ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 019.
Câu 1. Cho hàm số
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng
B. Hàm số đồng biến trên khoảng
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng
Đáp án đúng: D
.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
.
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng
.
D. Hàm số đồng biến trên khoảng
Lời giải
.
Ta có:
Bảng biến thiên:
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng
.
Câu 2. Biết đường thẳng
là tiếp tuyến của đồ thị hàm số
thành tam giác vuông cân có diện tích bằng . Tính
.
A. .
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
.
đồng thời
D.
chắn hai trục tạo
.
Giải thích chi tiết: Tập xác định
Vì tiếp tuyến chắn hai trục tạo thành tam giác vuông cân nên góc giữa tiếp tuyến và đường
ra hệ số góc
.
bằng
. Suy
1
Gọi
là tiếp điểm suy ra
Phương trình tiếp tuyến của hàm số tại
là
.
Với
suy ra tiếp tuyến là
Với
suy ra tiếp tuyến là
.
.
Khi
.
(thỏa mãn u cầu bài tốn)
Khi
khơng thỏa mãn u cầu bài tốn.
Vậy
Câu 3. Tính diện tích
của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
, trục hoành và hai đường thẳng
.
A.
Đáp án đúng: D
Câu 4.
Cho
B.
là các số dương
A.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 5. Cho
A.
D.
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
B.
.
D.
.
.
khi đó
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
Câu 6. Một hình trụ có chiều cao
A.
C.
B.
và bán kính đường trịn đáy
C.
.
.
. Diện tích xung quanh của hình trụ này là
D.
2
Đáp án đúng: A
Câu 7. Tính
.
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 8. Cho hàm số thỏa mãn
nguyên hàm
.
.
,
;
. Tìm họ các
.
A.
C.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tacó:
.
B.
.
D.
.
.
,
.
Mà
.
Câu 9. Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vng cạnh bằng 2, chiều cao bằng 3 . Thể tích của khối chóp đã
cho bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vng cạnh bằng 2, chiều cao bằng 3 . Thể tích của
khối chóp đã cho bằng
A. . B.
Lời giải
. C.
. D.
.
Ta có : Đáy là hình vng cạnh bằng 2
Diện tích đáy
Thể tích khối chóp là :
Câu 10. Một người lần đầu gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với kỳ hạn 3 tháng, lãi suất
một quý theo
hình thức lãi kép ( một quý bằng 3 tháng). Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn và lãi
3
suất như trước đó. Tổng số tiền người đó nhận được tính từ lần gửi ban đầu đến thời điếm sau khi gửi thêm tiền
lần thứ hai 1 năm, gần nhất với kết quả nào sau đây?
A.
triệu đồng.
B.
triệu đồng.
C.
triệu đồng.
Đáp án đúng: D
D.
triệu đồng.
Câu 11. Tính
kết quả là.
A.
;
C.
Đáp án đúng: D
B.
;
D.
Câu 12. Trong không gian
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 13.
Nếu hai điểm
.
, phương trinh của mặt phẳng
B.
.
là:
C.
thoả mãn
A.
;
.
D.
thì độ dài đoạn thẳng
.
.
bằng bao nhiêu?
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Giải thích chi tiết: Nếu hai điểm
bao nhiêu?
;
thoả mãn
thì độ dài đoạn thẳng
bằng
A.
B.
C.
;
D.
Lời giải
Câu 14.
.
Phương trình
A.
.
Đáp án đúng: B
có hai nghiệm
B.
.
,
. Tính
C.
.
.
D.
Giải thích chi tiết: Ta có
Áp dụng Vi-ét suy ra phương trình đã cho có hai nghiệm ,
thì
Câu 15. If I had enough money, I would have traveled around the world.
A. would have traveled
B. the
C. enough
D. world
Đáp án đúng: A
.
.
.
4
Câu 16. Trong không gian hệ trục tọa độ
, cho đường thẳng
và mặt cầu
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Đường thẳng
cắt mặt cầu
C. Đường thẳng
Đáp án đúng: A
.
không cắt mặt cầu
.
