ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 038.
Câu 1. Phương trình tiếp tuyến của
tại điểm
A.
có hồnh độ
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 2. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: B
là
.
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Họ nguyên hàm của hàm số
A.
Lời giải
.
B.
.
.
.
là
C.
.
Ta có:
D.
.
.
Câu 3. Tìm tất cả các giá trị của tham số
.
A.
để bất phương trình
.
C.
Đáp án đúng: A
A.
.
.
.
nghiệm đúng với mọi
B.
D.
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả các giá trị của tham số
với mọi
.
C.
Lời giải
là
B.
D.
.
.
để bất phương trình
nghiệm đúng
.
.
1
Ta có:
.
Đặt
. Bất phương trình trở thành:
đúng với mọi
khi và chỉ khi
Xét
.
đúng với mọi
.
ta có bảng biến thiên
TH1: Nếu
:
đúng với mọi
khi và chỉ khi
Kết hợp điều kiện ta được
TH1: Nếu
.
:
đúng với mọi
.
khi và chỉ khi
Kết hợp điều kiện ta được
Vậy
.
.
.
Câu 4. Hàm số
có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
Đáp án đúng: D
Câu 5. Gọi
.
B.
C.
là giá trị nhỏ nhất của
giá trị của để
A. 2
Đáp án đúng: A
D.
với
và
. Hỏi có bao nhiêu
.
B. 4
C. vơ số
D. 1
Giải thích chi tiết:
Ta có:
- Nếu
- Nếu
2
- Nếu
Từ đó suy ra
Câu 6.
.
Cho hàm số
liên tục, có đạo hàm trên
Hàm số
đạt giá trị lớn nhất trên
A.
.
C.
.
Đáp án đúng: B
và đồ thị có dạng như hình vẽ
tại
. Tìm
?
B.
và
D.
.
.
Giải thích chi tiết: Từ đồ thị của hàm số
Giữ lại phần đồ thị của
phía bên phải trục tung; bỏ hẳn phần đồ thị phía trái trục tung.
Lấy đối xứng phần đã giữ lại qua trục tung.
Tịnh tiến phần đồ thị đã có khi thực hiện hai bước ở trên, theo phương song song với trục hồnh, sang
phía trái 1 đơn vị.
Ta được đồ thị của hàm số
3
Vậy hàm số
đạt GTLN tại
và
.
Câu 7. Tập hợp nghiệm của bất phương trình
A.
Đáp án đúng: A
là
B.
Câu 8. Tính bán kính
của mặt cầu
C.
D.
biết diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu có giá trị bằng nhau.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Vì diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu có giá trị bằng nhau nên
.
.
Câu 9. Đồ thị của hàm số nào sau đây có đúng ba đường tiệm cận?
A.
.
C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 10. Nghiệm của phương trình
A.
.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 11. Cho tam giác
B.
.
D.
.
là:
B.
.
D.
và đặt
.
.
Cặp vectơ nào sau đây cùng phương?
4
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 12. Một khối lăng trụ có chiều cao
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
, diện tích đáy
.
C.
Giải thích chi tiết: Một khối lăng trụ có chiều cao
A. . B.
Lời giải
. C.
. D.
thì có thể tích bằng
.
D.
, diện tích đáy
.
thì có thể tích bằng
.
Thể tích của khối lăng trụ đó là:
Câu 13. Tính
.
. Hãy chọn đáp án đúng.
A.
.
C.
Đáp án đúng: D
.
B.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Câu 14.
Đồ thị hàm số
có bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 4
B. 5
C. 3
D. 2
Đáp án đúng: C
Câu 15. Một người muốn xây một cái bể chứa nước, dạng một khối hộp chữ nhật khơng nắp có thể tích bằng
. Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, giá thuê nhân công để xây bể là
đồng
. Nếu người đó biết xác định các kích thước của bể hợp lí thì chi phí th nhân cơng sẽ thấp nhất. Hỏi
người đó phải trả chi phí thấp nhất để th nhân cơng xây dựng bể đó là bao nhiêu?
