ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 054.
Câu 1. Một khối cầu có thể tích bằng
A.
Đáp án đúng: A
. Bán kính R của khối cầu đó là
B.
C.
Câu 2. Trong khơng gian với hệ tọa độ
đường thẳng nào vng góc với
A.
C.
Đáp án đúng: B
D.
, cho mặt phẳng
. Trong các đường thẳng sau,
.
.
B.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Gọi VTCP của đường thẳng cần tìm là
Đường thẳng vng góc với
Chọn
thì
.
Câu 3. Cho hai số phức
và
. Điểm biểu diễn của số phức
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho hai số phức
A.
Lời giải
Ta có
. B.
.
.
cùng phương
và
A.
.
Đáp án đúng: D
với
C.
C.
và
.
D.
.
là
D.
. Điểm biểu diễn của số phức
.
là
.
.
1
Vậy điểm biểu diễn của số phức
Câu 4. Tìm tập nghiệm
A.
là
.
của phương trình
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 5. Trong khơng gian
có phương trình là:
A.
, cho hai điểm
và
.
C.
Đáp án đúng: B
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
đoạn thẳng
có phương trình là:
A.
.
C.
Lời giải
B.
.
D.
.
, cho hai điểm
B.
và
. Mặt phẳng trung trực của
.
. D.
Ta có:
. Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
.
.
Tọa độ trung điểm
của đoạn thẳng
là
.
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
đi qua
trình mặt phẳng cần tìm là:
Câu 6.
.
và nhận
làm một vectơ pháp tuyến. Phương
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều, đường cao SH với
tạo với mặt phẳng
một góc
nằm trong
ABC và 2SH=BC,
. Biết có một điểm O nằm trên đường cao SH sao cho
. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
A.
.
C.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
D.
2
Giải thích chi tiết:
Giả sử
là chân đường vng góc hạ từ
nên
. Do đó
Khi đó
. Kẻ
Đặt
nên
trung điểm
. Do
.
.
thì
. Do đó
thì
Do đó
. Khi đó ta có
là phân giác của góc
là trung điểm của
Do
xuống
và
.
.
là tâm tam giác đều
là hình chóp tam giác đều và
là
.
Mặt khác trong tam giác
.
Khi đó
có :
vng tại
. Do
và có
đều có
nên
. Từ đó
.
Gọi
là bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
thì
.
.
Câu 7. Hàm số
A.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Ta có:
là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
B.
.
C.
.
D.
.
.
M
Câu 8. Giả sử
là điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức z . Tập hợp các điểm M thỏa mãn điều kiện
| z − 2+ 3i |=4 là
A. đường tròn ( C ) :( x − 2 )2 +( y +3 ) 2=4 .
B. đường tròn ( C ) :( x − 2 )2 +( y +3 ) 2=16 .
C. đường tròn ( C ):( x +2 )2 +( y −3 ) 2=16.
D. đường tròn ( C ):( x +2 )2 +( y −3 ) 2=4 .
Đáp án đúng: B
3
Câu 9. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
.
B.
.
C.
là:
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 10. Cho hình nón trịn xoay có đường cao
tạo thành bởi hình nón trên là bao nhiêu?
A.
C.
Đáp án đúng: B
. Thể tích của khối nón được
.
B.
.
.
D.
.
Câu 11. Cho số phức
Tính
A.
, bán kính đáy
thỏa mãn
. Gọi
,
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
Giải thích chi tiết: Gọi
,
lần lượt là môđun lớn nhất và nhỏ nhất của z.
.
.
. Theo giả thiết, ta có
.
.
Gọi
,
và
.
Khi đó
và
nên tập hợp các điểm
. Và độ dài trục lớn bằng
Ta có
;
có hai tiêu điểm
.
và
.
Do đó, phương trình chính tắc của
là
Suy ra
và
Vậy
là đường elip
khi
.
khi
.
.
