Tải bản đầy đủ (.docx) (16 trang)

Đề ôn tập toán 12 có đáp án (362)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.67 MB, 16 trang )

ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN

ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------

Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 062.
Câu 1. Trong không gian
sao cho biểu thức
A. .
Đáp án đúng: B

, gọi điểm
nằm trên mặt cầu
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị biểu thức
B.
.
C.
.

Giải thích chi tiết:

nằm trên mặt cầu

.
D.

.



khi
Câu 2. Trong hệ tọa độ
A.

, viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn
.

C.
Đáp án đúng: D

.

B.

,
.

D.

.

Giải thích chi tiết: Ta có:
Gọi

là trung điểm của

Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng

đi qua trung điểm


của

và nhận

làm véctơ pháp tuyến có dạng:

1


Câu 3. Cho

là một hàm số liên tục trên


. Giá trị của
B. .

A. .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Do



là một nguyên hàm của hàm số

. Biết

bằng
C. .


D.

là một ngun hàm của hàm số

.

nên ta có

.
Vậy
Câu 4.

.

Cho hình vng
gấp khúc



. Khi quay hình vng

thì đường

tạo thành hình trụ (T). Thể tích của khối trụ được tạo thành bởi hình trụ (T) bằng

A.

B.


C.
Đáp án đúng: D
Câu 5. Cho số phức

quanh cạnh

D.
thỏa mãn

A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 6.
Tìm giá trị của tham số thực

B.

. Mơđun của
.

C.

để phương trình

.

bằng
D.

.


có 2 nghiệm

thỏa

mãn
A.

B.

C.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 7. Tiếp tuyến của parabol y = 4 - x 2 tại điểm (1; 3) tạo với hai trục tọa độ một tam giác vng. Diện tích
của tam giác vng đó là:
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 8. Cho M(3; -4; 3), N ¿; -2; 3) và P ¿; -3; 6). Trọng tâm của tam giác MNP là điểm nào dưới đây?
A. J(4; 3; 4)
B. I ¿ ; -1; 4)
2


9 −3
C. G( ;
; 6)
2 2

Đáp án đúng: D

D. K ¿; -3; 4)

Câu 9. Cho hình chóp
góc với đáy
song với
sau đây?

có đáy

. Gọi
cắt

là hình vng cạnh bằng

là trung điểm

lần lượt tại

A.
Đáp án đúng: A

, mặt phẳng

. Đường thẳng

đi qua hai điểm




. Bán kính mặt cầu đi qua năm điểm

B.

C.

vng
đồng thời song
nhận giá trị nào

D.

Giải thích chi tiết:

Ta có
Dễ thấy

. Gọi

là giao điểm của



là trong tâm tam giác

Xét tam giác vuông




là đường cao của tam giác

, chứng minh tương tự

ta có
Tam giác

Ta có

nên

vừa là trung tuyến vừa là đường cao của tam giác

nên mặt cầu đi qua năm điểm

có tâm là trung điểm của

và bán kính bằng
Câu 10. Cho hàm số
A.

có đạo hàm
B.

. Hàm số đạt cực tiểu tại:
.

C.

.


D.

.
3


Đáp án đúng: B
Câu 11. Xét hàm số
kiện

, với

là tham số thực. Có bao nhiêu số nguyên

thỏa mãn điều

?

A. .
Lời giải
Chọn B
Cách 1:
Xét hàm số

liên tục trên



Ta có


.

.

- Nếu

thì

, khơng thỏa mãn bài tốn.

- Nếu


ngun nên

.

Ta có

.

TH1:

.

Khi đó

. Do đó hàm số



tốn.

đồng biến trên

. Do đó

TH2:

.

. Vậy

hay

thỏa mãn bài

.

Xét hàm số

trên

Khi đó dễ thấy

. Ta có

.

.


* Khi

hay hàm số

Khi đó

nên

. Vậy

* Khi
nên

.

thỏa mãn.
hay hàm số

. Khi đó

đồng biến trên

. Vậy

nghịch biến trên
thỏa mãn.
4



Do đó
Cách 2

hay có

Nhận thấy

liên tục trên

Ta có

giá trị nguyên của

.

nên tồn tại giá trị nhỏ nhất của

nên suy ra

trên đoạn

.