A.
đồng.
B.
C.
đồng.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Gọi
đồng.
là chiều rộng của đáy bể ( đơn vị mét).
Chiều dài của đáy bể là
.
Chiều cao của bể là
.
Diện tích cần xây
Xét
đồng.
.
trên
5
Ta có
Bảng biến thiên :
.
Từ bảng biến thiên ta có
.
Vậy chi phí thấp nhất để th nhân cơng xây bể là
Câu 16.
Nghiệm của bất phương trình:
A.
.
C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 17. Cho khối lăng trụ
đáy là trọng tâm của đáy và góc giữa
đồng.
là
B.
D.
.
.
có đáy là tam giác đều cạnh . Hình chiều vng góc của
và mặt đáy là 600. Tính thể tích của khối lăng trụ.
lên mặt
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: C
Câu 18. . Cho khối chóp có đáy hình vng cạnh a và chiều cao bằng 2a. Thể tích khối chóp bằng
2 3
4 3
A. 4 a3 .
B. a .
C. 2 a3 .
D. a .
3
3
6
Đáp án đúng: B
Câu 19.
Cho các điểm
là
A.
C.
Đáp án đúng: B
. Phương trình mặt phẳng đi qua
.
B.
.
D.
Câu 20. Cho hình chóp
A.
Đáp án đúng: B
Câu 21.
.
.
có đáy là tam giác dều. Chân đường vng góc
là trung diểm
. Biết
đường thẳng
và SA theo là:
và SA tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng
B.
C.
Cho hình chóp
có đáy là hình vng cạnh
. Tính thể tích khối chóp
. Biết
và vng góc với BC
hạ từ
xuống mặt phẳng
. Khoảng cách giữa hai
D.
vng góc với mặt phẳng
và
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Câu 22. Tốc độ phát triển của số lượng vi khuẩn trong hồ bơi được mơ hình bởi hàm số
, trong đó
là số lượng vi khuẩn trên mỗi
nước tại ngày thứ . Số lượng vi
khuẩn ban đầu là
con trên một
nước. Biết rằng mức độ an toàn cho người sử dụng hồ bơi là số vi khuẩn
phải dưới
con trên mỗi
nước. Hỏi vào ngày thứ bao nhiêu thì nước trong hồ khơng cịn an tồn nữa ?
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có :
.
Mà
Do đó:
.
.
7
Nước trong hồ vẫn an toàn khi chỉ khi
Vậy kể từ ngày thứ 10, nước hồ khơng cịn an tồn.
Câu 23. Cho tứ diện
cầu ngoại tiếp tứ diện
có
theo
A.
Đáp án đúng: A
là tam giác đều cạnh
.
B.
B. . C.
và
. Tính bán kính mặt
.
.
Giải thích chi tiết: Cho tứ diện
bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
A.
,
C.
có
theo
.
D.
là tam giác đều cạnh
,
.
và
. Tính
.
.D.
Lời giải:
Vì
Vì
nên có
nên
với
trùng với tâm
ngoại tiếp tam giác
là trung điểm cạnh
.
của đường trịn
;
Áp dụng cơng thức:
.
Câu 24. Cho hai số phức
thỏa mãn
A.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cách 1
B.
. Xét số phức
.
C.
.
. Tìm
D.
.
8
Giả sử
và
Theo giả thiết ta có:
Suy ra: tập hợp các điểm biểu diễn
tập hợp các điểm biểu diễn
Xét tam giác
là đường trịn
là đường trịn
có tâm
có tâm
có
Suy ra M là ảnh của N qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự
và phép quay
hoặc phép quay
Như vậy ứng với mỗi điểm N ta có 2 điểm M đối xứng nhau qua
thỏa u cầu bài tốn
Khơng mất tính tổng qt của bài tốn ta chọn
đối xứng qua
Vì
khi đó
suy ra
và
9
Khi đó
suy ra
Và
suy ra
Vậy
Cách 2
Ta có:
Mặt khác
Thay vào và ta được:
Câu 25. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a √ 2. Hai mặt phẳng(SAC) và
(SAD) cùng vng góc với mặt phẳng đáy và SA=a √3 . Tính thể tích của khối chóp S.ABCD
√ 3 a3
2 √ 3 a3
√ 3 a3
A.