B. Đường thẳng
qua tâm mặt cầu
.
D. Đường thẳng
tiếp xúc mặt cầu
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian hệ trục tọa độ
, cho đường thẳng
và mặt cầu
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Đường thẳng
cắt mặt cầu
B. Đường thẳng
tiếp xúc mặt cầu
C. Đường thẳng
không cắt mặt cầu
D. Đường thẳng
Lời giải
qua tâm mặt cầu
có tâm
.
.
.
.
. Ta có
Lấy
.
, ta có:
.
có vectơ chỉ phương là:
.
Suy ra:
.
Ta có:
.
Vây đường thẳng
Câu 17. Gọi
cắt mặt cầu
.
là tập hợp tất cả các số phức
, giá trị lớn nhất của
A. .
Đáp án đúng: B
Ta có:
. C.
.
C.
là tập hợp tất cả các số phức
thỏa mãn
A.
B.
Lời giải
. Xét các số phức
, giá trị lớn nhất của
. D.
thỏa mãn
bằng
B.
Giải thích chi tiết: Gọi
thỏa mãn
.
thỏa mãn
D.
. Xét các số phức
bằng
.
.
5
. Điểm biểu diễn của
Gọi
lần lượt là điểm biểu diễn của
Các số phức
thỏa mãn
hình bình hành
ta có:
thuộc đường trịn tâm
và bán kính
ta có:
là đường kính. Dựng
Xét :
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi hai vectơ
.
Câu 18. Tích các nghiệm của phương trình
bằng
A. .
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
Câu 19. Trong khơng gian với hệ tọa độ
.
D. .
, cho hai đường thẳng
phương trình mặt cầu có đường kính là đoạn vng góc chung của
A.
.
C.
Đáp án đúng: C
.
,
và
?
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
.
, cho hai đường thẳng
. Viết phương trình mặt cầu có đường kính là đoạn vng góc chung của
A.
B.
C.
D.
. Viết
,
và
?
.
.
.
.
6
Lời giải
Các véc tơ chỉ phương của
Có
và
lần lượt là
và
;
Xét
= - 10
Vậy D1 chéo D2
Gọi
0
và
;
Đường thẳng
Ta có
qua hai điểm
:
là đường vng góc chung của
.
.
PT mặt cầu nhận đoạn
là đường kính có dạng:
Câu 20. Cho
. Tính
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 21. Cho số phức
B.
Giải thích chi tiết: Cho số phức
. B.
C.
.
D.
.
C.
.
D.
.
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
.
C.
. D.
Hướng dẫn giải
Ta có
Vậy chọn đáp án C.
.
.
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
.
Đáp án đúng: D
A.
và
.
;
7
Câu 22. Phương trình
có tập nghiệm là
A.
.
B.
.
Đáp án đúng: D
Câu 23. Nguyên hàm của f ( x )=sin x +cos x là
A. sin x +cos x +C .
C. sin x +cot x+C .
Đáp án đúng: B
Câu 24. Cho số phức
thỏa mãn
A. .
Đáp án đúng: D
B.
Giải thích chi tiết: Cho số phức
A. . B. . C.
Lời giải
C.
.
D.
.
B. sin x−cos x +C .
D. cos x−sin x +C .
. Môđun của số phức
.
bằng
C. .
thỏa mãn
D.
. Mơđun của số phức
.
bằng
.D. .
Ta có :
( 17 )
Câu 25. Rút gọn biểu thức A=
.
log7 x
B. A=
A. A=5
là
1
x
D. A=
C. A=x
1
5
Đáp án đúng: B
Câu 26. Cho hình chóp
Mặt phẳng
có đáy là hình bình hành tâm
B.
Câu 27. Cho hình chóp
từ điểm
A.
.
Đáp án đúng: B
.
C.
có đáy
lần lượt là trung điểm
B.
.
D.
là hình vng cạnh
đến mặt phẳng
Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ
kẻ từ
là
Đường thẳng
,
.
song song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
.
Đáp án đúng: C
khoảng cách
, gọi
;
B.
và
. Tính
.
