Tải bản đầy đủ (.docx) (13 trang)

Đề ôn tập toán 12 có đáp án (376)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.31 MB, 13 trang )

ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN

ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------

Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 076.
Câu 1. Cho tam giác
cạnh
tạo thành
A. khối trụ.
Đáp án đúng: D

vuông tại

. Khi quay tam giác

B. hình trụ.

(kể cả các điểm trong của tam giác ) quanh

C. hình nón.

D. khối nón.

Giải thích chi tiết:

Câu 2. Trong không gian


thẳng
phẳng
A.

đi qua

, cho đường thẳng

và mặt phẳng

, có một vectơ chỉ phương

, vng góc với đường thẳng

và hợp với mặt

một góc lớn nhất. Hỏi điểm nào sau đây thuộc đường thẳng
.

B.

C.
.
Đáp án đúng: B

D.

Giải thích chi tiết: Trong không gian
Biết đường thẳng
hợp với mặt phẳng

A.
Lời giải

. Biết đường

đi qua

.
.

, cho đường thẳng

và mặt phẳng

, có một vectơ chỉ phương

, vng góc với đường thẳng

.


một góc lớn nhất. Hỏi điểm nào sau đây thuộc đường thẳng

. B.

Từ phương trình đường thẳng

.

C.


. D.

.

, ta chọn được một vectơ chỉ phương là

.

Ta có,

1


Mặt khác,

hợp với

một góc lớn nhất, giả sử góc đấy là

Khi đó, ta có

. Để

lớn nhất thì

.

Ta thấy,


.

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Suy ra, điểm

. Vậy, ta có phương trình của

.

.

Câu 3. Số nghiệm thực của phương trình
A.
Đáp án đúng: A
Câu 4.
Với

lớn nhất.



B.


C.

là hai số thực dương tùy ý,

A.


.

D.

bằng
B.

.

C.
.
D.
.
Đáp án đúng: B
Câu 5. Tìm tập hợp tất cả các tham số m sao cho phương trình 4 x − 2 x+1 −m .2 x − 2 x+2 +3 m− 2=0 có bốn nghiệm
phân biệt.
A. ( 2 ;+ ∞) .
B. ( − ∞ ;1 ).
C. (− ∞; 1 )∪ ( 2 ;+∞ ).
D. [2 ;+ ∞ ).
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [DS12. C2 .5.D03.d] Tìm tập hợp tất cả các tham số m sao cho phương trình
4 x − 2 x+1 −m .2 x − 2 x+2 +3 m− 2=0 có bốn nghiệm phân biệt.
A. ( − ∞ ; 1 ). B. ( − ∞ ; 1 ) ∪ ( 2 ;+∞ ). C. [ 2 ;+ ∞ ). D. ( 2 ;+ ∞) .
Hướng dẫn giải
Đặt t=2¿¿
Phương trình có dạng: t 2 − 2mt +3 m −2=0 (∗)
Phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt
⇔phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1
2

2
m − 3 m+2>0
m − 3 m+2>0
⇔ \{

\{
2
x 1,2=m ± √ m − 3 m+ 2>1
√m2 − 3 m+2< m−1
m2 − 3 m+ 2> 0
⇔ \{
⇔ m> 2
m−1 ≥ 0
2
2
m − 3 m+2Câu 6. Cho khối nón có bán kính đáy r =3 và độ dài đường sinh l=5 . Khi đó chiều cao h bằng
A. 4 .
B. 3.
C. 10.
D. 8 .
Đáp án đúng: A
2
2

2

2

2



Câu 7. Đường thẳng đi qua hai điểm
A.

,

.

có phương trình tổng quát là
B.

.

C.
.
D.
.
Đáp án đúng: B
Câu 8. : Kim tự tháp Kê-ốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên. Kim tự tháp
này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147m, cạnh đáy dài 230m. Thế tích
của khối chóp đó là?
A.
C.
Đáp án đúng: C

m3

B.


m3

m3

D.

m3

Câu 9. Cho các số phức

thỏa mãn các điều kiện

A.
.
Đáp án đúng: A

B.

Câu 10. Cho hình hộp
. Tỉ số

.

. Mơ-đun của số phức
C.

. Gọi

.


D.

bằng

.

lần lượt là thể tích khối tứ diện

và khối hộp

bằng:

A.
Đáp án đúng: B

B.

C.

D.

Giải thích chi tiết:

Ta có
Suy ra

Câu 11. Trong hệ tọa độ

, viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn


A.

.

B.

C.

.

D.

,

.
.
3


Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có:
Gọi

là trung điểm của

Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng

đi qua trung điểm

của


và nhận

làm véctơ pháp tuyến có dạng:

Câu 12. Cho hai đường thẳng l và Δ song song với nhau một khoảng không đổi. Khi đường thẳng l quay xung
quanh Δ ta được
A. mặt trụ.
B. hình nón.
C. khối nón.
D. mặt nón.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có mặt tròn xoay sinh bởi l khi quay quanh trục Δ /¿ l là mặt trụ.
Câu 13.
Đạo hàm của hàm số



A.

