ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 003.
Câu 1. Cho số phức
Tính
A.
thỏa mãn
. Gọi
,
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
Giải thích chi tiết: Gọi
,
lần lượt là môđun lớn nhất và nhỏ nhất của z.
.
.
. Theo giả thiết, ta có
.
.
Gọi
,
và
.
Khi đó
và
nên tập hợp các điểm
. Và độ dài trục lớn bằng
Ta có
và
.
Do đó, phương trình chính tắc của
là
Suy ra
và
khi
.
khi
.
.
Câu 2. Trong khơng gian
mặt cầu
, cho mặt cầu
sao cho khoảng cách từ
A.
. Tìm tọa độ điểm
đến trục
B.
.
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
Gọi
thuộc trục
có tâm
.
và bán kính là
.
.
Mặt khác:
là đường thẳng qua
.
D.
,
trên
là nhỏ nhất.
.
C.
Đáp án đúng: D
Gọi
có hai tiêu điểm
.
;
Vậy
là đường elip
nên
và
.
.
1
Gọi
nên
tọa
độ
là
nghiệm
của
hệ
.
Với
.
Với
nên lấy
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ
đường thẳng nào vng góc với
, cho mặt phẳng
. Trong các đường thẳng sau,
.
A.
C.
Đáp án đúng: C
.
.
B.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Gọi VTCP của đường thẳng cần tìm là
Đường thẳng vng góc với
Chọn
Câu 4.
thì
A.
.
và
. Số phức
bằng
.
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 5. Cho số phức thoả mãn
nhất. Giá trị của biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: B
.
cùng phương
và
. Cho hai số phức
với
B.
.
. Gọi
là số phức thoả mãn
nhỏ
là:
.
C.
.
D.
.
2
Giải thích chi tiết: Đặt
từ giả thiết suy ra
lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức
, tập hợp điểm biểu diễn của số phức là đường trung trực
của
và có
Gọi
.
là điểm biểu diễn của số phức
Ta có:
.
. Do đó
Khi đó
.
Tọa độ điểm
.
nhỏ nhất
nhỏ nhất
là hình chiếu vng góc của
là nghiệm của hệ phương trình
Vậy
lên
.
.
Câu 6. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức
thỏa mãn
khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong
quay xung quanh trục hồnh.
A.
.
Đáp án đúng: C
B. 320.
C.
Giải thích chi tiết: Xét các điểm
Ta có
Vậy
. Khi đó
.
đi qua
,
và
.
D.
,
.
là điểm biểu diễn số phức
. Khi đó
thuộc elip nhận
Từ đó suy ra
. Gọi
là đường cong . Tính thể tích
, trục hồnh và các đường thẳng
,
.
.
là hai tiêu điểm.
,
.
Phương trình của elip đó là
.
Thể tích khối trịn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong
,
quay xung quanh trục hoành là
, trục hồnh và các đường thẳng
.
Câu 7. Trong khơng gian
mặt phẳng
, cho hai điểm
sao cho
A.
.
Đáp án đúng: B
. Giá trị lớn nhất của
B.
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
thay đổi thuộc mặt phẳng
A.
. B.
Lời giải
. C.
và
sao cho
. D.
. Xét hai điểm
và
thay đổi thuộc
bằng
C.
.
, cho hai điểm
. Giá trị lớn nhất của
D.
và
.
. Xét hai điểm
và
bằng
.
3
Gọi
là điểm đối xứng với
với mặt phẳng
Lấy điểm
sao cho
nên
Gọi
, suy ra
và
ở cùng phía so
.
Do
nên
phương trình
.
Do
qua mặt phẳng
(
là hình bình hành), khi đó
nằm trên mặt phẳng
thuộc đường trịn
là hình chiếu của
đi qua
.
và song song với mặt phẳng
nằm trên mặt phẳng
lên
,
và
có tâm là
,
, bán kính
, suy ra
có
.
là giao điểm của tia đối của tia
với
.
Ta có
.
Mà
suy ra
.
Dấu ”=” xảy ra khi
.
Vậy giá trị lớn nhất của
bằng
.
Câu 8. Cho số phức
. Tìm số phức
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
.
C.
Câu 9. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình
A. 1.
B. 3.
Đáp án đúng: C
là:
C. 2.
Câu 10. Trong khơng gian
và
A.
C.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có
, cho hai điểm
.
D.
.
D. 0.
. Đường thẳng
.
B.
.
.
D.
.
có phương trình là
.
4
Đường thẳng
đi qua điểm
trình là
và nhận véc-tơ
làm véc-tơ chỉ phương có phương
.
Câu 11. Cho khối lăng trụ đứng
đường thẳng
có đáy
và mặt phẳng
A.
.
Đáp án đúng: B
bằng
B.
Câu 12. Cho số phức
C.
và
B.
,
. Góc giữa
. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
.
thỏa mãn
A.
.
Đáp án đúng: D
là tam giác vuông cân tại
.
.
D.
.
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
C.
.
D.
là:
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
là điểm biểu diễn số phức
ta có:
điểm M nằm trên đường trịn tâm
Biểu thức
trong đó
và bán kính bằng 1.
