ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 065.
Câu 1. Tính tổng các nghiệm của phương trình
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
bằng
.
C.
.
D.
Giải thích chi tiết: Tính tổng các nghiệm của phương trình
A.
. B.
Lời giải
. C.
.
D.
bằng
.
Phương trình tương đương với
.
nên phương trình có hai nghiệm
Ta có
và
phân biệt.
.
Câu 2. Phương trình
A. S = {16}.
C. {2}.
Đáp án đúng: B
Câu 3.
Cho hai hàm số
biết rằng
có tập nghiệm là:
B. S = {2;16}.
D. Vơ nghiệm.
và
và
có đồ thị như hình vẽ dưới,
đều là các điểm cực trị của hai hàm số
,
Gọi
,
,
lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn
.
B.
.
và
đồng thời
.
của hàm số
. Tính tổng
A.
.
.
C.
.
D.
.
1
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Thay lần lượt
,
vào
, mà
nên
,
Nhìn vào đồ thị ta thấy
Đặt
ta có
,
,
.
,
,
với
,
.
, xét
.
Xem
là một hàm số bậc 2 theo biến
ta có
nghịch biến trên
.
Suy ra
(do
Từ đó
).
, dấu bằng xảy ra khi
Vậy
, dấu bằng xảy ra khi
. Đường thẳng
, cho đường thẳng
qua điểm
, cắt
, mặt phẳng
và song song với
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
và điểm
A.
Lời giải
Thấy
Gọi
Mặt phẳng
.
.
Câu 4. Trong không gian
A.
,
. Đường thẳng
. B.
.
C.
nên
đi qua điểm nào dưới đây?
.
.
, cho đường thẳng
qua điểm
, cắt
và điểm
, mặt phẳng
và song song với
. D.
đi qua điểm nào dưới đây?
.
.
,
có một vectơ pháp tuyến
.
.
.
2
Khi đó
là một vectơ chỉ phương của
Suy ra, phương trình đường thẳng
Do đó, đường thẳng
là
.
đi qua điểm
.
Câu 5. Tìm khoảng đồng biến của hàm số
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 6.
B.
Trong không gian
cách từ
A.
.
.
.
C.
, cho mặt phẳng
đến mặt
B.
D.
chi
tiết:
.
. Khoảng
là
.
thích
D.
và điểm
C.
.
Đáp án đúng: D
Giải
.
Ta
có
khoảng
cách
từ
.
.
A
đến
mặt
phẳng
là
.
l
Δ
Câu 7. Cho hai đường thẳng và song song với nhau một khoảng không đổi. Khi đường thẳng l quay xung
quanh Δ ta được
A. mặt nón.
B. mặt trụ.
C. hình nón.
D. khối nón.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có mặt tròn xoay sinh bởi l khi quay quanh trục Δ /¿ l là mặt trụ.
Câu 8. Cho hình hộp
. Tỉ số
A.
Đáp án đúng: C
. Gọi
lần lượt là thể tích khối tứ diện
và khối hộp
bằng:
B.
C.
D.
3
Giải thích chi tiết:
Ta có
Suy ra
Câu 9. Cho biết
,
A.
.
Đáp án đúng: A
. Giá trị của
B.
.
bằng
C.
.
D.
Giải thích chi tiết:
Câu 10.
.
Lắp ghép hai khối đa diện
có tất cả các cạnh bằng
,
,
để tạo thành khối đa diện
là khối tứ diện đều cạnh
như hình vẽ. Hỏi khối da diện
A. .
Đáp án đúng: A
.
B.
là khối chóp tứ giác đều
sao cho một mặt của
trùng với một mặt của
có tất cả bao nhiêu mặt?
.
Giải thích chi tiết: Khối đa diện
có đúng
Câu 11. Tổng
A. .
Đáp án đúng: C
bằng
B.
. Trong đó
.
C.
.
D.
C.
.
D. .
.
mặt.
4
Giải thích chi tiết: Tổng
A. . B.
. C. . D.