.

Vậy điều kiện

.

 Ta có


Phương trình

Phương trình

vơ nghiệm trên
vơ nghiệm trên

Xét hàm số

Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên suy ra điều kiện phương trình
Do

nguyên nên

 Để giải
Do

.

.

trước hết ta đi tìm điều kiện để
nên

Đặt

vơ nghiệm trên


, mà

.
, suy ra x = 0 là điểm cực trị của hàm số

.

. Do đó với m ngun thì (2) chắc chắn xảy ra.

Vậy
thỏa mãn điều kiện
Kết luận: Có 8 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu.
B.

.
5


C.

.

D. .
Đáp án đúng: B
Câu 12. Trong không gian với hệ trục tọa độ
thẳng

, cho mặt câu


. Điểm

tiếp tuyến

nằm trên đường thẳng

đến mặt cầu
.Tính

và đường

(

sao cho từ

kẻ được ba

là các tiếp điểm) thỏa mãn

,

,

.

A.
.
Đáp án đúng: C

B.


.

C.

.

D.

.

Giải thích chi tiết:

Mặt cầu

có tâm

Gọi đường trịn

và bán kính

.

là giao tuyến của mặt phẳng

Đặt

với mặt câu

.


.

Áp dụng định lý cosin trong



, ta có:
.
.



vng tại

nên:

.

Mặt khác
Gọi
Do

nên

là trung điểm của
nên

Suy ra
Điểm


thì

là tâm của đường trịn

, suy ra

vng tại
và ba điểm

đều và

.
thẳng hàng.

.



.

nên

.




nên điểm cần tìm là


, suy ra

.
6


2

2

Câu 13. Tìm tập hợp tất cả các tham số m sao cho phương trình 4 x − 2 x+1 −m .2 x − 2 x+2 +3 m− 2=0 có bốn
nghiệm phân biệt.
A. ( 2 ;+ ∞) .
B. [2 ;+ ∞ ).
C. ( − ∞ ; 1 ).
D. (− ∞; 1 )∪ ( 2 ;+∞ ).
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [DS12. C2 .5.D03.d] Tìm tập hợp tất cả các tham số m sao cho phương trình
4 x − 2 x+1 −m .2 x − 2 x+2 +3 m− 2=0 có bốn nghiệm phân biệt.
A. ( − ∞ ; 1 ). B. ( − ∞ ; 1 ) ∪ ( 2 ;+∞ ). C. [ 2 ;+ ∞ ). D. ( 2 ;+ ∞) .
Hướng dẫn giải
¿¿
Đặt t=2
Phương trình có dạng: t 2 − 2mt +3 m −2=0 (∗)
Phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt
⇔phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1
2
2
m − 3 m+2>0
m − 3 m+2>0

⇔ \{

\{
2
x 1,2=m ± √ m − 3 m+ 2>1
√m2 − 3 m+2< m−1
m2 − 3 m+ 2> 0
⇔ \{
⇔ m> 2
m−1 ≥ 0
2
2
m − 3 m+22

2

Câu 14. Giá trị lớn nhất của hàm số
định dưới đây khẳng định nào đúng?
A.

trên đoạn

.

B.

C.
Đáp án đúng: C


.

Trong các khẳng

.

D.

.

'
2
, g ( x ) =3 x +6 x−72.

Giải thích chi tiết: Xét hàm số





max

[− 5 ; 5] f (x)=m+400 ¿
¿

Theo bài ra:

Câu 15. Trong không gian

, cho điểm

. Gọi

mặt cầu
A.

, mặt phẳng

là mặt phẳng đi qua

và mặt cầu

, vng góc với mặt phẳng

theo giao tuyến là một đường trịn có bán kính nhỏ nhất. Mặt phẳng
.

B.

đồng thời cắt

đi qua điểm nào sau đây?

.
7


C.
.
Đáp án đúng: D


D.

Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
cầu

, cho điểm
. Gọi

đồng thời cắt mặt cầu
nào sau đây?
A.
Lời giải

.

.
, mặt phẳng

là mặt phẳng đi qua

và mặt

, vng góc với mặt phẳng

theo giao tuyến là một đường trịn có bán kính nhỏ nhất. Mặt phẳng
B.

.C.

