ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 058.
2
x 1
Câu 1. Tìm họ nguyên hàm của hàm số y=x −3 + .
x
3
x
3
x
x
3
x
3
|
|
A. −
B. −
−ln x +C ,C ∈ R
+ln |x|+C , C ∈ R
3 ln 3
3 ln 3
3
x
3
x
3
1
x
1
x
− 2 +C , C ∈ R
C. −
D. −3 + 2 +C ,C ∈ R
3 ln 3 x
3
x
Đáp án đúng: B
Câu 2. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh a là:
A.
Đáp án đúng: B
B.
C.
Câu 3. Cho hàm số
A.
. Tính
Cho
.
.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 4.
hàm
D.
B.
.
số
.
D.
có
đạo
hàm
liên
tục
trên
. Tích phân
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cách 1.
B.
.
Áp dụng cơng thức tích phân từng phần, ta có:
.
và
thỏa
mãn
và
bằng
C.
.
D.
.
.
Từ
Thay
vào
ta được
.
Xét
1
Đặt
, đổi cận:
Khi đó
Do đó ta có
Vậy
Cách 2.
Từ
Thay
vào
ta được
Xét hàm số
.
từ giả thiết trên ta có
Vậy
.
suy ra
Câu 5. Tìm tập nghiệm
A.
.
B.
.
C.
.
của phương trình
.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Câu 6. Cho hình chóp
có đáy là tam giác đều cạnh
và tam giác
vuông cân tại
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
mặt phẳng
A.
.
và tam giác
B.
.
C.
. Tính thể tích khối chóp
.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
, mặt phẳng
C.
theo
.
có đáy là tam giác đều cạnh
vng cân tại
.
D.
vng góc với mặt phẳng
.
D.
.
, mặt phẳng
. Tính thể tích khối chóp
theo
vng góc với
.
.
2
Lời giải
Gọi
là trung điểm của
Vì
vng tại
. Khi đó:
nên
Vậy
Câu 7. Cho
A.
. Chọn khẳng định sai.
.
C.
Đáp án đúng: A
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 1] Cho
A.
. D.
.
. Chọn khẳng định sai.
. B.
C.
Lời giải
.
.
.
Chọn
ta có
. Suy ra đáp án C là đáp án sai.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hai véc tơ đối nhau có tổng bằng .
B. Hai véctơ đối nhau là hai véctơ bằng nhau nhưng ngược hướng.
C. Hai véctơ đối nhau nếu chúng cùng phương nhưng ngược hướng.
D. Hai véctơ đối nhau có cùng độ dài nhưng ngược hướng.
Đáp án đúng: D
Câu 9. Tập xác định của hàm số
A.
là
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 10. Trong không gian
, phương trình mặt cầu
có tâm nằm trên đường thẳng
và tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ là
3
A.
.
C.
Đáp án đúng: D
B.
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
.
D.
.
, phương trình mặt cầu
có tâm nằm trên đường thẳng
và tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ là
A.
. B.
C.
Lời giải
.
là bán kính của mặt cầu
.
D.
.
Gọi
là tâm và
Vì
tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ nên ta có
Với
.
.
và
Phương trình mặt cầu
Câu 11.
Cho hình chóp
:
.
có đáy ABC là tam giác vng tại
lần lượt là các tam giác vuông tại B, C. Biết thể tích khối chóp S.ABC bằng
kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
A.
C.
Đáp án đúng: D
Mặt bên
.Bán
là
B.
D.
4
Giải thích chi tiết:
Kẻ hình chữ nhật ABCD như hình vẽ bên
Diện tích tam giác ABC là
Suy ra
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD là
Vậy bán kính mặt cầu cần tính là
Câu 12.
Tất cả các giá trị thực của tham số
A.
để đồ thị hàm số
có ba đường tiệm cận là
.
B.
.
C.
D.
Đáp án đúng: A
Câu 13. Trong không gian hệ tọa độ
song với hai đường thẳng
A.
C.
Đáp án đúng: D
, viết phương trình mặt phẳng
và trục
đi qua điểm
và song
.
.
B.
.
.
D.
.
5
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian hệ tọa độ
, viết phương trình mặt phẳng
và song song với hai đường thẳng
A.
. B.
.
C.
Lời giải
. D.
.
Đường thẳng
Trục
và trục
có véc-tơ chỉ phương
.
.
có véc-tơ chỉ phương là
Ta có
đi qua điểm
.
.
Chọn
làm véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng
. Khi đó, phương trình mặt phẳng
là
.
2 x −1
. Khẳng định nào sau đây đúng?
− x +3
A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( − ∞ ; − 3 ) , ( − 3; +∞ ).
B. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( − ∞; 3 ) , ( 3 ;+∞ ).
1
1
C. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( − ∞; ) , ( ;+∞ ).
2
2
D. Hàm số đồng biến trên ℝ .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Tập xác định: D=ℝ ¿ 3 }¿.
5
′
⇒ y ′ >0 , ∀ x ∈ D .
Ta có y =
(− x+ 3 )2
Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( − ∞; 3 ) , (3 ;+∞ ).
Câu 14. Cho hàm số y=
Câu 15. Đạo hàm của hàm số
A.
tại
bằng
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
Giải thích chi tiết: Đạo hàm của hàm số
A.
. B.
Lời giải
. C.
. D.
tại
.
.
bằng
.
.
6
Câu 16. Cho hàm số
A. .
Đáp án đúng: C
. Khi đó
B.
.
bằng
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có:
Đặt
. Đổi cận
.
Do
.
Đặt
. Đổi cận
.
Do
.
Vậy
Câu 17. Có bao nhiêu số ngun
để phương trình
biệt, đồng thời tích của ba nghiệm nhỏ hơn
?
A. .
Đáp án đúng: A
Câu 18.
B.
. Cho hai số phức
và
A.
C.
.
Đáp án đúng: A
.
có ba nghiệm thực phân
C. .
. Số phức
D.
.
bằng
B.
D.
.
7
Câu 19. Nguyên hàm
A.
C.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
bằng
.
B.
.
.
D.
.
Ta có
.
+)
.
+)
.
Vậy
.
Câu 20. . Tìm ngun hàm của hàm số
.
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Tìm ngun hàm của hàm số
.
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Đặt
Ta được
Câu 21.
8
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều, đường cao SH với
tạo với mặt phẳng
một góc
nằm trong
ABC và 2SH=BC,
. Biết có một điểm O nằm trên đường cao SH sao cho
. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
.
Giải thích chi tiết:
Giả sử
là chân đường vng góc hạ từ
nên
. Do đó
Khi đó
. Kẻ
Đặt
nên
trung điểm
. Do
.
.
thì
. Do đó
thì
Do đó
. Khi đó ta có
là phân giác của góc
là trung điểm của
Do
xuống
và
.
.
là tâm tam giác đều
là hình chóp tam giác đều và
là
.
Mặt khác trong tam giác
.
Khi đó
có :
vng tại
. Do
và có
đều có
nên
. Từ đó
.
Gọi
là bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
thì
.
.
Câu 22. Cho điểm
. Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oy là:
A.
B.
C.
D.
9
Đáp án đúng: C
Câu 23. Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
Câu 24. Tính giới hạn
có đường tiệm cận đứng?
.
C.
.
D.
.
ta được kết quả là
A. .
Đáp án đúng: D
B.
.
C. .
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 25.
Cho hàm số
Đồ thị hàm số
Đặt
đúng hai điểm cực trị?
như hình vẽ bên dưới và
Có bao nhiêu giá trị dương của tham số
A.
Đáp án đúng: C
B.
Câu 26. Cho số phức thoả mãn
nhất. Giá trị của biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
Giải thích chi tiết: Đặt
từ giả thiết suy ra
C.
để hàm số
có
D.
. Gọi
là số phức thoả mãn
nhỏ
là:
.
C.
.
D.
.
lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức
, tập hợp điểm biểu diễn của số phức là đường trung trực
của
và có
Gọi
với mọi
. Khi đó
.
đi qua
.
là điểm biểu diễn của số phức
Ta có:
.
. Do đó
Khi đó
.
.
nhỏ nhất
nhỏ nhất
là hình chiếu vng góc của
lên
10
Tọa độ điểm
là nghiệm của hệ phương trình
Vậy
Câu 27.
.
.
Cho hai số phức:
,
A.
. Tìm số phức
.
.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: D
.
Giải thích chi tiết: Ta có
.
Câu 28. Trong mặt phẳng
, biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức
đường tròn. Toạ độ tâm của đường trịn đó là
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Giả sử
thoả mãn
.
là một
D.
.
.
.
.
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức
thoả mãn yêu cầu bài toán là một đương trịn có tâm
Câu 29. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức
thỏa mãn
khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong
quay xung quanh trục hồnh.
A.
.
Đáp án đúng: D
B. 320.
Giải thích chi tiết: Xét các điểm
Ta có
Vậy
,
và
thuộc elip nhận
Từ đó suy ra
,
Phương trình của elip đó là
C.
. Gọi
là đường cong . Tính thể tích
, trục hoành và các đường thẳng
,
.
D.
là điểm biểu diễn số phức
. Khi đó
,
.
.
.
