ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 015.
Câu 1. Cho số phức thoả mãn
nhất. Giá trị của biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Giải thích chi tiết: Đặt
từ giả thiết suy ra
. Gọi
nhỏ
là:
.
C.
.
D.
lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức
, tập hợp điểm biểu diễn của số phức là đường trung trực
của
và có
Gọi
là số phức thoả mãn
.
. Khi đó
.
đi qua
.
là điểm biểu diễn của số phức
Ta có:
.
. Do đó
Khi đó
.
Tọa độ điểm
.
nhỏ nhất
nhỏ nhất
là nghiệm của hệ phương trình
Vậy
Câu 2.
.
trên mặt phẳng
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 3. Trong không gian hệ tọa độ
song với hai đường thẳng
C.
Đáp án đúng: D
lên
.
Tìm tọa độ hình chiếu vng góc N của điểm
A.
là hình chiếu vng góc của
, viết phương trình mặt phẳng
và trục
đi qua điểm
và song
.
.
B.
.
.
D.
.
1
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian hệ tọa độ
, viết phương trình mặt phẳng
và song song với hai đường thẳng
A.
. B.
.
C.
Lời giải
. D.
.
Đường thẳng
Trục
có véc-tơ chỉ phương
.
.
có véc-tơ chỉ phương là
Ta có
và trục
đi qua điểm
.
.
Chọn
làm véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng
. Khi đó, phương trình mặt phẳng
là
.
Câu 4. Cho
là số thực, biết phương trình
phần ảo là . Tính tổng môđun của hai nghiệm?
A.
.
Đáp án đúng: D
có hai nghiệm phức trong đó có mợt nghiệm có
B. .
Giải thích chi tiết: Ta có:
C.
.
D.
.
Phương trình có hai nghiệm phức (phần ảo khác 0) khi
.
Khi đó, phương trình có hai nghiệm là:
Theo đề
.
và
(thỏa mãn).
Khi đó phương trình trở thành
hoặc
.
Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ
, xét ba điểm
thỏa mãn
Biết rằng mặt cầu
đường trịn có bán kính là 4. Giá trị của biểu thức
A. 5.
B. 2.
Đáp án đúng: B
là
C. 1.
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ tọa độ
, xét ba điểm
Biết rằng mặt cầu
đường trịn có bán kính là 4. Giá trị của biểu thức
cắt mặt phẳng
theo giao tuyến là
D. 3.
cắt mặt phẳng
thỏa mãn
theo giao tuyến là
là
2
K 12
Câu 6. - THPT Nguyễn Tất Thành - Hà Nội - Năm 2021-2022) Biết
là hai số nguyên dương. Tích
bằng
với
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: (Câu 45 - H K 2 - K 12 - THPT Nguyễn Tất Thành - Hà Nội - Năm 2021-2022) Biết
với
A.
Lời giải
.
B.
là hai số ngun dương. Tích
.
C.
. D.
Xét tích phân:
bằng
.
.
Đặt
. Đổi cận
.
Suy ra:
.
Do đó:
. Vậy
.
Câu 7. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh a là:
A.
Đáp án đúng: B
B.
C.
Câu 8. Cho
D.
. Tính
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
.
C.
Giải thích chi tiết: Ta có
.
D.
.
.
.
.
Đặt
3
Suy ra
.
Do đó
Câu 9.
.
Cho hình chóp
có đáy
và
bằng
,
. Biết sin của góc giữa đường thẳng
. Thể tích của khối chóp
A.
là tam giác vng tại
.
C.
.
Đáp án đúng: D
,
,
và mặt phẳng
bằng
B.
D.
.
.
Giải thích chi tiết:
4
Dựng
tại
. Ta có:
.
Tương tự ta cũng có
là hình chữ nhật
,
Ta có cơng thức
.
.
.
Lại có
Từ
và
suy ra:
.
Theo giả thiết
Vậy
Câu 10.
.
.
5
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
Câu 11. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình
A. 0.
B. 2.
Đáp án đúng: B
.
