ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 064.
S có tâm nằm trên đường thẳng
Câu 1. Trong khơng gian Oxyz , phương trình mặt cầu
và tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ là
A.
x 2
2
2
y 2 z 2 4
2
.
x 2
2
B.
x 2
2
D.
2
x 4 y 4 z 2 16 .
C.
Đáp án đúng: D
2
2
x 2
C.
Lời giải
2
2
2
y 2 z 2 4
2
. B.
x 2
2
2
y 2 z 2 4
.
D.
2
y 2 z 2 4
2
S
.
2
y 2 z 2 4
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian Oxyz , phương trình mặt cầu
x 3 t
: y 2t t
z 1 t
và tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ là
x 2
A.
x 3 t
: y 2t t
z 1 t
.
có tâm nằm trên đường thẳng
2
y 2 z 2 4
x 4
2
.
2
y 4 z 2 16
.
S .
Gọi I là tâm và r là bán kính của mặt cầu
I 3 t ; 2t ; 1 t
S tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ nên ta có
Vì
1 t 3 t 2t r
1 t 3 t vô nghiêm
1 t 3 t
1 t 3 t t 1 t 1
2t 1 t
Với t 1
.
r 2 và I 2 ; 2 ; 2
S : x 2
Phương trình mặt cầu
2
2
2
y 2 z 2 4
.
2 x −1
. Khẳng định nào sau đây đúng?
− x +3
A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( − ∞ ; − 3 ) , ( − 3 ;+∞ ).
B. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( − ∞ ; 3 ) , ( 3 ;+ ∞).
Câu 2. Cho hàm số y=
1
1
1
C. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( − ∞ ; ) , ( ;+ ∞ ).
2
2
D. Hàm số đồng biến trên ℝ.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Tập xác định: D=ℝ ¿ 3 }¿.
5
′
⇒ y ′ >0 , ∀ x ∈ D .
Ta có y =
( − x+ 3 )2
Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( − ∞ ; 3 ) , ( 3 ;+ ∞).
z 2 4i 5
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy , biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn
là một
đường tròn. Toạ độ tâm của đường trịn đó là
1; 2
1; 2
2; 4
2; 4
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
z x yi x , y
Giải thích chi tiết: Giả sử
.
2
z 2 4i x 2 y 4 i z 2 4i x 2 y 4
z 2 4i 5
2
x 2 y 4
2
2
.
5 x 2 2 y 4 2 25
.
I 2; 4
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn yêu cầu bài toán là một đương trịn có tâm
.
Câu 4. Đạo hàm của hàm số
A. 2019 .
y 1 x
2019
tại x 0 bằng
2018
B. 2019.x .
2018
D. 2019.x .
C. 2019 .
Đáp án đúng: C
y 1 x
Giải thích chi tiết: Đạo hàm của hàm số
2018
2018
A. 2019 . B. 2019.x . C. 2019.x . D. 2019 .
2019
tại x 0 bằng
Lời giải
y 0 2019.1. 1 2019
.
Câu 5.
. Cho hai số phức
A.
C.
Đáp án đúng: B
và
.
.
. Số phức
bằng
B.
.
D.
.
a2 .3 b
log a
c
log
b
2,
log
c
3;
a
,
b
,
c
0;
a
1
a
a
Câu 6. Biết rằng
. Khi đó giá trị của
bằng
2
1
A. 6.
B. 3 .
C. 5.
D. 3 .
2
Đáp án đúng: D
ln 6
K 12
Câu 7. - THPT Nguyễn Tất Thành - Hà Nội - Năm 2021-2022) Biết
là hai số nguyên dương. Tích P ab bằng
A. P 10 .
B. P 20 .
C. P 15 .
e
ln 3
x
dx
3ln a ln b
2e x 3
với a, b
D. P 10 .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: (Câu 45 - H K 2 - K 12 - THPT Nguyễn Tất Thành - Hà Nội - Năm 2021-2022) Biết
ln 6
dx
3ln a ln b
x
e 2e x 3
ln 3
với a, b là hai số nguyên dương. Tích P ab bằng
A. P 15 .
B. P 10 .
C. P 10 . D. P 20 .
Lời giải
ln 6
Xét tích phân:
ln 6
dx
e x dx
I x
2x
e 2e x 3 ln
e 3e x 2
ln 3
3
.
x ln 6 t 6
x
x
Đặt t e dt e dx . Đổi cận x ln 3 t 3 .
