ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 059.
Câu 1. Nghiệm của phương trình
A.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 2. Hỏi điểm
A.
.
B.
C.
D.
là điểm biểu diễn số phức nào sau đây?
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Điểm
phức
.
Do đó điểm
trong một hệ tọa độ vng góc của mặt phẳng được gọi là điểm biểu diễn số
là điểm biểu diễn số phức
Câu 3. Đạo hàm của hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 4.
.
là
.
B.
.
D.
Cho hàm số
. Đạo hàm
A. 1
Đáp án đúng: D
B.
Câu 5. Trong không gian
, cho hai điểm
A.
C.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có
.
.
bằng
C.
và
D. 2
. Đường thẳng
.
B.
.
.
D.
.
có phương trình là
.
1
Đường thẳng
đi qua điểm
trình là
Câu 6.
và nhận véc-tơ
làm véc-tơ chỉ phương có phương
.
Cho hai số phức:
,
A.
. Tìm số phức
.
.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: A
.
Giải thích chi tiết: Ta có
.
Câu 7. Cho
là sớ thực, biết phương trình
phần ảo là . Tính tổng môđun của hai nghiệm?
A.
.
Đáp án đúng: A
có hai nghiệm phức trong đó có mợt nghiệm có
B. .
Giải thích chi tiết: Ta có:
C.
.
D.
.
.
Phương trình có hai nghiệm phức (phần ảo khác 0) khi
.
Khi đó, phương trình có hai nghiệm là:
Theo đề
và
(thỏa mãn).
Khi đó phương trình trở thành
hoặc
.
Câu 8. Họ nguyên hàm của hàm sớ
A.
.
B.
.
C.
là:
.
D.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 9. Cho số phức
A.
.
Đáp án đúng: B
thỏa mãn
B.
và
.
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
C.
.
D.
là:
.
2
Giải thích chi tiết:
Gọi
là điểm biểu diễn số phức
ta có:
;
điểm M nằm trên đường trịn tâm
Biểu thức
trong đó
, theo hình vẽ thì giá trị lớn nhất của
nên
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
Giải thích chi tiết: Đặt
từ giả thiết suy ra
. Gọi
là số phức thoả mãn
nhỏ
là:
.
C.
.
D.
.
lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức
, tập hợp điểm biểu diễn của số phức là đường trung trực
của
và có
. Khi đó
.
đi qua
.
là điểm biểu diễn của số phức
Ta có:
.
. Do đó
Khi đó
.
Tọa độ điểm
đạt được khi
.
Câu 10. Cho số phức thoả mãn
nhất. Giá trị của biểu thức
Gọi
và bán kính bằng 1.
.
nhỏ nhất
nhỏ nhất
là hình chiếu vng góc của
là nghiệm của hệ phương trình
Vậy
lên
.
.
Câu 11. Cho hình nón trịn xoay có đường cao
tạo thành bởi hình nón trên là bao nhiêu?
, bán kính đáy
. Thể tích của khối nón được
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
3
Đáp án đúng: D
Câu 12. Trong không gian
mặt cầu
, cho mặt cầu
sao cho khoảng cách từ
A.
C.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
Gọi
thuộc trục
đến trục
B.
.
D.
có tâm
nên
nên
.
.
.
là đường thẳng qua
Gọi
.
và bán kính là
,
trên
là nhỏ nhất.
.
Mặt khác:
Gọi
. Tìm tọa độ điểm
.
và
tọa
độ
.
là
nghiệm
của
hệ
.
Với
.
Với
nên lấy
Câu 13. Biết rằng
A. .
Đáp án đúng: D
Câu 14. Cho hàm số y=
.
. Khi đó giá trị của
B. 5.
C. 6.
bằng
D.
.
2 x −1
. Khẳng định nào sau đây đúng?
− x +3
4
1
1
A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( − ∞; ) , ( ;+∞ ).
2
2
B. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( − ∞; − 3 ), ( − 3; +∞ ).
C. Hàm số đồng biến trên ℝ .
D. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( − ∞; 3 ) , (3 ;+∞ ).
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Tập xác định: D=ℝ ¿ 3 }¿.
5
′
⇒ y ′ >0 , ∀ x ∈ D .
Ta có y =
(− x+ 3 )2
Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( − ∞; 3 ) , ( 3 ;+∞ ).
Câu 15. Có bao nhiêu số ngun
để phương trình
biệt, đồng thời tích của ba nghiệm nhỏ hơn
?
A. .
Đáp án đúng: C
Câu 16. Hàm số
A.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Ta có:
B.
.
có ba nghiệm thực phân
C.
.
D.
.
là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
B.
.
C.
.
D.
.
.
Câu 17. Tứ diện ABCD có bao nhiêu cạnh?
A. 5
B. 4
Đáp án đúng: C
C. 6
Câu 18. Cho số phức
. Tìm số phức
.
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
C.
Câu 19. Tính giới hạn
A. .
Đáp án đúng: C
.
D. 2
.
D.
.
ta được kết quả là
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 20. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của
trị
để với mỗi
nguyên dương thỏa mãn
A.
