ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 086.
Câu 1.
Trong các hình sau, hình nào là khối đa diện ?
(a) (b) (c)
A. Hình (a).
C. Hình (b).
Đáp án đúng: D
B. Hình (c).
D. Hình (a) và (c).
Câu 2. Trong khơng gian với hệ tọa độ
. Tính khoảng cách
A.
Đáp án đúng: D
từ
, cho
đến mặt phẳng
B.
A.
Lời giải
B.
C.
từ
D.
, cho
đến mặt phẳng
và mặt phẳng
D.
Câu 3. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để đồ thị hàm số y=
B. 7.
có phương trình
.
T a có:
tiệm cận đứng?
A. 2.
Đáp án đúng: D
có phương trình
.
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
. Tính khoảng cách
và mặt phẳng
C. 4.
x −1
khơng có đường
x + mx+ 4
2
D. 3.
1
Câu 4. Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh bằng
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 5. Tập nghiệm của BPT.
.
C.
. Thể tích của khối nón bằng
.
D.
.
là.
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 6. Khối chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 2.
Đáp án đúng: A
Câu 7. Một hình trụ có bán kính đáy là
và chiều cao bằng
thì diện tích xung quanh của nó bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [Mức độ 1] Một hình trụ có bán kính đáy là
và chiều cao bằng
quanh của nó bằng
A.
.
Lời giải
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8. Gọi S là tập hợp các số phức
thỏa mãn
. Xét các số phức
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
Đặt
Giả sử
B.
thì diện tích xung
.
Diện tích xung quanh hình trụ là:
A.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
.
.
bằng
C.
, suy ra
thỏa mãn
.
D.
. Gọi
.
, ta có
thì
Câu 9.
Trong các hình sau có bao nhiêu hình là hình đa diện lồi ?
2
A. 3.
Đáp án đúng: B
B. 2.
C. 1.
Câu 10. Cho khối nón có bán kính đáy
A.
Đáp án đúng: C
và chiều cao
B.
các cạnh
có đáy
Biết mặt phẳng
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
B.
của khối nón đã cho.
D.
là:
.
C.
.
Đáp án đúng: D
Câu 12. Cho hình chóp đều
Tính thể tích
C.
Câu 11. Số phức liên hợp của số phức
A.
D. 4.
B.
.
D.
.
là tam giác đều cạnh
vng góc với mặt phẳng
C.
Gọi
lần lượt là trung điểm của
Thể tích khối chóp
bằng
D.
3
Gọi
là trung điểm
Suy ra
Xét tam giác
là trọng tâm tam giác
Gọi
có
Tam giác vuông
nên
là đường trung tuyến và cũng là đường cao nên tam giác
cân tại
có
Vậy
Câu 13. Cho khối nón trịn xoay có chiều cao
tích của khối nón.
A.
, đường sinh
.
và bán kính đường trịn đáy bằng
B.
. Tính thể
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Câu 14. Cho hàm số y=f ( x ) xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như hình bên dưới. Số nghiệm
của phương trình f ( x )=5 là:
A. 0 .
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Đáp án đúng: D
Câu 15. Nghiệm của phương trình
A.
.
B.
là
.
C.
.
D.
.
4
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có:
Câu 16.
.
Trong khơng gian
A.
, tâm và bán kính
là
.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 17.
B.
.
D.
. Tập xác định của hàm số
A.
.
.
là
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 18. Hàm số
là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
A.
.
C.
Đáp án đúng: B
.
Câu 19. Tìm tập xác định của hàm số
A.
.
B.
.
D.
.
là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: B
Câu 20. Họ nguyên hàm của hàm số f ( x )=cos x+ 6 x là
A. −sin x +C .
B. sin x +6 x2 +C .
C. −sin x +3 x2 +C .
D. sin x +3 x 2 +C .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có ∫ f ( x ) d x=∫ ( cos x +6 x ) d x=sin x +3 x 2+C .
Câu 21. Cho hình chóp
chóp bằng
có đáy tam giác vng cân tại
và
, tính độ dài theo
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
của
và
.
.
C.
.
Câu 22. Trên mặt phẳng toạ độ, điểm biểu diễn số phức
A.
Đáp án đúng: C
Câu 23. Cho số thực
B.
A. .
Đáp án đúng: B
.
.
có toạ độ là
D.
thỏa mãn
. Trên mặt phẳng tọa độ, gọi
. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm
B.
D.
C.
thay đổi và số phức
là điểm biểu diễn số phức
vng góc với đáy. Biết thể tích khối
C.
.
và
(khi
thay đổi) là
D.
.
5
Giải thích chi tiết:
thuộc đường trịn
Vì
bán kính
nằm ngồi
.
nên để khoảng cách
giữa hai điểm
và
nhỏ nhất thì
.
Câu 24. Với giá trị nào của tham số
thì phương trình
A.
.
Đáp án đúng: D
.
B.
C.
Giải thích chi tiết: Với giá trị nào của tham số
nghiệm?
A.
.
Lời giải
B.
.
C.
Ta có phương trình
.
nhận
D.
làm nghiệm?
.
D.
thì phương trình
.
nhận
làm
.
nhận
làm nghiệm nên
.
Câu 25. Gọi
.
là thể tích khối trịn xoay tạo thành do quay xung quanh trục hồnh một elip có phương trình
có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 26. Nếu
C.
thì
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Nếu
A.
