ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 100.
Câu 1. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để đồ thị hàm số y=
tiệm cận đứng?
A. 2.
Đáp án đúng: B
B. 3.
C. 7.
Câu 2. Cho bất phương trình sau:
D. 4.
. Tìm tập nghiệm của bất phương trình.
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Giải thích chi tiết:
Đặt
.
, BPT
.
Đặt
.
Lập bảng xét dấu
, ta được nghiệm:
Vậy tập nghiệm cần tìm là:
.
Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
D.
.
Ta có:
. Tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 4. Hàm số
A.
x −1
khơng có đường
x + mx+ 4
2
.
là nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số cho dưới đây
.
B.
.
1
C.
Đáp án đúng: A
.
D.
.
Câu 5. Trên mặt phẳng toạ độ, điểm biểu diễn số phức
A.
Đáp án đúng: C
Câu 6. Gọi
B.
B.
Câu 7. Trong khơng gian
A.
.
Đáp án đúng: D
Giải
C.
D.
là hồnh độ các điểm uốn của đồ thị hàm số
A. .
Đáp án đúng: D
thuộc mặt phẳng
có toạ độ là
.
C. 0.
, cho hai điểm
sao cho
B.
, thì
D.
và
thích
C.
.
. Xét hai điểm
. Giá trị lớn nhất của
.
có giá trị bằng
và
thay đổi
bằng
.
D.
chi
.
tiết:
2
Nhận xét:
và
nằm khác phía so với mặt phẳng
Gọi
là mặt phẳng qua
Gọi
là điểm đối xứng với
.
và song song với mặt phẳng
có phương trình
qua mặt phẳng
.
Gọi
thuộc đường trịn
có tâm
và bán kính
Ta có:
,
nằm trên mặt phẳng
.
là hình chiếu của
trên mặt phẳng
nằm ngồi đường trịn
Ta có
.
.
Mà
.
Từ
Dấu
.
.
xảy ra khi
là giao điểm của
với đường trịn
( ở giữa
và
và
là giao điểm của
với mặt phẳng
.
Câu 8. Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh bằng . Thể tích của khối nón bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
Câu 9. Cho phương trình
Tính độ dài
.
A. .
Đáp án đúng: B
C.
. Gọi
B.
B.
Phương trình
Suy ra
Vậy
D.
.
là hai điểm biểu diễn hai nghiệm của phương trình đã cho.
.
C. .
Giải thích chi tiết: Cho phương trình
trình đã cho. Tính độ dài
.
A.
.
Lời giải
.
. Gọi
D.
.
là hai điểm biểu diễn hai nghiệm của phương
. C. . D. .
có hai nghiệm
và
.
.
1000
10
Câu 10. Giá trị biểu thức P= 500 bằng
25
A. P=2
B. P=1
Đáp án đúng: D
C. P=2500
D. P=21000
3
Câu 11. Cho hàm số
. Biết rằng tồn tại số thực
nghiệm đúng với mọi
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
. Hỏi
C.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
. B.
thuộc khoảng nào dưới đây?
.
D.
. Biết rằng tồn tại số thực
nghiệm đúng với mọi
A.
Lời giải
sao cho bất phương trình
. C.
. D.
. Hỏi
.
sao cho bất phương trình
thuộc khoảng nào dưới đây?
.
Ta có:
Hàm số
Lại có:
là hàm số lẻ.
Hàm số
đồng biến trên
.
Khi đó:
(*)
Ta thấy
nghiệm của phương trình
Thử lại ta thấy
đồng biến trên
, suy ra
và
, do đó để (*) có nghiệm mọi
phải là
.
thỏa mãn.
Câu 12. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 13.
B.
Cho hình chóp
có đáy
.
phẳng
góc
A.
.
A.
.
D.
.
B.
và
tạo với mặt
là hình thang cân với cạnh đáy
vng góc với mặt phẳng
. Tính thể tích
.
.
và
B.
có đáy
góc
D.
của khối chóp đã cho.
Cạnh bên
với mặt phẳng
.
vng góc với mặt phẳng
. Tính thể tích
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
bằng
là hình thang cân với cạnh đáy
.
C.
Đáp án đúng: D
và
C.
Cạnh bên
HDCBAS.
Lời giải
thì
và
và
tạo
của khối chóp đã cho.
.
C.
.
D.
.
4
Ta có
. Suy ra tam giác
cân tại
nên
Do
là hình thang cân nên
Tam giác
Câu 14.
vng
. Trong hình thang
, kẻ
.
, có
Hình chiếu B trên (SBD) là
A. D
B. A
C. O
D. C
5
Đáp án đúng: B
Câu 15. Gọi
.
là thể tích khối trịn xoay tạo thành do quay xung quanh trục hoành một elip có phương trình
có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
Đáp án đúng: D
B.