D.
là:
C. 3.
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ
.
D. 1.
, cho đường thẳng
. Mặt phẳng song song với cả
và
và
, đồng thời tiếp xúc với mặt cầu
có phương trình là
A.
.
C.
Đáp án đúng: C
B.
.
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
. Mặt phẳng song song với cả
.
, cho đường thẳng
và
và
, đồng thời tiếp xúc với mặt cầu
có phương trình là
A.
. B.
C.
Lời giải
. D.
+ Đường thẳng
và
+ Gọi mặt phẳng
véctơ pháp tuyến.
Suy ra
.
.
lần lượt có một véctơ chỉ phương là
song song với cả
và
, do đó
.
nhận véctơ
là một
.
6
+ Mặt cầu
có tâm
, bán kính
.
+ Ta có
.
Vậy có hai mặt phẳng cần tìm
hoặc
Câu 13. Trong khơng gian
.
, phương trình mặt cầu
có tâm nằm trên đường thẳng
và tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ là
A.
.
C.
Đáp án đúng: B
B.
.
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
.
, phương trình mặt cầu
có tâm nằm trên đường thẳng
và tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ là
A.
. B.
C.
Lời giải
.
là bán kính của mặt cầu
.
D.
.
Gọi
là tâm và
Vì
tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ nên ta có
Với
.
.
và
Phương trình mặt cầu
:
.
Câu 14. Cho hình chóp
thể tích khối chóp
.
A.
Đáp án đúng: C
có đáy
B.
là tam giác đều cạnh
C.
. Biết
và
. Tính
D.
7
Câu 15. Trong không gian
thuộc mặt phẳng
, cho hai điểm
sao cho
A.
.
Đáp án đúng: C
.
Gọi
. C.
. D.
là điểm đối xứng với
với mặt phẳng
Lấy điểm
sao cho
nên
Gọi
thay đổi
D.
và
.
. Xét hai điểm
. Giá trị lớn nhất của
và
bằng
.
qua mặt phẳng
, suy ra
và
ở cùng phía so
.
Do
nên
phương trình
.
Do
.
, cho hai điểm
sao cho
và
bằng
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
A.
. B.
Lời giải
. Xét hai điểm
. Giá trị lớn nhất của
B.
thay đổi thuộc mặt phẳng
và
(
là hình bình hành), khi đó
nằm trên mặt phẳng
thuộc đường trịn
là hình chiếu của
đi qua
và song song với mặt phẳng
nằm trên mặt phẳng
lên
,
và
có tâm là
,
, bán kính
.
, suy ra
có
.
là giao điểm của tia đối của tia
với
.
Ta có
.
Mà
suy ra
.
Dấu ”=” xảy ra khi
.
Vậy giá trị lớn nhất của
bằng
Câu 16. Trong không gian
với
.
, cho hai điểm
và
. Mặt phẳng đi qua
và vng góc
có phương trình là
A.
C.
Đáp án đúng: B
.
B.
.
D.
.
.
8
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
vng góc với
, cho hai điểm
. B.
C.
Lời giải
và
.
.
D.
đi qua
.
và vng góc với
phương trình mặt phẳng
Câu 17.
A.
nên mặt phẳng
có véc tơ pháp tuyến là
là:
Cho hai số phức:
.
,
. Tìm số phức
.
.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: C
.
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 18.
Cho
. Mặt phẳng đi qua
có phương trình là
A.
Mặt phẳng
và
hàm
số
.
có
đạo
hàm
liên
tục
trên
. Tích phân
A.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cách 1.
B.
.
Áp dụng cơng thức tích phân từng phần, ta có:
và
thỏa
mãn
và
bằng
C.
D.
.
.
Từ
Thay
vào
ta được
.
Xét
Đặt
, đổi cận:
Khi đó
9
Do đó ta có
Vậy
Cách 2.
Từ
Thay
vào
Xét hàm số
ta được
.
từ giả thiết trên ta có
Vậy
suy ra
Câu 19. Hình đa diện đều loại {4,3} có bao nhiêu cạnh?