, theo hình vẽ thì giá trị lớn nhất của
nên
đạt được khi
.
Câu 13. Đạo hàm của hàm số
A.
;
là
.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 14.
B.
.
Tất cả các giá trị thực của tham số
D.
để đồ thị hàm số
.
.
có ba đường tiệm cận là
A.
5
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: C
Câu 15.
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều, đường cao SH với
tạo với mặt phẳng
một góc
nằm trong
ABC và 2SH=BC,
. Biết có một điểm O nằm trên đường cao SH sao cho
. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
A.
C.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Giả sử
là chân đường vng góc hạ từ
nên
. Do đó
Khi đó
. Kẻ
Đặt
nên
trung điểm
. Do
.
.
thì
. Do đó
thì
Do đó
. Khi đó ta có
là phân giác của góc
là trung điểm của
Do
xuống
và
.
.
là tâm tam giác đều
là hình chóp tam giác đều và
là
.
Mặt khác trong tam giác
.
Khi đó
vng tại
có :
. Do
và có
đều có
nên
. Từ đó
.
Gọi
là bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
thì
.
6
.
Câu 16. Tập xác định của hàm số
là
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 17.
D.
. Cho hai số phức
và
A.
. Số phức
.
C.
Đáp án đúng: C
bằng
B.
.
.
D.
Câu 18. Cho
.
. Tính
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
.
C.
.
Giải thích chi tiết: Ta có
D.
.
.
.
.
Đặt
Suy ra
.
Do đó
Câu 19.
.
Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường
khối trịn xoay có thể tích bằng
. Tìm
quay xung quanh trục
tạo thành
và
7
A.
C.
Đáp án đúng: B
.
B.
.
D.
Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ
.
, cho đường thẳng
. Mặt phẳng song song với cả
và
và
, đồng thời tiếp xúc với mặt cầu
có phương trình là
A.
.
C.
Đáp án đúng: A
B.
.
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
.
, cho đường thẳng
. Mặt phẳng song song với cả
và
và
, đồng thời tiếp xúc với mặt cầu
có phương trình là
A.
. B.
C.
Lời giải
. D.
+ Đường thẳng
và
+ Gọi mặt phẳng
véctơ pháp tuyến.
.
lần lượt có một véctơ chỉ phương là
song song với cả
Suy ra
+ Mặt cầu
.
và
, do đó
.
nhận véctơ
là một
.
có tâm
+ Ta có
Vậy có hai mặt phẳng cần tìm
, bán kính
.
.
2
x 1
Câu 21. Tìm họ ngun hàm của hàm số y=x −3 + .
x
3
x
x
3
A. −
+ln |x|+C , C ∈ R
3 ln 3
x3 3 x 1
− +C , C ∈ R
C. −
3 ln 3 x 2
Đáp án đúng: A
hoặc
.
x3 3 x
−
−ln|x|+C ,C ∈ R
3 ln 3
x3
1
x
D. −3 + 2 +C ,C ∈ R
3
x
B.
8
Câu 22. Trong khơng gian
, phương trình mặt cầu
có tâm nằm trên đường thẳng
và tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ là
A.
.
C.
Đáp án đúng: A
B.
.
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
.
, phương trình mặt cầu
có tâm nằm trên đường thẳng
và tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ là
A.
. B.
C.
Lời giải
.
là bán kính của mặt cầu
.
D.
.
Gọi
là tâm và
Vì
tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ nên ta có
Với
.
.
và
Phương trình mặt cầu
:
.
Câu 23. Nghiệm của phương trình
A.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 24. Cho hình chóp
có đáy
trên
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
C.
D.
là hình vng,
. Gọi
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
.
là hình chiếu của
9
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
có đáy
của trên
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Lờigiải
. B.
. C.
Do
và
là hình vng,
. D.
. Gọi
là hình chiếu
.
là hình vng nên
.
;
Câu 25. Cho hình chóp
Khẳng định nào sau đây sai?
A.
có đáy
là trung điểm của cạnh
.
.
C.
cắt hình chóp
D.
Đáp án đúng: C
theo thiết diện là một tứ giác.
.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
D.
,
.
B.
C.
là hình bình hành tâm
có đáy
là hình bình hình tâm
,
là trung điểm của cạnh
.
cắt hình chóp
theo thiết diện là một tứ giác.
Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ
, xét ba điểm
thỏa mãn
Biết rằng mặt cầu
đường trịn có bán kính là 4. Giá trị của biểu thức
A. 5.
B. 2.
Đáp án đúng: B
là
C. 3.
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ tọa độ
, xét ba điểm
Biết rằng mặt cầu
đường trịn có bán kính là 4. Giá trị của biểu thức
cắt mặt phẳng
theo giao tuyến là
D. 1.
cắt mặt phẳng
thỏa mãn
theo giao tuyến là
là
10
Câu 27. Cho điểm
và
biết
là ảnh của
qua phép tịnh tiến theo
Tìm tọa độ điểm
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: A
Câu 28. Giả sử M là điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức z . Tập hợp các điểm M thỏa mãn điều kiện
| z − 2+ 3i |=4 là
A. đường tròn ( C ):( x − 2 )2 +( y +3 ) 2=4 .
B. đường tròn (C ):( x +2 )2 +( y −3 ) 2=4 .
C. đường tròn ( C ) :( x +2 )2 +( y −3 ) 2=16 .
D. đường tròn ( C ) :( x − 2 )2 +( y +3 ) 2=16 .
Đáp án đúng: D
Câu 29.
trị
có dạng
, trong đó
là hai số hữu tỉ. Giá
lần lượt bằng:
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Theo đề, ta cần tìm
Ta có:
.
