Tải bản đầy đủ (.docx) (14 trang)

Đề ôn tập kiến thức toán 12 có giải thích (364)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (372.45 KB, 14 trang )

ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN

ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------

Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 064.

 S  có tâm nằm trên đường thẳng
Câu 1. Trong khơng gian Oxyz , phương trình mặt cầu
và tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ là
A.

 x  2

2

2

  y  2   z 2 4

2

.

 x  2

2



B.

 x  2

2

D.

2

 x  4    y  4   z 2 16 .
C.
Đáp án đúng: D

2

2

 x  2

C.
Lời giải

2

2

2


  y  2    z  2  4
2

. B.

 x  2

2

2

  y  2    z  2  4

.

D.

2

  y  2    z  2  4
2

 S

.

2

  y  2    z  2  4


Giải thích chi tiết: Trong khơng gian Oxyz , phương trình mặt cầu
 x 3  t

 :  y 2t  t   
 z  1  t

và tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ là

 x  2
A.

 x 3  t

 :  y 2t  t   
 z  1  t


.

có tâm nằm trên đường thẳng

2

  y  2   z 2 4

 x  4

2

.


2

  y  4   z 2 16

.

 S .
Gọi I là tâm và r là bán kính của mặt cầu
 I  3  t ; 2t ;  1  t 
 S  tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ nên ta có

 1  t  3  t  2t  r
  1  t 3  t  vô nghiêm 
 
 1 t  3  t
  1  t  3  t  t  1  t  1
 2t   1  t
Với t  1
.
 r 2 và I  2 ;  2 ;  2 

 S  :  x  2
Phương trình mặt cầu

2

2

2


  y  2    z  2  4

.

2 x −1
. Khẳng định nào sau đây đúng?
− x +3
A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( − ∞ ; − 3 ) , ( − 3 ;+∞ ).
B. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( − ∞ ; 3 ) , ( 3 ;+ ∞).

Câu 2. Cho hàm số y=

1


1
1
C. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( − ∞ ; ) , ( ;+ ∞ ).
2
2
D. Hàm số đồng biến trên ℝ.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Tập xác định: D=ℝ ¿ 3 }¿.
5

⇒ y ′ >0 , ∀ x ∈ D .
Ta có y =

( − x+ 3 )2
Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( − ∞ ; 3 ) , ( 3 ;+ ∞).
z  2  4i 5
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy , biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn
là một
đường tròn. Toạ độ tâm của đường trịn đó là
1;  2 
 1; 2 
2;  4 
 2; 4 
A. 
.
B. 
.
C. 
.
D. 
.
Đáp án đúng: C
z x  yi  x , y  
Giải thích chi tiết: Giả sử
.
2

 z  2  4i x  2   y  4  i  z  2  4i   x  2    y  4 
z  2  4i 5 

2

 x  2   y  4


2

2

.

5   x  2  2   y  4  2 25

.

I 2;  4 
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn yêu cầu bài toán là một đương trịn có tâm 
.

Câu 4. Đạo hàm của hàm số
A. 2019 .

y  1  x 

2019

tại x 0 bằng
2018
B. 2019.x .
2018
D.  2019.x .

C.  2019 .
Đáp án đúng: C

y  1  x 

Giải thích chi tiết: Đạo hàm của hàm số
2018
2018
A. 2019 . B.  2019.x . C. 2019.x . D.  2019 .

2019

tại x 0 bằng

Lời giải

y 0  2019.1.   1  2019

.

Câu 5.
. Cho hai số phức
A.
C.
Đáp án đúng: B


.
.

. Số phức

bằng

B.

.

D.

.

 a2 .3 b 
log a 

c 
log
b

2,
log
c

3;
a
,
b
,
c

0;
a

1


a
a
Câu 6. Biết rằng
. Khi đó giá trị của
bằng
2
1

A. 6.
B. 3 .
C. 5.
D. 3 .
2


Đáp án đúng: D
ln 6

K 12

Câu 7. - THPT Nguyễn Tất Thành - Hà Nội - Năm 2021-2022) Biết
là hai số nguyên dương. Tích P ab bằng
A. P  10 .
B. P 20 .
C. P 15 .

e

ln 3


x

dx
3ln a  ln b
 2e  x  3

với a, b

D. P 10 .

Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: (Câu 45 - H K 2 - K 12 - THPT Nguyễn Tất Thành - Hà Nội - Năm 2021-2022) Biết
ln 6
dx
3ln a  ln b
x

e  2e  x  3
ln 3
với a, b là hai số nguyên dương. Tích P ab bằng
A. P 15 .
B. P 10 .
C. P  10 . D. P 20 .
Lời giải
ln 6

