ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 032.
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ
đường thẳng nào vuông góc với
A.
, cho mặt phẳng
.
.
B.
.
D.
C.
Đáp án đúng: B
. Trong các đường thẳng sau,
.
Giải thích chi tiết: Gọi VTCP của đường thẳng cần tìm là
Đường thẳng vng góc với
Chọn
thì
.
Câu 2. Cho hàm số
. Tính
.
.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 3.
B.
.
.
D.
.
Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều có các cạnh đều bằng
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
B.
là
.
D.
Câu 4. Cho số phức thoả mãn
nhất. Giá trị của biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: C
.
cùng phương
và
A.
với
.
. Gọi
là số phức thoả mãn
nhỏ
là:
.
C.
.
D.
.
1
Giải thích chi tiết: Đặt
từ giả thiết suy ra
lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức
, tập hợp điểm biểu diễn của số phức là đường trung trực
của
và có
Gọi
.
là điểm biểu diễn của số phức
Ta có:
.
. Do đó
Khi đó
.
Tọa độ điểm
.
nhỏ nhất
nhỏ nhất
là hình chiếu vng góc của
là nghiệm của hệ phương trình
Vậy
.
là:
C. 3.
D. 2.
Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường
khối trịn xoay có thể tích bằng
A.
. Tìm
.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 7.
Cho tam giác
. Gọi
A.
.
Đáp án đúng: B
quay xung quanh trục
B.
.
B.
.
D.
.
B.
Câu 9. Cho hình chóp
có đáy
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
.
và
thành tam giác
C.
Câu 8. Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số
A.
.
Đáp án đúng: A
tạo thành
và
lần lượt là trung điểm của
bằng bao nhiêu sẽ biến tam giác
A.
lên
.
Câu 5. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình
A. 0.
B. 1.
Đáp án đúng: D
Câu 6.
số
. Khi đó
.
đi qua
. Phép vị tự tâm
tỉ
?
.
D.
có đường tiệm cận đứng?
C.
.
D.
là hình vng,
. Gọi
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
.
.
là hình chiếu của
trên
2
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
có đáy
của trên
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Lờigiải
. B.
Do
. C.
và
là hình vng,
. D.
. Gọi
là hình chiếu
.
là hình vng nên
.
;
Câu 10. Cho hình chóp
phẳng vng góc với đáy. Gọi
hình chóp
bằng
A.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
có đáy
là hình vng cạnh
và
lần lượt là trung điểm của
B.
Đáy là tam giác
vuông tại nên
Tâm của đường trịn ngoại tiếp tam giác
C.
D.
Chiều cao
là trung điểm
Áp dụng cơng thức đường trung tuyến trong tam giác
Trong tam giác vuông
và
là tam giác đều và nằm trong mặt
Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp
tính được
có
3
Vậy ta có
và
nên suy ra
Câu 11. Trong mặt phẳng
, biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức
đường tròn. Toạ độ tâm của đường trịn đó là
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
Giải thích chi tiết: Giả sử
.
C.
.
thoả mãn
D.
là một
.
.
.
.
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức
Câu 12.
Cho hình chóp
thoả mãn u cầu bài tốn là một đương trịn có tâm
có đáy ABC là tam giác vuông tại
lần lượt là các tam giác vng tại B, C. Biết thể tích khối chóp S.ABC bằng
kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
.
Mặt bên
.Bán
là
A.
C.
Đáp án đúng: D
B.
D.
Giải thích chi tiết:
Kẻ hình chữ nhật ABCD như hình vẽ bên
Diện tích tam giác ABC là
Suy ra
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD là
4
Vậy bán kính mặt cầu cần tính là
Câu 13.
Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?
A.
C.
Đáp án đúng: B
.
B.
.
.
D.
.
Câu 14. Cho
. Tính
A. .
Đáp án đúng: A
B.
.
.
C.
.
D.
Giải thích chi tiết: Ta có
.
.
.
.
Đặt
Suy ra
.
Do đó
.
Câu 15. Đạo hàm của hàm số
A.
.
là
B.
C.
.
D.
Đáp án đúng: C
Câu 16. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh a là:
.
.
5
A.