Câu 12. Cho số phức thoả mãn
nhất. Giá trị của biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
. Gọi
là số phức thoả mãn
nhỏ
là:
.
C.
.
D.
.
4
Giải thích chi tiết: Đặt
từ giả thiết suy ra
lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức
, tập hợp điểm biểu diễn của số phức là đường trung trực
của
và có
Gọi
.
là điểm biểu diễn của số phức
Ta có:
.
. Do đó
Khi đó
.
Tọa độ điểm
.
nhỏ nhất
nhỏ nhất
là hình chiếu vng góc của
là nghiệm của hệ phương trình
Vậy
lên
.
.
Câu 13.
trị
. Khi đó
.
đi qua
có dạng
, trong đó
là hai số hữu tỉ. Giá
lần lượt bằng:
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Theo đề, ta cần tìm
Ta có:
.
D.
.
. Sau đó, ta xác định giá trị của
.
.
Để tìm
ta đặt
*Tìm
và
.
.
Đặt
.
, trong đó
*Tìm
và tìm
là 1 hằng số.
.
.
Suy ra để
có dạng
thì
Câu 14. Trong mặt phẳng
, biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức
đường tròn. Toạ độ tâm của đường trịn đó là
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
.
thoả mãn
D.
là một
.
5
Giải thích chi tiết: Giả sử
.
.
.
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức
thoả mãn yêu cầu bài toán là một đương trịn có tâm
Câu 15. Có bao nhiêu số ngun
để phương trình
biệt, đồng thời tích của ba nghiệm nhỏ hơn
?
A. .
Đáp án đúng: C
Câu 16.
B.
có ba nghiệm thực phân
.
C.
Tìm tọa độ hình chiếu vng góc N của điểm
.
D. .
trên mặt phẳng
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 17.
Cho
.
hàm
số
D.
có
đạo
hàm
liên
tục
trên
. Tích phân
A.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cách 1.
B.
.
Áp dụng cơng thức tích phân từng phần, ta có:
và
thỏa
mãn
và
bằng
C.
D.
.
.
Từ
Thay
vào
ta được
.
Xét
Đặt
, đổi cận:
Khi đó
Do đó ta có
6
Vậy
Cách 2.
Từ
Thay
vào
ta được
Xét hàm số
.
từ giả thiết trên ta có
Vậy
Câu 18.
suy ra
Cho hàm số
Đồ thị hàm số
B.
C.
và
biết
A.
B.
Đáp án đúng: D
Câu 20. Tứ diện ABCD có bao nhiêu cạnh?
A. 2
B. 4
Đáp án đúng: D
Câu 21. Cho hình chóp
Khẳng định nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
D.
với mọi
Có bao nhiêu giá trị dương của tham số
A.
Đáp án đúng: A
Câu 19. Cho điểm
.
như hình vẽ bên dưới và
Đặt
đúng hai điểm cực trị?
C.
.
có đáy
là ảnh của
để hàm số
có
D.
qua phép tịnh tiến theo
Tìm tọa độ điểm
C.
D.
C. 5
D. 6
là hình bình hành tâm
,
là trung điểm của cạnh
.
.
cắt hình chóp
theo thiết diện là một tứ giác.
7
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
có đáy
là hình bình hình tâm
,
là trung điểm của cạnh
.
D.
cắt hình chóp
theo thiết diện là một tứ giác.
Câu 22.
Có một vật thể là hình trịn xoay có dạng giống một cái ly như hình vẽ dưới đây. Người ta đo được đường kính
miệng ly là
và chiều cao là
parabol. Tính thể tích
. Biết rằng thiết diện của chiếc ly cắt bởi mặt phẳng đối xứng là một
của vật thể đã cho.
A.
.
B.
.
C. .
D.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Có một vật thể là hình trịn xoay có dạng giống một cái ly như hình vẽ dưới đây. Người ta
đo được đường kính miệng ly là
đối xứng là một parabol. Tính thể tích
và chiều cao là
. Biết rằng thiết diện của chiếc ly cắt bởi mặt phẳng
của vật thể đã cho.
