ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 090.
2 x −1
Câu 1. Cho hàm số y=
. Khẳng định nào sau đây đúng?
− x +3
1
1
A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( − ∞; ) , ( ;+∞ ).
2
2
B. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( − ∞; 3 ) , (3 ;+∞ ).
C. Hàm số đồng biến trên ℝ .
D. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (− ∞ ; − 3 ) , (− 3;+∞ ).
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Tập xác định: D=ℝ ¿ 3 }¿.
5
′
′
Ta có y =
2 ⇒ y >0 , ∀ x ∈ D .
(− x+ 3 )
Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( − ∞; 3 ) , ( 3 ;+∞ ).
Câu 2. Trong khơng gian
có phương trình là:
A.
C.
Đáp án đúng: D
, cho hai điểm
.
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
đoạn thẳng
có phương trình là:
A.
C.
Lời giải
Ta có:
Tọa độ trung điểm
và
.
. D.
B.
.
D.
.
, cho hai điểm
B.
. Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
và
. Mặt phẳng trung trực của
.
.
.
của đoạn thẳng
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
là
đi qua
.
và nhận
làm một vectơ pháp tuyến. Phương
trình mặt phẳng cần tìm là:
.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hai véctơ đối nhau là hai véctơ bằng nhau nhưng ngược hướng.
B. Hai véctơ đối nhau có cùng độ dài nhưng ngược hướng.
C. Hai véctơ đối nhau nếu chúng cùng phương nhưng ngược hướng.
1
D. Hai véc tơ đối nhau có tổng bằng
Đáp án đúng: B
Câu 4. Cho số phức thoả mãn
nhất. Giá trị của biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: C
. Gọi
.
C.
.
D.
nhỏ
.
lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức
, tập hợp điểm biểu diễn của số phức là đường trung trực
của
và có
Gọi
là số phức thoả mãn
là:
B.
Giải thích chi tiết: Đặt
từ giả thiết suy ra
.
.
. Khi đó
đi qua
.
là điểm biểu diễn của số phức
Ta có:
.
. Do đó
Khi đó
.
Tọa độ điểm
.
nhỏ nhất
nhỏ nhất
là hình chiếu vng góc của
là nghiệm của hệ phương trình
Vậy
lên
.
.
Câu 5. Cho
là số thực, biết phương trình
phần ảo là . Tính tổng mơđun của hai nghiệm?
A. .
Đáp án đúng: D
B.
.
Giải thích chi tiết: Ta có:
có hai nghiệm phức trong đó có một nghiệm có
C. .
D.
.
Phương trình có hai nghiệm phức (phần ảo khác 0) khi
Khi đó, phương trình có hai nghiệm là:
Theo đề
.
.
và
(thỏa mãn).
Khi đó phương trình trở thành
hoặc
.
Câu 6. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 7.
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
bằng
D.
2
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
Câu 8. Cho hàm số
.
D.
C.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
C.
.
D.
. Biểu thức rút gọn của
. D.
.
là
B. .
.
.
. Biểu thức rút gọn của
A.
.
Đáp án đúng: D
A. . B.
Lời giải
C.
.
là
.
;
. Khi đó
Câu 9. Trong khơng gian với hệ tọa độ
phẳng trung trực của đọan
.
, cho hai điểm
A.
,
. Viết phương trình mặt
B.
C.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Chọn
D.
là trung điểm của đoạn
Mặt phẳng trung trực của đoạn
đi qua
và nhận
làm 1 vec tơ pháp tuyến.
.
Câu 10.
Cho
hàm
số
có
đạo
hàm
liên
tục
trên
. Tích phân
A.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cách 1.
B.
.
và
thỏa
mãn
và
bằng
C.
.
D.
3
Áp dụng cơng thức tích phân từng phần, ta có:
.
Từ
Thay
vào
ta được
.
Xét
Đặt
, đổi cận:
Khi đó
Do đó ta có
Vậy
Cách 2.
Từ
Thay
vào
Xét hàm số
ta được
.
từ giả thiết trên ta có
Vậy
suy ra
Câu 11. Một nguyên hàm của hàm số
A.
.
Giải thích chi tiết: Ta có
ta được một nguyên hàm của
.
là
.
C.
Đáp án đúng: C
Cho
Câu 12.
.
B.
.
D.
.
.
là
.
4
Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường
khối trịn xoay có thể tích bằng
A.
quay xung quanh trục
. Tìm
và
.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 13. Đạo hàm của hàm số
A.
tạo thành
B.
