ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 082.
Câu 1. Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 2. Cho hai số phức
.
C.
và
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
. B.
.
.
C.
Ta có
.
. Điểm biểu diễn của số phức
Giải thích chi tiết: Cho hai số phức
A.
Lời giải
có đường tiệm cận đứng?
C.
và
.
D.
D.
.
D.
.
là
.
. Điểm biểu diễn của số phức
là
.
.
Vậy điểm biểu diễn của số phức
là
.
Câu 3.
Hình vẽ sau đây (phần khơng bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?
A.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 4.
. Cho hai số phức
A.
.
B.
.
.
D.
.
và
.
. Số phức
bằng
B.
.
1
C.
Đáp án đúng: C
Câu 5.
.
D.
Tất cả các giá trị thực của tham số
.
để đồ thị hàm số
có ba đường tiệm cận là
A.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: C
Câu 6.
Tìm tất cả các giá trị của tham số
A. m=3
C. m<1
Đáp án đúng: B
3
2
2
để hàm số y=x −2 m x +m x +2 đạt cực tiểu tại
B. m=1
D. m=1 hoặc m=3
2
x 1
Câu 7. Tìm họ nguyên hàm của hàm số y=x −3 + .
x
3
x
1
x
A. −3 + 2 +C ,C ∈ R
3
x
3
x
x
3
C. −
−ln|x|+C ,C ∈ R
3 ln 3
Đáp án đúng: D
Câu 8.
Tất cả các giá trị của tham số
nguyên là
A.
C.
Đáp án đúng: D
x
3
x
x
3
1
−
− 2 +C , C ∈ R
3 ln 3 x
D.
x
3
−
+ln |x|+C , C ∈ R
3 ln 3
sao cho bất phương trình
có duy nhất một nghiệm
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: [2D2-6.4-4] Tất cả các giá trị của tham số
duy
nhất một nghiệm nguyên là
A.
Lời giải
3
B.
. B.
. C.
.
sao cho bất phương trình
. D.
có
.
2
Điều kiện:
.
Bất phương trình
. Lấy logarit cơ số 3 hai vế.
(1) có nghiệm ngun duy nhất
thì
.
(2) có nghiệm ngun duy nhất
thì
.
Câu 9. Giả sử M là điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức z . Tập hợp các điểm M thỏa mãn điều kiện
| z − 2+ 3i |=4 là
A. đường tròn ( C ):( x +2 )2 +( y −3 ) 2=16.
B. đường tròn (C ):( x +2 )2 +( y −3 ) 2=4 .
C. đường tròn ( C ) :( x − 2 )2 +( y +3 ) 2=4 .
D. đường tròn ( C ) :( x − 2 )2 +( y +3 ) 2=16 .
Đáp án đúng: D
Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hai véc tơ đối nhau có tổng bằng .
B. Hai véctơ đối nhau có cùng độ dài nhưng ngược hướng.
C. Hai véctơ đối nhau nếu chúng cùng phương nhưng ngược hướng.
D. Hai véctơ đối nhau là hai véctơ bằng nhau nhưng ngược hướng.
Đáp án đúng: B
Câu 11.
Cho hình chóp
có đáy ABC là tam giác vuông tại
lần lượt là các tam giác vng tại B, C. Biết thể tích khối chóp S.ABC bằng
kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
A.
C.
Đáp án đúng: A
Mặt bên
.Bán
là
B.
D.
3
Giải thích chi tiết:
Kẻ hình chữ nhật ABCD như hình vẽ bên
Diện tích tam giác ABC là
Suy ra
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD là
Vậy bán kính mặt cầu cần tính là
Câu 12.
Cho
hàm
số
có
đạo
hàm
liên
tục
trên
. Tích phân
A.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cách 1.
B.
.
Áp dụng cơng thức tích phân từng phần, ta có:
và
thỏa
mãn
và
bằng
C.
.
D.
.
Từ
Thay
vào
ta được
.
Xét
Đặt
, đổi cận:
Khi đó
4
Do đó ta có
Vậy
Cách 2.