8
A.
. B.
Lời giải
. C.
Xét hệ trục
Gọi
. D.
.
như hình vẽ.
đi qua các điểm
,
,
, khi đó ta có hệ phương trình sau
.
Vậy
.
Khi đó khối trịn xoay tạo thành có thể tích
Câu 23.
Hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 24.
.
có đạo hàm
B.
D.
9
Tất cả các giá trị của tham số
nguyên là
A.
sao cho bất phương trình
.
C.
Đáp án đúng: D
có duy nhất một nghiệm
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: [2D2-6.4-4] Tất cả các giá trị của tham số
duy
nhất một nghiệm nguyên là
A.
Lời giải
. B.
Điều kiện:
. C.
. D.
có
.
.
Bất phương trình
. Lấy logarit cơ số 3 hai vế.
(1) có nghiệm ngun duy nhất
thì
(2) có nghiệm ngun duy nhất
A.
.
thì
Câu 25. Cho hình chóp
có đáy
trên
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
.
là hình vng,
.
. C.
. D.
là hình chiếu của
.
D.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
có đáy
của trên
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
. B.
. Gọi
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
A.
Lờigiải
sao cho bất phương trình
.
là hình vng,
. Gọi
là hình chiếu
.
10
Do
và
là hình vng nên
.
;
Câu 26. Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vng tại
, mặt bên
nằm trong mặt phẳng vng góc với mặt phẳng đáy. Hai mặt phẳng
góc
.
và
, khoảng cách giữa hai đường thẳng
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
và
.
và
bằng
C.
là tam giác cân tại
lần lượt tạo với đáy các
. Tính thể tích khối chóp
.
và
D.
theo
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
là trung điểm cạnh
, có
cân tại
nên
.
Lại có:
Suy ra:
.
Kẻ
11
Ta có:
Vậy có:
.
Tương tự,
Từ
.
, kẻ đường thẳng
//
, kẻ
, nối
, kẻ
.
Có
.
Mà
.
.
Ta có:
mà
.
Lại
có:
Tam giác
thẳng
vng tại
hàng
và
Mặt khác,
Đặt:
,
vng tại
Tam giác
.
.
vng tại
,
vng tại B nên
đường trung bình của
.
//
,
//
mà
là trung điểm của
nên
là các
.
12
Vậy
.
Câu 27. Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho mặt phẳng
, 2 điểm
. Viết phương trình mặt phẳng
, song song với đường thẳng
, đồng thời cắt mặt cầu
A.
C.
Đáp án đúng: C
vng với mặt phẳng
theo đường trịn có bán kính bằng
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
, cho mặt phẳng
, 2 điểm
. Viết phương trình mặt phẳng
, song song với đường thẳng
, đồng thời cắt mặt cầu
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Hướng dẫn giải
.
Mặt cầu
Gọi
có tâm
vng với mặt phẳng
theo đường trịn có bán kính bằng
và bán kính
là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Ta có :
Lúc đó mặt phẳng
Gọi
có dạng :
là hình chiếu của
lên mặt phẳng
Ta có :
hoặc
Vậy phương trình mặt phẳng
Câu 28.
:
hoặc
Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường
khối trịn xoay có thể tích bằng
A.
C.
Đáp án đúng: B
. Tìm
quay xung quanh trục
và
.
B.
.
D.
Câu 29. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của
trị
.
để với mỗi
nguyên dương thỏa mãn
A.
.
tạo thành
nguyên có khơng q
giá
?
B.
.
C.
.
D.
.
13
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có:
Trường hợp 1: Nếu
, bất phương trình
trở thành:
(vơ lý)
Trường hợp 2: Nếu
Bất
phương
trình
Xét hàm số
Ta có bảng biến thiên như sau:
Từ bảng biến thiên xảy ra các khả năng sau:
Khả năng 1:
Bất
phương
trình
Với
kết hợp với điều kiện
ngun dương thỏa mãn (vơ lý).
thì
ln có
giá trị
Khả năng 2:
BPT
Kết hợp điều
kiện
suy ra
Để khơng q
Mà
giá trị
và
Vậy có tất cả
.
nguyên dương thỏa mãn thì
.
suy ra
giá trị
nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán.
