ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 026.
Câu 1. Trong khơng gian
A.
Đáp án đúng: C
Câu 2. Tìm chiều dài
cao
khoảng cách từ điểm
B.
đến gốc tọa độ bằng
C.
D.
ngắn nhất của cái thang để có thể tựa vào tường và mặt đất, ngang qua cột đỡ có chiều
m và cách tường
m kể từ gốc của cột đỡ.
A. m.
Đáp án đúng: A
B.
m.
C.
m.
D.
m.
Giải thích chi tiết:
Đặt
,
.
Dựa vào hình vẽ ta có
Đặt
Ta có
.
. Bài tốn trở thành tìm
.
.
.
Bảng biến thiên
1
Vậy
.
Câu 3. Cho hình chóp
và
có đáy
. Gọi
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
là hình chữ nhật với
là trung điểm của
.
. Tính khoảng cách từ
C.
.
đến mặt phẳng
D.
?
.
Giải thích chi tiết:
Kẻ
,
Mặt khác:
Gọi
là trung điểm
Mặt khác:
. Do
.
.
.
2
Xét tam giác vng
có
là đường cao:
Câu 4. Tính đạo hàm của hàm số
A.
.
.
C.
Đáp án đúng: B
B.
.
. Gọi
hai mặt phẳng
A.
.
Đáp án đúng: D
.
D.
Câu 5. Cho hình chóp
đáy,
.
.
có đáy là hình bình hành,
là điểm trên cạnh
và
vng góc với
sao cho
,
là trung điểm của
. Tính cosin góc giữa
?
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Kẻ
Ta chọn hệ trục tọa độ
Ta có
, sao cho
;
.
lần lượt là các tia
.
.
3
Vì
.
Ta có
;
.
là VTPT của mặt phẳng
là VTPT của
.
Vậy cơsin của góc giữa hai mặt phẳng
và
Câu 6. Cho hình nón có chiều cao
cho bằng
A.
.
Đáp án đúng: B
bằng
, bán kính đáy là
B.
.
. B.
. C.
. D.
D.
.
. Diện tích xung quanh của
.
.
Vậy diện tích xung quanh nón là:
.
Câu 7. Đạo hàm của hàm số
tại điểm
B.
.
Câu 8. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của
A. .
Đáp án đúng: A
.
, bán kính đáy là
Ta có đường sinh
A.
.
Đáp án đúng: C
. Diện tích xung quanh của hình nón đã
C.
Giải thích chi tiết: Cho hình nón có chiều cao
hình nón đã cho bằng
A.
Lời giải
.
B.
.
là.
C.
.
D.
.
để bất phương trình sau có nghiệm
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có
(*)
Xét hàm số
Ta có
đồng biến với mọi
.
4
Từ
Vì
Câu 9.
nên có tất cả
giá trị
Cho hình lăng trụ
có đáy
vng góc của đỉnh
lên
là tam giác vng tại
,
. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng
.
C.
Đáp án đúng: C
,
. Hình chiếu
trùng với tâm của đường tròn ngoại tiếp của tam giác
lấy điểm
sao cho
của khối lăng trụ đã cho.
A.
thỏa mãn yêu cầu bài tốn.
B.
.
và
. Trên cạnh
bằng
. Tính thể tích
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Kẻ
,
.
,
.
.
Kẻ
,
Tam giác
vng tại
Tam giác
.
vng tại
.
Vậy thể tích khối lăng trụ đã cho là:
Câu 10.
Cho hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: A
và hàm số
.
. Mệnh đề nào sao đây đúng?
.
B.
.
D.
.
.
5
Câu 11. Hàm số
có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 12. Cho
C.
có đáy là tam giác vng cạnh
,
,
D.
vng góc với mặt phẳng
. Mặt cầu đi qua các đỉnh của hình chóp
A.
Đáp án đúng: C
B.
và
,
có bán kính?
C.
D.
Giải thích chi tiết:
Gọi
là trung điểm cạnh
kẻ
Khi đó
.
tại
. Lấy
sao cho
là tâm đường trịn ngoại tiếp hình chóp
Ta có
Tam giác
vng tại
Tam giác
vng tại
Câu 13. Gọi
là hình biểu diễn tập hợp các số phức
số phức có phần thực khơng âm. Tính diện tích hình
A.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Gọi
, và số phức
B.