.
ngun có khơng q
giá
?
B.
.
C.
.
D.
.
5
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có:
Trường hợp 1: Nếu
, bất phương trình
trở thành:
(vơ lý)
Trường hợp 2: Nếu
Bất
phương
trình
Xét hàm số
Ta có bảng biến thiên như sau:
Từ bảng biến thiên xảy ra các khả năng sau:
Khả năng 1:
Bất
phương
trình
Với
kết hợp với điều kiện
ngun dương thỏa mãn (vơ lý).
thì
ln có
giá trị
Khả năng 2:
BPT
Kết hợp điều
kiện
suy ra
Để khơng q
Mà
giá trị
và
Vậy có tất cả
.
nguyên dương thỏa mãn thì
.
suy ra
giá trị
nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán.
6
Câu 21. Trong không gian
, cho hai điểm
. Tập hợp các điểm
đường trịn có bán kính bằng
A. .
Đáp án đúng: D
B.
, cho hai điểm
phương trình:
và là đường trịn có bán kính bằng
Vì điểm
Gọi
B.
. C.
.
cách đều hai điểm
là trung điểm
là mặt cầu có phương trình:
và cách đều hai điểm
.
D.
và
. Tập hợp các điểm
là
.
. Gọi
thuộc mặt cầu
và
là mặt cầu có
và cách đều hai điểm
D.
và
nên
thì
Mặt phẳng trung trực của đoạn
trình:
. Gọi
thuộc mặt cầu
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
A.
.
Lời giải
và
thuộc mặt phẳng
là mặt phẳng trung trực của đoạn
.
.
đi qua
và có vectơ pháp tuyến là
nên có phương
.
Mà
thuộc mặt cầu
Mặt cầu
có tâm
nên
thuộc đường trịn giao tuyến của mặt phẳng
và mặt cầu
.
và bán kính
Ta có:
Nên bán kính đường trịn giao tuyến bằng
Câu 22. . Tìm ngun hàm của hàm số
.
.
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Giải thích chi tiết: Tìm nguyên hàm của hàm số
A.
.
B.
7
C.
D.
Lời giải
Đặt
Ta được
Câu 23. Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vng tại
, mặt bên
nằm trong mặt phẳng vng góc với mặt phẳng đáy. Hai mặt phẳng
góc
.
và
, khoảng cách giữa hai đường thẳng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
và
.
và
bằng
C.
là tam giác cân tại
lần lượt tạo với đáy các
. Tính thể tích khối chóp
.
và
D.
theo
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
là trung điểm cạnh
, có
cân tại
nên
.
Lại có:
Suy ra:
.
Kẻ
Ta có:
8
Vậy có:
.
Tương tự,
Từ
.
, kẻ đường thẳng
//
, kẻ
, nối
, kẻ
.
Có
.
Mà
.
.
Ta có:
mà
.
Lại
có:
Tam giác
thẳng
vuông tại
hàng
và
.
,
vuông tại
Tam giác
Mặt khác,
Đặt:
.
vuông tại
,
vuông tại B nên
.
//
,
//
mà
là trung điểm của
đường trung bình của
là các
.
Vậy
Câu 24. Cho hàm số
nên
.
. Biểu thức rút gọn của
là
9
A. .
Đáp án đúng: D
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
A. . B.
Lời giải
.
C.
.
D.
. Biểu thức rút gọn của
C.
. D.
;
.
là
.
. Khi đó
Câu 25. Cho hàm số
.
. Khi đó
A. .
Đáp án đúng: D
B.
.
bằng
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có:
Đặt
. Đổi cận
.
Do
.
Đặt
. Đổi cận
.
Do
.
Vậy
Câu 26. Cho hàm số
A.
. Tính
.
.
B.
.
10
C.
Đáp án đúng: D
Câu 27.
.
D.
Tìm tất cả các giá trị của tham số
A. m<1
C. m=1 hoặc m=3
Đáp án đúng: D
.
3
2
2
để hàm số y=x −2 m x +m x +2 đạt cực tiểu tại
B. m=3
D. m=1
.
2
x 1
Câu 28. Tìm họ nguyên hàm của hàm số y=x −3 + .
x
3
x
x
3
x3 3 x
A. −
B. −
−ln|x|+C ,C ∈ R
+ln |x|+C , C ∈ R
3 ln 3
3 ln 3
x3
1
x3 3 x 1
x
− +C , C ∈ R
C. −3 + 2 +C ,C ∈ R
D. −
3
3 ln 3 x 2
x
Đáp án đúng: B
Câu 29. Cho hình chóp
có đáy
là hình vng cạnh
là tam giác đều và nằm trong mặt
phẳng vng góc với đáy. Gọi
và
lần lượt là trung điểm của
và
Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp
hình chóp
bằng
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
B.
C.
Đáy là tam giác
vng tại nên
Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác
Chiều cao
là trung điểm
Áp dụng công thức đường trung tuyến trong tam giác
Trong tam giác vng
có
Vậy ta có
và
D.
tính được
nên suy ra
Câu 30. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình
là:
11
A. 1.
Đáp án đúng: B
Câu 31.
