ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 012.
Câu 1. Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x 3−3 x 2 +3 mx+1 không có cực trị là:
A. m ≤1.
B. m ≥1.
C. m<1.
D. m>1.
Đáp án đúng: A
Câu 2. Trong mặt phẳng
, biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức
đường tròn. Toạ độ tâm của đường trịn đó là
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
Giải thích chi tiết: Giả sử
C.
thoả mãn
.
là một
D.
.
.
.
.
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức
Câu 3. Cho
thoả mãn yêu cầu bài tốn là một đương trịn có tâm
. Tính
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
.
.
C.
Giải thích chi tiết: Ta có
.
D.
.
.
.
.
Đặt
Suy ra
.
1
Do đó
Câu 4.
.
Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Có bao nhiêu giá trị ngun của tham số
để phương trình
có ít nhất 3 nghiệm phân biệt
thuộc khoảng
A. .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Đặt
Bảng biến thiên
Với
B.
.
C.
.
D.
.
. Ta có
.
Dựa vào bảng biến thiên ta có
giá trị nguyên của m thỏa mãn đề bài.
. Vì m ngun nên
. Do đó có
2
Câu 5.
Tất cả các giá trị của tham số
nguyên là
A.
sao cho bất phương trình
.
C.
Đáp án đúng: B
B.
.
. B.
Điều kiện:
. C.
sao cho bất phương trình
. D.
có
.
. Lấy logarit cơ số 3 hai vế.
(1) có nghiệm ngun duy nhất
thì
(2) có nghiệm ngun duy nhất
Câu 6. Cho hình chóp
thì
vng cân tại
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
và tam giác
B.
.
.
C.
, mặt phẳng
. Tính thể tích khối chóp
.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
mặt phẳng
.
có đáy là tam giác đều cạnh
và tam giác
.
.
.
Bất phương trình
A.
.
D.
Giải thích chi tiết: [2D2-6.4-4] Tất cả các giá trị của tham số
duy
nhất một nghiệm nguyên là
A.
Lời giải
có duy nhất một nghiệm
C.
theo
.
có đáy là tam giác đều cạnh
vng cân tại
.
D.
vng góc với mặt phẳng
.
D.
.
, mặt phẳng
. Tính thể tích khối chóp
theo
vng góc với
.
.
3
Lời giải
Gọi
Vì
là trung điểm của
vng tại
. Khi đó:
nên
Vậy
Câu 7. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh a là:
A.
Đáp án đúng: A
B.
C.
Câu 8. Cho số phức
. Tìm số phức
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 9.
B.
A.
.
.
Tất cả các giá trị thực của tham số
D.
C.
.
D.
để đồ thị hàm số
.
có ba đường tiệm cận là
.
B.
C.
.
D.
Đáp án đúng: C
Câu 10.
. Cho hai số phức
A.
C.
Đáp án đúng: C
và
bằng
.
B.
.
D.
Câu 11. Cho hai số phức
A.
.
Đáp án đúng: A
. Số phức
và
B.
Giải thích chi tiết: Cho hai số phức
.
.
. Điểm biểu diễn của số phức
.
C.
và
.
là
D.
. Điểm biểu diễn của số phức
.
là
4
A.
Lời giải
. B.
.
C.
Ta có
.
D.
.
.
Vậy điểm biểu diễn của số phức
là
.
Câu 12. Một khối cầu có thể tích bằng
A.
Đáp án đúng: C
. Bán kính R của khối cầu đó là
B.
Câu 13. Cho số phức
A.
.
Đáp án đúng: D
C.
thỏa mãn
và
B.
.
D.
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
C.
.
D.
là:
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
là điểm biểu diễn số phức
ta có:
;
điểm M nằm trên đường trịn tâm
Biểu thức
trong đó
, theo hình vẽ thì giá trị lớn nhất của
nên
đạt được khi
.
Câu 14. Cho số phức thoả mãn
nhất. Giá trị của biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: D
và bán kính bằng 1.
B.
. Gọi
là số phức thoả mãn
nhỏ
là:
.
C.
.
D.
.
5
Giải thích chi tiết: Đặt
từ giả thiết suy ra
lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức
, tập hợp điểm biểu diễn của số phức là đường trung trực
của
và có
Gọi
.
là điểm biểu diễn của số phức
Ta có:
.
. Do đó
Khi đó
.
Tọa độ điểm
.
nhỏ nhất
nhỏ nhất
là hình chiếu vng góc của
là nghiệm của hệ phương trình
Vậy
lên
.