B.

C.
Đáp án đúng: C

D.

Câu 14. Tính tổng các nghiệm của phương trình
A. .
Đáp án đúng: D


B.

bằng

.

C.

.

D.

Giải thích chi tiết: Tính tổng các nghiệm của phương trình
A.
. B.
Lời giải

. C.

.

D.

bằng

.

Phương trình tương đương với


.

nên phương trình có hai nghiệm
Ta có

.



phân biệt.

.

Câu 15. Tổng
A. .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tổng

bằng
B.

.

C.

.

D. .

bằng

4


A. . B.
Lời giải
Tổng

. C.

. D.

.

là một cấp số nhân có số hạng đầu

Áp dụng cơng thức

và cơng bội

.

Ta có

.

Câu 16. Cho hàm số

. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của

để bất phương trình

A.
.
Đáp án đúng: A

nghiệm đúng với mọi

B.

.

C.

Giải thích chi tiết: Cho hàm số
thuộc đoạn
B.

.

Tập xác định:

C.

.

D.

.

D.


nghiệm đúng với mọi

.

.

.

.

Ta có
Ta thấy:

Vậy

.

. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của

để bất phương trình

A.
.
Lời giải

thuộc đoạn

đồng biến trên

.


là hàm số lẻ. Khi đó:
.

Xét
Ta có bảng biến thiên của hàm số

.
:

Theo u cầu bài tốn thì
5




số giá trị của

bằng:

Câu 17. Nghiệm của phương trình
A.
C.
Đáp án đúng: C

.

B.




.



.

D.



.

có đáy là tam giác vng tại

. Thể tích khối chóp

A.
Đáp án đúng: A
góc với đáy
cắt

vng góc với

D.

là hình vng cạnh bằng

là trung điểm


lần lượt tại

A.
Đáp án đúng: A

,

C.
có đáy

. Gọi

Biết



B.

Câu 19. Cho hình chóp
song với
sau đây?

là:



Câu 18. Cho khối chóp
đáy,

.


, mặt phẳng

. Đường thẳng

đi qua hai điểm



. Bán kính mặt cầu đi qua năm điểm

B.

C.

vng
đồng thời song
nhận giá trị nào

D.

Giải thích chi tiết:

Ta có
Dễ thấy

. Gọi

là giao điểm của




là trong tâm tam giác

Xét tam giác vuông



là đường cao của tam giác

, chứng minh tương tự

ta có
6


Tam giác

Ta có

nên

vừa là trung tuyến vừa là đường cao của tam giác

nên mặt cầu đi qua năm điểm

có tâm là trung điểm của

và bán kính bằng
Câu 20.

Giá trị của
A. 3
Đáp án đúng: A
Câu 21.

bằng:
B.

C.

D. 0

Cho hình nón chứa bốn mặt cầu cùng có bán kính là
, trong đó ba mặt cầu tiếp xúc với đáy, tiếp xúc lẫn
nhau và tiếp xúc với mặt xung quanh của hình nón. Mặt cầu thứ tư tiếp xúc với ba mặt cầu kia và tiếp xúc với
mặt
xung
quanh
của
hình
nón.
Tính
bán
kính
đáy
của
hình
nón.

A.

C.
Đáp án đúng: D

.

B.

.

.

D.

.

7


Giải thích chi tiết:
Gọi

lần lượt là tâm của mặt cầu thứ tư và ba mặt cầu tiếp xúc đáy

Suy ra

là tứ diện đều cạnh

Xét hình nón có đỉnh

, bán kính đáy




là tâm của

.

như hình vẽ.

8


.
Ta chứng minh được

.
Vậy bán kính đáy của hình nón là
Câu 22.
Cho

hàm

số

.

liên

tục


trên

thỏa

.

Khi

đó

tích

phân

bằng
A.
.
Đáp án đúng: D

B.

.

C.

Giải thích chi tiết: Đặt

.

.


Đổi cận:

;

.

Vậy

.

Câu 23. Trong không gian

, cho điểm
. Gọi

, mặt phẳng

là mặt phẳng đi qua

và mặt cầu

, vng góc với mặt phẳng

theo giao tuyến là một đường trịn có bán kính nhỏ nhất. Mặt phẳng

A.

.


C.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong không gian
cầu

D.

.

Đặt

mặt cầu

.

, cho điểm
. Gọi

B.

.

D.

.
, mặt phẳng

là mặt phẳng đi qua


đồng thời cắt

đi qua điểm nào sau đây?

và mặt

, vng góc với mặt phẳng

9


đồng thời cắt mặt cầu
nào sau đây?
A.
Lời giải

.

theo giao tuyến là một đường trịn có bán kính nhỏ nhất. Mặt phẳng
B.