Lời giải
Tổng
bằng
.
là một cấp số nhân có số hạng đầu
Áp dụng cơng thức
và cơng bội
.
Ta có
Câu
.
12.
Biết
và
là
hai
. Gọi
và
A. 5 .
Đáp án đúng: A
. Khi
B. 15 .
Giải thích chi tiết: Biết
nguyên
hàm
của
hàm
số
trên
và
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
thì
và
. Gọi
bằng:
C. 18 .
D. 12 .
là hai nguyên hàm của hàm số
trên
và
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
và
. Khi
thì bằng:
Câu 13. Cho M(3; -4; 3), N ¿; -2; 3) và P ¿; -3; 6). Trọng tâm của tam giác MNP là điểm nào dưới đây?
9 −3
A. G( ;
; 6)
B. I ¿ ; -1; 4)
2 2
C. J(4; 3; 4)
D. K ¿; -3; 4)
Đáp án đúng: D
Câu 14. Cho hình chóp đều
chóp
.
A.
Đáp án đúng: A
có cạnh đáy
B.
, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng
C.
. Thể tích của hình
D.
Câu 15. Cho hình chóp
có đáy là hình chữ nhật
. Cạnh bên
vng góc với mặt
đáy,
tạo với mặt phẳng đáy một góc
. Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
theo .
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
Câu 16. Cho hình nón có đường sinh bằng
nón đó theo
A.
Đáp án đúng: C
Câu 17.
B.
C.
.
diện tích xung quanh bằng
C.
D.
.
Tính chiều cao
của hình
D.
5
Cho
hàm
số
liên
tục
trên
thỏa
.
Khi
đó
tích
phân
bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Đặt
;
.
Vậy
Câu 18.
.
là một nguyên hàm của hàm số
A.
. Tính
.
C.
Đáp án đúng: D
biết
B.
.
.
.
D.
Giải thích chi tiết: Đặt
.
.
Do đó
.
. Vậy
Câu 19. Cho hàm số
.
có đạo hàm là
thoả mãn
, khi đó
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
và
Mà:
. Biết
là nguyên hàm
?
.
C.
.
D.
Giải thích chi tiết: Ta có:
.
.
, do đó:
.
Ta có:
,
Mà:
Vậy
.
.
Đổi cận:
của
D.
.
Đặt
Gọi
.
, do đó:
.
.
6
Câu 20. Gọi
là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị
quanh trục hồnh ta được một khối trịn xoay có thể tích bằng
A.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 21. Gọi
đúng là
A.
.
B.
.
D.
,
. Quay hình
.
.
lần lượt là độ dài đường sinh, đường cao và bán kính đáy của hình trụ. Đẳng thức ln
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
Câu 22. Gọi
trong mặt phẳng
D.
là tập hợp tất cả các số phức
thỏa mãn
A.
.
Đáp án đúng: D
.
.
sao cho số phức
là số thuần ảo. Xét các số phức
, giá trị lớn nhất của
B.
.
Giải thích chi tiết: Đặt
bằng.
C.
. Gọi
.
D.
là điểm biểu diễn cho số phức
.
.
Có
là số thuần ảo
Có
Suy ra
.
thuộc đường trịn
được biểu điễn bởi
tâm
, bán kính
nên
.
thuộc đường trịn
và
. Gọi
7
Dấu
xảy ra khi
cùng hướng với
Ta có.
Vậy giá trị lớn nhất của
Nếu HS nhầm
bằng
.
thì có đáp án là
Câu 23. Một thùng hình trụ có chiều cao
bán kính đường trịn đáy
rằng nếu đặt thùng nằm ngang ta được chiều cao mực nước trong thùng là
trong thùng gần nhất với kết quả nào sau đây ?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Xét mặt cắt vng góc với trục của hình trụ và kí hiệu như hình vẽ.
chứa một lượng nước. Biết
Hỏi thể tích lượng nước có
D.
Ta có
8
Suy ra
hình trịn đáy
Suy ra diện phần gạch sọc bằng:
Vậy thể tích lượng nước trong thùng:
Câu 24.
Giá trị của
bằng:
A. 0
B.