.
Câu 15. Trong khơng gian
A.
C.
Đáp án đúng: C
, cho hai điểm
và
B.
.
.
D.
.
.
Đường thẳng
và nhận véc-tơ
đi qua điểm
trình là
. Đường thẳng
.
Giải thích chi tiết: Ta có
có phương trình là
làm véc-tơ chỉ phương có phương
.
Câu 16. Trong khơng gian hệ tọa độ
, viết phương trình mặt phẳng
song với hai đường thẳng
A.
C.
Đáp án đúng: A
và trục
đi qua điểm
.
B.
.
.
D.
.
, viết phương trình mặt phẳng
và song song với hai đường thẳng
A.
. B.
.
C.
Lời giải
. D.
.
có véc-tơ chỉ phương
và song
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian hệ tọa độ
Đường thẳng
. Khi đó
.
đi qua
và trục
đi qua điểm
.
.
6
Trục
có véc-tơ chỉ phương là
Ta có
.
.
Chọn
làm véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng
. Khi đó, phương trình mặt phẳng
là
.
Câu 17. Cho
là số thực, biết phương trình
phần ảo là . Tính tổng mơđun của hai nghiệm?
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
Giải thích chi tiết: Ta có:
có hai nghiệm phức trong đó có một nghiệm có
C.
.
D. .
.
Phương trình có hai nghiệm phức (phần ảo khác 0) khi
.
Khi đó, phương trình có hai nghiệm là:
Theo đề
(thỏa mãn).
Khi đó phương trình trở thành
hoặc
.
Câu 18. Cho hình chóp
phẳng vng góc với đáy. Gọi
hình chóp
bằng
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Đáy là tam giác
và
có đáy
là hình vng cạnh
và
lần lượt là trung điểm của
B.
vuông tại
và
C.
nên
là tam giác đều và nằm trong mặt
Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp
D.
Chiều cao
7
Tâm
của đường tròn ngoại tiếp tam giác
là trung điểm
Áp dụng công thức đường trung tuyến trong tam giác
Trong tam giác vng
có
Vậy ta có
và
tính được
nên suy ra
Câu 19. Trong khơng gian với hệ tọa độ
, cho đường thẳng
. Mặt phẳng song song với cả
và
và
, đồng thời tiếp xúc với mặt cầu
có phương trình là
A.
.
C.
Đáp án đúng: C
B.
.
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ tọa độ
.
, cho đường thẳng
. Mặt phẳng song song với cả
và
và
, đồng thời tiếp xúc với mặt cầu
có phương trình là
A.
. B.
C.
Lời giải
. D.
+ Đường thẳng
và
+ Gọi mặt phẳng
véctơ pháp tuyến.
.
lần lượt có một véctơ chỉ phương là
song song với cả
Suy ra
+ Mặt cầu
.
và
, do đó
.
nhận véctơ
là một
.
có tâm
, bán kính
.
+ Ta có
.
Vậy có hai mặt phẳng cần tìm
Câu 20.
Cho hai hàm số
hoặc
và
.
với
số
và
cắt nhau tại ba điểm có hồnh độ lần lượt là
phẳng giới hạn bởi hai đồ thị có diện tích bằng?
. Biết rằng đồ thị của hàm
(tham khảo hình vẽ). Hình
8
A.
Đáp án đúng: D
B.
C.
Giải thích chi tiết: Cho hai hàm số
D.
với
. Biết
rằng đồ thị của hàm số
và
cắt nhau tại ba điểm có hồnh độ lần lượt là
hình vẽ). Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị có diện tích bằng?
(tham khảo
A.
B.
Lời giải
C.
và
D.
Xét phương trình
có 3 nghiệm
lần lượt là
.
Áp dụng định lý
cho phương trình bậc 3 ta được:
. Suy ra
Diện tích hình phẳng:
Câu 21. Trong khơng gian
có phương trình là:
A.
.
, cho hai điểm
và
B.
. Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
.
9
C.
Đáp án đúng: C
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
đoạn thẳng
có phương trình là:
A.
.
C.
Lời giải
B.
. D.
Ta có:
, cho hai điểm
và
. Mặt phẳng trung trực của
.
.
.
Tọa độ trung điểm
của đoạn thẳng
là
.
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
đi qua
trình mặt phẳng cần tìm là:
Câu 22.
.
Cho hình chóp
có đáy
và
bằng
.
C.
.