Từ
Thay
vào
ta được
Xét hàm số
.
từ giả thiết trên ta có
Vậy
.
suy ra
.
2 x −1
. Khẳng định nào sau đây đúng?
− x +3
A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( − ∞; 3 ) , (3 ;+∞ ).
1
1
B. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( − ∞; ) , ( ;+∞ ).
2
2
C. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (− ∞ ; − 3 ) , (− 3;+∞ ).
D. Hàm số đồng biến trên ℝ .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Tập xác định: D=ℝ ¿ 3 }¿.
5
′
⇒ y ′ >0 , ∀ x ∈ D .
Ta có y =
(− x+ 3 )2
Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( − ∞; 3 ) , ( 3 ;+∞ ).
Câu 13. Cho hàm số y=
Câu 14. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức
thỏa mãn
khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong
quay xung quanh trục hoành.
A. 320.
Đáp án đúng: C
B.
.
Giải thích chi tiết: Xét các điểm
Ta có
Vậy
,
và
thuộc elip nhận
C.
. Gọi
. Khi đó
,
là đường cong . Tính thể tích
, trục hồnh và các đường thẳng
,
.
D.
là điểm biểu diễn số phức
.
.
.
là hai tiêu điểm.
5
Từ đó suy ra
,
.
Phương trình của elip đó là
.
Thể tích khối trịn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong
,
quay xung quanh trục hoành là
, trục hoành và các đường thẳng
.
Câu 15. Cho số phức thoả mãn
nhất. Giá trị của biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
Giải thích chi tiết: Đặt
từ giả thiết suy ra
. Gọi
.
C.
D.
.
. Khi đó
.
đi qua
.
là điểm biểu diễn của số phức
. Do đó
Khi đó
.
Tọa độ điểm
.
nhỏ nhất
nhỏ nhất
là hình chiếu vng góc của
là nghiệm của hệ phương trình
Vậy
lên
.
.
Câu 16. Trong khơng gian
A.
C.
Đáp án đúng: D
, cho hai điểm
và
. Đường thẳng
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có
.
Đường thẳng
và nhận véc-tơ
Cho hàm số
.
lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức
, tập hợp điểm biểu diễn của số phức là đường trung trực
của
Ta có:
.
trình là
Câu 17.
nhỏ
là:
và có
Gọi
là số phức thoả mãn
đi qua điểm
có phương trình là
làm véc-tơ chỉ phương có phương
.
có bảng biến thiên như sau:
6
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để phương trình
có ít nhất 3 nghiệm phân biệt
thuộc khoảng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Giải thích chi tiết: Đặt
Bảng biến thiên
Với
.
.
D.
.
. Ta có
.
Dựa vào bảng biến thiên ta có
giá trị nguyên của m thỏa mãn đề bài.
Câu 18. Nguyên hàm của
A.
C.
, với
. Vì m nguyên nên
. Do đó có
là:
.
B.
, với
.
7
C.
, với
Đáp án đúng: D
.
D.
Giải thích chi tiết: Đặt
, với
.
.
.
Câu 19. Cho số phức
thỏa mãn
A.
.
Đáp án đúng: B
và
B.
.
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
C.
.
D.
là:
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
là điểm biểu diễn số phức
ta có:
;
điểm M nằm trên đường trịn tâm
Biểu thức
trong đó
, theo hình vẽ thì giá trị lớn nhất của
nên
đạt được khi
.
Câu 20. Trong không gian
thuộc mặt phẳng
, cho hai điểm
sao cho
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
thay đổi thuộc mặt phẳng
. C.
.
sao cho
. D.
và
. Xét hai điểm
. Giá trị lớn nhất của
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
A.
. B.
Lời giải
và bán kính bằng 1.
C.
và
thay đổi
bằng
.
, cho hai điểm
. Giá trị lớn nhất của
D.
và
.
. Xét hai điểm
và
bằng
.
8
Gọi
là điểm đối xứng với
với mặt phẳng
Lấy điểm
sao cho
nên
Gọi
, suy ra
và
ở cùng phía so
.