Xét tích phân:

ln 6


dx
e x dx
I  x
 2x
e  2e  x  3 ln
e  3e x  2
ln 3
3

.

 x ln 6  t 6

x
x
Đặt t e  dt e dx . Đổi cận  x ln 3  t 3 .
6
6
6
dt
1 
 1
I  2


 dt   ln t  1  ln t  2  3 3ln 2  ln 5
t  3t  2 3  t  1 t  2 
3
Suy ra:

.
Do đó: a 2, b 5 . Vậy P ab 10 .
Câu 8. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh a là:

3a 3 3
2
A.

4a 3 3
3
C.

a 3 3
2
B.

D. 4 3a

3

Đáp án đúng: B
Câu 9. Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

y 1 

x 1
x 1

A. x  1
B. x 1

C. y 1
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Phương pháp:
lim y y 0
lim y y 0
Nếu x  
hoặc x   
thì y y 0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Cách giải:
Ta có
1

1 

 x  1
x 2
lim y  lim  1 
y 1 
 xlim
x  
x  


1
 x 1 
 1 

x
1


1

 x  1
x
lim y  lim  1 
y 1 
 xlim
x  
x  



1
 x 1 
 1

x

D. y 2



 2



Do đó đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận ngang là y 2
3



x1
Câu 10. Tìm tập nghiệm S của phương trình 2 8 .
S   1
A.
.
S  4
B.
.
S  1
C.
.
S  2
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 11.

quay xung quanh trục Ox tạo thành

Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường
khối trịn xoay có thể tích bằng
A.
C.
Đáp án đúng: B

. Tìm a và b

.

B.


.

D.

.

x 2 y 1 z 2


 d1  :
Oxyz
4
1
1
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho đường thẳng

 x 2
 d 2  :  y 1  t
 z  2  t
d
d

. Mặt phẳng song song với cả  1  và  2  , đồng thời tiếp xúc với mặt cầu
 S  : x 2  y 2  z 2  2 x  4 y  4 0

có phương trình là

A.  x  2 y  2 z  14 0 .

C.  x  2 y  2 z  4 0 .

B.  x  2 y  2 z  14 0 .
D.  x  2 y  2 z  4 0 .

Đáp án đúng: B

 d1  :

x 2 y 1 z 2


4
1
1 và

Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
 x 2
 d 2  :  y 1  t
 z  2  t
d
d

. Mặt phẳng song song với cả  1  và  2  , đồng thời tiếp xúc với mặt cầu
 S  : x 2  y 2  z 2  2 x  4 y  4 0 có phương trình là
A.  x  2 y  2 z  4 0 . B.  x  2 y  2 z  14 0 .
C.  x  2 y  2 z  14 0 . D.  x  2 y  2 z  4 0 .
Lời giải




u1  4;  1;1 ; u2  0;1;1
lần lượt có một véctơ chỉ phương là
.
   
n  u1 , u2    2;  4; 4 
P
d
d
P
+ Gọi mặt phẳng   song song với cả  1  và  2  , do đó   nhận véctơ
là một
véctơ pháp tuyến.
P :  x  2 y  2 z  m 0
Suy ra  
.
d
+ Đường thẳng  1 

d
và  2 

4


+ Mặt cầu
+ Ta có

 S


d  I, P 

I  1; 2; 0 

, bán kính R 3 .
 m 14
 1 4  m
3 
3   m  4

3
.

có tâm

Vậy có hai mặt phẳng cần tìm

 P1  :  x 

2 y  2 z  14 0

hoặc

 P2  :  x 

2 y  2 z  4 0

.

2


 x  2
I 
 ln xdx
x 

Câu 13. Nguyên hàm
bằng
2
2
x
x
I  ln 2 x  ln x 
C
2
4
A.
.
I ln 2 x 

2

B.

2

x
x
ln x 
C

2
4
.

C.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải

D.

I

ln 2 x x 2
x2
 ln x 
C
2
2
4
.

I 2 ln 2 x 

x2
x2
ln x 
C
2
4

.

 x2  2 
ln x
I 
 ln x dx x ln x dx  2  dx
x
 x 
Ta có
.
x2
x2 1
x2
x2
x ln x dx  ln x  
dx  ln x 
 C1
2
2 x
2
4
+)
.
ln x
ln 2 x

dx ln x d  ln x  
 C2
2
+) x

.