Gọi VTPT của mặt phẳng


. D.



đi qua điểm

.

với

nên phương trình của

đi qua điểm

.

.

Do

nên

Mặt cầu

.

có tâm

cắt


và bán kính

.

theo giao tuyến là một đường trịn có bán kính nhỏ nhất khi và chỉ khi

Ta có

lớn nhất.

.

*

:

*

:

.

Dấu bằng xảy ra khi

.

Vậy

khi


Chọn

.
Phương trình

Thay tọa độ các điểm

là:

vào phương trình mặt phẳng

.
ta thấy mặt phẳng

đi qua điểm

.
Câu 16.
Cho hai hàm số



có đồ thị như hình vẽ dưới,

8


biết rằng




đều là các điểm cực trị của hai hàm số

,
Gọi

,

,

của hàm số

. Tính tổng
B.

.
,

, mà

vào

.

D.

.

ta có


nên

,

Nhìn vào đồ thị ta thấy
,

.
C.

Giải thích chi tiết: Thay lần lượt

Đặt

đồng thời

.

lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn

A. .
Đáp án đúng: C



,

,


.

,
với

,

.

, xét
.

Xem

là một hàm số bậc 2 theo biến

ta có
nghịch biến trên

.

Suy ra

(do
Từ đó

).
, dấu bằng xảy ra khi

,


, dấu bằng xảy ra khi

.

Vậy
.
Câu 17. Cho khối nón có bán kính đáy r =3 và độ dài đường sinh l=5 . Khi đó chiều cao h bằng
A. 4 .
B. 8 .
C. 10.
D. 3.
Đáp án đúng: A
Câu 18. Cho biết

,

. Giá trị của

bằng
9


A.
.
Đáp án đúng: A

B.

.


C.

.

D.

Giải thích chi tiết:

.

Câu 19. Cho các số phức
bằng
A.
.
Đáp án đúng: A

thỏa mãn các điều kiện
B.

Câu 20. Cho hàm số
của

.

.

C.

.


D.

có đạo hàm là

thoả mãn



, khi đó

A.
.
Đáp án đúng: C

. Mơ-đun của số phức

B.

.

. Biết

là ngun hàm

?
.

C.


.

D.

Giải thích chi tiết: Ta có:

.

.

Mà:

, do đó:

.

Ta có:

,

Mà:

, do đó:

Vậy

.

.


Câu 21. Gọi

là tập hợp tất cả các số phức

thỏa mãn
A.
.
Đáp án đúng: D

sao cho số phức

là số thuần ảo. Xét các số phức

, giá trị lớn nhất của
B.

.

Giải thích chi tiết:  Đặt

bằng.
C.

. Gọi

.

D.

là điểm biểu diễn cho số phức


.
.



là số thuần ảo

Suy ra

.
thuộc đường trịn

tâm

, bán kính

.
10




được biểu điễn bởi

Dấu

xảy ra khi

nên


thuộc đường tròn



. Gọi

cùng hướng với

Ta có.
Vậy giá trị lớn nhất của

bằng

.

Nếu HS nhầm
thì có đáp án là
Câu 22. Mặt cắt qua trục của khối nón là tam giác vng cân có cạnh huyền bằng 4. Thể tích của khói nón đã
cho bằng
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 23.
Đồ thị của hàm số nào dưới đây nhận trục

làm tiệm cận đứng ?


A.

B.

C.
Đáp án đúng: D

D.

Câu 24. Vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
.
Đáp án đúng: A

B.

:
.

là:
C.

.

D.

.

11



Giải thích chi tiết: Vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
Lời giải

. B.

Đường thẳng

. C.

:

. D.

là:

.

có vectơ chỉ phương là

Câu 25. Cho hàm số

.

. Tích phân

A.
.
Đáp án đúng: B

Câu 26.
Cho

:

B.

.

là số thực dương khác

C.

bằng
.

. Tính

D.

.

.

A.

B.

C.
Đáp án đúng: A


D.

Giải thích chi tiết:
Câu 27. Đường thẳng đi qua hai điểm
A.

có phương trình tổng quát là

.

C.
Đáp án đúng: D

.

Câu 28. Số phức
A.

,

có số phức liên hợp

B.

.

D.

.




.

B.

.

