ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 024.
Câu 1. Trong khơng gian
, cho hai vectơ
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
là
A.
Lời giải
. B.
và
C.
.
. D.
có tọa độ là
D.
, cho hai vectơ
. C.
Ta có
. Vectơ
.
. Vectơ
có tọa độ
.
. Suy ra
Câu 2. Một công ty chuyên sản xuất chậu trồng cây có dạng hình trụ khơng có nắp, chậu có thể tích
Biết giá vật liệu làm
mặt xung quanh chậu là
đồng, để làm
tiền ít nhất để mua vật liệu làm một chậu gần nhất với số nào dưới đây?
A.
đồng.
B.
đáy chậu là
.
đồng. Số
đồng.
C.
đồng.
D.
đồng.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Một cơng ty chun sản xuất chậu trồng cây có dạng hình trụ khơng có nắp, chậu có thể tích
. Biết giá vật liệu làm
mặt xung quanh chậu là
đồng, để làm
đồng. Số tiền ít nhất để mua vật liệu làm một chậu gần nhất với số nào dưới đây?
A.
Lời giải
Gọi
đồng.
,
B.
đồng.
C.
đồng.
D.
đáy chậu là
đồng.
lần lượt là bán kính và chiều cao của chậu hình trụ.
Vì thể tích chậu bằng
nên
.
Diện tích xung quanh của chậu là
nên số tiền mua vật liệu để làm mặt xung quanh là
(đồng).
Diện tích đáy của chậu là
(đồng).
Số
tiền
mua
nên số tiền mua vật liệu để làm đáy chậu là
vật
liệu
làm
một
cái
chậu
là
1
hay
.
Câu 3. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: C
là
.
B.
.
.
D.
.
Câu 4. Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy
A.
Đáp án đúng: B
B.
và độ dài đường sinh
C.
bằng
D.
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 5.
Kí hiệu
là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
của khối trịn xoay thu được khi quay hình
A.
trục tung và trục hồnh. Tính thể tích
xung quanh trục
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Phương trình hoành đợ giao điểm
Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình
xung quanh trục
là:
. Đặt
Gọi
Vậy
Đáp án đúng: D
Câu 6.
. Đặt
.
2
Tính tích phân
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Tính tích phân
A.
B.
C.
Câu 7. Trong các nghiệm
D.
thỏa mãn bất phương trình
Giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng:
A.
Đáp án đúng: C
B.
C.
Giải thích chi tiết: Trường hợp 1:
D.
, bất phương trình trở thành
Khi đó
Vậy
khi
Trường hợp 2:
, bất phương trình trở thành
trường hợp này không xảy ra.
Câu 8. Cho hàm số
đây?
A.
Đáp án đúng: C
Gọi
đạt giá trị lớn nhất trên đoạn
B.
C.
Giải thích chi tiết: Xét hàm số
Xét hàm số
là tổng tất cả các giá trị của tham số
bằng
Tổng
để hàm số
thuộc khoảng nào sau
D.
có
có
☞ Với
3
☞ Với
với
Tại
.
; tại
Khi đó
Mà
Vậy tổng các giá trị của
Câu 9.
là
Cho hình hộp
phẳng
có
cắt đường thẳng
lần lượt là trung điểm ba cạnh
tại
Biết thể tích khối tứ diện
và
là
Mặt
Thể tích khối hộp đã cho
bằng
A.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi
ra
B.
C.
D.
Theo tính chất của giao tuyến suy ra
lần lượt là trung điểm
nên
là trung điểm của
Suy
Ta có
Mặt khác
Từ đó suy ra
Câu 10. Nếu
và
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 11.
B.
thì
.
bằng
C.
.
D.
.
4
Cho hàm số
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Diện tích hình phẳng gạch chéo được tính theo
cơng thức nào dưới đây
A.
.
C.
Đáp án đúng: D
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Diện tích hình phẳng gạch
chéo được tính theo cơng thức nào dưới đây
A.
Lời giải
. B.
. C.
. D.
.
Dựa vào đồ thị:
.
Câu 12. Giá trị lớn nhất M của hàm số y=x 3−5 x 2 +7 x+ 1 trên đoạn [ −1 ; 2 ] là
7
A. M =4.
B. M = .
C. M =3 .
2
Đáp án đúng: A
Câu 13. Cho số phức
A.
.
C.
.
Đáp án đúng: B
thỏa mãn
. Tìm giá trị lớn nhất
B.
D.
9
D. M = .
2
của
.
.
5
Giải thích chi tiết: Gọi
,
. Ta thấy
là trung điểm của
.
.
Ta lại có:
.
Mà
.
Dấu
xảy ra khi
, với
;
.
.
Câu 14. Trong khơng gian hệ trục tọa độ
, cho đường thẳng
và mặt cầu
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Đường thẳng
C. Đường thẳng
Đáp án đúng: A
cắt mặt cầu
.
qua tâm mặt cầu
.
