ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 019.
Câu 1. Cho hai tập hợp A=[−2 ;3 ], B=(m ; m+ 6 ). Điều kiện để A ⊂ B là:
A. −3 ≤ m≤ −2
B. m<−3
C. −3< m< −2
Đáp án đúng: C
Câu 2.
Cho hình lăng trụ
thoi, góc
. Gọi
thể tích khối đa diện
A.
có thể tích
,
. Biết tam giác
D. m ≥− 2
là tam giác đểu cạnh
lần lượt là trọng tâm của tam giác
các mặt bên là hình
và tam giác
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
.
. Tính theo
Giải thích chi tiết:
Ta có
là hình thoi và
nên tam giác
đều. Gọi
là trung điểm của
, ta có:
1
Khi đó
.
Câu 3. Tìm
để bất phương trình
A.
Đáp án đúng: B
B.
Giải thích chi tiết: Tìm
A.
Lời giải
B.
nghiệm đúng với mọi
.
C.
D.
để bất phương trình
. C.
. D.
.
nghiệm đúng với mọi
.
.
Ta có
Đặt
.
.
.
. Vì
nên
Khi đó bất phương trình trở thành
Đặt
Ta có
Bảng biến thiên.
.
,
Dựa vào bảng biến thiên ta có
Câu 4.
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
.
.
tại điểm có hồnh độ bằng
có phương trình là
B.
D.
2
Câu 5. Cho số thực
thay đổi và số phức
là điểm biểu diễn số phức
thỏa mãn
. Trên mặt phẳng tọa độ, gọi
. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm
A. .
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
và
(khi
.
thay đổi) là
D.
.
Giải thích chi tiết:
thuộc đường trịn
Vì
bán kính
nằm ngồi
.
nên để khoảng cách
giữa hai điểm
và
nhỏ nhất thì
.
Câu 6. Biết phương trình
của số phức
có một nghiệm là
và nghiệm cịn lại là
C. .
D.
bằng
A. .
Đáp án đúng: B
B.
.
Giải thích chi tiết: Biết phương trình
. Mơ đun của số phức
A. . B.
Lời giải
. Mơ đun
. C.
. D.
.
có một nghiệm là
và nghiệm cịn lại là
bằng
.
Phương trình
có một nghiệm
Theo Vi-et ta có.
Vậy
Câu 7.
thì nghiệm cịn lại
.
.
.
Từ một tấm bìa hình vng
có cạnh 50 cm, người ta cắt bỏ bốn tam giác cân bằng nhau là
. Với phần còn lại, người ta gấp lên và ghép lại để thành hình chóp tứ giác đều. Hỏi
cạnh đáy của khối chóp bằng bao nhiêu để thể tích của nó là lớn nhất?
A.
Đáp án đúng: C
B.
C.
.
D.
3
Giải thích chi tiết:
Gọi cạnh đáy của mơ hình là
. Ta có
.
Chiều cao của hình chóp
.
Thể tích của khối chóp
với
Xét hàm số
với
.
.
.
Bảng biến thiên:
Vậy để mơ hình có thể tích lớn nhất thì cạnh đáy của mơ hình bằng
Câu 8. Tất cả các giá trị thực của tham số
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
để hàm số
đạt cực tiểu tại
C.
Giải thích chi tiết: [Mức độ 2] Tất cả các giá trị thực của tham số
tiểu tại
là:
A.
. B.
Lời giải
. C.
. D.
=
.
D.
để hàm số
là:
.
đạt cực
.
4
Ta có:
.
TH1:
nên hàm số đạt cực tiểu tại
.
TH2:
Hàm số trở thành
Do đó
, hàm số đạt cực tiểu tại
TH3:
Vậy chọn đáp án A.
Câu 9.
Cho hàm số
nên hàm số đạt cực đại tại
.
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
Câu 10. Gọi S là tập hợp các số phức
C.
.
thỏa mãn
Đặt
B.
.
thỏa mãn
bằng
C.
, suy ra
.
. Xét các số phức
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
D.
.
D.
. Gọi
.
, ta có
5
Giả sử
thì
Câu 11. Cho hai số phức
A.
.
Đáp án đúng: A
và
B.
. Phần ảo của số phức
.
C.
Giải thích chi tiết: Ta có:
Suy ra phần ảo của
và chiều cao
B.
Câu 14. Tập xác định của hàm số
của khối nón đã cho.
và
Thể tích
C.