Đáp án đúng: C
làm một vectơ pháp tuyến. Phương
là tam giác vuông tại
,
. Biết sin của góc giữa đường thẳng
. Thể tích của khối chóp
A.
và nhận
.
,
,
và mặt phẳng
bằng
B.
D.
.
.
10
Giải thích chi tiết:
Dựng
tại
. Ta có:
.
Tương tự ta cũng có
11
là hình chữ nhật
,
.
Ta có cơng thức
.
.
Lại có
Từ
và
suy ra:
.
Theo giả thiết
.
Vậy
.
Câu 23. Hỏi điểm
A.
là điểm biểu diễn số phức nào sau đây?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Điểm
phức
.
Do đó điểm
trong một hệ tọa độ vng góc của mặt phẳng được gọi là điểm biểu diễn số
là điểm biểu diễn số phức
Câu 24. Cho điểm
A.
Đáp án đúng: A
và
biết
B.
là ảnh của
qua phép tịnh tiến theo
C.
Câu 25. Đồ thị hàm số
A. .
Đáp án đúng: B
.
Tìm tọa độ điểm
D.
cắt trục hồnh tại mấy điểm?
B.
.
Giải thích chi tiết: [Mức độ 1] Đồ thị hàm số
C. 2.
D. .
cắt trục hoành tại mấy điểm?
A. . B. . C. . D. 2.
Lời giải
FB tác giả: Triết Nguyễn
12
Phương trình hồnh độ giao điểm :
.
Phương trình trên vơ nghiệm nên đồ thị khơng cắt trục hồnh.
Câu 26.
Cho hàm số
. Đạo hàm
bằng
A.
B.
C. 2
D. 1
Đáp án đúng: C
Câu 27.
Trên bàn có một cốc nước hình trụ chứa đầy nước, có chiều cao bằng lần đường kính của đáy; Một viên bi và
một khối nón đều bằng thủy tinh. Biết viên bi là một khối cầu có đường kính bằng đường kính của cốc nước.
Người ta từ từ thả vào cốc nước viên bi và khối nón đó (như hình vẽ) thì thấy nước trong cốc tràn ra ngồi. Tính
tỉ số thể tích của lượng nước cịn lại trong cốc và lượng nước ban đầu (bỏ qua bề dày của lớp vỏ thủy tinh).
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
B.
C.
Gọi bán kính đáy của cốc hình trụ là
Suy ra chiều cao của cốc nước hình trụ là
bán kính đáy hình nón là
chiều cao của hình nón là
Thể tích khối nón là
D.
bán kính của viên bi là
Thể tích của viên bi là
Thể tích của cốc (thể tích lượng nước ban đầu) là
Suy ra thể tích nước cịn lại:
Vậy
13
Câu 28. Có bao nhiêu số ngun
để phương trình
biệt, đồng thời tích của ba nghiệm nhỏ hơn
?
A. .
Đáp án đúng: B
Câu 29. Trong mặt phẳng
trong các điểm nào sau đây?
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 30.
B.
có ba nghiệm thực phân
.
C.
, cho
B.
.
D.
. Hỏi phép vị tự tâm
.
tỉ số
C.
.
3
2
.
biến
thành điểm nào
D.
.
2
để hàm số y=x −2 m x +m x +2 đạt cực tiểu tại
B. m=3
D. m=1
Tìm tất cả các giá trị của tham số
A. m<1
C. m=1 hoặc m=3
Đáp án đúng: D
.
2
x 1
Câu 31. Tìm họ nguyên hàm của hàm số y=x −3 + .
x
3
x
x
3
−
−ln|x|+C ,C ∈ R
3 ln 3
x3 3 x 1
− +C , C ∈ R
C. −
3 ln 3 x 2
Đáp án đúng: D
A.
Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ
B.
x3
1
−3 x + 2 +C ,C ∈ R
3
x
D.
x
3
−
+ln |x|+C , C ∈ R
3 ln 3
3
x
, xét ba điểm
thỏa mãn
Biết rằng mặt cầu
đường trịn có bán kính là 4. Giá trị của biểu thức
A. 1.
B. 5.
Đáp án đúng: C
cắt mặt phẳng
là
C. 2.
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ tọa độ
, xét ba điểm
Biết rằng mặt cầu
đường trịn có bán kính là 4. Giá trị của biểu thức
Câu 33.
Cho
hàm
số
có
đạo
hàm
B.