C.
Câu 16. Cho hai số phức
A.
.
Đáp án đúng: A
và
B.
D.
. Phần ảo của số phức
.
C.
bằng
.
Giải thích chi tiết: Ta có:
D.
.
.
Suy ra phần ảo của
bằng
.
Câu 17. Cho khối chóp tứ giác đều S . ABCD . Các cạnh bên có độ dài là 4 a và hợp với đáy một góc 30 ° . Khi
đó thể tích khối chóp là
A. 16 a3 .
B. 5 a3 .
C. 20 a3 .
D. 18 a3 .
Đáp án đúng: A
Câu 18.
Tìm tập xác định của hàm số
A.
.
.
C.
.
Đáp án đúng: D
Câu 19. Cho hình chóp đều
các cạnh
Biết mặt phẳng
A.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi
có đáy
là trung điểm
B.
.
D.
.
là tam giác đều cạnh
vng góc với mặt phẳng
B.
C.
Gọi
lần lượt là trung điểm của
Thể tích khối chóp
bằng
D.
là trọng tâm tam giác
6
Suy ra
Xét tam giác
Gọi
có
Tam giác vng
nên
là đường trung tuyến và cũng là đường cao nên tam giác
cân tại
có
Vậy
Câu 20. Trong khơng gian với hệ tọa độ
. Tính khoảng cách
A.
Đáp án đúng: A
, cho
từ
đến mặt phẳng
B.
. Tính khoảng cách
B.
từ
C.
D.
, cho
đến mặt phẳng
có phương trình
.
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
A.
Lời giải
và mặt phẳng
và mặt phẳng
có phương trình
.
D.
T a có:
Câu 21. Cho khối lăng trụ đứng
của khối lăng trụ đã cho là
A.
Đáp án đúng: A
có đáy là tam giác đều cạnh
B.
C.
Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ
tâm
và bán kính
A.
và
C.
và
Đáp án đúng: A
của
Thể tích
D.
, cho mặt cầu
. Tìm tọa độ
?
.
B.
.
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
và
D.
có tâm
Câu 23. Tất cả các giá trị thực của tham số
A.
.
Đáp án đúng: A
và
B.
.
và
và bán kính
.
.
.
để hàm số
đạt cực tiểu tại
C.
.
D.
là:
.
7
Giải thích chi tiết: [Mức độ 2] Tất cả các giá trị thực của tham số
tiểu tại
là:
A.
. B.
Lời giải
. C.
. D.
để hàm số
đạt cực
.
Ta có:
.
TH1:
nên hàm số đạt cực tiểu tại
.
TH2:
Hàm số trở thành
Do đó
, hàm số đạt cực tiểu tại
TH3:
Vậy chọn đáp án A.
nên hàm số đạt cực đại tại
Câu 24. Cho hàm số
có đạo hàm khác
và
và liên tục đến cấp hai trên đoạn
,
B.
.
C.
có đạo hàm khác
và
,
. C.
. D.
.
D.
và liên tục đến cấp hai trên đoạn
.
; đồng thời
.Tính thể tích của vật thể trịn xoay sinh ra khi
quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
A.
. B.
Lời giải
,
quay xung quanh trục hồnh.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
,
; đồng thời
.Tính thể tích của vật thể trịn xoay sinh ra khi quay hình
phẳng giới hạn bởi các đường
A.
.
Đáp án đúng: C
.
quay xung quanh trục hồnh.
.
Ta có:
.
8
Do
.
Do
nên
Thể tích của vật thể trịn xoay cần tính là
.
=
=
.
Câu 25. Họ nguyên hàm của hàm số f ( x )=cos x+ 6 x là
A. −sin x +3 x2 +C .
B. sin x +6 x2 +C .
C. sin x +3 x 2 +C .
D. −sin x +C .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có ∫ f ( x ) d x=∫ ( cos x +6 x ) d x=sin x +3 x 2+C .
Câu 26. Cơng thức tích khoảng cách từ điểm
đển mặt phẳng
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 27. Biết số phức
diễn số phức trên?
A.
.
Đáp án đúng: B
có phần ảo khác
B.
Giả sử
. B.
và thỏa mãn
.
Giải thích chi tiết: Biết số phức
sau đây biểu diễn số phức trên?
A.
Lời giải
là
C.
có phần ảo khác
.C.
và
.
D.
và thỏa mãn
. D.
. Điểm nào sau đây biểu
và
.
. Điểm nào
.
.
Ta có
.
Lại có
nên
.
+ Với
, khơng thỏa mãn vì
.