.
D.
.
là
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
Câu 14.
.
D.
.
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều, đường cao SH với
tạo với mặt phẳng
một góc
nằm trong
ABC và 2SH=BC,
. Biết có một điểm O nằm trên đường cao SH sao cho
. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
A.
.
C.
Đáp án đúng: C
B.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Giả sử
là chân đường vng góc hạ từ
nên
. Do đó
Khi đó
là trung điểm của
Do
. Kẻ
Đặt
nên
. Khi đó ta có
là phân giác của góc
. Do
.
.
thì
. Do đó
thì
Do đó
trung điểm
xuống
và
.
.
là tâm tam giác đều
là hình chóp tam giác đều và
là
.
Mặt khác trong tam giác
.
có :
. Do
đều có
nên
5
Khi đó
vng tại
và có
. Từ đó
.
Gọi
là bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
thì
.
.
Câu 15. Nghiệm của phương trình
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 16. Cho hình chóp
có đáy
là hình vng cạnh
phẳng vng góc với đáy. Gọi
và
lần lượt là trung điểm của
hình chóp
bằng
A.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
B.
Vậy ta có
Câu 17.
và
Hàm số
là tam giác đều và nằm trong mặt
Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp
D.
Chiều cao
là trung điểm
Áp dụng công thức đường trung tuyến trong tam giác
có
và
C.
Đáy là tam giác
vng tại nên
Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác
Trong tam giác vng
D.
tính được
nên suy ra
có đạo hàm
6
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 18.
D.
. Cho hai số phức
A.
C.
Đáp án đúng: C
và
. Số phức
.
B.
.
D.
.
và
. Gọi
Câu 19. Trong không gian
, cho hai điểm
. Tập hợp các điểm
đường trịn có bán kính bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
, cho hai điểm
phương trình:
và là đường trịn có bán kính bằng
Vì điểm
Gọi
B.
. C.
.
cách đều hai điểm
là trung điểm
thì
Mặt phẳng trung trực của đoạn
trình:
.
thuộc mặt cầu
C.
Giải thích chi tiết: Trong không gian
A.
.
Lời giải
bằng
. Tập hợp các điểm
là mặt cầu có phương trình:
và cách đều hai điểm
.
D.
và
là
.
. Gọi
thuộc mặt cầu
và
là mặt cầu có
và cách đều hai điểm
D.
và
nên
thuộc mặt phẳng
là mặt phẳng trung trực của đoạn
.
.
đi qua
và có vectơ pháp tuyến là
nên có phương
.
Mà
thuộc mặt cầu
Mặt cầu
có tâm
nên
thuộc đường trịn giao tuyến của mặt phẳng
và mặt cầu
.
và bán kính
Ta có:
Nên bán kính đường trịn giao tuyến bằng
.
7
Câu 20. Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
có đường tiệm cận đứng?
.
C.
Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ
.
D.
, xét ba điểm
thỏa mãn
Biết rằng mặt cầu
đường trịn có bán kính là 4. Giá trị của biểu thức
A. 5.
B. 1.
Đáp án đúng: C
là
C. 2.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
, xét ba điểm
cắt mặt phẳng
Biết rằng mặt cầu
đường trịn có bán kính là 4. Giá trị của biểu thức
Câu 22.
Tìm tất cả các giá trị của tham số
A. m=1
C. m=1 hoặc m=3
Đáp án đúng: A
Câu 23. Tính giới hạn
A.
.
Đáp án đúng: C
.
theo giao tuyến là
D. 3.
thỏa mãn
cắt mặt phẳng
theo giao tuyến là
là
3
2
2
để hàm số y=x −2 m x +m x +2 đạt cực tiểu tại
B. m=3
D. m<1
.
ta được kết quả là
B. .
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 24. Cho hình nón trịn xoay có đường cao
tạo thành bởi hình nón trên là bao nhiêu?
A.
, bán kính đáy
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
Câu 25. Tập xác định của hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: D
D.
. Thể tích của khối nón được
.
.
là
B.
D.
8
Câu 26.
Tất cả các giá trị thực của tham số
để đồ thị hàm số
có ba đường tiệm cận là
A.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 27.
. Cho hai số phức
và
. Số phức
A.
bằng
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 28. Tìm tập nghiệm
A.
của phương trình
.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 29. Có bao nhiêu số ngun
để phương trình
biệt, đồng thời tích của ba nghiệm nhỏ hơn
?