Vậy

I  ln 2 x 

x2
x2
ln x 
C
2
4
.

 SAB  vng góc với mặt phẳng
Câu 14. Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , mặt phẳng
 ABC  và tam giác SAB vuông cân tại S . Tính thể tích khối chóp S . ABC theo a .
a3 3
A. 3 .
Đáp án đúng: D

a3 3
B. 4 .

a3 3
C. 12 .

a3 3
D. 24 .


 SAB  vuông góc với
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , mặt phẳng
 ABC  và tam giác SAB vuông cân tại S . Tính thể tích khối chóp S . ABC theo a .
mặt phẳng
a3 3
A. 12 .
Lời giải

a3 3
B. 24 .

a3 3
C. 3 .

a3 3
D. 4 .

 SH  AB

 SH   ABC 
 SAB    ABC 

 SAB    ABC   AB
Gọi H là trung điểm của AB . Khi đó: 
5


1
a
SH  AB 

2
2
Vì SAB vng tại S nên
1
1 a 2 3 a a3 3
VS . ABC  SABC .SH  .
. 
.
3
3 4 2
24
Vậy
Câu 15.
z 2022  2023i , z 2 2i . Tìm số phức
Cho hai số phức: 1
A. z  4046  4044i .

.

B. z 4044  4046i .
C. z  4046  4044i .
D. z 4046  4044i .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có

z  z1.z2  4046  4044i .

z  4  i  z i
z a  bi  a; b   
z  1  3i

Câu 16. Cho số phức z thoả mãn
. Gọi
là số phức thoả mãn
nhỏ
T

2
a

3
b
nhất. Giá trị của biểu thức
là:
A. T 0 .
B. T 1 .
C. T  4 .
D. T 4 .
Đáp án đúng: A
M  z  ; A  4;1 ; B  0;  1
Giải thích chi tiết: Đặt
lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức z;4  i;  i . Khi đó
MB , tập hợp điểm biểu diễn của số phức z là đường trung trực  của AB .  đi qua
từ giả thiết suy ra MA



I  2;0 
n

AB   4;  2    : 2 x  y  4 0

và có VTPT
.
N  1;  3
Gọi
là điểm biểu diễn của số phức 1  3i .
z  1  3i MN
z  1  3i
Ta có:
. Do đó
nhỏ nhất  MN nhỏ nhất  M là hình chiếu vng góc của N lên
 .
Khi đó MN : x  2 y  7 0 .
2 x  y  4 0


Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ phương trình  x  2 y  7 0
Vậy T 2a  3b 6  6 0 .

 x 3

 y  2  M  3;  2   z 3  2i .

Câu 17. Cho 0    180 . Chọn khẳng định sai.
2
2
A. sin   cos  1 .

C. sin   cos  1 .
Đáp án đúng: C


B.

cos   cos  180    0

D.

sin  sin  180   

.

.

Giải thích chi tiết: [ Mức độ 1] Cho 0    180 . Chọn khẳng định sai.
sin  sin  180   
cos   cos  180    0
A.
. B.
.
2
2
C. sin   cos  1 . D. sin   cos  1 .
Lời giải

1
3 1 3
sin 30  cos30  

1



30

2
2
2
Chọn
ta có
. Suy ra đáp án C là đáp án sai.
6


z  2  z  2 16
Câu 18. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn
là đường cong S . Tính thể tích
khối trịn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong S , trục hoành và các đường thẳng x 0 ,
x 8 quay xung quanh trục hoành.

16

B. 3 .

A. 320.
Đáp án đúng: C

C. 320 .

D. 32 .

F  2;0  F2  2;0 
M x; y 

Giải thích chi tiết: Xét các điểm 1 
,
. Gọi 
là điểm biểu diễn số phức z .
MF1  z  2
MF2  z  2
z  2  z  2 16  MF1  MF2 16
Ta có

. Khi đó
.
F  2;0  F2  2;0 
Vậy M thuộc elip nhận 1 
,
là hai tiêu điểm.
2
2
Từ đó suy ra c 2 , a 8  b  a  c  60 2 15 .


x2 
2
x2 y 2

1  y 60  1  64 

.
64
60
Phương trình của elip đó là


Thể tích khối trịn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong S , trục hoành và các đường thẳng
x 0 , x 8 quay xung quanh trục hoành là
8

8


x2 
V  y dx  60  1 
 dx 320
 64 
0
0
.
sin x
Câu 19. Cho hàm số y e . Biểu thức rút gọn của K  y cos x  y sin x  y  là
2

sin x

A. cos x.e .
Đáp án đúng: C

sin x
D. 2e .