.
trong mặt phẳng tọa độ
.
C.
.
là hình biểu diễn tập hợp các số phức
có phần thực khơng âm. Tính diện tích hình
sao cho
D.
, và
.
trong mặt phẳng tọa độ
sao cho
.
6
A.
.
Lời giải
B.
. C.
.
Gọi
D.
.
.
Ta có
.
Xét elip
, có tập hợp các điểm biểu diễn số phức
Ta có
, nên diện tích hình
Câu 14. Cho biết
A.
là
.
A.
Đáp án đúng: A
.
.
có đáy là tam giác đều cạnh . Hình chiều vng góc của
và mặt đáy là 600. Tính thể tích của khối lăng trụ.
C.
. Tính
.
.
lên mặt
D.
.
B.
.
D.
Nghiệm của bất phương trình:
A.
?
D.
B.
Câu 16. Cho hàm số
C.
Đáp án đúng: A
Câu 17.
. Tìm
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 15. Cho khối lăng trụ
đáy là trọng tâm của đáy và góc giữa
.
.
là một nguyên hàm của hàm số
A.
là miền trong của Elip với
.
là
.
C.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
D.
.
Câu 18. Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên đoạn
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
thỏa mãn
.
và
D.
. Tính
.
7
Giải thích chi tiết: Ta có:
Câu 19. Nếu
A. 16
Đáp án đúng: D
.
thì
bằng
B. 2
C. 4
Giải thích chi tiết: Nếu
Câu 20. Gọi
thì
D. 8
bằng
là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
Câu 21. Tính thể tích
.
. Khi đó đoạn thẳng
C.
.
D.
bằng:
.
của khối chóp có đáy là hình vng cạnh a √ 2 và chiều cao là a √ 3.
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Câu 22. Tìm tích số của tất cả các nghiệm thực của phương trình
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 23.
B.
Cho hàm số
.
C.
.
D. .
có bảng biến thiên
Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hàm số khơng có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất bằng
B. Hàm số có hai điểm cực trị.
C. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang.
.
D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng
và giá trị nhỏ nhất bằng
Đáp án đúng: D
Câu 24. Đồ thị của hàm số nào sau đây có đúng ba đường tiệm cận?
A.
.
B.
.
.
8
C.
Đáp án đúng: A
.
Câu 25. Hàm số
D.
là một nguyên hàm của
.
. Biết
A.
. Tìm
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 26. Kí hiệu
A.
là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình
. Tính
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
.
Giải thích chi tiết: [2D4-4.1-1] Kí hiệu
Tính
là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình
.
.
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Người sáng tác đề: Hồng Trọng Tấn ; Fb: Tan Hoang Trong
Ta có:
Do
.
D.
.
.
là nghiệm phức có phần ảo dương nên
Thay vào
ta được:
.
.
Câu 27. Có nhiều nhất bao nhiêu số nguyên dương
dương
.
thuộc đoạn
để tồn tại nhiều nhất
số nguyên
thỏa mãn
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
Giải thích chi tiết: Điều kiện:
C.
.
D.
.
.
.
Đặt
. Do
Ttừ giả thiết ta có
nguyên dương nên
.
.
9
Xét hàm số
.
.
Xét
.
Ta có:
.
Khi đó hàm số
nghịch biến trên
.
Suy ra
Suy ra hàm
nghịch biến trên
Ta lại có:
nên
.
là nghiệm duy nhất của
.
Suy ra
.
Theo giả thiết
nên
.
Vì
là tập hợp nhiều số nguyên nhất chứa
Suy ra có nhiều nhất 1991 số nguyên dương thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 28. Trên tập hợp số phức, xét phương trình
.
với
là các tham số nguyên
dương. Khi phương trình có hai nghiệm phân biệt
bằng
thỏa mãn:
thì giá trị của biểu thức
A. .
Đáp án đúng: A
C.
D.
B.
.
.
Giải thích chi tiết: Trên tập hợp số phức, xét phương trình
nguyên dương. Khi phương trình có hai nghiệm phân biệt
thức
bằng
A. . B.
Lời giải
. C.
. D.
với
thỏa mãn:
.
là các tham số
thì giá trị của biểu
.