. B.
Hướng dẫn giải
Vì
D.
.
.
D.
.
thì
C.
.
D.
.
nên
.
Mặt khác
. Vậy đáp án A là chính xác.
6
Câu 27. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
là
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
D.
.
Ta có:
. Tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 28. Cho bất phương trình sau:
. Tìm tập nghiệm của bất phương trình.
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Giải thích chi tiết:
Đặt
.
.
, BPT
.
Đặt
.
Lập bảng xét dấu
, ta được nghiệm:
Vậy tập nghiệm cần tìm là:
.
Câu 29. Cho một đồng hồ cát như hình bên dưới (gồm
.
hình nón chung đỉnh khép lại) , trong đó đường sinh
bất kỳ của hình nón hợp với đáy một góc
. Biết rằng chiều cao của đồng hồ là
và tỉ lệ thể tích giữa
phần lớn và phần nhỏ bằng . Thể tích cát (lấy gần đúng đến hàng phần trăm) để đổ đầy phần nhỏ của đồng hồ
cát đó bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
.
7
Giải thích chi tiết:
Gọi
là chiều cao của hình nón nhỏ;
+ Tam giác
vuông tại
+ Tam giác
vuông tại
là chiều cao phần lớn (Điều kiện:
có
).
,
có
,
+ Theo giả thiết ta có pt:
+ Thể tích của phần nhỏ là:
Câu 30. Cho khối lăng trụ đứng
Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
có
, đáy
.
C.
Giải thích chi tiết: . [ Mức độ 1] Cho khối lăng trụ đứng
cân tại
và
. Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.
A.
Lời giải
. B.
. C.
. D.
tam giác vng cân tại
.
D.
có
, đáy
và
.
.
tam giác vng
.
8
Vì lăng trụ đứng nên đường cao là
Tam giác
vng cân tại
Vậy thể tích
Ta có
.
nên
.
của khối lăng trụ đã cho là
Câu 31. Đạo hàm của hàm số
.
là
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 32.
D.
Cho hàm số
Gọi
có đồ thị như hình vẽ dưới đây
là tập hợp các giá trị nguyên của
Số phần tử của
A. 3.
Đáp án đúng: C
Câu 33.
để phương trình
có 4 nghiệm phân biệt.
là:
B. 2.
C. 1.
D. 0.
9
Cho hình lăng trụ
có thể tích
thoi, góc
. Gọi
thể tích khối đa diện
A.
,
. Biết tam giác
là tam giác đểu cạnh
lần lượt là trọng tâm của tam giác
các mặt bên là hình
và tam giác
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
.
. Tính theo
Giải thích chi tiết:
Ta có
là hình thoi và
nên tam giác
đều. Gọi
là trung điểm của
, ta có:
Khi đó
.
A=[
−2
;
3
],
B=(
m
;
m+
6
)
Câu 34. Cho hai tập hợp
. Điều kiện để A ⊂ B là:
A. −3 ≤ m≤ −2
B. −3< m< −2
C. m ≥− 2
Đáp án đúng: B
Câu 35. Trong khơng gian
, cho hai mặt phẳng
và
có tam giác
; Gọi , ,
lần lượt là hình chiếu của
tích bằng , tính diện tích tam giác
.
A.
.
B.
.
D. m<−3
C.
,
,
.
trên
. Trên
. Biết tam giác
D.
có diện
.
10
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
Trên
có tam giác
có diện tích bằng
A.
Lời giải
Gọi
. B.
, cho hai mặt phẳng
; Gọi
,
,
lần lượt là hình chiếu của
, tính diện tích tam giác
.
.
C.
.
D.
là góc giữa hai mặt phẳng
và
Ta có:
Câu 36.
,
trên
. Biết tam giác
.
.
.
, mặt cầu tâm
và tiếp xúc
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
Giải thích chi tiết: Gọi
là hình chiếu của
.
Vì mặt cầu tâm
và tiếp xúc
101000
Câu 37. Giá trị biểu thức P= 500 bằng
25
A. P=1
B. P=2
Đáp án đúng: C
Câu 38. Biết phương trình
của số phức
C.
có bán kính bằng.
.
D.
.
trên
suy ra
.
C. P=21000
có một nghiệm là
D. P=2500
và nghiệm cịn lại là
. Mơ đun
bằng
A. .
Đáp án đúng: B
B.
.
C. .
Giải thích chi tiết: Biết phương trình
. Mơ đun của số phức
. C.
. D.
D.
.
có một nghiệm là
và nghiệm cịn lại là
bằng
.
Phương trình
có một nghiệm
Theo Vi-et ta có.
Vậy
,
.
.
Trong khơng gian
A. . B.
Lời giải
và
thì nghiệm cịn lại
.
.
.
11
Câu 39. Cho hình lăng trụ đứng
, đường chéo
A.
Đáp án đúng: C
có đáy
tạo với mặt phẳng
một góc
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Cho số phức
A.
. B.
Hướng dẫn giải
. C.
.
là
D.
. Phần thực của số phức
.
D.
, cạnh
D.
. Phần thực của số phức
B.
,
. Tính thể tích khối lăng trụ
C.
Câu 40. Cho số phức
A.
.
Đáp án đúng: D
là tam giác vuông tại
.
là
.
Vậy phần thực là
Vậy chọn đáp án A.
----HẾT---
12