ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 032.
Câu 1. Tập giá trị của hàm số y=sin2 x +3 là:
A. [− 1; 1 ].
B. [ 2 ; 3 ].
C. [3 ; 4 ].
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tập giá trị của hàm số y=sin2 x +3 là:
A. [− 1; 1 ]. B. [ 2 ;3 ]. C. [ 3 ; 4 ]. D. [ 2 ; 4 ].
Lời giải
FB tác giả: Quang Nguyen
Ta có −1 ≤ sin 2 x ≤1 ⇔ 2≤ sin 2 x +3 ≤ 4 ⇔ 2≤ y ≤ 4.
Vậy tập giá trị của hàm số y=sin2 x +3là T =[ 2 ;4 ].
Câu 2. Nghiệm của phương trình
A.
.
Đáp án đúng: D
là
B.
.
C.
.
Giải thích chi tiết: Ta có:
Câu 3. Cho số thực
A. .
Đáp án đúng: D
D.
.
.
thay đổi và số phức
là điểm biểu diễn số phức
D. [ 2 ; 4 ].
thỏa mãn
. Trên mặt phẳng tọa độ, gọi
. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm
B.
.
C.
và
(khi
.
thay đổi) là
D.
.
Giải thích chi tiết:
thuộc đường trịn
Vì
nằm ngồi
bán kính
.
nên để khoảng cách
giữa hai điểm
và
nhỏ nhất thì
.
Câu 4. Tập nghiệm của phương trình
A.
Đáp án đúng: D
là
B.
C.
Câu 5. Cho số phức
A.
.
D.
. Phần thực của số phức
B.
.
C.
.
là
D.
.
1
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho số phức
A.
. B.
Hướng dẫn giải
. Phần thực của số phức
. C.
.
D.
là
.
Vậy phần thực là
Vậy chọn đáp án A.
Câu 6. Cho hàm số
có đạo hàm khác
và
và liên tục đến cấp hai trên đoạn
,
quay xung quanh trục hồnh.
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
,
C.
.
có đạo hàm khác
và
. C.
,
. D.
D.
và liên tục đến cấp hai trên đoạn
.
; đồng thời
.Tính thể tích của vật thể trịn xoay sinh ra khi
quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
A.
. B.
Lời giải
,
.Tính thể tích của vật thể trịn xoay sinh ra khi quay hình
phẳng giới hạn bởi các đường
A.
.
Đáp án đúng: D
; đồng thời
quay xung quanh trục hồnh.
.
Ta có:
.
Do
.
Do
nên
Thể tích của vật thể trịn xoay cần tính là
.
2
=
=
.
Câu 7. Gọi S là tập hợp các số phức
thỏa mãn
. Xét các số phức
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
B.
bằng
.
Đặt
C.
.
.
. Gọi
, ta có
thì
Câu 8. Cho hai số phức
A. .
Đáp án đúng: D
và
B.
. Phần ảo của số phức
.
C.
Suy ra phần ảo của
Câu 9. Gọi
bằng
.
Giải thích chi tiết: Ta có:
D.
bằng
.
B.
.
C.
Câu 10. Trên mặt phẳng toạ độ, điểm biểu diễn số phức
A.
Đáp án đúng: B
B.
Câu 11. Số phức liên hợp của số phức
.
.
.
là hoành độ các điểm uốn của đồ thị hàm số
A. 0.
Đáp án đúng: D
A.
D.
, suy ra
Giả sử
thỏa mãn
, thì
.
có giá trị bằng
D.
.
có toạ độ là
C.
D.
là:
B.
.
3
C.
.
Đáp án đúng: D
Câu 12.
D.
Cho hàm số
Gọi
có đồ thị như hình vẽ dưới đây
là tập hợp các giá trị nguyên của
Số phần tử của
A. 0.
Đáp án đúng: D
để phương trình
có 4 nghiệm phân biệt.
là:
B. 2.
Câu 13. Cho hàm số
C. 3.
B. Hàm số đồng biến trên
A.
Đáp án đúng: C
Câu 15.
.
.
.
của phương trình
B.
. Tập xác định của hàm số
và
.
C. Hàm số nghịch biến trên
D. Hàm số đơn điệu trên .
Đáp án đúng: A
Câu 14. Tìm tập nghiệm
D. 1.
. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng
A.
.
C.
D.
là
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: B
Câu 16. Cho hàm số y=f ( x ) xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như hình bên dưới. Số nghiệm
của phương trình f ( x )=5 là:
A. 0 .
B. 2.
C. 1.
4
D. 3.
Đáp án đúng: C
Câu 17.
Cho hàm số
có đạo hàm
dương
để hàm số
A.
Đáp án đúng: D
với mọi
đồng biến trên khoảng
B.
D.
. Tìm tập nghiệm của bất phương trình.
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Giải thích chi tiết:
Đặt
?
C.
Câu 18. Cho bất phương trình sau:
Có bao nhiêu số nguyên
.
, BPT
Đặt
.
