ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 100.
Câu 1.
Một cái ống nghiệm hình trụ có bán kính trong lịng ống là
ống nghiệm đang chứa một lượng nước có chiều
cao Người ta thả viên bi có cùng bán kính
vào ống nghiệm thì mực nước dâng lên vừa đủ phủ kín viên
bi cao nhất như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi
B.
C.
D.
là chiều cao của mực nước trong ống nghiệm sau khi thả
viên bi vào ống nghiệm. Khi đó
Thể tích phần trụ có hai đáy là hai mặt nước là:
Thể tích ba viên bi là:
Suy ra thể tích lượng nước ban đầu trong ống nghiệm là:
Mà
nên ta có
Câu 2. Cho số phức
A.
. Điểm biểu diễn của số phức
.
C.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho số phức
trong mặt phẳng là
B.
D.
. Điểm biểu diễn của số phức
.
.
trong mặt phẳng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Câu 3. Cho hai đường thẳng l và Δ song song với nhau một khoảng không đổi. Khi đường thẳng l quay xung
quanh Δ ta được
A. khối nón.
B. hình nón.
C. mặt trụ.
D. mặt nón.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có mặt trịn xoay sinh bởi l khi quay quanh trục Δ /¿ l là mặt trụ.
1
Câu 4. Cho biết
A.
.
Đáp án đúng: C
,
. Giá trị của
B.
.
bằng
C.
.
D.
Giải thích chi tiết:
Câu 5.
Cho
hàm
số
.
.
liên
tục
trên
thỏa
.
Khi
đó
tích
phân
bằng
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Đặt
.
.
;
.
Vậy
Câu 6. Cho hàm số
D.
.
Đặt
Đổi cận:
.
.
có đạo hàm
. Hàm số đạt cực tiểu tại:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 7. : Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0;0;1) và C(2;1;1). Diện tích của tam giác ABC là.
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
Câu 8. Cho hàm số
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 9. Cho số phức
A. .
C.
.
D.
. Tích phân
B.
.
thỏa mãn
B.
C.
bằng
.
. Mơđun của
.
C.
.
.
D.
.
bằng
D.
.
2
Đáp án đúng: C
Câu 10.
: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
nghiệm thuộc đoạn
để phương trình
?
A.
Đáp án đúng: B
B.
C.
.
Câu 11. Giá trị lớn nhất của hàm số
định dưới đây khẳng định nào đúng?
A.
C.
Đáp án đúng: C
D.
trên đoạn
.
B.
.
D.
là
.
Trong các khẳng
.
.
'
2
, g ( x ) =3 x +6 x−72.
Giải thích chi tiết: Xét hàm số
⇒
có
max
[− 5 ; 5] f (x)=m+400 ¿
¿
Theo bài ra:
Câu 12.
Với
và
là hai số thực dương tùy ý,
A.
.
C.
Đáp án đúng: D
.
Câu 13. Cho hàm số
của
bằng
.
D.
.
có đạo hàm là
thoả mãn
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
, khi đó
B.
và
là ngun hàm
?
.
C.
Giải thích chi tiết: Ta có:
Mà:
. Biết
.
D.
.
.
, do đó:
.
3
Ta có:
,
Mà:
, do đó:
.
Vậy
.
Câu 14. Cho M(3; -4; 3), N ¿; -2; 3) và P ¿; -3; 6). Trọng tâm của tam giác MNP là điểm nào dưới đây?
9 −3
A. J(4; 3; 4)
B. G( ;
; 6)
2 2
C. K ¿; -3; 4)
D. I ¿ ; -1; 4)
Đáp án đúng: C
Câu 15. Cho tam giác
cạnh
tạo thành
A. hình trụ.
Đáp án đúng: C
vng tại
. Khi quay tam giác
B. khối trụ.
(kể cả các điểm trong của tam giác ) quanh
C. khối nón.
D. hình nón.
Giải thích chi tiết:
Câu 16. Mặt cắt qua trục của khối nón là tam giác vng cân có cạnh huyền bằng 4. Thể tích của khói nón đã
cho bằng
A.
Đáp án đúng: C
B.
Câu 17. Giá trị của
C.
D.
bằng
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: C
Câu 18. : Kim tự tháp Kê-ốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên. Kim tự tháp
này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147m, cạnh đáy dài 230m. Thế tích
của khối chóp đó là?
