ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 018.
Câu 1. Cho tam giác
và đặt
Cặp vectơ nào sau đây cùng phương?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ
đường kính
là
A.
, cho hai điểm
.
B.
C.
Đáp án đúng: D
.
D.
Câu 3. Trong khơng gian
cho các điểm
điểm nằm ngồi mặt cầu
ngoại tiếp tứ diện
mặt cầu
tại các điểm
trị nhỏ nhất của
.
;
. Phương trình mặt cầu
.
.
,
. Các đường thẳng
(khác
A.
.
B.
.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 4.
Trong các hình sau có bao nhiêu hình là hình đa diện lồi?
,
và
,
,
lần lượt cắt
) sao cho
.
là một
. Tìm giá
D.
.
1
A. 3.
B. 1.
C. 4.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong các hình sau có bao nhiêu hình là hình đa diện lồi?
Câu 5. Đạo hàm của hàm số
tại điểm
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
Câu 6. Cho số thực a thỏa mãn
là.
C.
.
Giá trị biểu thức
.
D. 2.
C.
D.
.
bằng
A. .
Đáp án đúng: D
B.
.
Câu 7. Cho hàm số
có bảng xét dấu đạo hàm như ở bảng dưới đây.
D.
.
2
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
A. .
Đáp án đúng: D
B. .
C.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
A.
B.
C.
Lời giải
D.
.
D.
.
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Ta có
Câu 8. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A.
trên miền xác định bởi hệ
.
khi
,
.
B.
khi
,
.
C.
khi
Đáp án đúng: A
,
.
D.
khi
,
.
Câu 9. Gọi
là giá trị nhỏ nhất của
giá trị của để
A. 1
Đáp án đúng: C
với
và
. Hỏi có bao nhiêu
.
B. vơ số
C. 2
D. 4
Giải thích chi tiết:
Ta có:
- Nếu
- Nếu
- Nếu
Từ đó suy ra
Câu 10.
.
Cho hình lăng trụ
vng góc của đỉnh
có đáy
lên
là tam giác vng tại
,
,
trùng với tâm của đường trịn ngoại tiếp của tam giác
. Hình chiếu
. Trên cạnh
3
lấy điểm
sao cho
của khối lăng trụ đã cho.
A.
. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
và
bằng
. Tính thể tích
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Kẻ
,
.
,
.
.
Kẻ
Tam giác
Tam giác
,
vng tại
.
vng tại
.
Vậy thể tích khối lăng trụ đã cho là:
Câu 11. Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên
phân
bằng
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Ta có áp dụng hai lần liên tiếp bất đẳng thức Holder ta được
.
thỏa
Giá trị nhỏ nhất của tích
D.
4
Suy ra
Dấu
xảy ra khi
nên
Câu 12. Cho hình chóp
có đáy là tam giác dều. Chân đường vng góc
là trung diểm
. Biết
đường thẳng
và SA theo là:
A.
Đáp án đúng: D
và SA tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng
B.
Câu 13. Nếu
A. 4
Đáp án đúng: C
thì
xuống mặt phẳng
. Khoảng cách giữa hai
C.
D.
C. 8
D. 16
bằng
B. 2
Giải thích chi tiết: Nếu
Câu 14. Cho hai số phức
hạ từ
thì
,
bằng
thỏa mãn các điều kiện
và
. Giá trị của
là
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
Giải thích chi tiết: Giả sử
Theo giả thiết ta có:
Thay
,
vào
.
C.
,( ,
ta được
);
.
,( ,
D.
).
.
Ta có
Thay
,
Câu 15.
.
.
,
vào
Cho hình chóp tứ giác
và đáy bằng
ta có
.
có đáy là hình chữ nhật
. Thể tích của khối chóp
,
, góc giữa
bằng?
5
A.
Đáp án đúng: C
Câu 16.
B.
Cho hàm số
liên tục, có đạo hàm trên
Hàm số
đạt giá trị lớn nhất trên
A.
và
.