.
Lập bảng xét dấu
Vậy tập nghiệm cần tìm là:
Câu 19.
, ta được nghiệm:
.
.
Trong khơng gian. cho hình thang cân
,
,
,
lần lượt là trung điểm của
và
. Khi quay hình thang cân
được một hình nón cụt có diện tích xung quanh là
, đường cao
, với
xung quanh trục đối xứng
,
thì
5
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
là giao điểm của hai cạnh bên
Khi quay quanh
ra khối nón
, tam giác
của hình thang. Khi đó
sinh ra khối nón
có diện tích xung quanh
tích xung quanh
Do
và
,
,
thẳng hàng.
có diện tích xung quanh là
cịn hình thang
, tam giác
sinh ra một khối trịn xoay
sinh
có diện
.
và
nên
là đường trung bình của tam giác
Ta có
nên
.
.
Khi đó
.
.
Vậy
.
Câu 20. Cho phương trình
A. .
Đáp án đúng: C
. Phương trình đã cho có tập nghiệm là
B.
.
C.
.
Câu 21. Trong tất cả các điểm có tọa độ nguyên thuộc đồ thị
lớn hơn tung độ là
A. .
Đáp án đúng: C
B.
.
Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ
tâm
và bán kính
của
C.
, cho mặt cầu
D.
của hàm số
.
.
, số điểm có hồnh độ
D.
.
. Tìm tọa độ
?
6
A.
và
C.
và
Đáp án đúng: C
.
.
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
Câu 23. Gọi
.
B.
D.
có tâm
và
.
và
.
và bán kính
.
là thể tích khối trịn xoay tạo thành do quay xung quanh trục hồnh một elip có phương trình
có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
Đáp án đúng: B
Câu 24.
B.
Từ một tấm bìa hình vng
C.
D.
có cạnh 50 cm, người ta cắt bỏ bốn tam giác cân bằng nhau là
. Với phần còn lại, người ta gấp lên và ghép lại để thành hình chóp tứ giác đều. Hỏi
cạnh đáy của khối chóp bằng bao nhiêu để thể tích của nó là lớn nhất?
A.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
D.
Giải thích chi tiết:
Gọi cạnh đáy của mơ hình là
. Ta có
.
Chiều cao của hình chóp
Thể tích của khối chóp
.
với
.
7
Xét hàm số
với
.
.
Bảng biến thiên:
Vậy để mơ hình có thể tích lớn nhất thì cạnh đáy của mơ hình bằng
Câu 25. Đạo hàm của hàm số
A.
là
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
.
D.
Câu 26. Biết phương trình
của số phức
.
có một nghiệm là
và nghiệm cịn lại là
. Mơ đun
bằng
A. .
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
.
Giải thích chi tiết: Biết phương trình
. Mơ đun của số phức
A. . B.
Lời giải
=
. C.
. D.
D.
có một nghiệm là
và nghiệm cịn lại là
bằng
.
Phương trình
có một nghiệm
Theo Vi-et ta có.
thì nghiệm cịn lại
.
.
Vậy
.
Câu 27. Cho hai số phức
. Khi đó số phức
A.
Đáp án đúng: B
B.
là
C.
Giải thích chi tiết: ⬩
Câu 28. Cho khối chóp
khối chóp
và
.
D.
.
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
và
. Tính tỉ số thể tích của hai
.
8
A. .
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: [2H1-3.3-2] Cho khối chóp
tỉ số thể tích của hai khối chóp
và
.
. Gọi
D.
.
lần lượt là trung điểm của
và
. Tính
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn My
Ta có
Câu 29.
Cho hàm số
.
có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thuộc đoạn
A. .
Đáp án đúng: D
của phương trình
B. .
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
là
C. .
D. .
có bảng biến thiên như sau:
9
Số nghiệm thuộc đoạn
của phương trình
là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Cách 1: Tự luận truyền thống
Đặt
. Do
nên
.
Khi đó ta có phương trình
.
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình
có 2 nghiệm
và
.
Trường hợp 1:
Ứng với mỗi giá trị
thì phương trình có 4 nghiệm
Trường hợp 2:
Ứng với mỗi giá trị
thì phương trình có 4 nghiệm
Hiển nhiên cả 6 nghiệm trong 2 trường hợp trên đều khác nhau.
Vậy phương trình đã cho có 6 nghiệm thuộc đoạn
Cách 2: Phương pháp ghép trục
Đặt
vì
;
;
10
Ta có
Do đó tổng số nghiệm của phương trình đã cho là 6.
Câu 30. Cho khối nón trịn xoay có chiều cao
tích của khối nón.
A.
, đường sinh
.
C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 31.
Cho hàm số
tham số
B.
.
D.
.
có bảng biến thiên của hàm số
để hàm số
A.
.
Đáp án đúng: B
và bán kính đường trịn đáy bằng
như hình vẽ bên. Tính tổng các giá trị ngun của
đồng biến trên khoảng
B.
.
