ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 043.
Câu 1. Số phức
có mơđun ?
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Câu 2. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: D
.
B.
.
.
D.
.
Câu 3. Cho số phức
A.
là
thỏa mãn
. Tìm giá trị lớn nhất
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Gọi
,
. Ta thấy
của
.
.
là trung điểm của
.
.
Ta lại có:
.
Mà
Dấu
.
xảy ra khi
, với
;
.
.
Câu 4.
1
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi trục hồnh, đồ thị của một parabol và một đường thẳng tiếp xúc parabol đó tại
điểm A(2;4), như hình vẽ bên. Tính diện tích phần tơ màu.
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 5. Thể tích của khối trụ ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
D.
là
.
D.
.
Câu 6. Một người lần đầu gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với kỳ hạn 3 tháng, lãi suất
một quý theo hình
thức lãi kép ( một quý bằng 3 tháng). Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất
như trước đó. Tổng số tiền người đó nhận được tính từ lần gửi ban đầu đến thời điếm sau khi gửi thêm tiền lần
thứ hai 1 năm, gần nhất với kết quả nào sau đây?
A.
triệu đồng.
B.
triệu đồng.
C.
triệu đồng.
Đáp án đúng: C
D.
triệu đồng.
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ
kẻ từ
là
Đường thẳng
B.
Gọi
Vì
Mà
Gọi
có
phương trình đường trung tuyến
phương trình đường phân giác trong
có một vectơ chỉ phương là
A.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
là trung điểm của
Mặt khác
cho tam giác
là trung điểm của
C.
nên
.
nên
qua
là
D.
.
nên ta có phương trình
là điểm đối xứng với
của góc
.
, suy ra
và
.
2
Gọi
là trung điểm của
Do vậy điểm
khi đó ta có
tại
.
Kết hợp với
nên ta có
chọn VTCP của đường thẳng
là
Câu 8.
Một biển quảng cáo có dạng hình elip với bốn đỉnh
đậm là
đồng/
và phần cịn lại là
số tiền nào dưới đây, biết
A.
,
,
,
đồng/
,
như hình vẽ bên. Biết chi phí sơn phần tơ
. Hỏi số tiền để sơn theo cách trên gần nhất với
và tứ giác
là hình chữ nhật có
đồng.
B.
đồng.
C.
đồng.
Đáp án đúng: C
D.
đồng.
Giải thích chi tiết:
Giả sử phương trình elip
.
Theo giả thiết ta có
Diện tích của elip
Ta có:
.
là
.
với
và
Khi đó, diện tích phần khơng tơ màu là
Diện tích phần tơ màu là
Số tiền để sơn theo u cầu bài toán là:
.
.
.
3
đồng.
Câu 9.
Gọi
là thể tích khối trịn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
quanh trục
. Đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
xoay tạo thành khi quay tam giác
A.
Đáp án đúng: A
quanh trục
B.
Giải thích chi tiết: Gọi
và
Ta có
là thể tích khối trịn
sao cho
D.
là thể tích khối trịn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
. Đường thẳng
là thể tích khối trịn xoay tạo thành khi quay tam giác
C.
. Gọi
C.
quanh trục
A.
B.
Lời giải
. Tìm
tại
và
cắt đồ thị hàm số
quanh trục
. Tìm
tại
. Gọi
sao cho
D.
.
Thể tích khối trịn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
:
và
quanh trục
.
Ta có
Khi quay tam giác
quanh trục
Hình nón
, chiều cao
có đỉnh
tạo thành hình nón có chung đáy:
, bán kính đáy
.
4
Hình nón
có đỉnh
, chiều cao
, bán kính đáy
.
.
Theo đề bài
Câu 10. Xét các số phức
thỏa mãn
Tìm
biết
đạt gá trị lớn nhất.
A. -36.
Đáp án đúng: C
B.
.
C. 40.
D. 58
Giải thích chi tiết: Ta có
Ta có
Mặt khác
Do đó
nên
đạt giá trị lớn nhất bàng
Suy ra
khi
.
Câu 11. Cho lăng trụ
có đáy là tam giác đều cạnh
trùng với trung điểm
lăng trụ đã cho bằng
A. .
Đáp án đúng: A
của
mặt phẳng
trùng với trung điểm
của khối lăng trụ đã cho bằng
. Hình chiếu vng góc của
. Góc tạo bởi cạnh bên
B. .
Giải thích chi tiết: Cho lăng trụ
A.
. B. . C.
Lời giải
.