C.
.
Đáp án đúng: A
C.
D.
và đồ thị có dạng như hình vẽ
tại
. Tìm
B.
D.
?
.
.
Giải thích chi tiết: Từ đồ thị của hàm số
Giữ lại phần đồ thị của
phía bên phải trục tung; bỏ hẳn phần đồ thị phía trái trục tung.
Lấy đối xứng phần đã giữ lại qua trục tung.
Tịnh tiến phần đồ thị đã có khi thực hiện hai bước ở trên, theo phương song song với trục hồnh, sang
phía trái 1 đơn vị.
Ta được đồ thị của hàm số
6
Vậy hàm số
đạt GTLN tại
Câu 17. Cho hai số phức
thỏa mãn
A.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cách 1
B.
và
.
. Xét số phức
.
C.
.
. Tìm
D.
.
7
Giả sử
và
Theo giả thiết ta có:
Suy ra: tập hợp các điểm biểu diễn
tập hợp các điểm biểu diễn
Xét tam giác
là đường trịn
là đường trịn
có tâm
có tâm
có
Suy ra M là ảnh của N qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự
và phép quay
hoặc phép quay
Như vậy ứng với mỗi điểm N ta có 2 điểm M đối xứng nhau qua
thỏa u cầu bài tốn
Khơng mất tính tổng qt của bài tốn ta chọn
đối xứng qua
Vì
khi đó
suy ra
và
Khi đó
Và
suy ra
suy ra
Vậy
Cách 2
Ta có:
Mặt khác
Thay vào và ta được:
8
Câu 18. Tập hợp các số phức
hình trịn đó.
A.
.
Đáp án đúng: D
với
B.
là số phức thỏa mãn
.
Giải thích chi tiết: Gọi
C.
.
là hình trịn. Tính diện tích
D.
.
.
Ta có
.
Do đó
.
.
Vậy diện tích hình trịn đó là
Câu 19. Cho
,
.
có đáy là tam giác vng cạnh
,
vng góc với mặt phẳng
. Mặt cầu đi qua các đỉnh của hình chóp
A.
Đáp án đúng: D
B.
và
,
có bán kính?
C.
D.
Giải thích chi tiết:
Gọi
kẻ
Khi đó
là trung điểm cạnh
.
tại
. Lấy
sao cho
là tâm đường trịn ngoại tiếp hình chóp
Ta có
9
Tam giác
vng tại
Tam giác
Câu 20.
vng tại
Hình nón có đường sinh
và hợp với đáy góc
A.
Đáp án đúng: C
B.
C.
Câu 21. Một khối lăng trụ có chiều cao
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
, diện tích đáy
.
. C.
. D.
thì có thể tích bằng
Câu 22. Trong khơng gian
đường thẳng ?
D.
, diện tích đáy
.
thì có thể tích bằng
.
, cho đường thẳng
A.
. Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 23. Tập hợp nghiệm của bất phương trình
A.
Đáp án đúng: C
B.
thuộc mặt phẳng
A.
D.
, cho tam giác
sao cho
.
C.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Gọi
là
C.
Câu 24. Trong khơng gian với hệ tọa độ
với
,
,
. Tìm tọa
nhỏ nhất.
B.
.
D.
.
là điểm thỏa mãn
Ta có
Khi đó
.
.
Thể tích của khối lăng trụ đó là:
độ điểm
D.
C.
Giải thích chi tiết: Một khối lăng trụ có chiều cao
A. . B.
Lời giải
Diện tích tồn phần của hình nón bằng
.
.
.
10
Do
thuộc mặt phẳng
nên để
trên
nhỏ nhất hay
A.
.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
, với
A.
Đáp án đúng: B
B.
C.
.
và thỏa mãn
. Tính
C.
Giải thích chi tiết: Cho số phức
B.
.
D.
Câu 26. Cho số phức
, với
D.
và thỏa mãn
. Tính
D.
