ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 023.
Câu 1. Cho khối nón có bán kính đáy r =4 a và độ dài đường sinh l=5 a . Khi đó chiều cao h bằng
A. 8 a .
B. 10 a.
C. 4 a.
D. 3 a .
Đáp án đúng: C
Câu 2.
Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ơ tơ chuyển động chậm dần đều
với vận tốc
(m/s), trong đó
là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp
phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ơ tơ cịn di chuyển bao nhiêu mét?
A. 20 m.
B. 2 m.
C. 10 m.
D. 0,2 m.
Đáp án đúng: C
Câu 3. Cho là số thực dương bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho là số thực dương bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
. B.
C.
Lời giải
.
. D.
Với
và
.
dương thì
Vậy
Câu 4.
.
Trong khơng gian
, cho hai điểm
,
. Phương trình mặt cầu đường kính
.
B.
.
.
D.
là
A.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 5.
Cho hàm số đa thức bậc năm
cơng sai
. Tỉ số
có đồ thị hàm số như hình vẽ. Biết
.
lập thành cấp số cộng có
bằng
1
A. .
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Tịnh tiến hê trục tọa độ theo trục hồnh sao cho
. Khi đó, đồ thị hàm số có các điểm cực trị là:
.
Hàm số
có
với
Và
2
* Theo đồ thị, ta có:
Vậy
hay
*
Vậy
Câu 6. Có bao nhiêu giá trị ngun của
đúng hai điểm có hồnh độ lớn hơn .
A. .
Đáp án đúng: A
B.
để đồ thị hàm số
.
C. .
Giải thích chi tiết: Phương trình hồnh độ giao điểm
Đồ thị hàm số
có đúng hai nghiệm lớn hơn .
cắt trục hồnh tại
D.
.
(*)
cắt trục hồnh tại đúng hai điểm có hồnh độ lớn hơn
Đây là phương trình hồnh độ giao điểm của
song với trục hoành.
Xét hàm số
với đường thẳng
(*)
song
.
.
Cho
Bảng biến thiên
.
3
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy, ycbt
Vì
ngun nên
Vậy có
.
.
giá trị nguyên của
Câu 7. Biết hàm số
thỏa bài toán.
là một nguyên hàm của hàm số
A. .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có
B.
.
. Giá trị
C.
.
bằng
D.
.
.
.
Câu 8.
Trong khơng gian
, đường thẳng đi qua điểm
và vng góc với mặt phẳng tọa độ
có phương trình tham số là:
A.
.
B.
.
C.
.
.
D.
Đáp án đúng: A
.
Giải thích chi tiết: Đường thẳng
làm vectơ chỉ phương. Mặt khác
vng góc với mặt phẳng tọa độ
đi qua
nên nhận
nên:
4
Đường thẳng
Câu 9.
Điểm
có phương trình là:
trong hình vẽ sau biểu diễn số phức
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 10.
B.
Cho khối lăng trụ đứng
.
.
. Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?
C.
có đáy là tam giác đều cạnh
.
và
D.
.
.
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có:
.
Vậy thể tích của khối lăng trụ đã cho là
.
Câu 11. Phần ảo của số phức liên hợp của
A. .
.
Đáp án đúng: D
Câu 12.
B. .
.
là
C. . 2023.
D. .
.
5
Trong không gian
, cho đường thẳng
đi qua điểm
và nhận vectơ
làm vectơ chỉ phương. Hệ phương trình nào sau đây là phương trình tham số của
A.
.
C.
Đáp án đúng: D
.
Giải thích chi tiết: Đường thẳng
B.
.
D.
.
đi qua điểm
và nhận vectơ
?
làm vectơ
chỉ phương. Phương trình tham số của
là:
.
Câu 13. Chị Lan cần 4000 USD để đi du lịch châu Âu. Để sau 4 năm thực hiện được ý định thì hàng tháng chị
Lan phải gửi tiết kiệm bao nhiêu (làm tròn đến hàng đơn vị)? Biết lãi suất 0,83% một tháng.
A. 67 USD.
B. 68 USD.
C. 57 USD.
D. 58 USD.
Đáp án đúng: B
Câu 14. Biết đồ thị hàm số
A. 2.
Đáp án đúng: B
có điểm cực trị là
C. 4.
B. .
. Khi đó giá trị của
D. 3.
là:
Giải thích chi tiết: Ta có
Đồ thị hàm số có điểm cực trị là
Khi đó ta có,
Câu 15.
, ta có:
.
Cho hàm số
trình
,có đạo hàm là
có hai nghiệm phân biệt là
A.
thỏa mãn
.
.
.
D.
Câu 16. Cho hai số phức
và
B.
. Số phức
.
để phương
.?
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
A.
. Tìm tất cả các giá trị cùa
.
bằng
C.
.
D.
.
6
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Câu 17.
Cho hình chóp
, có đáy là hình vng cạnh bằng
với mặt phẳng
A.