C. 0 .

B. 1 .


sin x
Giải thích chi tiết: Cho hàm số y e . Biểu thức rút gọn của K  ycos x  y sin x  y là
sin x
sin x
A. 1 . B. 2e .
C. cos x.e . D. 0 .
Lời giải
y cos x.esin x ; y  sin x.esin x  cos 2 x.esin x . Khi đó K 0 .
Câu 20.

Cho tam giác

. Gọi

số

lần lượt là trung điểm của

bằng bao nhiêu sẽ biến tam giác
1
1
k 
k
2.
2
A.
B.
Đáp án đúng: C
Câu 21.




thành tam giác

. Phép vị tự tâm
?

C. k 2 .

D. k  2 .

Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy. Diện tích đáy của hình nón bằng
khối nón đã cho bằng
A.

.

B.

C.

.

D.

tỉ

. Thể tích của


.
.
7


Đáp án đúng: A
Câu 22.
1
A. 6

2 x

5  4 x 2 dx
2 3

 5  4x 

C

bằng

.

B.

3
5  4x2  C
8
C.
.

Đáp án đúng: D


D.



1
12



1
6

2 3

 5  4x 

2 3

 5  4x 

C

C

.

.


A  5;  2;0 
B  4;1;  8 
Câu 23. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm

. Mặt phẳng đi qua
với

A và vng góc

AB có phương trình là

A. x  3 y  8 z  16 0 .
C. x  3 y  8 z  12 0 .

B. x  3 y  8 z  11 0 .
D. x  3 y  8 z 1 0 .

Đáp án đúng: B

A  5;  2;0 
B  4;1;  8 
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian Oxyz , cho hai điểm

. Mặt phẳng đi qua

A và

vng góc với AB có phương trình là
A. x  3 y  8 z  1 0 . B. x  3 y  8 z  16 0 .

C. x  3 y  8 z  12 0 .
Lời giải

D. x  3 y  8 z  11 0 .

 P
Mặt phẳng


 P
đi qua A và vng góc với AB nên mặt phẳng
 P  là:  1 x  5  3  y  2   8 z 0 
phương trình mặt phẳng


có véc tơ pháp tuyến là
x  3 y  8 z  11 0
.

AB   1;3;  8 

Câu 24.
Có một vật thể là hình trịn xoay có dạng giống một cái ly như hình vẽ dưới đây. Người ta đo được đường kính
miệng ly là 4 cm và chiều cao là 6 cm . Biết rằng thiết diện của chiếc ly cắt bởi mặt phẳng đối xứng là một
parabol. Tính thể tích

A. 12 .
Đáp án đúng: B

V  cm3 


của vật thể đã cho.

B. 12 .

72
C. 5 .

72
D. 5 .

8


Giải thích chi tiết: Có một vật thể là hình trịn xoay có dạng giống một cái ly như hình vẽ dưới đây. Người ta
đo được đường kính miệng ly là 4 cm và chiều cao là 6 cm . Biết rằng thiết diện của chiếc ly cắt bởi mặt phẳng
đối xứng là một parabol. Tính thể tích

V  cm3 

của vật thể đã cho.

72
72
A. 12 . B. 12 . C. 5 . D. 5 .
Lời giải
Xét hệ trục Oxy như hình vẽ.

Gọi


 P  : y ax 2  bx  c

đi qua các điểm

O  0;0  A  2;6  B   2;6 
,
,
, khi đó ta có hệ phương trình sau

3

a


0a  0b  c 0
2


4
a

2
b

c

6

b


0


4a  2b  c 6
c 0



.
9


Vậy

 P : y 

3 2
2
x  x2  y
2
3 .
6

Khi đó khối trịn xoay tạo thành có thể tích
Câu 25. . Tìm nguyên hàm của hàm số
A.

xe

x

3

2
V   y.dy 12
3
0

f  x  xe

x
3

.

x
3

dx ( x  3)e  C.

x

xe 3 dx 

C.
Đáp án đúng: B

.