C.
với mặt đáy bằng
.
có đáy là tam giác đều cạnh
của
. Góc tạo bởi cạnh bên
D.
lên mặt phẳng
. Thể tích của khối
.
. Hình chiếu vng góc của
với mặt đáy bằng
lên
. Thể tích
. D. .
5
Chiều cao của lăng trụ là
.
;
là tam giác vuông cân tại
.
(đvtt).
Câu 12.
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đườngcong trong hình bên ?
A.
.
C.
Đáp án đúng: D
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Do đây là dạng của đồ thị hàm số
là:
nên hàm số cần tìm
.
Câu 13.
. Cho hai số phức
lớn nhất của biểu thức
A. .
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
.
và
.
. Cho hai số phức
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
.C.
thỏa mãn
. Tìm giá trị
.
Giải thích chi tiết:
A. . B.
Lời giải
với
D.
D.
thỏa mãn
.
và
.
.
.
6
Ta có
. Đặt
,
.
Khi đó
.
Tương tự ta có
.
Do đó
.
Suy ra
hay
Áp dụng
.
ta có
.
Suy ra
Câu 14.
.
Cho hình nón chứa bốn mặt cầu cùng có bán kính là
, trong đó ba mặt cầu tiếp xúc với đáy, tiếp xúc lẫn
nhau và tiếp xúc với mặt xung quanh của hình nón. Mặt cầu thứ tư tiếp xúc với ba mặt cầu kia và tiếp xúc với
mặt
xung
quanh
của
hình
nón.
Tính
bán
kính
đáy
của
hình
nón.
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
B.
.
.
D.
.
7
Giải thích chi tiết:
Gọi
lần lượt là tâm của mặt cầu thứ tư và ba mặt cầu tiếp xúc đáy
Suy ra
là tứ diện đều cạnh
Xét hình nón có đỉnh
, bán kính đáy
có
là tâm của
.
như hình vẽ.
8
.
Ta chứng minh được
.
Vậy bán kính đáy của hình nón là
.
Câu 15. : Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vng có cạnh
bằng 2a. Diện tích tồn phần của khối trụ là:
A.
B.
Đáp án đúng: C
Câu 16.
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?
C.
D.
A. y=x 4 + 2 x 2 − 2.
B. y=− x 4 +2 x2 −2.
C. y=− x 3+ 2 x +2.
D. y=− x 3+ 2 x − 2.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: (Thi thử lần 1 – 2020 – THPT Kinh Môn – Hải Dương) Hàm số nào dưới đây có đồ thị
như hình vẽ bên dưới?
A. y=x 4 + 2 x 2 − 2. B. y=− x 3+ 2 x − 2.
C. y=− x 3+ 2 x +2. D. y=− x 4 +2 x2 −2.
Lời giải
Đây là đồ thị hàm số bậc ba y=a x3 +b x 2 +cx +d ( a ≠ 0 ), hệ số a< 0 ⇒Loại đáp án A , C .
Đồ thị giao với trục Oy tại điểm tung độ âm d <0 ⇒Chọn đáp án B.
Câu 17. Gọi
là tập hợp tất cả các số phức
, giá trị lớn nhất của
A.
.
B.
thỏa mãn
. Xét các số phức
thỏa mãn
bằng
.
C.
.
D.
9
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Gọi
là tập hợp tất cả các số phức
thỏa mãn
A.
B.
Lời giải
. C.
thỏa mãn
, giá trị lớn nhất của
. D.
Ta có:
. Xét các số phức
bằng
.
.
. Điểm biểu diễn của
Gọi
lần lượt là điểm biểu diễn của
Các số phức
thỏa mãn
hình bình hành
ta có:
thuộc đường trịn tâm
và bán kính
ta có:
là đường kính. Dựng
Xét :
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi hai vectơ
.
Câu 18. Cho hàm số
hai có đồ thị
có đồ thị
đi qua gốc tọa độ. Biết hồnh độ giao điểm của đồ thị
tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường
A.
Đáp án đúng: C
và
B.
B.
C.
Với
lần lượt là
. Diện
D.
có đồ thị
đi qua gốc tọa độ. Biết hoành độ giao điểm của đồ thị
và
. Gọi
và
là
lần lượt là
bằng
D.
là hàm số bậc hai đi qua gốc tọa độ nên
Ta có
và
C.
. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường
A.
Lời giải
là hàm số bậc
bằng
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
hàm số bậc hai có đồ thị
. Gọi
.
.
:
Vậy diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường
.
và
là
10
.