Do
nên
phương trình
.
Do
qua mặt phẳng
(
là hình bình hành), khi đó
nằm trên mặt phẳng
thuộc đường trịn
là hình chiếu của
đi qua
.
và song song với mặt phẳng
nằm trên mặt phẳng
lên
,
có tâm là
và
,
, suy ra
, bán kính
có
.
là giao điểm của tia đối của tia
với
.
Ta có
.
Mà
suy ra
.
Dấu ”=” xảy ra khi
.
Vậy giá trị lớn nhất của
bằng
Câu 21. Trong khơng gian
, cho hai điểm
B.
.
Vì điểm
. C.
cách đều hai điểm
.
là mặt cầu có phương trình:
và cách đều hai điểm
.
, cho hai điểm
phương trình:
và là đường trịn có bán kính bằng
B.
. Gọi
thuộc mặt cầu
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
A.
.
Lời giải
và
. Tập hợp các điểm
đường trịn có bán kính bằng
A.
Đáp án đúng: B
.
. Tập hợp các điểm
D.
và
thuộc mặt cầu
và
là
.
. Gọi
là mặt cầu có
và cách đều hai điểm
D.
và
nên
thuộc mặt phẳng
là mặt phẳng trung trực của đoạn
.
9
Gọi
là trung điểm
thì
.
Mặt phẳng trung trực của đoạn
trình:
đi qua
và có vectơ pháp tuyến là
nên có phương
.
Mà
thuộc mặt cầu
Mặt cầu
nên
thuộc đường trịn giao tuyến của mặt phẳng
có tâm
và mặt cầu
.
và bán kính
Ta có:
Nên bán kính đường trịn giao tuyến bằng
Câu 22.
.
Cho tam giác vng cân
có
và hình chữ nhật
với
nhau sao cho
lần lượt là trung điểm của
(như hình vẽ). Tính thể tích
quay mơ hình trên quanh trục
với là trung điểm
được xếp chồng lên
của vật thể trịn xoay khi
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
D.
B.
C.
Ta có:
Gọi
lần lượt là trung điểm
và
10
Tính được
Khi đó
Câu 23. Cho hình chóp
thể tích khối chóp
.
có đáy
là tam giác đều cạnh
. Biết
và
. Tính
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 24. Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x 3−3 x 2 +3 mx+1 khơng có cực trị là:
A. m>1.
B. m<1.
C. m ≤1.
D. m ≥1.
Đáp án đúng: C
Câu 25. Đồ thị hàm số
cắt trục hồnh tại mấy điểm?
A. .
Đáp án đúng: C
B. .
C.
Giải thích chi tiết: [Mức độ 1] Đồ thị hàm số
.
D. 2.
cắt trục hoành tại mấy điểm?
A. . B. . C. . D. 2.
Lời giải
FB tác giả: Triết Nguyễn
Phương trình hồnh độ giao điểm :
.
Phương trình trên vơ nghiệm nên đồ thị khơng cắt trục hoành.
Câu 26. Đạo hàm của hàm số
A.
tại
bằng
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
Giải thích chi tiết: Đạo hàm của hàm số
A.
. B.
Lời giải
. C.
tại
. D.
Câu 28. Cho
.
bằng
.
.
Câu 27. Hình đa diện đều loại {4,3} có bao nhiêu cạnh?
A. 16
B. 8
Đáp án đúng: D
A.
.
Đáp án đúng: B
.
C. 6
D. 12
. Tính
B.
.
.
C.
.
D.
.
11
Giải thích chi tiết: Ta có
.
.
.
Đặt
Suy ra
.
Do đó
Câu 29.
.
Hàm số
có đạo hàm
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 30.
D.
Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường
khối trịn xoay có thể tích bằng
A.
.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 31.
. Tìm
quay xung quanh trục
tạo thành
và
B.
.
D.
.
Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy. Diện tích đáy của hình nón bằng
khối nón đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
. Thể tích của
12
Đáp án đúng: A
Câu 32. Trong khơng gian
có phương trình là:
A.
, cho hai điểm
và
.