Câu 27. Có nhiều nhất bao nhiêu số ngun dương
dương
là hình chiếu của
.
Câu 25. Tính đạo hàm của hàm số
A.
Lời giải
nhỏ nhất thì
thuộc đoạn
để tồn tại nhiều nhất
số nguyên
thỏa mãn
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
Giải thích chi tiết: Điều kiện:
C.
.
D.
.
.
.
Đặt
. Do
nguyên dương nên
.
Ttừ giả thiết ta có
.
Xét hàm số
.
.
Xét
.
Ta có:
Khi đó hàm số
.
nghịch biến trên
.
Suy ra
Suy ra hàm
nghịch biến trên
.
11
Ta lại có:
nên
là nghiệm duy nhất của
.
Suy ra
.
Theo giả thiết
nên
.
Vì
là tập hợp nhiều số nguyên nhất chứa
Suy ra có nhiều nhất 1991 số nguyên dương thỏa mãn yêu cầu bài tốn.
Câu 28. Hàm số
là một ngun hàm của
. Biết
A.
.
. Tìm
B.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 29.
D.
Nghiệm của bất phương trình:
A.
là
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 30. Biết số phức thỏa mãn
điểm biểu diễn cho số phức có diện tích là
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
Giải thích chi tiết: Gọi
Ta
và
.
.
có phần ảo khơng âm. Phần mặt phẳng chứa các
C.
.
D.
.
.
có:
.
Số phức
Từ
Parabol
có phần ảo khơng âm
và
.
ta suy ra phần mặt phẳng chứa các điểm biểu diễn cho số phức
là hình phẳng giới hạn bởi
và trục hồnh.
12
Phương trình hồnh độ giao điểm của
Gọi
và trục hồnh là
.
là diện tích cần tìm
.
Câu 31. Cho hình chóp
và
có đáy
. Gọi
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
là hình chữ nhật với
là trung điểm của
.
. Tính khoảng cách từ
C.
.
đến mặt phẳng
D.
?
.
Giải thích chi tiết:
Kẻ
,
Mặt khác:
Gọi
là trung điểm
. Do
.
.
13
Mặt khác:
.
Xét tam giác vng
có
Câu 32. Trong mặt phẳng
A.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 33.
là đường cao:
.
, cho
. Nếu
.
B.
.
B.
.
Giải thích chi tiết: Thể tích của khối lăng trụ
Ta có
Vậy thể tích khối lăng trụ
Câu 34.
Đồ thị sau là của hàm số nào?
.
có đáy là tam giác đều cạnh bằng
phẳng
trùng với trung điểm
của cạnh
tích của khối lăng trụ
.
A.
.
Đáp án đúng: C
.
D.
Cho hình lăng trụ
thì
. Hình chiếu vuống góc của
. Góc tạo bởi cạnh bên
C.
.
với đáy bằng
D.
lên mặt
. Tính thể
.
:
bằng:
14
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 35.
Gọi
,
D.
lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên [0;2]. Khi đó
bằng
A.
Đáp án đúng: B
B.
Câu 36. Cho hình chóp
điểm của
và
tạo với mặt đáy
A.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
C.
có đáy
là hình thang cân với
hình chiếu vng góc của
một góc bằng
B.
D.
xuống mặt
Gọi
là trung điểm của
Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp
C.
là giao
Đường thẳng
bằng
D.
15
Gọi
giác
là trung điểm
Dễ thấy
vuông tại suy ra
là nửa lục giác đều nội tiếp đường trịn tâm
nên
Tam
Ta có
Vậy ta có
Câu 37.
Thể tích
và
nên suy ra
của khối trụ có hai đáy nội tiếp hai mặt đáy của hình lập phương có cạnh bằng
A.
là:
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 38.
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 39.
B.
.
C.
.
D.
.
16
Số điểm cực trị hàm số
là
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 40. Đồ thị của hàm số nào sau đây có đúng ba đường tiệm cận?
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
D.
.
.
----HẾT---
17