.C.

Gọi VTPT của mặt phẳng



đi qua điểm

. D.


.

với

nên phương trình của

đi qua điểm

.

.

Do

nên

Mặt cầu

.

có tâm

cắt

và bán kính

.

theo giao tuyến là một đường trịn có bán kính nhỏ nhất khi và chỉ khi


lớn nhất.

Ta có

.

*

:

*

:

.

Dấu bằng xảy ra khi

.

Vậy

khi

Chọn

.
Phương trình


Thay tọa độ các điểm

là:

.

vào phương trình mặt phẳng

ta thấy mặt phẳng

đi qua điểm

.
Câu 24. Cho hình nón có đường sinh bằng
nón đó theo
A.
Đáp án đúng: B
Câu 25.

B.

Đồ thị của hàm số nào dưới đây nhận trục

diện tích xung quanh bằng

C.

Tính chiều cao

của hình


D.

làm tiệm cận đứng ?

A.

B.

C.

D.

10


Đáp án đúng: B
Câu 26. Đạo hàm của hàm số
A.
Đáp án đúng: B


B.

Câu 27. Cho hàm số

C.

có đạo hàm


A.
.
Đáp án đúng: A

. Hàm số đạt cực tiểu tại:

B.

C.

Câu 28. Trong khơng gian
phương trình.

cho hai điểm

A.

.

Câu 29. Cho số phức

. Điểm biểu diễn của số phức

.

.
trong mặt phẳng là

B.


.

.

D.

.

. Điểm biểu diễn của số phức
.

C.

là đường kính có
.

.

B.

.

. Mặt cầu nhận

D.

Giải thích chi tiết: Cho số phức
A.
Lời giải


D.

B.

.

C.
Đáp án đúng: C

.

,

C.
Đáp án đúng: D
A.

D.

.

D.

Câu 30. Một thùng hình trụ có chiều cao
bán kính đường trịn đáy
rằng nếu đặt thùng nằm ngang ta được chiều cao mực nước trong thùng là
trong thùng gần nhất với kết quả nào sau đây ?
A.
B.
C.

Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Xét mặt cắt vng góc với trục của hình trụ và kí hiệu như hình vẽ.

trong mặt phẳng là
.
chứa một lượng nước. Biết
Hỏi thể tích lượng nước có
D.

Ta có
11


Suy ra

hình trịn đáy

Suy ra diện phần gạch sọc bằng:
Vậy thể tích lượng nước trong thùng:
Câu 31.
Tập hợp điểm biểu diễn của số phức
kính

thỏa mãn

là đường trịn

của đường trịn


A.

.

C.
Đáp án đúng: C

B.
.

A.
.
Đáp án đúng: B

B.

:

. B.

Đường thẳng

:

. C.

.

C.


. D.

có đáy

.

:

D.

.

là:

.

có vectơ chỉ phương là

Câu 33. Cho hình chóp

.

là:

Giải thích chi tiết: Vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
Lời giải

.


D.

Câu 32. Vectơ chỉ phương của đường thẳng

.

là hình vng cạnh

đáy. Gọi E là trung điểm của cạnh CD. Biết thể tích của khối chóp
điểm

. Tính bán

và cạnh bên
bằng

vng góc với mặt

. Tính khoảng cách

từ

đến mặt phẳng

A.
Đáp án đúng: D

B.


Câu 34. Cho hình chóp đều
chóp
.
A.
Đáp án đúng: B

C.
có cạnh đáy

B.

D.

, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng

C.

. Thể tích của hình

D.

12


Câu 35. Gọi
là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị
quanh trục hồnh ta được một khối trịn xoay có thể tích bằng
A.
C.
Đáp án đúng: A

Câu 36. Thể tích

.

,

trong mặt phẳng

B.

.

.

D.

.

của khối hộp chữ nhật có độ dài các kích thước là

A.
Đáp án đúng: A

B.

Câu 37. Cho hai số phức



C.

thỏa mãn

,

. Quay hình

D.



. Giá trị lớn nhất của biểu thức

bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 38.

B.

C.

D.

Trên tập hợp các số phức, xét phương trình

(

là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị


ngun của
đề phương trình đó có hai nghiệm phân biệt
A. 6.
B. 3.
C. 5.
Đáp án đúng: D

thỏa mãn
D. 4.

Câu 39. Phương trình
có tập nghiệm là:
A. S = {2;16}.
B. Vô nghiệm.
C. {2}.
D. S = {16}.
Đáp án đúng: A
Câu 40. : Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0;0;1) và C(2;1;1). Diện tích của tam giác ABC là.
A.
.
Đáp án đúng: A

B.

.

C.

.


D.

.

----HẾT---

13



×