6
6
6
dt
1
1
I 2
dt ln t 1 ln t 2 3 3ln 2 ln 5
t 3t 2 3 t 1 t 2
3
Suy ra:
.
Do đó: a 2, b 5 . Vậy P ab 10 .
Câu 8. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh a là:
3a 3 3
2
A.
4a 3 3
3
C.
a 3 3
2
B.
D. 4 3a
3
Đáp án đúng: B
Câu 9. Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
y 1
x 1
x 1
A. x 1
B. x 1
C. y 1
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Phương pháp:
lim y y 0
lim y y 0
Nếu x
hoặc x
thì y y 0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Cách giải:
Ta có
1
1
x 1
x 2
lim y lim 1
y 1
xlim
x
x
1
x 1
1
x
1
1
x 1
x
lim y lim 1
y 1
xlim
x
x
1
x 1
1
x
D. y 2
2
Do đó đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận ngang là y 2
3
x1
Câu 10. Tìm tập nghiệm S của phương trình 2 8 .
S 1
A.
.
S 4
B.
.
S 1
C.
.
S 2
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 11.
quay xung quanh trục Ox tạo thành
Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường
khối trịn xoay có thể tích bằng
A.
C.
Đáp án đúng: B
. Tìm a và b
.
B.
.
D.
.
x 2 y 1 z 2
d1 :
Oxyz
4
1
1
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho đường thẳng
và
x 2
d 2 : y 1 t
z 2 t
d
d
. Mặt phẳng song song với cả 1 và 2 , đồng thời tiếp xúc với mặt cầu
S : x 2 y 2 z 2 2 x 4 y 4 0
có phương trình là
A. x 2 y 2 z 14 0 .
C. x 2 y 2 z 4 0 .
B. x 2 y 2 z 14 0 .
D. x 2 y 2 z 4 0 .
Đáp án đúng: B
d1 :
x 2 y 1 z 2
4
1
1 và
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
x 2
d 2 : y 1 t
z 2 t
d
d
. Mặt phẳng song song với cả 1 và 2 , đồng thời tiếp xúc với mặt cầu
S : x 2 y 2 z 2 2 x 4 y 4 0 có phương trình là
A. x 2 y 2 z 4 0 . B. x 2 y 2 z 14 0 .
C. x 2 y 2 z 14 0 . D. x 2 y 2 z 4 0 .
Lời giải
u1 4; 1;1 ; u2 0;1;1
lần lượt có một véctơ chỉ phương là
.
n u1 , u2 2; 4; 4
P
d
d
P
+ Gọi mặt phẳng song song với cả 1 và 2 , do đó nhận véctơ
là một
véctơ pháp tuyến.
P : x 2 y 2 z m 0
Suy ra
.
d
+ Đường thẳng 1
d
và 2
4
+ Mặt cầu
+ Ta có
S
d I, P
I 1; 2; 0
, bán kính R 3 .
m 14
1 4 m
3
3 m 4
3
.
có tâm
Vậy có hai mặt phẳng cần tìm
P1 : x
2 y 2 z 14 0
hoặc
P2 : x
2 y 2 z 4 0
.
2
x 2
I
ln xdx
x
Câu 13. Nguyên hàm
bằng
2
2
x
x
I ln 2 x ln x
C
2
4
A.
.
I ln 2 x
2
B.
2
x
x
ln x
C
2
4
.
C.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
D.
I
ln 2 x x 2
x2
ln x
C
2
2
4
.
I 2 ln 2 x
x2
x2
ln x
C
2
4
.
x2 2
ln x
I
ln x dx x ln x dx 2 dx
x
x
Ta có
.
x2
x2 1
x2
x2
x ln x dx ln x
dx ln x
C1
2
2 x
2
4
+)
.
ln x
ln 2 x
dx ln x d ln x
C2
2
+) x
.