B.


x  3 3x
e  C.
3

xe

x
3

dx 3( x  3)e  C.

x

D.

x
3

xe 3 dx 

x  3 3x
e  C.
3

x

Giải thích chi tiết: Tìm nguyên hàm của hàm số
x
3


f  x  xe 3

x
3

xe dx 3  x  3 e  C.
A. 
x

C.

xe 3 dx 

B.

x  3 3x
e  C.
3

Lời giải
u  x

x

3

Đặt  dv e dx
x

xe


x
3

.
x
3

dx  x  3 e  C.

x

D.

xe 3 dx 

x  3 3x
e  C.
3

du dx
x

v 3e 3
x

x

x


xe 3 dx 3xe 3  3e 3 dx 3  x  3 e 3  C.

Ta được
Câu 26. Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x 3−3 x 2 +3 mx+1 khơng có cực trị là:
A. m<1.
B. m ≤1.
C. m>1.
D. m ≥1.
Đáp án đúng: B
Câu 27. Có bao nhiêu số ngun m để phương trình
biệt, đồng thời tích của ba nghiệm nhỏ hơn 27 ?
A. 7 .
B. 8 .

3x

2

 4 x m 1

Đáp án đúng: A
Câu 28. Hình đa diện đều loại {4,3} có bao nhiêu cạnh?
A. 16
B. 6
Đáp án đúng: C
Câu 29.
Tất cả các giá trị thực của tham số

để đồ thị hàm số




 3x  m1 3 3x

2

 3x

 có ba nghiệm thực phân

1

C. 10 .

D. 9 .

C. 12

D. 8

có ba đường tiệm cận là

A.
B.

.

C.
10



D.
Đáp án đúng: D

.

Câu 30. Cho hình chóp S .MNPQ có đáy MNPQ là hình bình hành tâm O , K là trung điểm của cạnh SP .
Khẳng định nào sau đây sai?
A. mp( KNQ) cắt hình chóp S .MNPQ theo thiết diện là một tứ giác.
B. OK / / mp( SMN ) .
C. ( KNQ)  ( SMP) OK .
D. OK / / mp( SMQ) .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hình tâm O , I là trung điểm của cạnh
SC . Khẳng định nào sau đây sai?
A. OI / / mp ( SAB ) .
B. OI / / mp( SAD ) .
C. ( IBD)  ( SAC ) OI .
D. mp ( IBD ) cắt hình chóp S . ABCD theo thiết diện là một tứ giác.
Câu 31. Một nguyên hàm của hàm số

f  x  e x



1
F  x   e2 x
2
A.
.


B.

F  x  e x  2

F  x  2e x

D.

F  x  e2 x

C.
.
Đáp án đúng: B
x

Giải thích chi tiết: Ta có

e dx e

x

C

.

.

.
x


x
F  x  e  2
Cho C 2 ta được một nguyên hàm của e là
.
4
Câu 32. Đồ thị hàm số y  x  2022 cắt trục hoành tại mấy điểm?

A. 3 .
Đáp án đúng: C

C. 0 .

B. 2.

D. 1 .

4
Giải thích chi tiết: [Mức độ 1] Đồ thị hàm số y x  2022 cắt trục hoành tại mấy điểm?
A. 1 . B. 0 . C. 3 . D. 2.

Lời giải
FB tác giả: Triết Nguyễn
4
Phương trình hồnh độ giao điểm : x  2022 0 .
Phương trình trên vơ nghiệm nên đồ thị khơng cắt trục hồnh.

A  2;7; 2 
B   1;3;  1
Câu 33. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm


. Xét hai điểm M và N thay đổi
 Oxy  sao cho MN 3 . Giá trị lớn nhất của AM  BN bằng
thuộc mặt phẳng
A. 65 .
Đáp án đúng: A

B.

85 .

C. 3 10 .

D. 4 3 .
11


A  2;7; 2 
B   1;3;  1
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian Oxyz , cho hai điểm

. Xét hai điểm M và N
 Oxy  sao cho MN 3 . Giá trị lớn nhất của AM  BN bằng
thay đổi thuộc mặt phẳng
A. 4 3 . B. 3 10 . C.
Lời giải

85 . D.

65 .


 Oxy  , suy ra B  1;3;1 , BN BN và A, B ở cùng phía so
Gọi B là điểm đối xứng với B qua mặt phẳng
 Oxy  .
với mặt phẳng
 
Lấy điểm K sao cho BK  NM ( BNMK là hình bình hành), khi đó BK MN 3 , BN MK .
Do BK //MN nên BK nằm trên mặt phẳng
phương trình z 1 .