C.
.
Đáp án đúng: C

D.

.

Giải thích chi tiết: Số phức
A.
Lời giải

. B.

Số phức liên hợp của
Câu 29.

có số phức liên hợp
.

C.



.

D.


.

.

12


Tập hợp điểm biểu diễn của số phức
kính

thỏa mãn

. Tính bán

của đường tròn

A.

.

C.
.
Đáp án đúng: B

Câu 30.
Gọi

là đường tròn

B.

.

D.

.

là một ngun hàm của hàm số

A.

. Tính

.

C.
Đáp án đúng: C

B.
.

.

.


Do đó

.
. Vậy

Câu 31. Cho số phức
C.
Đáp án đúng: C

.

.

D.

Giải thích chi tiết: Đặt

A.

biết

.

.

. Điểm biểu diễn của số phức

trong mặt phẳng là


B.
.

Giải thích chi tiết: Cho số phức

D.

.
.

. Điểm biểu diễn của số phức

trong mặt phẳng là

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Câu 32. : Kim tự tháp Kê-ốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên. Kim tự tháp
này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147m, cạnh đáy dài 230m. Thế tích
của khối chóp đó là?
A.
C.
Đáp án đúng: B


m3

B.

m3

m3

D.

m3

Câu 33. Một thùng hình trụ có chiều cao
bán kính đường trịn đáy
rằng nếu đặt thùng nằm ngang ta được chiều cao mực nước trong thùng là
trong thùng gần nhất với kết quả nào sau đây ?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Xét mặt cắt vng góc với trục của hình trụ và kí hiệu như hình vẽ.

chứa một lượng nước. Biết
Hỏi thể tích lượng nước có
D.

13



Ta có
Suy ra

hình trịn đáy

Suy ra diện phần gạch sọc bằng:
Vậy thể tích lượng nước trong thùng:
Câu 34. Cho hàm số

. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của

để bất phương trình
A.
.
Đáp án đúng: B

nghiệm đúng với mọi

B.

.

C.

Giải thích chi tiết: Cho hàm số
thuộc đoạn
B.

Tập xác định:


.

C.

.

D.

.

D.

nghiệm đúng với mọi

.

.

.

.

Ta có
Ta thấy:

Vậy

.


. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của

để bất phương trình

A.
.
Lời giải

thuộc đoạn

đồng biến trên

.

là hàm số lẻ. Khi đó:
.

Xét

.
14


Ta có bảng biến thiên của hàm số

:

Theo yêu cầu bài tốn thì



số giá trị của

Câu 35. Cho số phức

bằng:

.

thỏa mãn điều kiện

với

là dơn vị ảo. Môđun số phức

bằng
A.
.
Đáp án đúng: A

B.

Giải thích chi tiết: Cho số phức

.

C. .

D.

thỏa mãn điều kiện


với

.

là dơn vị ảo. Mơđun số phức

bằng
A.
.B.
Lời giải
Ta có:

.

C. . D.

.

.
Suy ra

.

Khi đó:
Mơđun số phức

.
là:


.

Câu 36. Cho hình chóp đều
chóp
.

có cạnh đáy

A.
Đáp án đúng: D
Câu 37.

B.

: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
nghiệm thuộc đoạn
A.
Đáp án đúng: A
Câu 38.

, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng

C.

. Thể tích của hình

D.

để phương trình




?
B.

C.

.

D.

.

15


Cho

hàm

số

liên

tục

trên

thỏa


.

Khi

đó

tích

phân

bằng
A.
.
Đáp án đúng: C

B.

.

C.

Giải thích chi tiết: Đặt

D.

.

.

Đặt

Đổi cận:

.

.
;

.

Vậy
.
Câu 39. Cho hai đường thẳng l và Δ song song với nhau một khoảng không đổi. Khi đường thẳng l quay xung
quanh Δ ta được
A. mặt nón.
B. khối nón.
C. hình nón.
D. mặt trụ.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có mặt tròn xoay sinh bởi l khi quay quanh trục Δ /¿ l là mặt trụ.
Câu 40. Cho mặt cầu có bán kính R ngoại tiếp một hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
Đáp án đúng: A

B.

.

C.


Giải thích chi tiết: Ta có

.

D.

.

.

.
----HẾT---

16



×