Vậy
I ln 2 x
x2
x2
ln x
C
2
4
.
SAB vng góc với mặt phẳng
Câu 14. Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , mặt phẳng
ABC và tam giác SAB vuông cân tại S . Tính thể tích khối chóp S . ABC theo a .
a3 3
A. 3 .
Đáp án đúng: D
a3 3
B. 4 .
a3 3
C. 12 .
a3 3
D. 24 .
SAB vuông góc với
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , mặt phẳng
ABC và tam giác SAB vuông cân tại S . Tính thể tích khối chóp S . ABC theo a .
mặt phẳng
a3 3
A. 12 .
Lời giải
a3 3
B. 24 .
a3 3
C. 3 .
a3 3
D. 4 .
SH AB
SH ABC
SAB ABC
SAB ABC AB
Gọi H là trung điểm của AB . Khi đó:
5
1
a
SH AB
2
2
Vì SAB vng tại S nên
1
1 a 2 3 a a3 3
VS . ABC SABC .SH .
.
.
3
3 4 2
24
Vậy
Câu 15.
z 2022 2023i , z 2 2i . Tìm số phức
Cho hai số phức: 1
A. z 4046 4044i .
.
B. z 4044 4046i .
C. z 4046 4044i .
D. z 4046 4044i .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có
z z1.z2 4046 4044i .
z 4 i z i
z a bi a; b
z 1 3i
Câu 16. Cho số phức z thoả mãn
. Gọi
là số phức thoả mãn
nhỏ
T
2
a
3
b
nhất. Giá trị của biểu thức
là:
A. T 0 .
B. T 1 .
C. T 4 .
D. T 4 .
Đáp án đúng: A
M z ; A 4;1 ; B 0; 1
Giải thích chi tiết: Đặt
lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức z;4 i; i . Khi đó
MB , tập hợp điểm biểu diễn của số phức z là đường trung trực của AB . đi qua
từ giả thiết suy ra MA
I 2;0
n
AB 4; 2 : 2 x y 4 0
và có VTPT
.
N 1; 3
Gọi
là điểm biểu diễn của số phức 1 3i .
z 1 3i MN
z 1 3i
Ta có:
. Do đó
nhỏ nhất MN nhỏ nhất M là hình chiếu vng góc của N lên
.
Khi đó MN : x 2 y 7 0 .
2 x y 4 0
Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ phương trình x 2 y 7 0
Vậy T 2a 3b 6 6 0 .
x 3
y 2 M 3; 2 z 3 2i .
Câu 17. Cho 0 180 . Chọn khẳng định sai.
2
2
A. sin cos 1 .
C. sin cos 1 .
Đáp án đúng: C
B.
cos cos 180 0
D.
sin sin 180
.
.
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 1] Cho 0 180 . Chọn khẳng định sai.
sin sin 180
cos cos 180 0
A.
. B.
.
2
2
C. sin cos 1 . D. sin cos 1 .
Lời giải
1
3 1 3
sin 30 cos30
1
30
2
2
2
Chọn
ta có
. Suy ra đáp án C là đáp án sai.
6
z 2 z 2 16
Câu 18. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn
là đường cong S . Tính thể tích
khối trịn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong S , trục hoành và các đường thẳng x 0 ,
x 8 quay xung quanh trục hoành.
16
B. 3 .
A. 320.
Đáp án đúng: C
C. 320 .
D. 32 .
F 2;0 F2 2;0
M x; y
Giải thích chi tiết: Xét các điểm 1
,
. Gọi
là điểm biểu diễn số phức z .
MF1 z 2
MF2 z 2
z 2 z 2 16 MF1 MF2 16
Ta có
và
. Khi đó
.
F 2;0 F2 2;0
Vậy M thuộc elip nhận 1
,
là hai tiêu điểm.
2
2
Từ đó suy ra c 2 , a 8 b a c 60 2 15 .
x2
2
x2 y 2
1 y 60 1 64
.