Áp dụng cơng thức tích phân từng phần, ta có:
D. 3.
thỏa mãn
cắt mặt phẳng
theo giao tuyến là
là
liên
tục
trên
. Tích phân
A.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cách 1.
theo giao tuyến là
và
thỏa
mãn
và
bằng
C.
.
D.
.
.
14
Từ
Thay
vào
ta được
.
Xét
Đặt
, đổi cận:
Khi đó
Do đó ta có
Vậy
Cách 2.
Từ
Thay
vào
ta được
Xét hàm số
.
từ giả thiết trên ta có
Vậy
.
suy ra
Câu 34. -
K 12
.
- THPT Nguyễn Tất Thành - Hà Nội - Năm 2021-2022) Biết
là hai số nguyên dương. Tích
với
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: (Câu 45 - H K 2 - K 12 - THPT Nguyễn Tất Thành - Hà Nội - Năm 2021-2022) Biết
với
A.
Lời giải
Xét tích phân:
.
B.
là hai số nguyên dương. Tích
.
C.
. D.
bằng
.
.
15
Đặt
. Đổi cận
.
Suy ra:
.
Do đó:
. Vậy
.
Câu 35. Trong khơng gian
thuộc mặt phẳng
, cho hai điểm
sao cho
A.
.
Đáp án đúng: C
.
Gọi
. C.
. D.
là điểm đối xứng với
với mặt phẳng
Lấy điểm
sao cho
nên
Gọi
thay đổi
D.
và
.
. Xét hai điểm
. Giá trị lớn nhất của
và
bằng
.
qua mặt phẳng
, suy ra
và
ở cùng phía so
.
Do
nên
phương trình
.
Do
.
, cho hai điểm
sao cho
và
bằng
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
A.
. B.
Lời giải
. Xét hai điểm
. Giá trị lớn nhất của
B.
thay đổi thuộc mặt phẳng
và
(
là hình bình hành), khi đó
nằm trên mặt phẳng
thuộc đường trịn
là hình chiếu của
đi qua
và song song với mặt phẳng
nằm trên mặt phẳng
lên
và
,
có tâm là
,
, bán kính
.
, suy ra
có
.
là giao điểm của tia đối của tia
với
.
Ta có
Mà
.
suy ra
.
Dấu ”=” xảy ra khi
Vậy giá trị lớn nhất của
.
bằng
.
16
Câu 36.
Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường
khối trịn xoay có thể tích bằng
A.
C.
Đáp án đúng: A
quay xung quanh trục
. Tìm
và
.
B.
.
D.
Câu 37. Trong khơng gian
tạo thành
.
, phương trình mặt cầu
có tâm nằm trên đường thẳng
và tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ là
A.
.
C.
Đáp án đúng: B
B.
.
D.
.
, phương trình mặt cầu
có tâm nằm trên đường thẳng
.
Giải thích chi tiết: Trong không gian
và tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ là
A.
. B.
C.
Lời giải
.
là bán kính của mặt cầu
.
D.
.
Gọi
là tâm và
Vì
tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ nên ta có
Với
.
.
và
Phương trình mặt cầu
:
Câu 38. Cho hình chóp
Khẳng định nào sau đây sai?
A.
.
có đáy
là hình bình hành tâm
,
là trung điểm của cạnh
.
.
17
B.
.
C.
cắt hình chóp
D.
Đáp án đúng: C
theo thiết diện là một tứ giác.
.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
có đáy
là hình bình hình tâm
,
là trung điểm của cạnh
, trong đó
là hai số hữu tỉ. Giá
.
D.
cắt hình chóp
theo thiết diện là một tứ giác.
Câu 39.
trị
có dạng
lần lượt bằng:
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Theo đề, ta cần tìm
Ta có:
.
D.
.
. Sau đó, ta xác định giá trị của
.
.
Để tìm
ta đặt
*Tìm
và
và tìm
.
.
Đặt
.
, trong đó
*Tìm
là 1 hằng số.
.
.
Suy ra để
có dạng
Câu 40. Trong khơng gian
với
và
. Mặt phẳng đi qua
và vng góc
có phương trình là
A.
C.
, cho hai điểm
thì
.
.
B.
.
D.
.
18
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
vng góc với
A.
và
. Mặt phẳng đi qua
và
có phương trình là
. B.
C.
Lời giải
Mặt phẳng
, cho hai điểm
.
.
đi qua
D.
.
và vng góc với
phương trình mặt phẳng
nên mặt phẳng
là:
có véc tơ pháp tuyến là
.
----HẾT---
19