.
C.
cho tam giác
.
có
phương trình đường phân giác trong
có một vectơ chỉ phương là
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
.
C.
D.
.
phương trình đường trung tuyến
của góc
là
D.
8
Gọi
là trung điểm của
Mặt khác
Mà
Gọi
Vì
là trung điểm của
nên
.
nên
.
nên ta có phương trình
là điểm đối xứng với
Gọi
qua
.
, suy ra
là trung điểm của
Do vậy điểm
và
khi đó ta có
.
tại
.
Kết hợp với
nên ta có
chọn VTCP của đường thẳng
là
Câu 29.
Cho hình nón chứa bốn mặt cầu cùng có bán kính là
, trong đó ba mặt cầu tiếp xúc với đáy, tiếp xúc lẫn
nhau và tiếp xúc với mặt xung quanh của hình nón. Mặt cầu thứ tư tiếp xúc với ba mặt cầu kia và tiếp xúc với
mặt
xung
quanh
của
hình
nón.
Tính
bán
kính
đáy
của
hình
nón.
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
B.
.
.
D.
.
9
Giải thích chi tiết:
Gọi
lần lượt là tâm của mặt cầu thứ tư và ba mặt cầu tiếp xúc đáy
Suy ra
là tứ diện đều cạnh
Xét hình nón có đỉnh
, bán kính đáy
có
là tâm của
.
như hình vẽ.
10
.
Ta chứng minh được
.
Vậy bán kính đáy của hình nón là
Câu 30. Trong không gian
.
cho mặt phẳng
. Mặt phẳng nào dưới đây song song với
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 31.
D.
Cho hình chóp
điểm
có đáy
thỏa mãn
. Gọi
là hình bình hành. Trên đường thẳng qua
với
. Gọi
là thể tích khối chóp
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
là phần thể tích chung của hai khối chóp
. Tỉ số
.
và song song với
lấy
và
bằng
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
11
Ta có:
.
Gọi
,
khối
. Do
khi đó thể tích chung của hai khối chóp
nên giao tuyến
của hai mặt
và
và
là thể tích
phải song song với
.
.
.
.
.
.
Vậy
.
Câu 32. Giá trị lớn nhất M của hàm số y=x 3−5 x 2 +7 x+ 1 trên đoạn [ −1 ; 2 ] là
7
9
A. M = .
B. M =4.
C. M =3 .
D. M = .
2
2
Đáp án đúng: B
Câu 33.
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi trục hoành, đồ thị của một parabol và một đường thẳng tiếp xúc parabol đó tại
điểm A(2;4), như hình vẽ bên. Tính diện tích phần tô màu.
A.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 34.
C.
. Cho hai số phức
lớn nhất của biểu thức
A.
.
D.
thỏa mãn
và
. Tìm giá trị
.
B.
.
C.
.
D.
.
12
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
. Cho hai số phức
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
A. . B.
Lời giải
.C.
Ta có
.
và
.
.
D.
. Đặt
thỏa mãn
.
,
.
Khi đó
.
Tương tự ta có
.
Do đó
.
Suy ra
hay
Áp dụng
.
ta có
.
Suy ra
.
Câu 35. Nếu
và
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
Câu 36. Tìm tập nghiệm
thì
.
C.
của phương trình
A.
.
Đáp án đúng: D
bằng
B.
.
Giải thích chi tiết:
.
D.
.
C.
.
D.
.
.
Câu 37. Cho khối nón có bán kính đường trịn đáy bằng 2 và diện tích xung quanh bằng
khối nón là:
A.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 38. Với các số thực dương
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
.
.
C. 4
,
. Chiều cao h của
D.
bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?
B.
D.
.
.
13
Câu 39. Cho A = 1;2;3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. .
B. 1;2 .
C. 2 .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho A = 1;2;3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Câu 40. Cho một hình trụ có đường cao
A.
C.
.
Đáp án đúng: B
.
đường sinh
và bán kính đáy
B.
D.
D. D. 1 .A.
Khẳng định nào sau đây đúng?
.
.
----HẾT---
14