C.
Đáp án đúng: C
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
đoạn thẳng
có phương trình là:
A.
.
C.
Lời giải
B.
.
D.
.
, cho hai điểm
B.
và
.
.
Tọa độ trung điểm
của đoạn thẳng
là
.
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
đi qua
trình mặt phẳng cần tìm là:
Câu 33.
.
Cho hàm số
. Đạo hàm
A.
Đáp án đúng: B
Câu 34.
và nhận
làm một vectơ pháp tuyến. Phương
bằng
B. 2
C. 1
Tìm tọa độ hình chiếu vng góc N của điểm
D.
trên mặt phẳng
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 35. Cho hình chóp
D.
có đáy
là tam giác vng tại
nằm trong mặt phẳng vng góc với mặt phẳng đáy. Hai mặt phẳng
góc
.
. Mặt phẳng trung trực của
.
. D.
Ta có:
. Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
và
, khoảng cách giữa hai đường thẳng
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
và
bằng
C.
.
, mặt bên
và
là tam giác cân tại
và
lần lượt tạo với đáy các
. Tính thể tích khối chóp
D.
theo
.
13
Giải thích chi tiết:
Gọi
là trung điểm cạnh
, có
cân tại
nên
.
Lại có:
Suy ra:
.
Kẻ
Ta có:
Vậy có:
.
Tương tự,
Từ
, kẻ đường thẳng
.
//
, kẻ
, nối
, kẻ
Có
.
.
Mà
.
.
14
Ta có:
mà
.
Lại
có:
Tam giác
thẳng
vng tại
hàng
và
.
,
vng tại
Tam giác
.
vng tại
Mặt khác,
,
.
vng tại B nên
//
,
//
mà
là trung điểm của
đường trung bình của
nên
là các
.
Vậy
.
Câu 36. Trong không gian
mặt cầu
, cho mặt cầu
sao cho khoảng cách từ
A.
. Tìm tọa độ điểm
đến trục
B.
.
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
Gọi
thuộc trục
có tâm
.
và bán kính là
.
.
Mặt khác:
là đường thẳng qua
.
D.
,
trên
là nhỏ nhất.
.
C.
Đáp án đúng: C
Gọi
Đặt:
nên
và
.
.
15
Gọi
nên
tọa
độ
là
nghiệm
của
hệ
.
Với
.
Với
nên lấy
Câu 37. Cho
. Chọn khẳng định sai.
A.
.
C.
Đáp án đúng: C
B.
.
A.
.
. D.
.
ta có
. Suy ra đáp án C là đáp án sai.
Câu 38. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
A.
Đáp án đúng: C
.
. Chọn khẳng định sai.
. B.
C.
Lời giải
.
D.
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 1] Cho
Chọn
.
B.
Câu 39. Có bao nhiêu số ngun
để phương trình
biệt, đồng thời tích của ba nghiệm nhỏ hơn
?
bằng
C.
D.
có ba nghiệm thực phân
A. .
B. .
C. .
D. .
Đáp án đúng: A
Câu 40.
Trên bàn có một cốc nước hình trụ chứa đầy nước, có chiều cao bằng lần đường kính của đáy; Một viên bi và
một khối nón đều bằng thủy tinh. Biết viên bi là một khối cầu có đường kính bằng đường kính của cốc nước.
16
Người ta từ từ thả vào cốc nước viên bi và khối nón đó (như hình vẽ) thì thấy nước trong cốc tràn ra ngồi. Tính
tỉ số thể tích của lượng nước còn lại trong cốc và lượng nước ban đầu (bỏ qua bề dày của lớp vỏ thủy tinh).
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
B.
C.
Gọi bán kính đáy của cốc hình trụ là
Suy ra chiều cao của cốc nước hình trụ là
bán kính đáy hình nón là
chiều cao của hình nón là
Thể tích khối nón là
D.
bán kính của viên bi là
Thể tích của viên bi là
Thể tích của cốc (thể tích lượng nước ban đầu) là
Suy ra thể tích nước cịn lại:
Vậy
----HẾT---
17