64
60
Phương trình của elip đó là
Thể tích khối trịn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong S , trục hoành và các đường thẳng
x 0 , x 8 quay xung quanh trục hoành là
8
8
x2
V y dx 60 1
dx 320
64
0
0
.
sin x
Câu 19. Cho hàm số y e . Biểu thức rút gọn của K y cos x y sin x y là
2
sin x
A. cos x.e .
Đáp án đúng: C
sin x
D. 2e .
C. 0 .
B. 1 .
sin x
Giải thích chi tiết: Cho hàm số y e . Biểu thức rút gọn của K ycos x y sin x y là
sin x
sin x
A. 1 . B. 2e .
C. cos x.e . D. 0 .
Lời giải
y cos x.esin x ; y sin x.esin x cos 2 x.esin x . Khi đó K 0 .
Câu 20.
Cho tam giác
. Gọi
số
lần lượt là trung điểm của
bằng bao nhiêu sẽ biến tam giác
1
1
k
k
2.
2
A.
B.
Đáp án đúng: C
Câu 21.
và
thành tam giác
. Phép vị tự tâm
?
C. k 2 .
D. k 2 .
Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy. Diện tích đáy của hình nón bằng
khối nón đã cho bằng
A.
.
B.
C.
.
D.
tỉ
. Thể tích của
.
.
7
Đáp án đúng: A
Câu 22.
1
A. 6
2 x
5 4 x 2 dx
2 3
5 4x
C
bằng
.
B.
3
5 4x2 C
8
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
1
12
1
6
2 3
5 4x
2 3
5 4x
C
C
.
.
A 5; 2;0
B 4;1; 8
Câu 23. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm
và
. Mặt phẳng đi qua
với
A và vng góc
AB có phương trình là
A. x 3 y 8 z 16 0 .
C. x 3 y 8 z 12 0 .
B. x 3 y 8 z 11 0 .
D. x 3 y 8 z 1 0 .
Đáp án đúng: B
A 5; 2;0
B 4;1; 8
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian Oxyz , cho hai điểm
và
. Mặt phẳng đi qua
A và
vng góc với AB có phương trình là
A. x 3 y 8 z 1 0 . B. x 3 y 8 z 16 0 .
C. x 3 y 8 z 12 0 .
Lời giải
D. x 3 y 8 z 11 0 .
P
Mặt phẳng
P
đi qua A và vng góc với AB nên mặt phẳng
P là: 1 x 5 3 y 2 8 z 0
phương trình mặt phẳng
có véc tơ pháp tuyến là
x 3 y 8 z 11 0
.
AB 1;3; 8
Câu 24.
Có một vật thể là hình trịn xoay có dạng giống một cái ly như hình vẽ dưới đây. Người ta đo được đường kính
miệng ly là 4 cm và chiều cao là 6 cm . Biết rằng thiết diện của chiếc ly cắt bởi mặt phẳng đối xứng là một
parabol. Tính thể tích
A. 12 .
Đáp án đúng: B
V cm3
của vật thể đã cho.
B. 12 .
72
C. 5 .
72
D. 5 .
8
Giải thích chi tiết: Có một vật thể là hình trịn xoay có dạng giống một cái ly như hình vẽ dưới đây. Người ta
đo được đường kính miệng ly là 4 cm và chiều cao là 6 cm . Biết rằng thiết diện của chiếc ly cắt bởi mặt phẳng
đối xứng là một parabol. Tính thể tích
V cm3
của vật thể đã cho.
72
72
A. 12 . B. 12 . C. 5 . D. 5 .
Lời giải
Xét hệ trục Oxy như hình vẽ.
Gọi
P : y ax 2 bx c
đi qua các điểm
O 0;0 A 2;6 B 2;6
,
,
, khi đó ta có hệ phương trình sau
3
a
0a 0b c 0
2
4
a
2
b
c
6
b
0
4a 2b c 6
c 0
.
9
Vậy
P : y
3 2
2
x x2 y
2
3 .
6
Khi đó khối trịn xoay tạo thành có thể tích
Câu 25. . Tìm nguyên hàm của hàm số
A.
xe
x
3
2
V y.dy 12
3
0
f x xe
x
3
.
x
3
dx ( x 3)e C.
x
xe 3 dx
C.
Đáp án đúng: B
.