C.
D. 3
Đáp án đúng: D
Câu 25. Mặt cắt qua trục của khối nón là tam giác vng cân có cạnh huyền bằng 4. Thể tích của khói nón đã
cho bằng
A.
Đáp án đúng: C
Câu
26.
Trong
B.
không
C.
gian
,
gọi
D.
điểm
sao cho biểu thức
biểu thức
A. .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
nằm
trên
mặt
cầu
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị
.
B. .
C.
.
D.
.
nằm trên mặt cầu
khi
Câu 27.
Đạo hàm của hàm số
là
A.
B.
C.
D.
9
Đáp án đúng: D
Câu 28. Cho mặt cầu có bán kính R ngoại tiếp một hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
.
Giải thích chi tiết: Ta có
có số phức liên hợp
là
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
. B.
có số phức liên hợp
.
C.
Số phức liên hợp của
.
là
Câu 30. Trong không gian
.
là
D.
.
.
, cho điểm
. Gọi
mặt cầu
.
D.
Giải thích chi tiết: Số phức
A.
Lời giải
, mặt phẳng
là mặt phẳng đi qua
và mặt cầu
, vng góc với mặt phẳng
theo giao tuyến là một đường trịn có bán kính nhỏ nhất. Mặt phẳng
A.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
.
Giải thích chi tiết: Trong không gian
cầu
, cho điểm
. Gọi
đồng thời cắt mặt cầu
nào sau đây?
A.
Lời giải
.
đi qua điểm
, mặt phẳng
là mặt phẳng đi qua
B.
.C.
là
. D.
và mặt
, vng góc với mặt phẳng
đi qua điểm
.
với
nên phương trình của
đồng thời cắt
đi qua điểm nào sau đây?
theo giao tuyến là một đường trịn có bán kính nhỏ nhất. Mặt phẳng
Gọi VTPT của mặt phẳng
.
.
Câu 29. Số phức
A.
D.
.
.
là
.
Do
Mặt cầu
nên
có tâm
.
và bán kính
.
10
cắt
theo giao tuyến là một đường trịn có bán kính nhỏ nhất khi và chỉ khi
lớn nhất.
Ta có
.
*
:
*
:
.
Dấu bằng xảy ra khi
.
Vậy
khi
Chọn
.
Phương trình
Thay tọa độ các điểm
là:
.
vào phương trình mặt phẳng
ta thấy mặt phẳng
đi qua điểm
.
Câu 31. Cho số phức
thỏa mãn
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
Câu 32. Cho hình chóp
góc với đáy
song với
sau đây?
A.
Đáp án đúng: A
.
C.
có đáy
. Gọi
cắt
. Mơđun của
lần lượt tại
B.
.
D.
là hình vng cạnh bằng
là trung điểm
, mặt phẳng
bằng
. Đường thẳng
đi qua hai điểm
và
. Bán kính mặt cầu đi qua năm điểm
C.
.
vng
đồng thời song
nhận giá trị nào
D.
Giải thích chi tiết:
11
Ta có
. Gọi
Dễ thấy
là giao điểm của
và
là trong tâm tam giác
Xét tam giác vuông
và
là đường cao của tam giác
, chứng minh tương tự
ta có
Tam giác
nên
Ta có
vừa là trung tuyến vừa là đường cao của tam giác
nên mặt cầu đi qua năm điểm
có tâm là trung điểm của
và bán kính bằng
Câu 33. Giá trị lớn nhất của hàm số
định dưới đây khẳng định nào đúng?
A.
trên đoạn
là
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
.
'
2
, g ( x ) =3 x +6 x−72.
Giải thích chi tiết: Xét hàm số
⇒
Trong các khẳng
max
[− 5 ; 5] f (x)=m+400 ¿
¿
Theo bài ra:
Câu 34. Cho hàm số
A. .
Đáp án đúng: D
Câu 35. Cho hàm số
. Tích phân
B.
.
có đạo hàm
C.
bằng
.
D.
.