Đáp án đúng: B
B.
C.
Câu 17. Biết rằng
. Khi đó giá trị của
A. 5.
Đáp án đúng: B
Câu 18.
Cho hàm số
D.
B.
.
C. 6.
bằng
D.
.
có bảng biến thiên như sau:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để phương trình
có ít nhất 3 nghiệm phân biệt
thuộc khoảng
A. .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Đặt
Bảng biến thiên
Với
B.
.
C.
.
D.
.
. Ta có
.
6
Dựa vào bảng biến thiên ta có
giá trị nguyên của m thỏa mãn đề bài.
. Vì m nguyên nên
Câu 19. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
A.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 20. Cho hình chóp
thể tích khối chóp
.
A.
Đáp án đúng: D
thuộc mặt phẳng
, cho hai điểm
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
A.
. B.
Lời giải
. C.
sao cho
. D.
và
C.
và
. Tính
D.
. Xét hai điểm
. Giá trị lớn nhất của
B.
thay đổi thuộc mặt phẳng
. Biết
C.
sao cho
A.
.
Đáp án đúng: D
D.
là tam giác đều cạnh
B.
Câu 21. Trong khơng gian
bằng
C.
có đáy
. Do đó có
và
thay đổi
bằng
.
, cho hai điểm
. Giá trị lớn nhất của
D.
và
.
. Xét hai điểm
và
bằng
.
7
Gọi
là điểm đối xứng với
với mặt phẳng
Lấy điểm
sao cho
(
và
là hình bình hành), khi đó
nằm trên mặt phẳng
nên
Gọi
, suy ra
ở cùng phía so
.
Do
nên
phương trình
.
Do
qua mặt phẳng
thuộc đường trịn
là hình chiếu của
đi qua
.
và song song với mặt phẳng
nằm trên mặt phẳng
lên
,
và
có tâm là
,
, suy ra
, bán kính
có
.
là giao điểm của tia đối của tia
với
.
Ta có
.
Mà
suy ra
.
Dấu ”=” xảy ra khi
.
Vậy giá trị lớn nhất của
bằng
Câu 22. Cho hình chóp
có đáy
là trung điểm của
.
là hình thang vng tại
, biết hai mặt phẳng
và
và
,
cùng vng góc với đáy và mặt phẳng
với đáy một góc 600. Tính theo a khoảng cách từ trung điểm của
đến mặt phẳng
A.
.
Đáp án đúng: D
.
B.
.
C.
Câu 23. Một nguyên hàm của hàm số
A.
.
B.
Giải thích chi tiết: Ta có
, cho
B.
Câu 25. Họ ngun hàm của hàm số
A.
D.
.
biến
thành điểm nào
.
.
ta được một nguyên hàm của
A.
.
Đáp án đúng: B
.
.
D.
Câu 24. Trong mặt phẳng
trong các điểm nào sau đây?
tạo
là
C.
.
Đáp án đúng: D
Cho
. Gọi
là
.
. Hỏi phép vị tự tâm
.
C.
tỉ số
.
D.
.
là:
.
8
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 26. Trong không gian
mặt cầu
, cho mặt cầu
sao cho khoảng cách từ
A.
đến trục
B.
.
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
Gọi
thuộc trục
có tâm
và bán kính là
nên
là đường thẳng qua
nên
.
.
.
Mặt khác:
Gọi
.
D.
,
trên
là nhỏ nhất.
.
C.
Đáp án đúng: C
Gọi
. Tìm tọa độ điểm
.
và
tọa
độ
.
là
nghiệm
của
hệ
.
Với
.
Với
nên lấy
Câu 27. Cho
là sớ thực, biết phương trình
phần ảo là . Tính tổng môđun của hai nghiệm?
.
có hai nghiệm phức trong đó có một nghiệm có
9
A. .
Đáp án đúng: D
B.
.
Giải thích chi tiết: Ta có:
C.
.
D.
.
.
Phương trình có hai nghiệm phức (phần ảo khác 0) khi
.
Khi đó, phương trình có hai nghiệm là:
Theo đề
và
(thỏa mãn).
Khi đó phương trình trở thành
hoặc
.
Câu 28.
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 29.