9
+ Với
, thỏa mãn
Do đó điểm
.
biểu diễn số phức
Câu 28. Cho hình lăng trụ đứng
, đường chéo
A.
Đáp án đúng: A
.
có đáy
tạo với mặt phẳng
B.
B.
một góc
C.
, cạnh
D.
có cạnh đáy bằng
.
,
. Tính thể tích khối lăng trụ
C.
Câu 29. Cho lăng trụ tam giác đều
lăng trụ
bằng:
A.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
là tam giác vng tại
và cạnh bên bằng
.
. Thể tích của khối
D.
.
.
Câu 30. Số phức liên hợp của số phức
A.
là:
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
Câu 31. Cho một đồng hồ cát như hình bên dưới (gồm
.
D.
.
hình nón chung đỉnh khép lại) , trong đó đường sinh
bất kỳ của hình nón hợp với đáy một góc
. Biết rằng chiều cao của đồng hồ là
và tỉ lệ thể tích giữa
phần lớn và phần nhỏ bằng . Thể tích cát (lấy gần đúng đến hàng phần trăm) để đổ đầy phần nhỏ của đồng hồ
cát đó bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
là chiều cao của hình nón nhỏ;
là chiều cao phần lớn (Điều kiện:
).
10
+ Tam giác
+ Tam giác
vng tại
có
vng tại
,
có
,
+ Theo giả thiết ta có pt:
+ Thể tích của phần nhỏ là:
Câu 32. Nghiệm của phương trình
A.
.
Đáp án đúng: B
là:
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Nghiệm của phương trình
A.
. B.
Lời giải
. C.
. D.
.
D.
.
là:
.
Ta có:
Câu 33. Trong khơng gian Oxyz, mặt cầu
có tâm I và bán kính R là:
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 34.
Cho hàm số
D.
có đạo hàm
dương
để hàm số
A.
Đáp án đúng: B
Câu 35.
với mọi
đồng biến trên khoảng
B.
Từ một tấm bìa hình vng
Có bao nhiêu số ngun
?
C.
D.
có cạnh 50 cm, người ta cắt bỏ bốn tam giác cân bằng nhau là
. Với phần còn lại, người ta gấp lên và ghép lại để thành hình chóp tứ giác đều. Hỏi
cạnh đáy của khối chóp bằng bao nhiêu để thể tích của nó là lớn nhất?
A.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
D.
11
Giải thích chi tiết:
Gọi cạnh đáy của mơ hình là
. Ta có
.
Chiều cao của hình chóp
.
Thể tích của khối chóp
Xét hàm số
với
với
.
.
.
Bảng biến thiên:
Vậy để mơ hình có thể tích lớn nhất thì cạnh đáy của mơ hình bằng
=
Câu 36. Cho hai tập hợp A=[ −2 ; 3 ], B=( m ; m+ 6 ). Điều kiện để A ⊂ B là:
A. −3 ≤ m≤ −2
B. −3< m< −2
C. m<−3
D. m ≥− 2
Đáp án đúng: B
Câu 37.
Để tính diện tích xung quanh của một khối cầu bằng đá, người ta thả nó vào trong một chiếc thùng hình trụ có
chiều cao
bán kính đường trịn đáy bằng
và chứa một lượng nước có thể tích bằng thể tích
khối trụ. Sau khi thả khối cầu đá vào khối trụ người ta đo được mực nước trong khối trụ cao gấp ba lần mực
12
nước ban đầu khi chưa thả khối cầu. Hỏi diện tích xung quanh của khối cầu gần bằng kết quả nào được cho dưới
đây ?
A.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
B.
Thể tích khối trụ
C.
D.
Suy ra thể tích lượng nước
Từ giả thiết suy ra thể tích khối cầu:
Vậy diện tích xung quanh của khối cầu là
Câu 38.
Cho hàm số f ( x ) có bảng biến thiên như sau
Đồ thị hàm số có bao nhiêu điểm cực trị
A. 0 .
B. 3.
Đáp án đúng: B
Câu 39. Tìm
để bất phương trình
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
Giải thích chi tiết: Tìm
A.
Lời giải
B.
D. 2.
nghiệm đúng với mọi
.
C.
.
. C.
. D.
.
D.
để bất phương trình
Ta có
Đặt
C. 1.
nghiệm đúng với mọi
.
.
.
. Vì
nên
Khi đó bất phương trình trở thành
.
13
Đặt
Ta có
Bảng biến thiên.
.
,
.
Dựa vào bảng biến thiên ta có
.
Câu 40. Tập nghiệm của BPT.
A.
Đáp án đúng: C
là.
B.
C.
D.
----HẾT---
14