Giải thích chi tiết: Trong không gian hệ trục tọa độ
B. Đường thẳng
không cắt mặt cầu
D. Đường thẳng
tiếp xúc mặt cầu
, cho đường thẳng
.
.
và mặt cầu
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Đường thẳng
cắt mặt cầu
B. Đường thẳng
tiếp xúc mặt cầu
C. Đường thẳng
không cắt mặt cầu
D. Đường thẳng
Lời giải
qua tâm mặt cầu
có tâm
Lấy
Ta có:
.
.
.
. Ta có
.
, ta có:
.
có vectơ chỉ phương là:
Suy ra:
.
.
.
.
6
Vây đường thẳng
cắt mặt cầu
Câu 15. Tìm tập nghiệm
.
của phương trình
A.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có
B.
.
.
C.
.
D.
.
.
Câu 16.
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đườngcong trong hình bên ?
A.
.
B.
C.
Đáp án đúng: C
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Do đây là dạng của đồ thị hàm số
là:
với
nên hàm số cần tìm
.
Câu 17. Cho một hình trụ có đường cao
A.
.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 18.
đường sinh
.
và bán kính đáy
B.
.
D.
Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng
A.
.
Đáp án đúng: D
.
và chiều cao bằng
chứa đường trịn đáy của hình nón đã cho. Diện tích của
B.
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
. Gọi
là mặt cầu đi qua đỉnh và
bằng
C.
.
D.
.
Câu 19. Modun của số phức
A. 8.
Đáp án đúng: D
B.
.
C. 10.
D.
.
Giải thích chi tiết: Modun của số phức
A. 8. B.
Lời giải
.
Câu 20. Cho số phức
A.
.
C. 10. D.
thỏa mãn
B. .
.
. Môđun của số phức
C. .
bằng
D. .
7
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho số phức
A. . B. . C.
Lời giải
thỏa mãn
. Môđun của số phức
bằng
.D. .
Ta có :
.
Câu 21. Cho
khi đó
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
.
D.
.
Câu 22. Biết đường thẳng
là tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tạo thành tam giác vng cân có diện tích bằng . Tính
.
A. .
Đáp án đúng: C
B.
.
đồng thời
C. .
D.
chắn hai trục
.
Giải thích chi tiết: Tập xác định
Vì tiếp tuyến chắn hai trục tạo thành tam giác vng cân nên góc giữa tiếp tuyến và đường
ra hệ số góc
.
Gọi
bằng
. Suy
là tiếp điểm suy ra
Phương trình tiếp tuyến của hàm số tại
là
.
Với
suy ra tiếp tuyến là
Với
suy ra tiếp tuyến là
Khi
.
.
.
(thỏa mãn yêu cầu bài toán)
8
Khi
khơng thỏa mãn u cầu bài tốn.
Vậy
Câu 23. Cho hàm số
, gọi d là tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hồnh độ bằng
đường thẳng d cắt tiệm cận đứng của đồ thị hàm số tại điểm
tại điểm
. Gọi S là tập hợp các số m sao cho
A. 10
B. 0
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Gọi
. Biết
và cắt tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
C. 9
. Tính tổng bình phương các phần từ của S.
D. 4
nên phương trình tiếp tuyến của
tại M là
(d)
• Tiếp tuyến d cắt TCĐ:
tại
• Tiếp tuyến d cắt TCN:
tại
Theo bài ra, ta có
Câu 24.
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?
.
A. y=− x 3+ 2 x − 2.
B. y=x 4 + 2 x 2 − 2.
C. y=− x 3+ 2 x +2.
D. y=− x 4 +2 x2 −2.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: (Thi thử lần 1 – 2020 – THPT Kinh Môn – Hải Dương) Hàm số nào dưới đây có đồ thị
như hình vẽ bên dưới?
A. y=x 4 + 2 x 2 − 2. B. y=− x 3+ 2 x − 2.
C. y=− x 3+ 2 x +2. D. y=− x 4 +2 x2 −2.
Lời giải
9
Đây là đồ thị hàm số bậc ba y=a x3 +b x 2 +cx +d ( a ≠ 0 ), hệ số a< 0 ⇒Loại đáp án A , C .
Đồ thị giao với trục Oy tại điểm tung độ âm d <0 ⇒Chọn đáp án B.
Câu 25. Tìm số nghiệm của phương trình
A. .
Đáp án đúng: D
B. .
.
C. .
Giải thích chi tiết: Tìm số nghiệm của phương trình
D. .
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Điều kiện:
Ta có:
Vậy
. Vậy phương trình có nghiệm.
Câu 26.
Trong các hình sau, hình nào là khối đa diện ?
(a) (b) (c)
A. Hình (b).
C. Hình (a) và (c).
Đáp án đúng: C
Câu 27.
B. Hình (c).
D. Hình (a).
10
Gọi
là thể tích khối trịn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
quanh trục
. Đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
xoay tạo thành khi quay tam giác
A.
Đáp án đúng: A
quanh trục
B.
