ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 021.
Câu 1.
Cho hàm số
xác định, liên tục trên
Số nghiệm của phương trình
A. 3.
B. 0.
Đáp án đúng: D
Câu 2.
Cho hàm số
liên tục, có đạo hàm trên
Hàm số
đạt giá trị lớn nhất trên
A.
và
.
và có bảng biến thiên như sau:
.
C. 1.
D. 2.
và đồ thị có dạng như hình vẽ
tại
. Tìm
B.
?
.
1
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
.
Giải thích chi tiết: Từ đồ thị của hàm số
Giữ lại phần đồ thị của
phía bên phải trục tung; bỏ hẳn phần đồ thị phía trái trục tung.
Lấy đối xứng phần đã giữ lại qua trục tung.
Tịnh tiến phần đồ thị đã có khi thực hiện hai bước ở trên, theo phương song song với trục hoành, sang
phía trái 1 đơn vị.
Ta được đồ thị của hàm số
Vậy hàm số
Câu 3.
đạt GTLN tại
và
.
Cho hình nón đỉnh
, đáy là hình trịn tâm
, độ dài đường sinh bằng
. Một mặt phẳng
qua đỉnh
cắt hình nón theo thiết diện là tam giác
có diện tích lớn nhất. Biết khoảng cách
từ
đến đường thẳng
bằng
. Thể tích của khối nón tạo bởi hình nón trên bằng
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Ta có độ dài đường sinh
Tam giác
cân tại
.
2
Khi đó diện tích tam giác
.
Nên diện tích tam giác
lớn nhất khi
hay tam giác
vng cân tại
.
Bán kính đáy
=
=
Chiều cao của hình nón
,
.
Thể tích khối nón.
.
Câu 4. Tổng các nghiệm của phương trình
là
A. .
B. .
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 5. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a √ 2. Hai mặt phẳng(SAC) và (SAD)
cùng vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a √3 . Tính thể tích của khối chóp S.ABCD
√ 3 a3
2 √ 3 a3
√ 3 a3
A.
B.
C.
D. 2 √3 a3
3
3
12
Đáp án đúng: B
Câu 6. Nếu
A. 2
Đáp án đúng: B
thì
bằng
B. 8
Giải thích chi tiết: Nếu
Câu 7. Gọi
C. 16
thì
bằng
là giá trị nhỏ nhất của
giá trị của để
A. vơ số
Đáp án đúng: B
D. 4
với
và
. Hỏi có bao nhiêu
.
B. 2
C. 1
D. 4
Giải thích chi tiết:
Ta có:
- Nếu
- Nếu
- Nếu
Từ đó suy ra
.
3
Câu 8. Gọi
là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số
A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 9.
Thể tích
B.
.
. Khi đó đoạn thẳng
C.
.
bằng:
D.
.
của khối trụ có hai đáy nội tiếp hai mặt đáy của hình lập phương có cạnh bằng
A.
là:
B.
C.
D.
Đáp án đúng: C
Câu 10. Đồ thị của hàm số nào sau đây có đúng ba đường tiệm cận?
A.
.
C.
.
Đáp án đúng: D
Câu 11. Cho tam giác
quanh cạnh
.
có
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
B.
.
D.
.
. Tính thể tích vật thể trịn xoay khi quay tam giác
.
C.
D.
.
Câu 12. Tìm tích số của tất cả các nghiệm thực của phương trình
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
Câu 13. Biết số phức
.
C.
thỏa mãn
A.
.
Đáp án đúng: B
và
B.
Giải thích chi tiết: Đặt
Khi đó
.
( ,
.
D. .
có giá trị nhỏ nhất. Phần thực của số phức
C.
.
D.
bằng:
.
).
.
Lại có
Thay
.
vào
ta được:
Dấu đẳng thức xảy ra khi
.
4
Thay
vào
suy ra
Vậy phần thực của số phức
.
là
.
Câu 14. Cho hàm số
A.
. Tính
.
C.
Đáp án đúng: C
B.
.
điểm của
và
có đáy
một góc bằng
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
.
là hình thang cân với
hình chiếu vng góc của
tạo với mặt đáy
.
D.
Câu 15. Cho hình chóp
Gọi
giác
.
xuống mặt
Gọi
là trung điểm của
Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp
B.
Đường thẳng
bằng
C.
là trung điểm
Dễ thấy
vng tại suy ra
là giao
D.
là nửa lục giác đều nội tiếp đường trịn tâm
nên
Tam
Ta có
Vậy ta có
và
nên suy ra
Câu 16. Phương trình tiếp tuyến của
A.
tại điểm
có hồnh độ
là
B.
5
C.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 17. Tập hợp nghiệm của bất phương trình
A.
Đáp án đúng: A
Câu 18. Cho hình chóp
B.
C.
và SA tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng
B.
C.
Câu 19. Phương trình
A.
Đáp án đúng: D
Câu 20.
Cho hàm số
D.
có đáy là tam giác dều. Chân đường vng góc
là trung diểm
. Biết
đường thẳng
và SA theo là:
A.
Đáp án đúng: A
là
hạ từ
xuống mặt phẳng
. Khoảng cách giữa hai
D.
có tích các nghiệm là?
B. .
C.
D.
có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng
B. Hàm số đồng biến trên khoảng
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng
Đáp án đúng: C
Câu 21.
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
Một tấm tơn hình tam giác
có độ dài cạnh
. Điểm
là chân đường cao kẻ từ
đỉnh
của tam giác
. Người ta dùng compa có tâm là , bán kính
vạch một cung trịn
. Lấy
phần hình quạt gị thành hình nón khơng có mặt đáy với đỉnh là , cung
thành đường trịn đáy của hình
nón (như hình vẽ). Tính thể tích khối nón trên.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
6
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Theo định lý cơsin trong tam giác
ta có:
hay
.