B.
x 3 3x
e C.
3
xe
x
3
dx 3( x 3)e C.
x
D.
x
3
xe 3 dx
x 3 3x
e C.
3
x
Giải thích chi tiết: Tìm nguyên hàm của hàm số
x
3
f x xe 3
x
3
xe dx 3 x 3 e C.
A.
x
C.
xe 3 dx
B.
x 3 3x
e C.
3
Lời giải
u x
x
3
Đặt dv e dx
x
xe
x
3
.
x
3
dx x 3 e C.
x
D.
xe 3 dx
x 3 3x
e C.
3
du dx
x
v 3e 3
x
x
x
xe 3 dx 3xe 3 3e 3 dx 3 x 3 e 3 C.
Ta được
Câu 26. Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x 3−3 x 2 +3 mx+1 khơng có cực trị là:
A. m<1.
B. m ≤1.
C. m>1.
D. m ≥1.
Đáp án đúng: B
Câu 27. Có bao nhiêu số ngun m để phương trình
biệt, đồng thời tích của ba nghiệm nhỏ hơn 27 ?
A. 7 .
B. 8 .
3x
2
4 x m 1
Đáp án đúng: A
Câu 28. Hình đa diện đều loại {4,3} có bao nhiêu cạnh?
A. 16
B. 6
Đáp án đúng: C
Câu 29.
Tất cả các giá trị thực của tham số
để đồ thị hàm số
3x m1 3 3x
2
3x
có ba nghiệm thực phân
1
C. 10 .
D. 9 .
C. 12
D. 8
có ba đường tiệm cận là
A.
B.
.
C.
10
D.
Đáp án đúng: D
.
Câu 30. Cho hình chóp S .MNPQ có đáy MNPQ là hình bình hành tâm O , K là trung điểm của cạnh SP .
Khẳng định nào sau đây sai?
A. mp( KNQ) cắt hình chóp S .MNPQ theo thiết diện là một tứ giác.
B. OK / / mp( SMN ) .
C. ( KNQ) ( SMP) OK .
D. OK / / mp( SMQ) .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hình tâm O , I là trung điểm của cạnh
SC . Khẳng định nào sau đây sai?
A. OI / / mp ( SAB ) .
B. OI / / mp( SAD ) .
C. ( IBD) ( SAC ) OI .
D. mp ( IBD ) cắt hình chóp S . ABCD theo thiết diện là một tứ giác.
Câu 31. Một nguyên hàm của hàm số
f x e x
là
1
F x e2 x
2
A.
.
B.
F x e x 2
F x 2e x
D.
F x e2 x
C.
.
Đáp án đúng: B
x
Giải thích chi tiết: Ta có
e dx e
x
C
.
.
.
x
x
F x e 2
Cho C 2 ta được một nguyên hàm của e là
.
4
Câu 32. Đồ thị hàm số y x 2022 cắt trục hoành tại mấy điểm?
A. 3 .
Đáp án đúng: C
C. 0 .
B. 2.
D. 1 .
4
Giải thích chi tiết: [Mức độ 1] Đồ thị hàm số y x 2022 cắt trục hoành tại mấy điểm?
A. 1 . B. 0 . C. 3 . D. 2.
Lời giải
FB tác giả: Triết Nguyễn
4
Phương trình hồnh độ giao điểm : x 2022 0 .
Phương trình trên vơ nghiệm nên đồ thị khơng cắt trục hồnh.
A 2;7; 2
B 1;3; 1
Câu 33. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm
và
. Xét hai điểm M và N thay đổi
Oxy sao cho MN 3 . Giá trị lớn nhất của AM BN bằng
thuộc mặt phẳng
A. 65 .
Đáp án đúng: A
B.
85 .
C. 3 10 .
D. 4 3 .
11
A 2;7; 2
B 1;3; 1
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian Oxyz , cho hai điểm
và
. Xét hai điểm M và N
Oxy sao cho MN 3 . Giá trị lớn nhất của AM BN bằng
thay đổi thuộc mặt phẳng
A. 4 3 . B. 3 10 . C.
Lời giải
85 . D.
65 .