14
Câu 30. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình
A. 0.
B. 3.
Đáp án đúng: D
Câu 31. Cho khối lăng trụ đứng
đường thẳng
có đáy
và mặt phẳng
A.
.
Đáp án đúng: C
bằng
B.
Câu 32. Cho hình chóp
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
A.
.
Lời giải
Gọi
Vì
và tam giác
B.
.
là trung điểm của
vng tại
C.
.
, mặt phẳng
C.
theo
.
vng cân tại
.
D.
.
vng góc với mặt phẳng
.
D.
có đáy là tam giác đều cạnh
C.
. Góc giữa
D.
. Tính thể tích khối chóp
.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
,
. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
.
vng cân tại
D. 2.
là tam giác vng cân tại
có đáy là tam giác đều cạnh
và tam giác
mặt phẳng
là:
C. 1.
.
, mặt phẳng
. Tính thể tích khối chóp
theo
vng góc với
.
.
. Khi đó:
nên
Vậy
Câu 33. Cho hình chóp
thể tích khối chóp
.
A.
Đáp án đúng: A
có đáy
B.
Câu 34. Một nguyên hàm của hàm số
A.
C.
là tam giác đều cạnh
.
. Biết
C.
. Tính
D.
là
B.
.
và
D.
.
.
15
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có
Cho
.
ta được một nguyên hàm của
Câu 35. Hỏi điểm
A.
là
.
là điểm biểu diễn số phức nào sau đây?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Điểm
phức
.
Do đó điểm
trong một hệ tọa độ vng góc của mặt phẳng được gọi là điểm biểu diễn số
là điểm biểu diễn số phức
Câu 36. . Tìm nguyên hàm của hàm số
.
.
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Giải thích chi tiết: Tìm nguyên hàm của hàm số
.
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Đặt
Ta được
Câu 37.
Trên bàn có một cốc nước hình trụ chứa đầy nước, có chiều cao bằng lần đường kính của đáy; Một viên bi và
một khối nón đều bằng thủy tinh. Biết viên bi là một khối cầu có đường kính bằng đường kính của cốc nước.
Người ta từ từ thả vào cốc nước viên bi và khối nón đó (như hình vẽ) thì thấy nước trong cốc tràn ra ngồi. Tính
tỉ số thể tích của lượng nước cịn lại trong cốc và lượng nước ban đầu (bỏ qua bề dày của lớp vỏ thủy tinh).
16
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
B.
C.
D.
Gọi bán kính đáy của cốc hình trụ là
Suy ra chiều cao của cốc nước hình trụ là
bán kính đáy hình nón là
chiều cao của hình nón là
Thể tích khối nón là
bán kính của viên bi là
Thể tích của viên bi là
Thể tích của cốc (thể tích lượng nước ban đầu) là
Suy ra thể tích nước cịn lại:
Vậy
Câu 38. Tập xác định của hàm số
là
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Câu 39. Trong không gian hệ tọa độ
song với hai đường thẳng
A.
.
, viết phương trình mặt phẳng
và trục
đi qua điểm
và song
.
B.
.
17
C.
Đáp án đúng: D
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian hệ tọa độ
, viết phương trình mặt phẳng
và song song với hai đường thẳng
A.
. B.
.
C.
Lời giải
. D.
.
Đường thẳng
Trục
có véc-tơ chỉ phương
có véc-tơ chỉ phương là
Ta có
Chọn
.
và trục
đi qua điểm
.
.
.
.
làm véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng
. Khi đó, phương trình mặt phẳng
là
.
Câu 40. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
A.
Đáp án đúng: A
B.
bằng
C.
D.
----HẾT---
18