. Tính thể
C.
.
?
D.
.
Giải thích chi tiết: Cách 1: Ta có:
Để hàm số đồng biến trên
thì :
Đặt
và
Quan sát bảng biến thiên ta có :
Suy ra
11
Do đó :
Vì
Cách 2:
và
nên tổng các giá trị ngun của m thỏa mãn đề bài là -39
Xét hàm số
Ta có:
Để hàm số đồng biến trên
thì :
Đặt
Đặt
Quan sát bảng biến thiên ta có
Vậy
có đỉnh
thỏa mãn khi đồ thị
nằm dưới đồ thị
.
Suy ra :
Với giả thiết
Câu 32.
.
Tìm tập xác định của hàm số
A.
.
.
B.
.
D.
.
C.
Đáp án đúng: B
.
Câu 33. Cho hình chóp
có đáy tam giác vng cân tại
chóp bằng
và
, tính độ dài theo
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 34. Trong khơng gian
của
.
và
.
C.
.
D.
, cho hai mặt phẳng
B.
.
.
và
có tam giác
; Gọi , ,
lần lượt là hình chiếu của
tích bằng , tính diện tích tam giác
.
A.
.
Đáp án đúng: B
vng góc với đáy. Biết thể tích khối
C.
,
.
,
trên
. Trên
. Biết tam giác
D.
có diện
.
12
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
Trên
có tam giác
có diện tích bằng
A.
Lời giải
Gọi
. B.
.
, cho hai mặt phẳng
; Gọi
,
,
lần lượt là hình chiếu của
, tính diện tích tam giác
.
C.
là góc giữa hai mặt phẳng
.
D.
và
Ta có:
Câu 35.
,
,
trên
.
. Biết tam giác
.
.
.
.
Cho hình chóp
có đáy
là hình thang cân với cạnh đáy
Cạnh bên
phẳng
góc
A.
C.
Đáp án đúng: A
vng góc với mặt phẳng
. Tính thể tích
B.
.
D.
góc
A.
Ta có
B.
nên
Do
là hình thang cân nên
là hình thang cân với cạnh đáy
và
và
tạo
của khối chóp đã cho.
.
. Suy ra tam giác
cân tại
tạo với mặt
.
vng góc với mặt phẳng
. Tính thể tích
.
và
.
có đáy
Cạnh bên
với mặt phẳng
và
của khối chóp đã cho.
.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
HDCBAS.
Lời giải
và
. Trong hình thang
C.
.
D.
.
vng
, kẻ
.
Tam giác
, có
Câu 36. Cho hàm số y=x 3 −3 x+ 2. Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
A. ( −1 ;4 ).
B. ( 1 ; 0 ).
C. ( 0 ; 1 ).
D. ( −2 ;0 ).
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [Mức độ 1] Cho hàm số y=x 3 −3 x+ 2. Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
A. ( −2 ;0 ). B. ( −1 ; 4 ) . C. ( 0 ; 1 ). D. ( 1 ; 0 ).
Lời giải
13
[
′
2
2
x=1
Ta có: y =3 x − 3=0 ⇔ x =1⇔
.
x=− 1
y ′ ′ =6 x ⇒ y ′′ ( 1 )=6> 0 ; y ′′ ( −1 )=− 6<0 .
Vậy điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là ( 1 ; 0 ).
Câu 37. Cho hàm số
. Biết rằng tồn tại số thực
nghiệm đúng với mọi
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
. Hỏi
C.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
. B.
thuộc khoảng nào dưới đây?
.
D.
. Biết rằng tồn tại số thực
nghiệm đúng với mọi
A.
Lời giải
sao cho bất phương trình
. C.
. D.
. Hỏi
.
sao cho bất phương trình
thuộc khoảng nào dưới đây?
.
Ta có:
Hàm số
Lại có:
là hàm số lẻ.
Hàm số
đồng biến trên
.
Khi đó:
(*)
Ta thấy
nghiệm của phương trình
đồng biến trên
, suy ra
và
Thử lại ta thấy
Câu 38.
thỏa mãn.
Cho hàm sớ
có bảng biến thiên như sau:
, do đó để (*) có nghiệm mọi
thì
phải là
.
Hàm sớ đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 39.
B.
.
C.
.
D.
.
14
Cho hàm số
có đạo hàm trên
nguyên dương
và
. Đồ thị hàm số
để hàm số
A. .
Đáp án đúng: A
như hình bên. Có bao nhiêu số
nghịch biến trên
B.
.
?
C. Vơ số.
D.
Giải thích chi tiết: Đặt
.
.
.
Ta có
Với
Hàm số
.
thì
.
nghịch biến trên
khi
.
Đặt
được
(*).
Xét
Với
.
thì
nghịch biến trên
Do đó (*)
. Vậy có 3 giá trị nguyên dương của a thỏa mãn.
Câu 40. Đạo hàm của hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: C
.
là hàm số nào dưới đây?
.
B.
.
D.
.
.
----HẾT---
15