ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 060.
Câu 1.
Tìm tất cả các giá trị của tham số
để hàm số y=x
A. m<1
C. m=1
Đáp án đúng: C
Câu 2. Hình đa diện đều loại {4,3} có bao nhiêu cạnh?
A. 12
B. 16
Đáp án đúng: A
Câu 3. Trong không gian
3
2
2
−2 m x +m x +2 đạt cực tiểu tại
B. m=3
D. m=1 hoặc m=3
, cho hai điểm
C. 8
.
D. 6
và
. Mặt phẳng đi qua
B.
.
D.
.
và vng góc với
có phương trình là
A.
.
C.
Đáp án đúng: B
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
vng góc với
và
. Mặt phẳng đi qua
và
có phương trình là
A.
. B.
C.
Lời giải
Mặt phẳng
, cho hai điểm
.
.
đi qua
D.
.
và vng góc với
phương trình mặt phẳng
Câu 4.
là:
. Cho hai số phức
và
A.
.
.
. Số phức
bằng
D.
Câu 5. Trong khơng gian
có phương trình là:
C.
Đáp án đúng: B
có véc tơ pháp tuyến là
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
A.
nên mặt phẳng
, cho hai điểm
.
.
và
.
.
. Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
B.
.
D.
.
1
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
đoạn thẳng
có phương trình là:
A.
.
C.
Lời giải
B.
và
. Mặt phẳng trung trực của
.
. D.
Ta có:
, cho hai điểm
.
.
Tọa độ trung điểm
của đoạn thẳng
là
.
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
đi qua
trình mặt phẳng cần tìm là:
Câu 6.
.
Cho hàm số
và nhận
làm một vectơ pháp tuyến. Phương
có bảng biến thiên như sau:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để phương trình
có ít nhất 3 nghiệm phân biệt
thuộc khoảng
A.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Đặt
Bảng biến thiên
Với
B.
.
C.
.
D.
.
. Ta có
.
2
Dựa vào bảng biến thiên ta có
giá trị nguyên của m thỏa mãn đề bài.
Câu 7. Cho hình chóp
Khẳng định nào sau đây sai?
A.
. Vì m ngun nên
có đáy
là hình bình hành tâm
,
. Do đó có
là trung điểm của cạnh
.
.
B.
.
C.
cắt hình chóp
D.
Đáp án đúng: C
theo thiết diện là một tứ giác.
.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
có đáy
là hình bình hình tâm
,
là trung điểm của cạnh
.
D.
cắt hình chóp
theo thiết diện là một tứ giác.
Câu 8. Đạo hàm của hàm số
A.
là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 9. Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x 3−3 x 2 +3 mx+1 không có cực trị là:
A. m ≤1.
B. m<1.
C. m ≥1.
D. m>1.
Đáp án đúng: A
Câu 10. Cho
A.
.
Đáp án đúng: C
. Tính
B.
.
.
C.
.
D.
.
3
Giải thích chi tiết: Ta có
.
.
.
Đặt
Suy ra
.
Do đó
Câu 11.
.
Cho hàm số
A.
Đáp án đúng: C
. Đạo hàm
B.
bằng
C. 2
D. 1
2 x −1
. Khẳng định nào sau đây đúng?
− x +3
A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( − ∞; 3 ) , ( 3 ;+∞ ).
B. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( − ∞; − 3 ) , ( − 3; +∞ ).
1
1
C. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( − ∞; ) , ( ;+∞ ).
2
2
D. Hàm số đồng biến trên ℝ .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Tập xác định: D=ℝ ¿ 3 }¿.
5
′
⇒ y ′ >0 , ∀ x ∈ D .
Ta có y =
(− x+ 3 )2
Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( − ∞; 3 ) , (3 ;+∞ ).
Câu 13.
Câu 12. Cho hàm số y=
Hàm số
A.
có đạo hàm
B.
4
C.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 14. Trong không gian
, cho hai điểm
. Tập hợp các điểm
đường trịn có bán kính bằng
A.
Đáp án đúng: C
B.
.
, cho hai điểm
phương trình:
và là đường trịn có bán kính bằng
Vì điểm
Gọi
B.
. C.
.
cách đều hai điểm
là trung điểm
. Gọi
thuộc mặt cầu
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
A.
.
Lời giải
và
. Tập hợp các điểm
là mặt cầu có phương trình:
và cách đều hai điểm
.
D.
và
là
.
. Gọi
thuộc mặt cầu
và
là mặt cầu có
và cách đều hai điểm
D.
và
thì
nên
thuộc mặt phẳng
là mặt phẳng trung trực của đoạn
.
.
Mặt phẳng trung trực của đoạn
trình:
đi qua
và có vectơ pháp tuyến là
nên có phương
.