A.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 19.
m3
B.
m3
m3
D.
m3
Cho hình nón chứa bốn mặt cầu cùng có bán kính là
, trong đó ba mặt cầu tiếp xúc với đáy, tiếp xúc lẫn
nhau và tiếp xúc với mặt xung quanh của hình nón. Mặt cầu thứ tư tiếp xúc với ba mặt cầu kia và tiếp xúc với
4
mặt
xung
quanh
A.
C.
Đáp án đúng: A
của
hình
nón.
Tính
bán
kính
.
B.
.
.
D.
.
đáy
của
hình
nón.
Giải thích chi tiết:
Gọi
lần lượt là tâm của mặt cầu thứ tư và ba mặt cầu tiếp xúc đáy
5
Suy ra
là tứ diện đều cạnh
Xét hình nón có đỉnh
có
, bán kính đáy
là tâm của
.
như hình vẽ.
.
Ta chứng minh được
.
Vậy bán kính đáy của hình nón là
.
Câu 20. Nghiệm của phương trình
A.
là:
và
.
B.
và
.
C.
và
Đáp án đúng: D
Câu 21.
.
D.
và
.
Cho hai hàm số
và
có đồ thị như hình vẽ dưới,
6
biết rằng
và
đều là các điểm cực trị của hai hàm số
,
Gọi
,
,
của hàm số
. Tính tổng
B.
.
.
C.
Giải thích chi tiết: Thay lần lượt
,
, mà
vào
.
D.
.
ta có
nên
,
Nhìn vào đồ thị ta thấy
Đặt
đồng thời
.
lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn
A.
.
Đáp án đúng: A
và
,
,
.
,
,
với
,
.
, xét
.
Xem
là một hàm số bậc 2 theo biến
ta có
nghịch biến trên
.
Suy ra
(do
Từ đó
Vậy
).
, dấu bằng xảy ra khi
,
, dấu bằng xảy ra khi
.
.
Câu 22. Cho mặt cầu có bán kính R ngoại tiếp một hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
.
D.
.
.
7
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 23.
Đạo hàm của hàm số
A.
.
là
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: [2D2-4.2-1] Đạo hàm của hàm số
A.
Lời giải
.
.
B.
. C.
.
.
là
D.
.
Ta có:
.
Câu 24. Chọn ngẫu nhiên 8 học sinh từ một nhóm học sinh có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ để xếp thành
một hàng ngang, xác suất để hàng đó có 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ bằng
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Chọn ngẫu nhiên 8 học sinh từ một nhóm học sinh có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ để
xếp thành một hàng ngang, xác suất để hàng đó có 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ bằng
A. . B. . C.
. D. .
Lời giải
Chọn 8 học sinh từ 12 học sinh và sắp xếp các học sinh ấy thành một hàng ngang nên số phần tử của không gian
mẫu là
.
Gọi là biến cố chọn được 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ để xếp thành một hàng ngang.
Ta chọn ra 5 học sinh nam từ 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ từ 5 học sinh nữ sau đó xếp thứ tự cho 8 bạn
được chọn nên
.
Xác suất để hàng ngang đó có 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ bằng
Câu 25.
Trong không gian
cách từ
đến mặt
A.
C.
.
.
, cho mặt phẳng
và điểm
. Khoảng
là
B.
D.
.
.
8
Đáp án đúng: B
Giải
thích
chi
tiết:
Ta
có
khoảng
cách
từ
A
đến
mặt
phẳng
là
.
Câu 26. Cho số phức
thỏa mãn điều kiện
với
là dơn vị ảo. Môđun số phức
bằng
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
Giải thích chi tiết: Cho số phức
.
C.
.
D.
thỏa mãn điều kiện
với
.
là dơn vị ảo. Mơđun số phức
bằng
A.
.B.
Lời giải
Ta có:
.
C. . D.
.
.
Suy ra
.
Khi đó:
.
Mơđun số phức
là:
.
r
=3
Câu 27. Cho khối nón có bán kính đáy
và độ dài đường sinh l=5 . Khi đó chiều cao h bằng
A. 10.
B. 8 .
C. 4 .
D. 3.
Đáp án đúng: C
Câu 28. Trong không gian với hệ trục tọa độ
thẳng
. Điểm
tiếp tuyến
A.
.
Đáp án đúng: B
và đường
nằm trên đường thẳng
đến mặt cầu
.Tính
, cho mặt câu
(
sao cho từ
kẻ được ba
là các tiếp điểm) thỏa mãn
,
,
.
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Mặt cầu
có tâm
và bán kính
.
9
Gọi đường tròn
là giao tuyến của mặt phẳng
Đặt
với mặt câu
.