A. .
Đáp án đúng: D
B.
.
Câu 30. Trong không gian
. Điểm
C. .
B.
. Điểm
A.
. B.
Lời giải
. C.
+ Mặt cầu
có tâm
+ Ta có
. D.
.
và hai điểm
. Giá trị nhỏ nhất của
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
,
D.
, cho mặt cầu
bất kỳ thuộc mặt cầu
A.
.
Đáp án đúng: D
có ba nghiệm thực phân
C.
.
bằng:
D.
.
, cho mặt cầu
bất kỳ thuộc mặt cầu
. Giá trị nhỏ nhất của
,
và hai điểm
bằng:
.
, bán kính
.
nên
nằm ngoài mặt cầu
9
+ Lấy điểm
sao cho
. Suy ra
+ Ta có
nên
nằm trong mặt cầu
+ Lại có
.
suy ra
+ Khi đó
.
+ Dấu đẳng thức xảy ra khi
và
Vậy giá trị nhỏ nhất của
nằm giữa
bằng
Câu 31. Trong khơng gian
A.
C.
Đáp án đúng: C
, cho hai điểm
và
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có
.
Đường thẳng
và nhận véc-tơ
đi qua điểm
trình là
có phương trình là
làm véc-tơ chỉ phương có phương
.
Câu 32. Cho hình chóp
thể tích khối chóp
.
A.
Đáp án đúng: C
Câu 33.
có đáy
là tam giác đều cạnh
B.
Cho hai số phức:
. Biết
và
C.
,
A.
. Tìm số phức
. Tính
D.
.
.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: C
.
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 34. Cho hình chóp
có đáy
trên
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
C.
. Đường thẳng
.
.
.
là hình vng,
B.
D.
. Gọi
là hình chiếu của
.
.
10
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
có đáy
của trên
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Lờigiải
. B.
. C.
Do
và
là hình vng,
. D.
. Gọi
là hình chiếu
.
là hình vng nên
.
;
Câu 35.
Cho hình chóp
có đáy ABC là tam giác vng tại
lần lượt là các tam giác vuông tại B, C. Biết thể tích khối chóp S.ABC bằng
kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
A.
C.
Đáp án đúng: C
Mặt bên
.Bán
là
B.
D.
Giải thích chi tiết:
Kẻ hình chữ nhật ABCD như hình vẽ bên
Diện tích tam giác ABC là
Suy ra
11
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD là
Vậy bán kính mặt cầu cần tính là
Câu 36. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức
thỏa mãn
khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong
quay xung quanh trục hồnh.
A. 320.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Xét các điểm
Ta có
,
và
Vậy
.
D.
,
.
là điểm biểu diễn số phức
. Khi đó
thuộc elip nhận
Từ đó suy ra
. Gọi
là đường cong . Tính thể tích
, trục hồnh và các đường thẳng
,
.
.
là hai tiêu điểm.
,
.
Phương trình của elip đó là
.
Thể tích khối trịn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong
,
quay xung quanh trục hoành là
, trục hoành và các đường thẳng
.
Câu 37. Trong không gian
mặt cầu
, cho mặt cầu
sao cho khoảng cách từ
A.
. Tìm tọa độ điểm
đến trục
là nhỏ nhất.
.
C.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
Gọi
thuộc trục
có tâm
là đường thẳng qua
.
D.
.
.
.
Mặt khác:
Gọi
B.
và bán kính là
,
trên
nên
và
.
.
12
Gọi
nên
tọa
độ
là
nghiệm
của
hệ
.
Với
.
Với
nên lấy
Câu 38. Đồ thị hàm số
.
cắt trục hoành tại mấy điểm?
A. .
Đáp án đúng: A
B. 2.
C. .
Giải thích chi tiết: [Mức độ 1] Đồ thị hàm số
D. .
cắt trục hoành tại mấy điểm?
A. . B. . C. . D. 2.
Lời giải
FB tác giả: Triết Nguyễn
Phương trình hồnh độ giao điểm :
.
Phương trình trên vơ nghiệm nên đồ thị khơng cắt trục hồnh.
Câu 39. Tứ diện ABCD có bao nhiêu cạnh?
A. 2
B. 5
C. 4
Đáp án đúng: D
Câu 40. Họ nguyên hàm của hàm sớ
A.
.
B.
.
C.
D. 6
là:
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có
----HẾT--13
14