Câu 19. Tìm số nghiệm của phương trình
A. .
Đáp án đúng: C
.
B. .
C. .
D. .
Giải thích chi tiết: Tìm số nghiệm của phương trình
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Điều kiện:
Ta có:
Vậy
Câu 20.
. Vậy phương trình có
Phương trình
nghiệm.
có hai nghiệm
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
,
. Tính
C.
.
.
D.
Giải thích chi tiết: Ta có
Áp dụng Vi-ét suy ra phương trình đã cho có hai nghiệm
Câu 21. Cho
A.
.
.
,
thì
.
khi đó
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 22. Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vng cạnh bằng 2, chiều cao bằng 3 . Thể tích của khối chóp đã
cho bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vng cạnh bằng 2, chiều cao bằng 3 . Thể tích của
khối chóp đã cho bằng
11
A. . B.
Lời giải
. C.
. D.
.
Ta có : Đáy là hình vng cạnh bằng 2
Diện tích đáy
Thể tích khối chóp là :
Câu 23. Số các giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn
để phương trình
có nghiệm là:
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 24. Phương trình
A. 2.
Đáp án đúng: D
B.
.
()
log7 x
B. A=
A. A=5
.
D.
có bao nhiêu nghiệm?
C. 3.
B. 0.
1
Câu 25. Rút gọn biểu thức A=
7
C.
.
D. 1.
là
1
5
C. A=
1
x
D. A=x
Đáp án đúng: C
Câu 26. Tích các nghiệm của phương trình
A. .
Đáp án đúng: A
Câu 27.
Cho hình chóp
cân tại
bằng
B. .
C. .
với đáy
,
D.
là hình chữ nhật tâm
. Biết góc giữa
.
,
và
,
bằng
. Thể tích khới chóp
là:
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 28. Tính diện tích
D.
của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
, trục hoành và hai đường thẳng
.
A.
Đáp án đúng: B
Câu 29. Cho hàm số
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
có đạo hàm trên
B.
C.
D.
thỏa mãn
và
C.
.
. Tính
D.
.
.
12
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
có đạo hàm trên
thỏa mãn
và
. Tính
.
A.
B.
Lời giải
. C.
. D.
.
Ta có
Suy ra
.
Đặt
. Ta có
Câu 30. Phương trình
có tập nghiệm là
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 31. Tính
.
C.
.
D.
kết quả là.
A.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 32.
;
B.
;
.
D.
;
Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng
và chiều cao bằng
chứa đường tròn đáy của hình nón đã cho. Diện tích của
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
. Gọi
là mặt cầu đi qua đỉnh và
bằng
C.
.
D.
Câu 33. Cho khối nón có bán kính đường trịn đáy bằng 2 và diện tích xung quanh bằng
khối nón là:
A. 4
Đáp án đúng: C
B.
Câu 34. Trong không gian
A.
.
.
C.
.
. Chiều cao h của
D.
véc tơ nào dưới đây là một VTCP của đường thẳng
B.
.
13
C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 35.
D.
Cho hình chóp
điểm
có đáy
thỏa mãn
. Gọi
là hình bình hành. Trên đường thẳng qua
với
. Gọi
là thể tích khối chóp
A.
.
Đáp án đúng: C
.
B.
và song song với
lấy
là phần thể tích chung của hai khối chóp
. Tỉ số
và
bằng
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Ta có:
.
Gọi
,
khối
. Do
khi đó thể tích chung của hai khối chóp
nên giao tuyến
của hai mặt
và
và
phải song song với
là thể tích
.
.
.
.
.
.
14
Vậy
.
Câu 36. Với các số thực dương
A.
,
.
B.
C.
Đáp án đúng: B
.
.
D.
Câu 37. Cho hình chóp
Mặt phẳng
bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?
có đáy là hình bình hành tâm
.
, gọi
,
lần lượt là trung điểm
.
song song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 38. Họ nguyên hàm
B.
.
C.
.
D.
bằng
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 39. Cho A = 1;2;3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. D. 1 .A.
B. 2 .
C. 1;2 .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho A = 1;2;3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Câu 40. Tìm số các giá trị nguyên của tham số m để hàm số
A. 5
B. 3
C. 4
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Phương pháp:
Để hàm số
Cách giải:
.
có ba điểm cực trị thì phương trình
.
D. .
có ba cực trị ?
D. 0
có 3 nghiệm phân biệt.
Ta có:
Hàm số có ba cực trị
có 3 nghiệm phân biệt
Kết hợp điều kiện
15
----HẾT---
16