.
Mà
Gọi
.
là bán kính đáy của hình nón. Suy ra
Chiều cao của khối nón bằng
Thể tích bằng
Câu 22. Tìm chiều dài
cao
.
.
.
ngắn nhất của cái thang để có thể tựa vào tường và mặt đất, ngang qua cột đỡ có chiều
m và cách tường
m kể từ gốc của cột đỡ.
A. m.
Đáp án đúng: D
B.
m.
C.
m.
D.
m.
Giải thích chi tiết:
Đặt
,
.
7
Dựa vào hình vẽ ta có
Đặt
.
. Bài tốn trở thành tìm
.
Ta có
.
.
Bảng biến thiên
Vậy
.
Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
là
.
C.
Giải thích chi tiết: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
Lời giải
.
B.
. C.
. D.
Ta có
.
D.
.
là
.
.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là
.
Câu 24. Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên đoạn
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
thỏa mãn
.
và
D.
. Tính
.
8
Giải thích chi tiết: Ta có:
.
Câu 25. Cho hàm số
có bảng xét dấu đạo hàm như ở bảng dưới đây.
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
A. .
Đáp án đúng: D
B. .
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
A.
B.
C.
Lời giải
D.
C. .
D.
.
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Ta có
Câu 26. Cho khối lập phương có thể tích
cm3 và một hình trụ
hai mặt đối diện của hình lập phương (hình bên dưới). Thể tích khối
A.
B.
có hai đáy là hai hình trịn nội tiếp
bằng
(cm3).
(cm3).
9
C.
(cm3).
D.
(cm3).
Đáp án đúng: C
Câu 27.
Hình nón có đường sinh
A.
Đáp án đúng: A
Câu 28.
và hợp với đáy góc
B.
Cho hình chóp tứ giác
và đáy bằng
C.
có đáy là hình chữ nhật
. Thể tích của khối chóp
A.
Đáp án đúng: C
Câu 29. Tính diện tích
Diện tích tồn phần của hình nón bằng
B.
D.
,
, góc giữa
bằng?
C.
của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
D.
và đồ thị hàm số
.
10
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
Giải thích chi tiết: Tính diện tích
C.
.
D.
.
của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
và đồ thị hàm số
.
A.
Lời giải
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phương trình hồnh độ giao điểm:
.
Diện tích
.
Câu 30. Cho số thực a thỏa mãn
Giá trị biểu thức
bằng
A. .
B. .
C. .
Đáp án đúng: D
Câu 31. Lê Quý Đôn Đà Nẵng 2019) Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
.
D.
(vì
(vì
đúng?
A.
.
). Phương án A Sai.
). Phương án B Đúng.
(vì
Gọi
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có:
Câu 32. Cho hình chóp
D.
có đáy
là góc giữa hai mặt phẳng
). Phương án C Sai.
( Mệnh đề sai ). Phương án D Sai.
là tam giác đều cạnh
Cạnh bên
và
vng góc với đáy và
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào
B.
11
C.
Đáp án đúng: D
Câu 33. Hàm số
D.
là một nguyên hàm của
. Biết
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 34. Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số
nghiệm phân biệt.
A.
.
C.
Đáp án đúng: A
để phương trình
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Đặt
có 4
.
.
, phương trìnnh đã cho trở thành
(do
Xét hàm số
. Tìm
trên
khơng là nghiệm).
. Ta có
.
Phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình
Dựa vào bảng biến thiên ta có tập hợp các giá trị của
cần tìm là
Nhận xét: với câu trắc nghiệm cho như thế này ta chỉ cần kiểm tra thấy
thể chọn C được rồi.
có 2 nghiệm phân biệt lớn hơn 1.
.
không thỏa yêu cầu là có
12
Câu 35. Trong khơng gian
cho các điểm
điểm nằm ngồi mặt cầu
ngoại tiếp tứ diện
mặt cầu
tại các điểm
trị nhỏ nhất của
.
. Các đường thẳng
(khác
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 36.
B.
Cho hình chóp
có đáy
và
,
và
,
,
.
C.
. Tìm giá
.
D.
là tam giác vng cân tại
B.
.
Câu 37. Cho lăng trụ đứng
. Thể tích khối lăng trụ bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 38. Cho hai số phức
,
C.
.
C.
.
,
, cạnh bên
bằng
.
D.
có đáy là tam giác vng tại
B.
lần lượt cắt
) sao cho
vng góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp
A.
.
Đáp án đúng: C
,
,
.
,
.
cạnh bên
D.
thỏa mãn các điều kiện
là một
và
.
. Giá trị của
là
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Giải thích chi tiết: Giả sử
Theo giả thiết ta có:
Thay
,
vào
.
C.
,( ,
ta được
);
.
,( ,
D.
.
).
.
Ta có
.
Thay
,
Câu 39.
,
Cho hình chóp
bằng
vào
ta có
.
có đáy là tam giác đều cạnh bằng
và
vng góc với
Biết góc giữa
và
(tham khảo hình vẽ).
13
Thể tích khối chóp
bằng
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Gọi
B.
C.
D.
là trung điểm
Xét tam giác
vng tại
Ta có:
Ta có:
Suy ra:
Câu 40. Phương trình
A.
.
Đáp án đúng: C
có tích các nghiệm bằng
B.
.
C.
.
D.
.
----HẾT---
14