A. 6
B. 12
Đáp án đúng: B
Câu 20. Đồ thị hàm số
.
.
C. 16
D. 8
cắt trục hoành tại mấy điểm?
A. .
Đáp án đúng: D
B. 2.
C. .
Giải thích chi tiết: [Mức độ 1] Đồ thị hàm số
D.
.
cắt trục hoành tại mấy điểm?
A. . B. . C. . D. 2.
Lời giải
FB tác giả: Triết Nguyễn
Phương trình hồnh độ giao điểm :
.
Phương trình trên vơ nghiệm nên đồ thị khơng cắt trục hồnh.
Câu 21.
Hàm số
có đạo hàm
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 22. Cho hàm số
A.
. Tính
.
.
B.
.
10
C.
Đáp án đúng: D
.
D.
Câu 23. Cho số phức
. Tìm số phức
.
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
C.
.
.
.
D.
Câu 24. Có bao nhiêu số nguyên
để phương trình
biệt, đồng thời tích của ba nghiệm nhỏ hơn
?
có ba nghiệm thực phân
A. .
B. .
Đáp án đúng: C
Câu 25. Tứ diện ABCD có bao nhiêu cạnh?
A. 2
B. 5
Đáp án đúng: C
Câu 26. Cho hình chóp
vng cân tại
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
A.
.
Lời giải
Gọi
và tam giác
B.
.
là trung điểm của
Vì
vng tại
.
D.
C. 6
C.
, mặt phẳng
theo
.
C.
.
D.
vng góc với mặt phẳng
.
D.
có đáy là tam giác đều cạnh
vng cân tại
.
D. 4
. Tính thể tích khối chóp
.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
mặt phẳng
C.
có đáy là tam giác đều cạnh
và tam giác
.
.
, mặt phẳng
. Tính thể tích khối chóp
theo
vng góc với
.
.
. Khi đó:
nên
Vậy
Câu 27.
Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy. Diện tích đáy của hình nón bằng
khối nón đã cho bằng
A.
.
B.
. Thể tích của
.
11
C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 28.
D.
Cho hai hàm số
.
và
với
số
và
cắt nhau tại ba điểm có hồnh độ lần lượt là
phẳng giới hạn bởi hai đồ thị có diện tích bằng?
A.
Đáp án đúng: C
B.
Giải thích chi tiết: Cho hai hàm số
C.
. Biết rằng đồ thị của hàm
(tham khảo hình vẽ). Hình
D.
với
. Biết
rằng đồ thị của hàm số
và
cắt nhau tại ba điểm có hồnh độ lần lượt là
hình vẽ). Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị có diện tích bằng?
(tham khảo
A.
B.
Lời giải
C.
và
D.
Xét phương trình
có 3 nghiệm
lần lượt là
.
Áp dụng định lý
cho phương trình bậc 3 ta được:
12
. Suy ra
Diện tích hình phẳng:
Câu 29. Tập xác định của hàm số
là
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 30. Cho hàm số
A. .
Đáp án đúng: C
. Khi đó
B.
.
bằng
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có:
Đặt
. Đổi cận
.
Do
.
Đặt
. Đổi cận
.
13
Do
.
Vậy
Câu 31.
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều, đường cao SH với
tạo với mặt phẳng
một góc
nằm trong
ABC và 2SH=BC,
. Biết có một điểm O nằm trên đường cao SH sao cho
. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
.
Giải thích chi tiết:
Giả sử
là chân đường vng góc hạ từ
nên
. Do đó
Khi đó
. Kẻ
Đặt
nên
trung điểm
. Do
.
.
thì
. Do đó
thì
Do đó
. Khi đó ta có
là phân giác của góc
là trung điểm của
Do
xuống
và
.
.
là tâm tam giác đều
là hình chóp tam giác đều và
là
.
Mặt khác trong tam giác
.
Khi đó
vng tại
có :
. Do
và có
đều có
nên
. Từ đó
.
14
Gọi
là bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
thì
.
.