Mà
thuộc mặt cầu
Mặt cầu
nên
thuộc đường trịn giao tuyến của mặt phẳng
có tâm
và mặt cầu
.
và bán kính
Ta có:
Nên bán kính đường trịn giao tuyến bằng
Câu 15. Tứ diện ABCD có bao nhiêu cạnh?
A. 4
B. 5
Đáp án đúng: D
Câu 16. Trong không gian
mặt cầu
A.
C.
.
C. 2
D. 6
, cho mặt cầu
sao cho khoảng cách từ
.
đến trục
. Tìm tọa độ điểm
là nhỏ nhất.
B.
.
trên
D.
.
.
5
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
Gọi
thuộc trục
có tâm
,
nên
là đường thẳng qua
Gọi
nên
.
.
Mặt khác:
Gọi
và bán kính là
.
và
tọa
độ
.
là
nghiệm
của
hệ
.
Với
.
Với
nên lấy
Câu 17. Một khối cầu có thể tích bằng
A.
Đáp án đúng: A
Câu 18.
.
. Bán kính R của khối cầu đó là
B.
C.
D.
Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều có các cạnh đều bằng
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
Câu 19. Tập xác định của hàm số
D.
là
.
.
là
6
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Câu 20. Tìm tập nghiệm
A.
.
B.
.
C.
của phương trình
.
.
D.
.
Đáp án đúng: B
Câu 21. Cho
là số thực, biết phương trình
phần ảo là . Tính tổng môđun của hai nghiệm?
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
có hai nghiệm phức trong đó có một nghiệm có
.
Giải thích chi tiết: Ta có:
C. .
D.
.
.
Phương trình có hai nghiệm phức (phần ảo khác 0) khi
.
Khi đó, phương trình có hai nghiệm là:
Theo đề
và
(thỏa mãn).
Khi đó phương trình trở thành
hoặc
.
Câu 22. Cho hình chóp
thể tích khối chóp
.
A.
Đáp án đúng: C
có đáy
B.
Câu 23. Họ ngun hàm của hàm sớ
A.
D.
Đáp án đúng: C
C.
. Biết
và
. Tính
D.
là:
.
B.
C.
là tam giác đều cạnh
.
.
.
7
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 24. Cho hình chóp
có đáy là tam giác đều cạnh
và tam giác
vuông cân tại
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
mặt phẳng
A.
.
Lời giải
Gọi
Vì
.
là trung điểm của
vng tại
C.
theo
.
có đáy là tam giác đều cạnh
và tam giác
B.
. Tính thể tích khối chóp
.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
, mặt phẳng
vng cân tại
C.
.
.
D.
.
, mặt phẳng
. Tính thể tích khối chóp
D.
vng góc với mặt phẳng
theo
vng góc với
.
.
. Khi đó:
nên
Vậy
Câu 25. Cho hàm số
A. .
Đáp án đúng: D
. Khi đó
B.
.
bằng
C. .
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có:
Đặt
. Đổi cận
.
8
Do
.
Đặt
. Đổi cận
.
Do
.
Vậy
Câu 26. Nguyên hàm
A.
bằng
.
C.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
B.
.
D.
Ta có
.
+)
.
+)
.
.
.
Vậy
.
Câu 27. Cho số phức
Tính
A.
thỏa mãn
. Gọi
.
C.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Gọi
,
,
lần lượt là mơđun lớn nhất và nhỏ nhất của z.
B.
.
D.
.
. Theo giả thiết, ta có
.
9
.
Gọi
,
và
.
Khi đó
và
nên tập hợp các điểm
. Và độ dài trục lớn bằng
Ta có
có hai tiêu điểm
.
;
và
.
Do đó, phương trình chính tắc của
là
Suy ra
và
Vậy
là đường elip
khi
.
khi
.
.
Câu 28. Cho hàm số
. Biểu thức rút gọn của
A. .
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
A. . B.
Lời giải
.
C.
;
là
.
D.
. Biểu thức rút gọn của
. D.
.
là
.
. Khi đó
.
Câu 29.
Tất cả các giá trị của tham số
nguyên là
A.
C.
Đáp án đúng: B
sao cho bất phương trình
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: [2D2-6.4-4] Tất cả các giá trị của tham số
duy
nhất một nghiệm nguyên là
A.
Lời giải
Điều kiện:
Bất phương trình
có duy nhất một nghiệm
. B.
. C.
sao cho bất phương trình
. D.
có
.
.
. Lấy logarit cơ số 3 hai vế.
10
(1) có nghiệm ngun duy nhất
thì
(2) có nghiệm ngun duy nhất
thì
Câu 30. Trong khơng gian
thuộc mặt phẳng
sao cho
.