D.
C.
D.
là
B.
thì
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Nếu
A.
. B.
Hướng dẫn giải
.
D.
có đáy là tam giác đều cạnh
B.
Câu 15. Nếu
Tính thể tích
C.
Câu 13. Cho khối lăng trụ đứng
của khối lăng trụ đã cho là
A.
Đáp án đúng: C
D.
.
Câu 12. Cho khối nón có bán kính đáy
A.
Đáp án đúng: B
.
.
bằng
A.
Đáp án đúng: A
bằng
.
.
D.
.
thì
C.
.
Vì
D.
.
nên
.
Mặt khác
Câu 16. Biết
A.
.
Đáp án đúng: A
. Vậy đáp án A là chính xác.
. Khi đó
B.
bằng:
.
C.
.
D.
.
6
Câu 17.
Trong các hình sau có bao nhiêu hình là hình đa diện lồi ?
A. 3.
Đáp án đúng: D
Câu 18.
B. 1.
C. 4.
Diện tích
của hình phẳng giới hạn bởi các đường
bởi công thức nào sau đây?
A.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 19.
D. 2.
,
.
B.
.
D.
,
.
B.
.
C.
được tính
.
.
Trong khơng gian. cho hình thang cân
,
,
,
lần lượt là trung điểm của
và
. Khi quay hình thang cân
được một hình nón cụt có diện tích xung quanh là
A.
và
, đường cao
, với
xung quanh trục đối xứng
.
D.
,
thì
.
7
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Gọi
là giao điểm của hai cạnh bên
Khi quay quanh
ra khối nón
của hình thang. Khi đó
sinh ra khối nón
có diện tích xung quanh
tích xung quanh
Do
, tam giác
và
và
,
,
thẳng hàng.
có diện tích xung quanh là
cịn hình thang
, tam giác
sinh ra một khối trịn xoay
sinh
có diện
.
nên
là đường trung bình của tam giác
Ta có
nên
.
.
Khi đó
.
.
Vậy
Câu 20.
.
8
Hình chiếu B trên (SBD) là
A. O
B. D
Đáp án đúng: C
Câu 21.
Cho hàm số bậc ba
phương trình
C. A
D. C
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới. Số nghiệm thực phân biệt của
là:
9
A. .
Đáp án đúng: C
B. .
C.
.
Câu 22. Trong không gian Oxyz, mặt cầu
A.
có tâm I và bán kính R là:
B.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 23.
Trong các hình sau, hình nào là khối đa diện ?
(a) (b) (c)
A. Hình (c).
C. Hình (b).
Đáp án đúng: B
Câu 24.
Cho hàm số
D. .
D.
B. Hình (a) và (c).
D. Hình (a).
có đồ thị như hình vẽ dưới đây
10
Gọi
là tập hợp các giá trị nguyên của
Số phần tử của
A. 2.
Đáp án đúng: B
để phương trình
là:
B. 1.
Câu 25. Tập nghiệm của BPT.
A.
Đáp án đúng: C
C. 0.
D. 3.
C.
D.
là.
B.
Câu 26. Trong tất cả các điểm có tọa độ nguyên thuộc đồ thị
lớn hơn tung độ là
A. .
Đáp án đúng: C
B.
Câu 27. Trong không gian
A.
.
Đáp án đúng: D
.
của hàm số
C.
.
B.
, vectơ
.
C.
.
B.
. Gọi
B.
Phương trình
B.
.
D. [ 2 ; 4 ].
là hai điểm biểu diễn hai nghiệm của phương trình đã cho.
.
C.
Giải thích chi tiết: Cho phương trình
trình đã cho. Tính độ dài
.
A.
.
Lời giải
D.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 29. Tập giá trị của hàm số y=sin2 x +3 là:
A. [ 2 ; 3 ].
B. [ 3 ; 4 ].
C. [ − 1; 1 ].
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tập giá trị của hàm số y=sin2 x +3 là:
A. [ − 1; 1 ]. B. [ 2 ; 3 ]. C. [ 3 ; 4 ]. D. [ 2 ; 4 ].
Lời giải
FB tác giả: Quang Nguyen
Ta có −1 ≤ sin 2 x ≤1 ⇔ 2≤ sin 2 x +3 ≤ 4 ⇔ 2≤ y ≤ 4.
Vậy tập giá trị của hàm số y=sin2 x +3là T =[ 2 ; 4 ].