Nhận xét: Nếu
Giả thiết
. Suy ra
Suy ra:
Giải phương trình
ta có hai nghiệm
10
TH1:
TH2:
Suy ra
Cách 2 Nhận xét: Nếu
Giả thiết
. Suy ra
Suy ra:
Giả thiết ta có:
Áp dụng viet suy ra
Câu 29.
.
Một cái nón lá có chiều dài đường sinh và có đường kính mặt đáy đều bằng
để làm cái nón lá là:
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
B.
.
.
D.
.
Câu 30. Tính
. Hãy chọn đáp án đúng.
A.
C.
Đáp án đúng: C
. Vậy diện tích của lá cần
.
.
B.
.
D.
.
11
Giải thích chi tiết:
Câu 31. Tính bán kính
của mặt cầu
biết diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu có giá trị bằng nhau.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Vì diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu có giá trị bằng nhau nên
.
.
Câu 32. Tập hợp các số phức
hình trịn đó.
A.
.
Đáp án đúng: D
với
B.
là số phức thỏa mãn
.
C.
Giải thích chi tiết: Gọi
là hình trịn. Tính diện tích
.
D.
.
.
Ta có
.
Do đó
.
.
Vậy diện tích hình trịn đó là
.
Câu 33. Cho mp(P):
và mặt cầu (S):
giao tuyến của (P) và (S). Khi đó bán kính của T là:
A. 5;
Đáp án đúng: D
B. 3 ;
C. 2
Câu 34. Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số
nghiệm phân biệt.
A.
.
D.
Giải thích chi tiết: Đặt
D. 4;
để phương trình
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
có 4
.
.
, phương trìnnh đã cho trở thành
(do
Xét hàm số
. Gọi T là đường trịn
trên
khơng là nghiệm).
. Ta có
12
.
Phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình
Dựa vào bảng biến thiên ta có tập hợp các giá trị của
cần tìm là
có 2 nghiệm phân biệt lớn hơn 1.
.
Nhận xét: với câu trắc nghiệm cho như thế này ta chỉ cần kiểm tra thấy
thể chọn C được rồi.
Câu 35. Trong không gian với hệ tọa độ
đường kính
là
A.
C.
Đáp án đúng: B
Câu
36.
Cho
hàm
, cho hai điểm
.
B.
.
D.
số
,
khơng thỏa u cầu là có
;
. Phương trình mặt cầu
.
.
gọi
,
biết
,
tính
.
A. 5.
Đáp án đúng: D
B. 7.
Giải thích chi tiết: Ta có với
Với
Với
thì
thì
C.
thì
.
D. 15.
.
.
.
suy ra
suy ra
.
.
13
suy ra
Vậy
Câu 37. Cho hàm số
.
.
liên tục trên
và
A.
.
B.
.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 38.
Trong các hình sau có bao nhiêu hình là hình đa diện lồi?
. Giá trị tích phân
.
A. 1.
B. 2.
C. 4.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trong các hình sau có bao nhiêu hình là hình đa diện lồi?
là
D.
.
D. 3.
14
Câu 39. Cho hai số phức
thỏa mãn
A.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cách 1
B.
Giả sử
. Xét số phức
.
C.
là đường trịn
có tâm
.
. Tìm
D.
.
và
Theo giả thiết ta có:
Suy ra: tập hợp các điểm biểu diễn
tập hợp các điểm biểu diễn
là đường trịn
có tâm
15
Xét tam giác
có
Suy ra M là ảnh của N qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự
và phép quay
hoặc phép quay
Như vậy ứng với mỗi điểm N ta có 2 điểm M đối xứng nhau qua
thỏa u cầu bài tốn
Khơng mất tính tổng qt của bài tốn ta chọn
đối xứng qua
Vì
khi đó
suy ra
và
Khi đó
suy ra
Và
suy ra
Vậy
Cách 2
Ta có:
Mặt khác
Thay vào và ta được:
Câu 40. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
.
là
B.
.
16
C.
Đáp án đúng: D
.
D.
Giải thích chi tiết: Họ nguyên hàm của hàm số
A.
Lời giải
.
B.
.
.
là
C.
.
Ta có:
D.
.
.
----HẾT---
17