Giải thích chi tiết: Gọi
và
Ta có
là thể tích khối trịn
sao cho
D.
là thể tích khối trịn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
. Đường thẳng
là thể tích khối trịn xoay tạo thành khi quay tam giác
C.
. Gọi
C.
quanh trục
A.
B.
Lời giải
. Tìm
tại
và
cắt đồ thị hàm số
quanh trục
. Tìm
tại
. Gọi
sao cho
D.
.
Thể tích khối trịn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
:
và
quanh trục
.
Ta có
Khi quay tam giác
quanh trục
Hình nón
có đỉnh
, chiều cao
Hình nón
có đỉnh
, chiều cao
tạo thành hình nón có chung đáy:
, bán kính đáy
.
, bán kính đáy
.
.
11
Theo đề bài
Câu 28. : Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vng có cạnh
bằng 2a. Diện tích toàn phần của khối trụ là:
A.
Đáp án đúng: A
B.
C.
Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ
D.
, cho hai đường thẳng
phương trình mặt cầu có đường kính là đoạn vng góc chung của
A.
.
,
và
?
B.
C.
Đáp án đúng: B
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai đường thẳng
. Viết phương trình mặt cầu có đường kính là đoạn vng góc chung của
A.
và
?
.
C.
.
D.
Lời giải
.
Các véc tơ chỉ phương của
và
lần lượt là
và
;
Xét
= - 10
Vậy D1 chéo D2
Gọi
,
.
B.
Có
. Viết
0
và
12
;
Đường thẳng
Ta có
qua hai điểm
:
là đường vng góc chung của
và
.
.
PT mặt cầu nhận đoạn
là đường kính có dạng:
.
Câu 30. Cho
là hai số thực dương và
là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?
A.
.
C.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho
B.
D.
là hai số thực dương và
A.
.
B.
Lời giải
Theo tính chất ta có đáp án.
Câu 31. Tìm tập nghiệm
A.
.
Đáp án đúng: A
.
B.
A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 33.
.
.
là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?
C.
của phương trình
Giải thích chi tiết:
Câu 32. Cho
.
.
D.
.
.
C.
.
D.
.
.
. Tính
B.
.
C.
.
D.
Tính tích tất cả các nghiệm của phương trình
A.
B.
Đáp án đúng: D
Câu 34. Nguyên hàm của f ( x )=sin x +cos x là
C.
D.
13
A. sin x +cos x +C .
C. sin x−cos x +C .
Đáp án đúng: C
B. sin x +cot x+C .
D. cos x−sin x +C .
Câu 35. Khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
A.
.
B. .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: FB tác giả: Dương Huy Chương
là
C. .
D.
Câu 36. Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vng tại
vng góc với mặt phẳng đáy. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
A.
và
.
. Cạnh bên
và
là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 37. Gọi
là tập hợp tất cả các số phức
, giá trị lớn nhất của
A. .
Đáp án đúng: B
. C.
Ta có:
.
C.
là tập hợp tất cả các số phức
thỏa mãn
A.
B.
Lời giải
, giá trị lớn nhất của
. D.
thỏa mãn
.
D.
thỏa mãn
. Xét các số phức
bằng
.
.
. Điểm biểu diễn của
Gọi
. Xét các số phức
bằng
B.
Giải thích chi tiết: Gọi
thỏa mãn
lần lượt là điểm biểu diễn của
Các số phức
thỏa mãn
hình bình hành
ta có:
thuộc đường trịn tâm
và bán kính
ta có:
là đường kính. Dựng
Xét :
14
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi hai vectơ
.
Câu 38. Cho hình lập phương có độ dài đường chéo của một mặt bằng
. Tính thể tích khối lập phương đó.
A.
.
B. .
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hình lập phương có độ dài đường chéo của một mặt bằng . Tính thể tích khối lập
phương đó.
A.
. B.
Lời giải
Do
. C.
. D.
.
là hình lập phương nên
hình vng có đường chéo bằng
suy ra
.
.
Câu 39.
Cho hình nón chứa bốn mặt cầu cùng có bán kính là
, trong đó ba mặt cầu tiếp xúc với đáy, tiếp xúc lẫn
nhau và tiếp xúc với mặt xung quanh của hình nón. Mặt cầu thứ tư tiếp xúc với ba mặt cầu kia và tiếp xúc với
mặt
xung
quanh
của
hình
nón.
Tính
bán
kính
đáy
của
hình
nón.
A.
.
B.
.
15
C.
Đáp án đúng: A
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
lần lượt là tâm của mặt cầu thứ tư và ba mặt cầu tiếp xúc đáy
Suy ra
là tứ diện đều cạnh
Xét hình nón có đỉnh
, bán kính đáy
có
là tâm của
.
như hình vẽ.
16
.
Ta chứng minh được
.
Vậy bán kính đáy của hình nón là
.
Câu 40. Cho hàm số thỏa mãn
nguyên hàm
,
;
. Tìm họ các
.
A.
C.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tacó:
.
.
B.
.
D.
.
,
17
.
Mà
.
----HẾT---
18