A. .
Đáp án đúng: B
có tọa độ là
.
.
Câu 30. Cho phương trình
Tính độ dài
.
, số điểm có hồnh độ
D. .
cho ba vectơ
Câu 28. Tìm khoảng đồng biến của hàm số
A.
có 4 nghiệm phân biệt.
. Gọi
.
D. .
là hai điểm biểu diễn hai nghiệm của phương
. C. . D. .
có hai nghiệm
và
.
11
Suy ra
Vậy
.
Câu 31. Cho hàm số y=x 3 −3 x+ 2. Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
A. ( 1 ; 0 ).
B. ( 0 ; 1 ).
C. ( −1 ;4 ).
D. ( −2 ;0 ).
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [Mức độ 1] Cho hàm số y=x 3 −3 x+ 2. Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
A. ( −2 ;0 ). B. ( −1 ; 4 ) . C. ( 0 ; 1 ). D. ( 1 ; 0 ).
Lời giải
′
2
2
x=1
Ta có: y =3 x − 3=0 ⇔ x =1⇔
.
x=− 1
′′
′′
′′
y =6 x ⇒ y ( 1 )=6> 0 ; y ( −1 )=− 6<0 .
Vậy điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là ( 1 ; 0 ).
[
Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ
tâm
và bán kính
A.
của
và
B.
.
và
D.
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
Câu 33.
có tâm
và
và bán kính
với mọi
đồng biến trên khoảng
B.
Câu 34. Với giá trị nào của tham số
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
Ta có phương trình
.
C.
.
D.
nhận
nhận
C.
Giải thích chi tiết: Với giá trị nào của tham số
nghiệm?
Có bao nhiêu số ngun
D.
thì phương trình
.
.
?
C.
B.
.
.
có đạo hàm
dương
để hàm số
A.
Đáp án đúng: D
A.
.
Lời giải
. Tìm tọa độ
?
.
C.
và
Đáp án đúng: A
Cho hàm số
, cho mặt cầu
.
thì phương trình
làm nghiệm?
D.
nhận
.
làm
.
làm nghiệm nên
.
Câu 35.
12
Để tính diện tích xung quanh của một khối cầu bằng đá, người ta thả nó vào trong một chiếc thùng hình trụ có
chiều cao
bán kính đường trịn đáy bằng
và chứa một lượng nước có thể tích bằng thể tích
khối trụ. Sau khi thả khối cầu đá vào khối trụ người ta đo được mực nước trong khối trụ cao gấp ba lần mực
nước ban đầu khi chưa thả khối cầu. Hỏi diện tích xung quanh của khối cầu gần bằng kết quả nào được cho dưới
đây ?
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
B.
Thể tích khối trụ
C.
D.
Suy ra thể tích lượng nước
Từ giả thiết suy ra thể tích khối cầu:
Vậy diện tích xung quanh của khối cầu là
Câu 36. Biết số phức
diễn số phức trên?
A.
.
Đáp án đúng: C
có phần ảo khác
B.
.
Giải thích chi tiết: Biết số phức
sau đây biểu diễn số phức trên?
A.
Lời giải
Giả sử
. B.
và thỏa mãn
C.
có phần ảo khác
.C.
và
.
D.
và thỏa mãn
. D.
. Điểm nào sau đây biểu
và
.
. Điểm nào
.
.
Ta có
.
Lại có
nên
.
13
+ Với
, khơng thỏa mãn vì
+ Với
, thỏa mãn
Do đó điểm
.
biểu diễn số phức
Câu 37. Hàm số
A.
.
.
là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: B
Câu 38. Khi quay hình chữ nhật ABCD xung quanh cạnh AB thì đường gấp khúc ABCD tạo thành
Ⓐ.mặt trụ. Ⓑ.khối trụ. Ⓒ.lăng trụ. Ⓓ.hình trụ.
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 39. Cho khối chóp S.ABCDcó đáy là hình chữ nhật và AB=3, BC=4 và chiều cao bằng 3. Thể tích của
khối chóp đã cho bằng
A. 16
B. 12
C. 8
D. 36
Đáp án đúng: B
Câu 40. Cho hình chóp
chóp bằng
và
A.
.
Đáp án đúng: B
có đáy tam giác vng cân tại
, tính độ dài theo
B.
.
của
và
vng góc với đáy. Biết thể tích khối
.
C.
.
D.
.
----HẾT---
14