. Tính theo
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
A. .
Đáp án đúng: C
Câu 19.
.
C.
Một khu vườn hình bán nguyệt có bán kính
400000
dưới đây?
.
.
.
có giá trị bằng
B.
parabol có phương trình
và vng góc
diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp
.
Câu 18. Tích phân
. Cạnh bên
.
D.
.
m, ở giữa khu vườn người ta muốn tạo một cái bể cá dạng
(như hình vẽ), phần cịn lại sẽ trồng hoa. Biết chi phí xây bể cá là
, chi phí trồng hoa là 200000
A. 6220485 đồng.
C. 6240841 đồng.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Phương trình hồnh độ giao điểm:
. Chi phí xây dựng khu vườn gần nhất với số tiền nào
B. 6240184 đồng.
D. 6250184 đồng.
.
Diện tích bể cá:
7
.
Diện tích trồng hoa:
.
Chi phí xây dựng:
đồng.
Câu 20. Mơ – đun của số phức
A.
.
Đáp án đúng: C
?
B.
.
C. .
D.
.
Giải thích chi tiết:
Câu 21. Có bao nhiêu số phức
A.
Đáp án đúng: D
thỏa mãn
B.
Câu 22. Tính đạo hàm của hàm số
A.
và
C.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 23.
Có tấm bìa hình tam giác vng cân
có cạnh huyền
bằng Người ta muốn cắt tấm bìa đó thành hình
chữ nhật
rồi cuộn lại thành một hình trụ khơng đáy như hình vẽ. Diện tích hình chữ nhật đó bằng bao
nhiêu để diện tích xung quanh của hình trụ là lớn nhất ?
A.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Kẻ đường cao
cắt
B.
tại
C.
D.
như hình vẽ.
8
Tam giác
vng cân nên
Đặt
Suy ra
Chu vi đáy hình trụ bằng
Do đó
Dấu
xảy ra
Khi đó
Nhận xét: Diện tích xung quanh của hình trụ chính là diện tích của hình chữ nhật.
Câu 24.
. Cho hai hàm số
khoảng nghịch biến
A. .
Đáp án đúng: C
và
có đồ thị như hình vẽ. Biết rằng hai hàm số
, m,n ∈ R . Khi đó giá trị của biểu thức
bằng
B.
.
Giải thích chi tiết: (VDC). Cho hai hàm số
bằng
và
có cùng khoảng nghịch biến
C.
và
.
và
D.
có cùng
.
có đồ thị như hình vẽ. Biết rằng hai hàm số
, m,n ∈ R . Khi đó giá trị của biểu thức
9
A. . B.
. C.
Hướng dẫn giải
Hàm số
. D.
.
nghịch biến trên khoảng
Hàm số
có
Với
Vậy hàm số
nghịch biến trên khoảng
Hàm số
có đạo hàm
Nếu
Hàm số nghịch biến trên các khoảng
(không thỏa mãn).
Nếu
Hàm số nghịch biến trên khoảng
Do hàm số có cùng khoảng nghịch biến là
Câu 25. Biết
Tính
A.
Đáp án đúng: A
Câu
26.
nên
Trong
theo
B.
khơng
.
C.
gian
với
hệ
tọa
D.
độ
,
cho
ln chứa một đường thẳng
mặt
phẳng
cố định khi
:
thay đổi.
10
Đường thẳng
đi qua
. Tính
vng góc với
và cách
một khoảng lớn nhất có véc tơ chỉ phương
.
A.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có
B.
C.
D.
.
Cho
ta có mặt phẳng
Cho
ta có mặt phẳng
Suy ra đường thẳng
Gọi
cách
có một véc tơ pháp tuyến là
có một véc tơ pháp tuyến là
có một véc tơ chỉ phương là
là hình chiếu của
.
trên
.
.
. Ta có
.
một khoảng lớn nhất khi và chỉ khi
, khi đó
có một véc tơ chỉ phương là
.
Vậy
,
suy ra
Câu 27. Cho hai số phức
A.
C.
Đáp án đúng: D
.
. Trong các mệnh đề sai, mệnh đề nào sai?
và
.
B.
.
D.
Câu 28. Cho hình chóp
hình chóp cùng bằng
có đáy
B.
.
là hình chữ nhật với
. Tính góc giữa hai đường thẳng
A.
.
Đáp án đúng: C
.
.
,
. Các cạnh bên của
và
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
- Ta có
- Gọi
nên
là trung điểm của
vng cân tại
nên
.
. Tam giác
. Vậy
vng tại
và có
,
nên là tam giác
.
11
Câu 29. Cho hình chóp
có
,
,
, hình chiếu của đỉnh
là một điểm
nằm trong
. Biết khoảng cách giữa các cặp đường thẳng chéo nhau của hình chóp là
,
A.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cách 1
,
B.
.
. Tính thể tích khối chóp
C.
.
D.
.