.
Áp dụng định lý cosin trong
và
, ta có:
.
.
Vì
vng tại
nên:
.
Mặt khác
Gọi
nên
là trung điểm của
Do
thì
nên
Suy ra
Điểm
là tâm của đường trịn
, suy ra
vng tại
và ba điểm
.
thẳng hàng.
đều và
.
và
.
nên
.
Mà
Vì
nên điểm cần tìm là
Câu 29. Trong hệ tọa độ
A.
C.
Đáp án đúng: C
, suy ra
.
, viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn
.
B.
.
D.
,
.
.
Giải thích chi tiết: Ta có:
Gọi
là trung điểm của
Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
đi qua trung điểm
của
và nhận
làm véctơ pháp tuyến có dạng:
10
Câu 30. Cho hàm số
. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của
để bất phương trình
A.
.
Đáp án đúng: D
nghiệm đúng với mọi
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
thuộc đoạn
B.
.
C.
Tập xác định:
D.
.
. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của
.
D.
nghiệm đúng với mọi
.
.
.
Ta có
Ta thấy:
Vậy
.
.
để bất phương trình
A.
.
Lời giải
thuộc đoạn
đồng biến trên
.
là hàm số lẻ. Khi đó:
.
Xét
.
Ta có bảng biến thiên của hàm số
:
Theo u cầu bài tốn thì
Vì
số giá trị của
Câu 31. Gọi
đúng là
A.
C.
.
Đáp án đúng: C
Câu 32.
bằng:
.
lần lượt là độ dài đường sinh, đường cao và bán kính đáy của hình trụ. Đẳng thức ln
.
B.
D.
.
.
11
Cho đồ thị
. Gọi
. Cho điểm
quanh trục
thuộc đồ thị
,
Tính diện tích
là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
và điểm
phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
B.
C.
Giải thích chi tiết: Ta có
là hình chiếu của
.
. Biết rằng
quay
.
.
.
D.
.
.
lên trục
, đặt
(với
Suy ra
), ta có
,
và
.
Theo giả thiết, ta có
nên
. Do đó
Từ đó ta có phương trình đường thẳng
Diện tích
quay quanh trục
và đường thẳng
.
và trục
là thể tích khối trịn xoay khi cho
là thể tích khối tròn xoay khi cho tam giác
A.
.
Đáp án đúng: C
Gọi
. Gọi
, đường thẳng
là
.
.
phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
và đường thẳng
là
.
Câu 33. Gọi
là tập hợp tất cả các số phức
thỏa mãn
A.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Đặt
sao cho số phức
là số thuần ảo. Xét các số phức
, giá trị lớn nhất của
B.
.
bằng.
C.
. Gọi
.
D.
là điểm biểu diễn cho số phức
.
.
Có
12
là số thuần ảo
Có
.
Suy ra
thuộc đường trịn
tâm
được biểu điễn bởi
Dấu
xảy ra khi
, bán kính
nên
.
thuộc đường trịn
và
. Gọi
cùng hướng với
Ta có.
Vậy giá trị lớn nhất của
Nếu HS nhầm
Câu 34.
bằng
.
thì có đáp án là
Tìm giá trị của tham số thực
để phương trình
có 2 nghiệm
thỏa
mãn
A.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 35.
B.
D.
13
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình
(
nguyên của
đề phương trình đó có hai nghiệm phân biệt
A. 3.
B. 6.
C. 5.
Đáp án đúng: D
thỏa mãn
Câu 36. Số nghiệm thực của phương trình
là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị
D. 4.
là
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 37. Tiếp tuyến của parabol y = 4 - x 2 tại điểm (1; 3) tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông. Diện tích
của tam giác vng đó là:
A.
Đáp án đúng: C
B.
Câu 38. Tổng
A. .
Đáp án đúng: C
D.
bằng
B. .
Giải thích chi tiết: Tổng
A. . B.
. C. . D.
Lời giải
Tổng
C.
C.
.
.
bằng
.
là một cấp số nhân có số hạng đầu
Áp dụng cơng thức
và cơng bội
.
Ta có
Câu
D.
.
39.
Trong
khơng
gian
,
gọi
điểm
sao cho biểu thức
biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
nằm
trên
mặt
cầu
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị
.
B.
.
C.
.
D. .
nằm trên mặt cầu
14
khi
Câu 40.
Giá trị của
A. 3
Đáp án đúng: A
bằng:
B.
C. 0
D.
----HẾT---
15