B.
C. 2 √ 3 a3
D.
3
3
12
Đáp án đúng: B
Câu 26. Cho hình nón có chiều cao
cho bằng
A.
.
Đáp án đúng: B
, bán kính đáy là
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Cho hình nón có chiều cao
hình nón đã cho bằng
A.
Lời giải
. B.
. C.
. D.
.
, bán kính đáy là
D.
.
. Diện tích xung quanh của
.
Ta có đường sinh
Vậy diện tích xung quanh nón là:
. Diện tích xung quanh của hình nón đã
.
.
10
Câu 27. Cho
. Tính
A. 2.
Đáp án đúng: D
B. 1.
Câu 28. Gọi
C.
B.
Câu 29. Cho hình chóp
C.
có đáy là tam giác
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
mặt phẳng
là điểm
một góc bằng
. C.
C.
Theo giả thiết ta có
D.
trên mặt phẳng
một góc
.
. Hình chiếu của điểm
. Đường thẳng
trên
tạo với mặt phẳng
bằng
.
và
Diện tích mặt đáy là:
.
tạo với mặt phẳng
đều cạnh
thỏa mãn
bằng:
. Hình chiếu của điểm
.
có đáy là tam giác
trên cạnh
.
D.
. Đường thẳng
. Thể tích của khối chóp
. D.
.
đều cạnh
.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
.
.
Chiều cao của khối chóp là
.
Vậy thể tích của khối chóp là
Câu 30. Nếu
A. 4
D.
. Khi đó đoạn thẳng
.
là điểm
trên cạnh
thỏa mãn
. Thể tích của khối chóp
bằng
A.
. B.
Lời giải
.
là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số
A.
.
Đáp án đúng: C
bằng
.
.
thì
bằng
B. 16
C. 2
D. 8
11
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Nếu
thì
Câu 31. Cho hình chóp
đáy,
. Gọi
có đáy là hình bình hành,
là điểm trên cạnh
hai mặt phẳng
và
A.
.
Đáp án đúng: D
bằng
vng góc với
sao cho
,
là trung điểm của
. Tính cosin góc giữa
?
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Kẻ
Ta chọn hệ trục tọa độ
Ta có
, sao cho
.
;
lần lượt là các tia
.
.
Vì
.
Ta có
;
.
là VTPT của
Vậy cơsin của góc giữa hai mặt phẳng
là VTPT của mặt phẳng
.
và
bằng
.
12
Câu 32.
Cho hàm số
và hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: A
. Mệnh đề nào sao đây đúng?
.
B.
.
D.
Câu 33. Trong không gian
đường thẳng ?
, cho đường thẳng
.
. Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 34. Phương trình
có tích các nghiệm bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu
.
35.
Cho
B.
hàm
.
C.
số
,
.
D.
gọi
,
.
biết
,
tính
.
A. 15.
Đáp án đúng: A
B.
Giải thích chi tiết: Ta có với
Với
Với
thì
thì
.
C. 5.
thì
D. 7.
.
.
.
suy ra
suy ra
.
suy ra
Vậy
.
.
Câu 36. Cho lăng trụ đứng
. Thể tích khối lăng trụ bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 37.
.
B.
có đáy là tam giác vuông tại
.
C.
.
,
,
D.
cạnh bên
.
13
Số điểm cực trị hàm số
A.
Đáp án đúng: A
là
B.
Câu 38. Cho hàm số
A.
C.
. Tính
.
D.
.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: C
Câu 39.
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 40.
B.
Cho hình chóp tứ giác
và đáy bằng
A.
Đáp án đúng: D
.
C.
có đáy là hình chữ nhật
. Thể tích của khối chóp
B.
.
.
D.
,
.
, góc giữa
bằng?
C.
D.
----HẾT---
14