B.
Cho hai hàm số
.
C.
và
.
với
số
và
cắt nhau tại ba điểm có hồnh độ lần lượt là
phẳng giới hạn bởi hai đồ thị có diện tích bằng?
A.
B.
C.
D.
.
. Biết rằng đồ thị của hàm
(tham khảo hình vẽ). Hình
D.
10
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hai hàm số
với
. Biết
rằng đồ thị của hàm số
và
cắt nhau tại ba điểm có hồnh độ lần lượt là
hình vẽ). Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị có diện tích bằng?
(tham khảo
A.
B.
Lời giải
C.
và
D.
Xét phương trình
có 3 nghiệm
lần lượt là
.
Áp dụng định lý
cho phương trình bậc 3 ta được:
. Suy ra
Diện tích hình phẳng:
Câu 30. Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vng tại
, mặt bên
nằm trong mặt phẳng vng góc với mặt phẳng đáy. Hai mặt phẳng
góc
.
và
, khoảng cách giữa hai đường thẳng
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
và
và
bằng
C.
.
là tam giác cân tại
và
lần lượt tạo với đáy các
. Tính thể tích khối chóp
D.
theo
.
11
Giải thích chi tiết:
Gọi
là trung điểm cạnh
, có
cân tại
nên
.
Lại có:
Suy ra:
.
Kẻ
Ta có:
Vậy có:
.
Tương tự,
Từ
, kẻ đường thẳng
.
//
, kẻ
, nối
, kẻ
Có
.
.
Mà
.
.
12
Ta có:
mà
.
Lại
có:
Tam giác
thẳng
vng tại
hàng
và
.
,
vng tại
Tam giác
.
vng tại
Mặt khác,
,
.
vng tại B nên
//
,
//
mà
là trung điểm của
đường trung bình của
nên
là các
.
Vậy
.
Câu 31. Nguyên hàm của
A.
Đặt:
, với
là:
.
C.
, với
Đáp án đúng: C
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Đặt
, với
, với
.
.
.
.
Câu 32.
. Cho hai số phức
A.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 33.
và
.
. Số phức
bằng
B.
.
D.
.
.
13
Tìm tọa độ hình chiếu vng góc N của điểm
trên mặt phẳng
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 34. Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho mặt phẳng
, 2 điểm
. Viết phương trình mặt phẳng
, song song với đường thẳng
, đồng thời cắt mặt cầu
A.
C.
Đáp án đúng: D
vuông với mặt phẳng
theo đường trịn có bán kính bằng
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho mặt phẳng
, 2 điểm
. Viết phương trình mặt phẳng
, song song với đường thẳng
, đồng thời cắt mặt cầu
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Hướng dẫn giải
.
Mặt cầu
Gọi
có tâm
vng với mặt phẳng
theo đường trịn có bán kính bằng
và bán kính
là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Ta có :
Lúc đó mặt phẳng
Gọi
có dạng :
là hình chiếu của
lên mặt phẳng
Ta có :
hoặc
Vậy phương trình mặt phẳng
:
hoặc
Câu 35. Cho số phức
. Tìm số phức
.
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
C.
Câu 36. Tìm tập nghiệm
A.
của phương trình
.
D.
.
.
.
B.
C.
.
.
.
14
D.
.
Đáp án đúng: A
Câu 37. . Tìm nguyên hàm của hàm số
.
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
Giải thích chi tiết: Tìm ngun hàm của hàm số
.
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Đặt
Ta được
2
x 1
Câu 38. Tìm họ nguyên hàm của hàm số y=x −3 + .
x
3
x3 3 x
A. −
−ln|x|+C ,C ∈ R
3 ln 3
3
x
1
x
C. −3 + 2 +C ,C ∈ R
3
x
Đáp án đúng: D
Câu 39.
Cho hàm số
A.
Đáp án đúng: C
D.
x3 3 x
−
+ln |x|+C , C ∈ R
3 ln 3
bằng
A.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 40.
x
x
3
1
− +C , C ∈ R
B. −
3 ln 3 x 2
.
B.
.
D.
. Đạo hàm
B. 1
.
.
bằng
C. 2
D.
----HẾT--15
16