Oxy , suy ra B 1;3;1 , BN BN và A, B ở cùng phía so
Gọi B là điểm đối xứng với B qua mặt phẳng
Oxy .
với mặt phẳng
Lấy điểm K sao cho BK NM ( BNMK là hình bình hành), khi đó BK MN 3 , BN MK .
Do BK //MN nên BK nằm trên mặt phẳng
phương trình z 1 .
Oxy , suy ra có
đi qua B và song song với mặt phẳng
C nằm trên mặt phẳng có tâm là B, bán kính R 3 .
Do BK 3 nên K thuộc đường tròn
H 2;7;1 và HB ' 5 R , E là giao điểm của tia đối của tia BH với
Gọi H là hình chiếu của A lên
C .
Ta có
AM BN AM BN AM MK AK AH 2 HK 2 AH 2 HE 2
.
AM BN 12 82 65
Mà AH 1, HE HB B E 5 3 8 suy ra
.
K E
M AK , AM MK AK M AE Oxy M 0
Dấu ”=” xảy ra khi
.
Vậy giá trị lớn nhất của
AM BN
bằng
65 .
P đi qua điểm M 0; 3; 4 và song
Câu 34. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng
x 1 2t
d : y 2 3t
z t
song với hai đường thẳng
và trục Oz .
A. 3 x 2 y 6 0 .
B. 3 x 2 y 6 0 .
C. 3 x 2 y 6 0 .
Đáp án đúng: C
D. 3 x 2 y 6 0 .
12
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng
x 1 2t
d : y 2 3t
z t
M 0; 3; 4
và song song với hai đường thẳng
và trục Oz .
P
đi qua điểm
A. 3 x 2 y 6 0 . B. 3 x 2 y 6 0 .
C. 3 x 2 y 6 0 . D. 3 x 2 y 6 0 .
Lời giải
u 2;3; 1
Đường thẳng d có véc-tơ chỉ phương
.
k 0;0;1
Trục Oz có véc-tơ chỉ phương là
.
u; k 3; 2;0
Ta có
.
n u; k 3; 2; 0
P . Khi đó, phương trình mặt phẳng P là
Chọn
làm véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng
3x 2 y 3 0 3x 2 y 6 0
.
f x x 2 1 .e x
f x
Câu 35. Cho hàm số
. Tính .
f x x 1 e x
A.
.
B.
f x 2 x 1 e x
2
x
f x 2 xe
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
x
Câu 36. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2
2
x
B. 5
A. 2
Đáp án đúng: A
x2 x 2
lim 2
Câu 37. Tính giới hạn x 2 x 4 ta được kết quả là
3
A. 0 .
B. 4 .
f x x 1 e
x
.
.
2
6.2 x x 5 bằng
1
C. 2
D. 1
C. 1 .
D.
3
4.
Đáp án đúng: B
x 1 x 2 lim x 1 3 .
x2 x 2
lim
2
x 2
x
2
x 4
x 2 x 2 x 2 x 2 4
lim
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 38. Cho khối lăng trụ đứng ABC. ABC có đáy ABC là tam giác vng cân tại A , AB a . Góc giữa
ACC A bằng 30 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
đường thẳng BC và mặt phẳng
3 2 3
a
2
A.
.
3 3
a
8
B.
.
2 3
a
2
C.
.
1 3
a
8
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 39.
Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều có các cạnh đều bằng
là
13
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
.
.
z 2i z 4i
z 3 3i 1
Pz 2
Câu 40. Cho số phức z thỏa mãn
và
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
là:
A. 13 .
B. 10 1 .
C. 13 1 .
D. 10 .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Gọi
M x; y
là điểm biểu diễn số phức z ta có:
z 2i z 4i
2
2
x 2 y 2 x 2 y 4 y 3
;
I 3;3
z 3 3i 1
điểm M nằm trên đường tròn tâm
và bán kính bằng 1.
Biểu thức
M 4;3
P z 2 AM
nên
max P
trong đó
4 2
2
A 2;0
, theo hình vẽ thì giá trị lớn nhất của
P z 2
đạt được khi
2
3 0 13
.
----HẾT---
14