.000 đồng.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0,4% / tháng. Biết rằng nếu không
rút tiền ta khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được lập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp
theo. Hỏi sau 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu
trong khoảng thời gian này người đó khơng rút tiền ra và lãi xuất không thay đổi?
A.102.423.000 đồng. B. 102.016.000đồng. C. 102.017.000đồng. D. 102.424.000 đồng.
Lời giải
Áp dụng công thức lãi kép ta có sau đúng 6 tháng, người đó lĩnh được số tiền:
Ta có:
Câu 37. Đường thẳng
A.
Đáp án đúng: A
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sau đây?
B.
C.
D.
12
Câu 38. Trong không gian
. Tọa độ của điểm
là
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 39.
Cho hàm số
Có
bao
, cho ba điểm
B.
.
C.
liên tục trên đoạn
nhiêu
giá
và
trị
. Biết
là trung điểm của đoạn
.
D.
.
và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây
nguyên
của
tham
số
để
bất
phương
nghiệm đúng với mọi giá trị thuộc
A.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Dễ thấy
.
?
D.
.
(1) nên
Do đó
trình
.
(2).
Ta có
nghiệm đúng với mọi
nghiệm đúng với mọi
(3).
Từ (1) và (2) ta có
và
.
Suy ra
.
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
Do đó
và (3)
. Vì
Câu 40. Trong khơng gian Oxyz, cho bốn điểm
A.
Đáp án đúng: A
B.
nguyên nên
,
.
. Tìm M trên Ox để AM=AB ?
C.
D.
13
----HẾT---
14