 

 Oxy  , suy ra    có
đi qua B và song song với mặt phẳng

 C  nằm trên mặt phẳng    có tâm là B, bán kính R 3 .
Do BK 3 nên K thuộc đường tròn
    H  2;7;1 và HB ' 5  R , E là giao điểm của tia đối của tia BH với
Gọi H là hình chiếu của A lên
 C .
Ta có

AM  BN  AM  BN  AM  MK  AK  AH 2  HK 2  AH 2  HE 2
.

AM  BN  12  82  65
 
Mà AH 1, HE HB  B E 5  3 8 suy ra
.
 K E


M  AK , AM  MK  AK  M  AE   Oxy  M 0
Dấu ”=” xảy ra khi 
.
Vậy giá trị lớn nhất của

AM  BN

bằng

65 .

 P  đi qua điểm M  0;  3; 4  và song
Câu 34. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng
 x 1  2t

d :  y 2  3t
 z  t
song với hai đường thẳng 
và trục Oz .
A. 3 x  2 y  6 0 .

B. 3 x  2 y  6 0 .

C. 3 x  2 y  6 0 .
Đáp án đúng: C

D. 3 x  2 y  6 0 .

12



Giải thích chi tiết: Trong khơng gian hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng
 x 1  2t

d :  y 2  3t
 z  t
M  0;  3; 4 
và song song với hai đường thẳng 
và trục Oz .

 P

đi qua điểm

A. 3 x  2 y  6 0 . B. 3 x  2 y  6 0 .
C. 3 x  2 y  6 0 . D. 3 x  2 y  6 0 .
Lời giải


u   2;3;  1

Đường thẳng d có véc-tơ chỉ phương
.

k  0;0;1
Trục Oz có véc-tơ chỉ phương là
.

 u; k   3; 2;0 


Ta có 
.
 
n  u; k   3; 2; 0 
 P  . Khi đó, phương trình mặt phẳng  P  là
Chọn
làm véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng
3x  2  y  3 0  3x  2 y  6 0
.
f  x   x 2  1 .e x
f x
Câu 35. Cho hàm số
. Tính   .
f  x  x  1 e x
A.   
.

B.

f  x   2 x  1 e x
2

x

f  x 2 xe
C.  
.
Đáp án đúng: D


D.

x
Câu 36. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2

2

x

B. 5

A. 2
Đáp án đúng: A

x2  x  2
lim 2
Câu 37. Tính giới hạn x  2 x  4 ta được kết quả là
3
A. 0 .
B. 4 .

f  x   x  1 e

x

.
.

2


 6.2 x  x 5 bằng
1
C. 2

D. 1

C. 1 .

D.



3
4.

Đáp án đúng: B

 x  1  x  2  lim x  1  3 .
x2  x  2
lim
2
x 2
x

2
x  4
 x  2  x  2  x  2 x  2 4

lim
Giải thích chi tiết: Ta có


Câu 38. Cho khối lăng trụ đứng ABC. ABC  có đáy ABC là tam giác vng cân tại A , AB a . Góc giữa
 ACC A bằng 30 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
đường thẳng BC  và mặt phẳng

3 2 3
a
2
A.
.

3 3
a
8
B.
.

2 3
a
2
C.
.

1 3
a
8
D.
.

Đáp án đúng: C

Câu 39.
Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều có các cạnh đều bằng


13


A.

.

B.

C.
.
Đáp án đúng: B

D.

.
.

z  2i  z  4i
z  3  3i 1
Pz 2
Câu 40. Cho số phức z thỏa mãn

. Giá trị lớn nhất của biểu thức
là:
A. 13 .

B. 10  1 .
C. 13  1 .
D. 10 .
Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết:

Gọi

M  x; y 

là điểm biểu diễn số phức z ta có:

z  2i  z  4i

2

2

 x 2   y  2  x 2   y  4   y 3
;

I 3;3
z  3  3i 1 
điểm M nằm trên đường tròn tâm 
và bán kính bằng 1.

Biểu thức
M  4;3


P  z  2  AM

nên

max P 

trong đó

 4  2

2

A  2;0 

, theo hình vẽ thì giá trị lớn nhất của

P z 2

đạt được khi

2

  3  0   13

.
----HẾT---

14




×