Câu 32. Trong không gian
, cho hai điểm
. Tập hợp các điểm
đường trịn có bán kính bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
, cho hai điểm
phương trình:
và là đường trịn có bán kính bằng
Vì điểm
Gọi
B.
. C.
.
cách đều hai điểm
là trung điểm
thì
Mặt phẳng trung trực của đoạn
trình:
. Gọi
thuộc mặt cầu
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
A.
.
Lời giải
và
. Tập hợp các điểm
là mặt cầu có phương trình:
và cách đều hai điểm
.
D.
và
là
.
. Gọi
thuộc mặt cầu
và
là mặt cầu có
và cách đều hai điểm
D.
và
nên
thuộc mặt phẳng
là mặt phẳng trung trực của đoạn
.
.
đi qua
và có vectơ pháp tuyến là
nên có phương
.
Mà
thuộc mặt cầu
Mặt cầu
có tâm
nên
thuộc đường trịn giao tuyến của mặt phẳng
và mặt cầu
.
và bán kính
Ta có:
Nên bán kính đường trịn giao tuyến bằng
.
3
2
Câu 33. Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x −3 x +3 mx+1 khơng có cực trị là:
A. m<1.
B. m>1.
C. m ≥1.
D. m ≤1.
Đáp án đúng: D
Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ
phẳng trung trực của đọan
, cho hai điểm
A.
B.
C.
D.
,
. Viết phương trình mặt
15
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Chọn
là trung điểm của đoạn
Mặt phẳng trung trực của đoạn
đi qua
và nhận
làm 1 vec tơ pháp tuyến.
.
Câu 35.
trị
có dạng
, trong đó
là hai số hữu tỉ. Giá
lần lượt bằng:
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Theo đề, ta cần tìm
Ta có:
.
D.
.
. Sau đó, ta xác định giá trị của
.
.
Để tìm
ta đặt
*Tìm
và
.
.
Đặt
.
, trong đó
*Tìm
và tìm
là 1 hằng số.
.
.
Suy ra để
Câu 36. Cho số phức
A.
.
Đáp án đúng: B
có dạng
thỏa mãn
B.
thì
và
.
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
C.
.
D.
là:
.
16
Giải thích chi tiết:
Gọi
là điểm biểu diễn số phức
ta có:
điểm M nằm trên đường trịn tâm
Biểu thức
trong đó
nên
;
và bán kính bằng 1.
, theo hình vẽ thì giá trị lớn nhất của
đạt được khi
.
Câu 37.
Cho tam giác vng cân
có
và hình chữ nhật
với
nhau sao cho
lần lượt là trung điểm của
(như hình vẽ). Tính thể tích
quay mơ hình trên quanh trục
với là trung điểm
được xếp chồng lên
của vật thể tròn xoay khi
A.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
D.
B.
C.
17
Ta có:
Gọi
lần lượt là trung điểm
và
Tính được
Khi đó
Câu 38. Cho hàm số
. Biểu thức rút gọn của
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
A. . B.
Lời giải
.
C.
. D.
. Tìm tọa độ điểm
đến trục
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
có tâm
là đường thẳng qua
.
D.
.
.
.
Mặt khác:
Gọi
B.
và bán kính là
,
trên
là nhỏ nhất.
C.
.
Đáp án đúng: D
thuộc trục
là
, cho mặt cầu
sao cho khoảng cách từ
.
.
.
Gọi
D.
.
. Khi đó
Câu 39. Trong khơng gian
A.
C. .
. Biểu thức rút gọn của
;
mặt cầu
là
nên
và
.
.
18
Gọi
nên
tọa
độ
là
nghiệm
của
hệ
.
Với
.
Với
nên lấy
.
Câu 40. Trong mặt phẳng
, biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức
đường tròn. Toạ độ tâm của đường trịn đó là
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
Giải thích chi tiết: Giả sử
.
C.
.
thoả mãn
D.
là một
.
.
.
.
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức
thoả mãn yêu cầu bài toán là một đương trịn có tâm
----HẾT---
.
19