Gọi
. D.
với mặt phẳng
Lấy điểm
Do
nên
Gọi
thay đổi
.
D.
và
.
. Xét hai điểm
. Giá trị lớn nhất của
và
bằng
.
qua mặt phẳng
, suy ra
và
ở cùng phía so
.
sao cho
Do
nên
phương trình
.
và
bằng
, cho hai điểm
sao cho
là điểm đối xứng với
. Xét hai điểm
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
thay đổi thuộc mặt phẳng
và
. Giá trị lớn nhất của
B.
. C.
.
, cho hai điểm
A.
.
Đáp án đúng: A
A.
. B.
Lời giải
.
(
là hình bình hành), khi đó
nằm trên mặt phẳng
thuộc đường trịn
là hình chiếu của
đi qua
và song song với mặt phẳng
nằm trên mặt phẳng
lên
và
,
có tâm là
,
, bán kính
.
, suy ra
có
.
là giao điểm của tia đối của tia
với
.
Ta có
Mà
.
suy ra
.
11
Dấu ”=” xảy ra khi
.
Vậy giá trị lớn nhất của
Câu 31. Cho điểm
bằng
.
. Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oy là:
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Câu 32. Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vng tại
, mặt bên
nằm trong mặt phẳng vng góc với mặt phẳng đáy. Hai mặt phẳng
góc
.
và
, khoảng cách giữa hai đường thẳng
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
và
.
và
bằng
C.
là tam giác cân tại
lần lượt tạo với đáy các
. Tính thể tích khối chóp
.
và
D.
theo
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
là trung điểm cạnh
, có
cân tại
nên
.
Lại có:
Suy ra:
.
Kẻ
Ta có:
12
Vậy có:
.
Tương tự,
Từ
.
, kẻ đường thẳng
//
, kẻ
, nối
, kẻ
.
Có
.
Mà
.
.
Ta có:
mà
.
Lại
có:
Tam giác
thẳng
vuông tại
hàng
và
Mặt khác,
.
vuông tại
,
vuông tại B nên
.
//
,
//
mà
là trung điểm của
đường trung bình của
Vậy
Đặt:
,
vng tại
Tam giác
.
nên
là các
.
.
13
Câu 33. Trong không gian hệ tọa độ
, viết phương trình mặt phẳng
song với hai đường thẳng
A.
C.
Đáp án đúng: D
và trục
.
B.
.
.
D.
.
, viết phương trình mặt phẳng
và song song với hai đường thẳng
A.
. B.
.
C.
Lời giải
. D.
.
Trục
có véc-tơ chỉ phương
và trục
đi qua điểm
.
.
có véc-tơ chỉ phương là
Ta có
và song
.
Giải thích chi tiết: Trong không gian hệ tọa độ
Đường thẳng
đi qua điểm
.
.
Chọn
làm véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng
. Khi đó, phương trình mặt phẳng
là
.
Câu 34. Cho số phức
. Tìm số phức
.
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
C.
Câu 35.
A.
.
D.
.
bằng
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
Câu 36. Cho hình chóp
phẳng vng góc với đáy. Gọi
hình chóp
bằng
A.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
.
.
D.
có đáy
là hình vng cạnh
và
lần lượt là trung điểm của
B.
C.
.
và
là tam giác đều và nằm trong mặt
Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp
D.
14
Lời giải.
Đáy là tam giác
vng tại nên
Tâm của đường trịn ngoại tiếp tam giác
Chiều cao
là trung điểm
Áp dụng công thức đường trung tuyến trong tam giác
Trong tam giác vng
có
Vậy ta có
Câu 37.
và
nên suy ra
Cho hai số phức:
,
A.
.
B.
.
C.
. Tìm số phức
.
.
D.
Đáp án đúng: D
.
Giải thích chi tiết: Ta có
.
Câu 38. Cho hình nón trịn xoay có đường cao
tạo thành bởi hình nón trên là bao nhiêu?
A.
tính được
, bán kính đáy
. Thể tích của khối nón được
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
.
Câu 39. Có bao nhiêu số ngun
để phương trình
biệt, đồng thời tích của ba nghiệm nhỏ hơn
?
A. .
Đáp án đúng: C
Câu 40. Đồ thị hàm số
B.
.
có ba nghiệm thực phân
C.
.
D.
.
cắt trục hồnh tại mấy điểm?
15
A. .
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: [Mức độ 1] Đồ thị hàm số
.
D. 2.
cắt trục hoành tại mấy điểm?
A. . B. . C. . D. 2.
Lời giải
FB tác giả: Triết Nguyễn
Phương trình hồnh độ giao điểm :
.
Phương trình trên vơ nghiệm nên đồ thị khơng cắt trục hồnh.
----HẾT---
16