. Hàm số đạt cực tiểu tại:
12
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 36. Trong không gian
thẳng
đi qua
phẳng
.
C.
, cho đường thẳng
D.
và mặt phẳng
, có một vectơ chỉ phương
. Biết đường
, vng góc với đường thẳng
và hợp với mặt
một góc lớn nhất. Hỏi điểm nào sau đây thuộc đường thẳng
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
Biết đường thẳng
đi qua
hợp với mặt phẳng
A.
Lời giải
.
.
, cho đường thẳng
và mặt phẳng
, có một vectơ chỉ phương
.
, vng góc với đường thẳng
và
một góc lớn nhất. Hỏi điểm nào sau đây thuộc đường thẳng
. B.
.
Từ phương trình đường thẳng
C.
. D.
.
, ta chọn được một vectơ chỉ phương là
.
Ta có,
Mặt khác,
hợp với
một góc lớn nhất, giả sử góc đấy là
Khi đó, ta có
. Để
lớn nhất thì
.
Ta thấy,
.
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Suy ra, điểm
Câu 37.
. Gọi
. Cho điểm
Tính diện tích
. Vậy, ta có phương trình của
.
.
Cho đồ thị
quanh trục
lớn nhất.
,
thuộc đồ thị
là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
và điểm
. Gọi
là thể tích khối trịn xoay khi cho tam giác
phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
, đường thẳng
là thể tích khối tròn xoay khi cho
quay quanh trục
và đường thẳng
. Biết rằng
và trục
quay
.
.
13
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Ta có
Gọi
là hình chiếu của
.
.
D.
.
.
lên trục
, đặt
(với
Suy ra
), ta có
,
và
.
Theo giả thiết, ta có
nên
. Do đó
Từ đó ta có phương trình đường thẳng
Diện tích
là
phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
.
.
và đường thẳng
là
.
Câu 38. Tiếp tuyến của parabol y = 4 - x tại điểm (1; 3) tạo với hai trục tọa độ một tam giác vng. Diện tích
của tam giác vng đó là:
2
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: A
Câu 39. : Kim tự tháp Kê-ốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Cơng ngun. Kim tự tháp
này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147m, cạnh đáy dài 230m. Thế tích
của khối chóp đó là?
A.
C.
Đáp án đúng: D
m3
B.
m3
m3
D.
m3
Câu 40. Xét hàm số
kiện
, với
là tham số thực. Có bao nhiêu số nguyên
thỏa mãn điều
?
A.
.
B.
.
14
C. .
D. .
Lời giải
Chọn B
Cách 1:
Xét hàm số
liên tục trên
và
Ta có
.
.
- Nếu
thì
, khơng thỏa mãn bài tốn.
- Nếu
Mà
ngun nên
.
Ta có
.
TH1:
.
Khi đó
. Do đó hàm số
Mà
tốn.
đồng biến trên
. Do đó
TH2:
.
. Vậy
hay
thỏa mãn bài
.
Xét hàm số
trên
Khi đó dễ thấy
. Ta có
.
.
* Khi
hay hàm số
Khi đó
nên
. Vậy
đồng biến trên
thỏa mãn.
* Khi
hay hàm số
. Khi đó
nên
Do đó
Cách 2
Nhận thấy
hay có
liên tục trên
.
giá trị nguyên của
. Vậy
nghịch biến trên
thỏa mãn.
.
nên tồn tại giá trị nhỏ nhất của
trên đoạn
.
15
Ta có
nên suy ra
.
Vậy điều kiện
.
Ta có
Phương trình
Phương trình
vơ nghiệm trên
vô nghiệm trên
Xét hàm số
Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên suy ra điều kiện phương trình
Do
nguyên nên
Để giải
Do
Đặt
.
.
trước hết ta đi tìm điều kiện để
nên
vơ nghiệm trên
, mà
.
, suy ra x = 0 là điểm cực trị của hàm số
.
. Do đó với m ngun thì (2) chắc chắn xảy ra.
Vậy
thỏa mãn điều kiện
Kết luận: Có 8 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu.
Đáp án đúng: C
----HẾT---
16