.
là hai tiêu điểm.
.
.
Thể tích khối trịn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong
,
quay xung quanh trục hoành là
, trục hoành và các đường thẳng
11
.
Câu 30.
Cho tam giác
số
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
bằng bao nhiêu sẽ biến tam giác
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
Câu 31. Trong không gian
A.
C.
Đáp án đúng: A
thành tam giác
.
C.
, cho hai điểm
và
. Phép vị tự tâm
.
D.
. Đường thẳng
B.
.
.
D.
.
.
Đường thẳng
và nhận véc-tơ
đi qua điểm
tỉ
?
.
Giải thích chi tiết: Ta có
trình là
và
có phương trình là
làm véc-tơ chỉ phương có phương
.
Câu 32. Cho
. Tính
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
.
C.
Giải thích chi tiết: Ta có
.
D.
.
.
.
.
Đặt
Suy ra
.
12
Do đó
Câu 33.
.
Cho hình chóp
có đáy
và
bằng
,
. Biết sin của góc giữa đường thẳng
. Thể tích của khối chóp
A.
là tam giác vng tại
.
C.
.
Đáp án đúng: D
,
,
và mặt phẳng
bằng
B.
D.
.
.
Giải thích chi tiết:
13
Dựng
tại
. Ta có:
.
Tương tự ta cũng có
là hình chữ nhật
,
Ta có cơng thức
.
.
.
Lại có
Từ
và
suy ra:
.
Theo giả thiết
Vậy
Câu 34.
.
.
14
Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy. Diện tích đáy của hình nón bằng
khối nón đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: C
Câu 35.
D.
.
Hàm số
. Thể tích của
có đạo hàm
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 36.
D.
Tìm tọa độ hình chiếu vng góc N của điểm
trên mặt phẳng
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 37. Cho
là số thực, biết phương trình
phần ảo là . Tính tổng môđun của hai nghiệm?
A.
.
Đáp án đúng: D
B. .
có hai nghiệm phức trong đó có một nghiệm có
C.
Giải thích chi tiết: Ta có:
.
D.
.
.
Phương trình có hai nghiệm phức (phần ảo khác 0) khi
.
Khi đó, phương trình có hai nghiệm là:
Theo đề
và
(thỏa mãn).
Khi đó phương trình trở thành
hoặc
.
Câu 38. Trong không gian
. Điểm
A.
.
, cho mặt cầu
bất kỳ thuộc mặt cầu
B.
.
và hai điểm
. Giá trị nhỏ nhất của
C.
.
,
bằng:
D.
.
15
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
,
. Điểm
A.
. B.
Lời giải
. C.
+ Mặt cầu
có tâm
, cho mặt cầu
bất kỳ thuộc mặt cầu
. D.
, bán kính
sao cho
nằm ngồi mặt cầu
. Suy ra
nên
nằm trong mặt cầu
+ Lại có
.
suy ra
+ Khi đó
.
+ Dấu đẳng thức xảy ra khi
và
Vậy giá trị nhỏ nhất của
Câu 39. Cho hình chóp
nằm giữa
bằng
có đáy
là tam giác vng tại
, mặt bên
nằm trong mặt phẳng vng góc với mặt phẳng đáy. Hai mặt phẳng
góc
.
bằng:
.
nên
+ Ta có
. Giá trị nhỏ nhất của
.
+ Ta có
+ Lấy điểm
và hai điểm
và
, khoảng cách giữa hai đường thẳng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
và
.
và
bằng
C.
là tam giác cân tại
lần lượt tạo với đáy các
. Tính thể tích khối chóp
.
và
D.
theo
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
là trung điểm cạnh
, có
cân tại
nên
.
16
Lại có:
Suy ra:
.
Kẻ
Ta có:
Vậy có:
.
Tương tự,
Từ
.
, kẻ đường thẳng
//
, kẻ
, nối
, kẻ
.
Có
.
Mà
.
.
Ta có:
mà
.
Lại
có:
Tam giác
thẳng
vng tại
vng tại
hàng
và
.
Đặt:
,
.
17
Tam giác
vuông tại
Mặt khác,
,
.
vuông tại B nên
//
,
//
mà
là trung điểm của
đường trung bình của
nên
là các
.
Vậy
Câu 40.
.
Cho tam giác vng cân
có
và hình chữ nhật
với
nhau sao cho
lần lượt là trung điểm của
(như hình vẽ). Tính thể tích
quay mơ hình trên quanh trục
với là trung điểm
được xếp chồng lên
của vật thể tròn xoay khi
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
D.
B.
C.
Ta có:
Gọi
lần lượt là trung điểm
và
Tính được
Khi đó
----HẾT--18
19