B. 2.
C. 0.
D. 3.
Cho tam giác vng cân
có
và hình chữ nhật
với
nhau sao cho
lần lượt là trung điểm của
(như hình vẽ). Tính thể tích
quay mơ hình trên quanh trục
với là trung điểm
được xếp chồng lên
của vật thể trịn xoay khi
A.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
D.
B.
C.
Ta có:
Gọi
lần lượt là trung điểm
và
Tính được
Khi đó
Câu 32. Tìm tập nghiệm
A.
.
B.
.
C.
.
của phương trình
.
D.
.
Đáp án đúng: B
12
Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho đường thẳng
. Mặt phẳng song song với cả
và
và
, đồng thời tiếp xúc với mặt cầu
có phương trình là
A.
.
C.
Đáp án đúng: A
B.
.
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
.
, cho đường thẳng
. Mặt phẳng song song với cả
và
và
, đồng thời tiếp xúc với mặt cầu
có phương trình là
A.
. B.
C.
Lời giải
. D.
+ Đường thẳng
và
+ Gọi mặt phẳng
véctơ pháp tuyến.
.
.
lần lượt có một véctơ chỉ phương là
song song với cả
Suy ra
+ Mặt cầu
và
, do đó
nhận véctơ
là một
.
có tâm
, bán kính
.
+ Ta có
.
Vậy có hai mặt phẳng cần tìm
hoặc
Câu 34. Trong không gian
thuộc mặt phẳng
, cho hai điểm
sao cho
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
thay đổi thuộc mặt phẳng
. C.
.
sao cho
. D.
.
và
. Xét hai điểm
. Giá trị lớn nhất của
Giải thích chi tiết: Trong không gian
A.
. B.
Lời giải
.
C.
và
thay đổi
bằng
.
, cho hai điểm
. Giá trị lớn nhất của
D.
và
.
. Xét hai điểm
và
bằng
.
13
Gọi
là điểm đối xứng với
với mặt phẳng
Lấy điểm
sao cho
nên
Gọi
, suy ra
và
ở cùng phía so
.
Do
nên
phương trình
.
Do
qua mặt phẳng
(
là hình bình hành), khi đó
nằm trên mặt phẳng
thuộc đường trịn
là hình chiếu của
đi qua
.
và song song với mặt phẳng
nằm trên mặt phẳng
lên
,
và
có tâm là
,
, suy ra
, bán kính
có
.
là giao điểm của tia đối của tia
với
.
Ta có
.
Mà
suy ra
.
Dấu ”=” xảy ra khi
.
Vậy giá trị lớn nhất của
Câu 35. Trong mặt phẳng
trong các điểm nào sau đây?
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 36.
bằng
.
, cho
B.
. Hỏi phép vị tự tâm
.
C.
.
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều, đường cao SH với
tạo với mặt phẳng
một góc
tỉ số
biến
thành điểm nào
D.
nằm trong
.
ABC và 2SH=BC,
. Biết có một điểm O nằm trên đường cao SH sao cho
. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
A.
C.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
D.
.
14
Giải thích chi tiết:
Giả sử
là chân đường vng góc hạ từ
nên
. Do đó
Khi đó
thì
nên
trung điểm
.
. Do đó
thì
Do đó
. Do
.
. Kẻ
Đặt
. Khi đó ta có
là phân giác của góc
là trung điểm của
Do
xuống
và
.
.
là tâm tam giác đều
là hình chóp tam giác đều và
là
.
Mặt khác trong tam giác
.
Khi đó
có :
vng tại
. Do
và có
đều có
nên
. Từ đó
.
Gọi
là bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
thì
.
.
Câu 37.
trị
có dạng
, trong đó
là hai số hữu tỉ. Giá
lần lượt bằng:
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Theo đề, ta cần tìm
Ta có:
.
D.
.
. Sau đó, ta xác định giá trị của
.
.
Để tìm
*Tìm
ta đặt
.
và
và tìm
.
15
Đặt
.
, trong đó
*Tìm
là 1 hằng số.
.
.
Suy ra để
có dạng
Câu 38. Cho số phức
Tính
A.
thỏa mãn
thì
. Gọi
,
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
Giải thích chi tiết: Gọi
,
lần lượt là môđun lớn nhất và nhỏ nhất của z.
.
.
. Theo giả thiết, ta có
.
.
Gọi
,
và
.
Khi đó
và
nên tập hợp các điểm
. Và độ dài trục lớn bằng
Ta có
;
và
.
là
Suy ra
và
khi
.
khi
.
.
Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường
khối trịn xoay có thể tích bằng
. Tìm
A.
C.
Đáp án đúng: C
.
Câu 40. Cho
A.
có hai tiêu điểm
.
Do đó, phương trình chính tắc của
Vậy
Câu 39.
là đường elip
.
quay xung quanh trục
và
B.
.
D.
.
. Tính
B.
.
tạo thành
.
C.
.
D.
.
16
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có
.
.
.
Đặt
Suy ra
.
Do đó
.
----HẾT---
17