D.
.
. Sau đó, ta xác định giá trị của
.
.
Để tìm
ta đặt
*Tìm
và
.
.
Đặt
.
, trong đó
*Tìm
và tìm
là 1 hằng số.
.
.
Suy ra để
có dạng
Câu 30. Trong khơng gian
có phương trình là:
A.
C.
Đáp án đúng: B
thì
, cho hai điểm
.
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
đoạn thẳng
có phương trình là:
và
. Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
B.
.
D.
.
, cho hai điểm
và
. Mặt phẳng trung trực của
11
A.
.
C.
Lời giải
B.
.
. D.
Ta có:
.
.
Tọa độ trung điểm
của đoạn thẳng
là
.
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
đi qua
trình mặt phẳng cần tìm là:
.
Câu 31. Nguyên hàm
làm một vectơ pháp tuyến. Phương
bằng
A.
C.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
.
B.
.
.
D.
.
Ta có
.
+)
.
+)
.
Vậy
.
Câu 32. Trong khơng gian
. Điểm
, cho mặt cầu
bất kỳ thuộc mặt cầu
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
,
. Điểm
A.
. B.
Lời giải
. C.
+ Mặt cầu
có tâm
. D.
và hai điểm
. Giá trị nhỏ nhất của
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
+ Ta có
và nhận
C.
.
bằng:
D.
.
, cho mặt cầu
bất kỳ thuộc mặt cầu
. Giá trị nhỏ nhất của
,
và hai điểm
bằng:
.
, bán kính
.
nên
nằm ngồi mặt cầu
12
+ Lấy điểm
sao cho
. Suy ra
+ Ta có
nên
nằm trong mặt cầu
+ Lại có
suy ra
+ Khi đó
.
+ Dấu đẳng thức xảy ra khi
và
Vậy giá trị nhỏ nhất của
nằm giữa
bằng
Câu 33. Hỏi điểm
A.
.
B.
C.
.
là điểm biểu diễn số phức nào sau đây?
.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Điểm
phức
.
trong một hệ tọa độ vng góc của mặt phẳng được gọi là điểm biểu diễn số
Do đó điểm
là điểm biểu diễn số phức
.
Câu 34. Hình đa diện đều loại {4,3} có bao nhiêu cạnh?
A. 12
B. 6
Đáp án đúng: A
Câu 35. Cho hình chóp
có đáy là tam giác đều cạnh
và tam giác
vuông cân tại
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
A.
.
Lời giải
Gọi
và tam giác
B.
.
là trung điểm của
D. 16
, mặt phẳng
. Tính thể tích khối chóp
.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
mặt phẳng
C. 8
C.
theo
.
có đáy là tam giác đều cạnh
vng cân tại
C.
.
D.
vng góc với mặt phẳng
.
D.
.
, mặt phẳng
. Tính thể tích khối chóp
theo
vng góc với
.
.
. Khi đó:
13
Vì
vng tại
nên
Vậy
Câu 36. Cho hàm số
. Tính
A.
.
.
C.
Đáp án đúng: C
B.
.
.
D.
.
Câu 37. Có bao nhiêu số ngun
để phương trình
biệt, đồng thời tích của ba nghiệm nhỏ hơn
?
A. .
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
Câu 38. Trong không gian hệ tọa độ
C.
Đáp án đúng: B
và trục
B.
.
.
D.
.
A.
. B.
.
C.
Lời giải
. D.
.
có véc-tơ chỉ phương
có véc-tơ chỉ phương là
Ta có
.
đi qua điểm
.
, viết phương trình mặt phẳng
và song song với hai đường thẳng
Trục
D.
và song
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian hệ tọa độ
Đường thẳng
.
, viết phương trình mặt phẳng
song với hai đường thẳng
A.
có ba nghiệm thực phân
và trục
đi qua điểm
.
.
.
.
Chọn
làm véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng
. Khi đó, phương trình mặt phẳng
là
.
Câu 39. Tìm tập nghiệm
A.
của phương trình
.
.
14
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: B
Câu 40. Cho hình chóp
phẳng vng góc với đáy. Gọi
hình chóp
bằng
A.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
có đáy
là hình vng cạnh
và
lần lượt là trung điểm của
B.
C.
Đáy là tam giác
vng tại nên
Tâm của đường trịn ngoại tiếp tam giác
có
Vậy ta có
và
D.
Chiều cao
là trung điểm
Áp dụng cơng thức đường trung tuyến trong tam giác
Trong tam giác vuông
và
là tam giác đều và nằm trong mặt
Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp
tính được
nên suy ra
----HẾT---
15