.
vng tại
Vẽ
hành;
sao cho
,
,
là hình chữ nhật và
là các đường trung bình của
;
;
;
là các hình bình
Ta có:
Lại có:
Tương tự ta tính được:
12
và
Gọi
,
,
lần lượt là hình chiếu của
Ta có:
lên
,
,
và đặt
và
Chứng minh tương tự:
;
Do đó:
Mặt khác:
;
;
;
;
;
Ta lại có:
Mà
Vậy thể tích khối chóp
Cách 2
là
.
13
Từ
.
và
lần lượt kẻ các đường thẳng song song với
Từ
kẻ đường thẳng song song với
cắt
và
lần lượt tại
và
.
Từ
kẻ đường thẳng song song với
cắt
và
lần lượt tại
và
.
Từ
kẻ đường thẳng
Gọi
Đặt
, đường thẳng qua
cắt nhau tại
vuông góc với
, ta có hình chữ nhật
cắt
tại
.
.
,
Kéo dài
Gọi
song song với
và
. Ta có
cắt
tại
.
, từ
kẻ đường thẳng vng góc với
là chân đường cao kẻ từ đỉnh
Hai tam giác
và
của tam giác
đồng dạng nên:
, suy ra
tại
. Ta có:
.
.
14
Ta có hệ:
.
.
Câu 30.
Cho hàm số
Có
bao
liên tục trên đoạn
nhiêu
giá
trị
và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây
nguyên
của
tham
số
để
bất
phương
nghiệm đúng với mọi giá trị thuộc
A. .
Đáp án đúng: D
B.
C.
Giải thích chi tiết: Dễ thấy
Do đó
Ta có
.
(1) nên
D.
trình
?
.
.
(2).
nghiệm đúng với mọi
15
nghiệm đúng với mọi
(3).
Từ (1) và (2) ta có
và
.
Suy ra
.
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
Do đó
và (3)
. Vì
Câu 31. Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm
A.
Đáp án đúng: B
B.
nguyên nên
,
.
. Tìm M trên Ox để AM=AB ?
C.
D.
Câu 32. Thể tích khối trịn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
trục hoành bằng?
và
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Thể tích khối trịn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
và trục hồnh bằng?
A.
B.
Lời giải
C.
D.
Có
Câu 33. Cho hình chóp
đáy là hình chữ nhật
với đáy, góc giữa
và đáy bằng
. Thể tích khối chóp là
A.
B.
C.
,
và
vng góc
.
.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
16
Câu 34. Tính
là:
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 35.
D.
Cho
, với
,
,
là các số nguyên. Giá trị của
là:
A. 0.
B. 5.
C. 9.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Áp dụng phương pháp tích phân từng phần:
Đặt:
D. 3.
.
.
,
,
Vậy
.
.
Câu 36. Cho khối trụ có chiều cao
A.
.
Đáp án đúng: C
và bán kính đáy
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Cho khối trụ có chiều cao
bằng
A.
Lời giải
B.
Giả thiết cho
.
C.
.
.Diện tích tồn phần của khối trụ bằng
D.
D.
và bán kính đáy
.
.Diện tích tồn phần của khối trụ
.
,
Diện tích tồn phần của khối trụ
Câu 37. Ông Đại mới xin được việc làm nên gửi tiết kiệm vào ngân hàng với hình thức cứ mỗi đầu tháng đóng
vào 5 triệu đồng với lãi suất 0,33%/ tháng. Tính số tiền mà ơng Đại thu được từ ngân hàng sau 5 năm.
A.
triệu đồng.
B.
triệu đồng.
17
C.
triệu đồng.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Với
kiệm hằng tháng.
triệu đồng.
(triệu đồng) là số tiền ơng Đại đóng vào hằng tháng,
Gọi
là số tiền mà ông Đại thu được sau
Suy ra
tháng
lãi suất ơng Đại gửi tiết
.
.
………………………………………………………………………....
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Xét cấp số nhân có số hạng đầu là
và công bội
Vậy số tiền ông Đại nhận được từ ngân hàng sau 5 năm (60 tháng) là
thì
.
triệu đồng.
Câu 38. Trong khơng gian
, cho mặt phẳng
lên mặt phẳng
A.
.
Đáp án đúng: B
có tọa độ là
B.
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
điểm
A.
.
Lời giải
lên mặt phẳng
B.
. Hình chiếu vng góc của điểm
C.
, cho mặt phẳng
. C.
là hình chiếu của điểm
Giải hệ trên ta có:
;
D.
.
. Hình chiếu vng góc của
có tọa độ là
.
D.
.
có vectơ pháp tuyến là
Gọi
.
;
.
lên mặt phẳng
hay
. Khi đó:
.
Câu 39. Gọi A, B lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức
AB.
Tính độ dài đoạn thẳng
18
A.
Đáp án đúng: B
Câu 40. Giá trị m để hàm số
A. Khơng tồn tại m.
C.
.
Đáp án đúng: D
B. 5
C.
có cực đại tại
B.
.
D.
.
D. 25
là:
----HẾT---
19